wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP GIUA KY 1-DL6

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Tỉ lệ bản đồ chỉ rõ

a)

độ lớn của bản đồ so với ngoài thực địa.

b)

khoảng cách thu nhỏ nhiều hay ít so với quả Địa cầu.

c)

độ chính xác của bản đồ so với thực địa.

d)

mức độ thu nhỏ khoảng cách được vẽ trên bản đồ so với thực địa.

2.

Trong các tỉ lệ bản đồ sau đây, tờ bản đồ nào có mức độ chi tiết cao nhất?

a)

1: 75.000    

b)

1: 15.000

c)

1: 200.000

d)

1: 1.000.000

3.

Mẫu số càng lớn thì tỉ lệ bản đồ càng

(a)  

4.

Vị trí của một điểm trên bản đồ (hoặc quả địa cầu) được xác định

a)

theo phương hướng trên bản đồ.

b)

theo hướng mũi tên trên bản đồ.

c)

theo đường kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc.

d)

là chỗ cắt nhau của hai đường kinh tuyến và vĩ tuyến đi qua nó.

5.

Tỉ lệ bản đồ 1: 30.000 có nghĩa là

a)

1 cm trên bản đồ bằng 30 km trên thực địa.

b)

1 cm trên hản đồ bằng 3 km trên thực địa.

c)

1 cm trên bản đồ hằng 300 m trên thực địa.

d)

1 cm trên bản đồ bằng 300.000 cm trên thực địa.

6.

Dựa vào số ghi tỉ lệ đối với bản đồ 1: 60.000, 3cm trên bản đồ tương ứng trên thực địa là

a)

1,8 km

b)

18 km

c)

180m

d)

18m

7.

Đối với bản đồ không vẽ kinh tuyến, vĩ tuyến để xác định phương hướng cần dựa vào

a)

vị trí trên bản đồ.

b)

hình vẽ trên bản đồ.

c)

các hướng mũi tên trên bản đồ.

d)

mũi tên chỉ hướng Bắc trên bản đồ để xác định hướng Bắc, sau đó tìm các hướng còn lại.

8.

Dựa vào hình 1.2, xác định những điểm nằm ở nửa cầu Bắc.

a)

A và C.      

b)

A và D.

c)

B và C.      

d)

A và B.

9.

Dựa vào hình 1.2, hãy ghi tọa độ địa lí của điểm C.

a)

C (20oĐ, 40oB).   

b)

C (40oN, 20oĐ).   

c)

C (20oT, 40oN).   

d)

C (40oB, 20oĐ).   

10.

Kinh tuyến mang số độ bằng 0° là

a)

Kinh tuyến.

b)

Kinh tuyến gốc.

c)

Vĩ tuyến.    

d)

Chí tuyến.

11.

Đường nối liền hai điểm Cực Bắc và Cực Nam trên quả Địa Cầu là đường nào?

a)

Xích đạo.

b)

Kinh tuyến.

c)

Vĩ tuyến.    

d)

Kinh tuyến gốc.

12.

Kinh tuyến đi qua đài thiên văn Grin-uýt ở ngoại ô thành phố Luân Đôn gọi là

a)

kinh tuyến Đông.

b)

kinh tuyến Tây.

c)

kinh tuyến gốc.    

d)

kinh tuyến 180o.

13.

Kinh tuyến đối diện với kinh tuyến gốc là kinh tuyến bao nhiêu độ?

a)

Kinh tuyến 180º.

b)

Kinh tuyến 160º.

c)

Kinh tuyến 170º.

d)

Kinh tuyến 150º.

14.

Nửa cầu Tây là nửa cầu nằm bên trái vòng kinh tuyến bao nhiêu độ?

a)

0º và 180º

b)

180º

c)

90º   

d)

0º     

15.

Thế nào là vĩ độ của 1 điểm?

a)

Vĩ độ của một điểm là khoảng cách tính bằng độ, từ vĩ tuyến nhưng không đi qua điểm đó đến vĩ tuyến gốc.

b)

Vĩ độ của một điểm là khoảng độ, từ vĩ tuyến đi qua điểm đó đến vĩ tuyến gốc.

c)

Vĩ độ của một điểm là khoảng cách tính bằng độ, từ vĩ tuyến đi qua điểm đó đến vĩ tuyến gốc.

d)

Vĩ độ của một điểm là độ tính bằng khoảng cách, từ vĩ tuyến đi qua điểm đó đến vĩ tuyến gốc.

16.

Thế nào là kinh độ của 1 điểm?

a)

Kinh độ của một điểm là khoảng cách tính bằng góc, từ kinh tuyến đi qua điểm đó đến kinh tuyến gốc.

b)

Kinh độ của một điểm là khoảng cách tính bằng độ, từ kinh tuyến đi qua điểm đó đến kinh tuyến gốc.

c)

Kinh độ của một điểm là đường tính bằng độ, từ kinh tuyến không đi qua điểm đó đến kinh tuyến gốc.

d)

Kinh độ của một điểm là khoảng cách tính bằng độ, từ kinh tuyến đi qua điểm đó đến kinh tuyến khác.

17.

Theo quy ước đầu trên kinh tuyến chỉ hướng nào?

a)

            Bắc               

b)

Đông  

c)

Nam

d)

Tây

18.

Đối với bản đồ có hệ thống kinh vĩ tuyến, để xác định phương hướng ta  dựa vào

a)

Kinh tuyến

b)

Vĩ tuyến

c)

Kinh tuyến và vĩ tuyến

d)

Chỉ cần dựa vào bản đồ

19.

Theo quy ước thì đầu bên trái của vĩ tuyến là hướng

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Đông

d)

Tây

20.

Kinh tuyến Tây là kinh tuyến

a)

nằm phía dưới xích đạo.

b)

nằm phía trên xích đạo.

c)

nằm bên trái của kinh tuyến gốc.

d)

nằm bên phải của kinh tuyến gốc.

21.

Nửa đường tròn nối từ cực bắc xuống cực nam đc gọi là gì?

a)

Kinh tuyến

b)

Vĩ tuyến

c)

Kinh tuyến gốc

d)

Vĩ tuyến gốc

22.

Điền tiếp vào chỗ trống....

Tọa độ địa lí là...............và..............của điểm đó.

a)

Kinh độ, vĩ độ

b)

Vĩ độ, kinh độ

c)

Kinh tuyến, vĩ tuyến

d)

Kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc

23.

Cho biết 5cm trên bản đồ có tỉ lệ 1 : 500 000 sẽ tương ứng với bao nhiêu km trên thực tế?

a)

20km

b)

25km

c)

30km

d)

35km

24.

Nước ta tiếp giáp với Biển Đông ở phía nào?

a)

Phía Đông

b)

Phía Tây

c)

Phía Bắc

d)

Phía Nam

25.

Kí hiệu thành phố thuộc loại kí hiệu nào?

a)

Kí hiệu điểm

b)

Kí hiệu đường

c)

Kí hiệu diện tích

d)

Kí hiệu hình học

26.

Một điểm C nằm trên kinh tuyến 120o thuộc nửa cầu bên phải của kinh tuyến gốc và vĩ tuyến 10o ở phía trên đường xích đạo, cách viết toạ độ của điểm đó là :

a)

10oB và 120oĐ

b)

10oN và 120oĐ

c)

120oĐ và 10oN

d)

120oĐ và 10oB

27.

Đường kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc được ghi số:

a)

180o

b)

0o

c)

90o

d)

60o

28.

Theo quy ước đầu phía dưới của kinh tuyến chỉ hướng:

a)

Tây

b)

Đông

c)

Bắc

d)

Nam

29.

Dựa vào số ghi tỉ lệ đối với bản đồ 1:200.000, 6cm trên bản đồ tương ứng trên thực địa là:

a)

10km

b)

12km

c)

16km

d)

20km

30.

Dùng tỉ lệ cho biết đối với bản đồ có tỉ lệ 1:5.000.000, 8cm trên bản đồ tương ứng với bao nhiêu kilomet trên thực địa:

a)

200km

b)

300km

c)

400km

d)

500km

31.

Khoảng cách từ Huế đến Đà Nẵng là 105km, trên bản đồ Việt Nam, khoảng cách giữa hai thành phố đo được 15cm, vậy bản đồ có tỉ lệ:

a)

1:600.000

b)

1:700.000

c)

1:500.000

d)

1:400.000

32.

Trong các tỉ lệ bản đồ sau đây, tờ bản đồ nào có mức độ chi tiết cao nhất?

a)

1: 7.500

b)

1: 15.000

c)

1: 200.000

d)

1: 1.000.000

33.

Bán cầu Bắc nằm ở vị trí

a)

phía dưới đường Xích Đạo.

b)

phía trên đường Xích Đạo.

c)

phía bên phải của đường kinh tuyến gốc.

d)

phía bên trái của đường kinh tuyến gốc.

34.

Kinh tuyến gốc là đường kinh tuyến:

a)

số 0o

b)

số 90o

c)

số 180o

d)

số 360o

35.

Trái đất có dạng:

a)

hình tròn.

b)

hình cầu

c)

. hình vuông

d)

hình elíp.

36.

Cho biết bản đồ A có tỉ lệ: 1 : 500.000, bản đồ B có tỉ lệ 1 : 20.000.000. So sánh tỉ lệ và mức độ thể hiện các đối tượng địa lí giữa bản đồ A với bản đồ B?

a)

Bản đồ A có tỉ lệ bé hơn và các đối tượng địa lí được biểu hiện ít hơn.

b)

Bản đồ A có tỉ lệ lớn hơn và các đối tượng địa lí được biểu hiện ít hơn.

c)

Bản đồ A có tỉ lệ bé hơn và các đối tượng địa lí được biểu hiện chi tiết hơn.

d)

Bản đồ A có tỉ lệ lớn hơn và các đối tượng địa lí được biểu hiện chi tiết hơn.

37.

Mức độ thể hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ phụ thuộc vào:

a)

kí hiệu bản đồ.

b)

tỉ lệ bản đồ.

c)

phép chiếu đồ.

d)

mạng lưới kinh, vĩ tuyến

38.

Tỉ lệ bản đồ 1 : 6.000.000 có nghĩa là:

a)

1 cm trên bản đồ bằng 60 km trên thực địa.

b)

1 cm trên bản đồ bằng 6.000 m trên thực địa.

c)

1 cm trên bản đồ hằng 600 m trên thực địa.

d)

1 cm trên bản đồ bằng 6 km trên thực địa.

39.

Kí hiệu bản đồ có mấy loại:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Các đối tượng địa lí được thể hiện trên bản đồ bằng cách:

a)

sử dụng hình ảnh thật của chúng.

b)

sử dụng hình vẽ của chúng.

c)

sử dụng hệ thống các kí hiệu.

d)

viết tên của chúng trên bản đồ.

41.

Trong khi chuyển động trên quỹ đạo, Trái Đất:

a)

Giữ nguyên độ nghiêng của trục

b)

Giữ nguyên hướng nguyên của trục

c)

Giữ nguyên độ nghiêng và hướng nghiêng của trục

d)

Chuyển động lệch so với trục Trái Đất

42.

Việt Nam nằm ở múi giờ số mấy?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

43.

Mẫu số càng lớn thì tỉ lệ bản đồ càng như thế nào?

a)

Rất nhỏ.

b)

Nhỏ.

c)

Trung bình.

d)

Lớn.

44.

Bản đồ thể hiện các đối tượng địa lí có độ chi tiết cao, có độ chính xác và đầy đủ nhất là?

a)

Bản đồ có tỉ lệ 1: 20.000.

b)

Bản đồ có tỉ lệ 1: 50.000.

c)

Bản đồ có tỉ lệ 1: 150.000.

d)

Bản đồ có tỉ lệ 1: 5.000.000.

45.

Trong các tỉ lệ bản đồ, bản đồ nào có tỉ lệ nhỏ?

a)

Bản đồ có tỉ lệ 1: 20.000.

b)

Bản đồ có tỉ lệ 1: 50.000.

c)

Bản đồ có tỉ lệ 1: 150.000.

d)

Bản đồ có tỉ lệ 1: 5.000.000.

46.

Có mấy loại tỉ lệ bản đồ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Em hãy cho biết các đường nối liền hai điểm cực Bắc và Nam trên quả Địa Cầu là các đường nào?

a)

Kinh tuyến.

b)

Vĩ tuyến.

c)

Xích đạo.

d)

Kinh tuyến gốc.

48.

Trái đất tự quay quanh trục theo chiều hướng nào?

a)

Tây sang Đông.

b)

Đông sang Tây.

c)

Nam lên Bắc.

d)

Bắc xuống Nam.

49.

Với sự tự quay quanh trục của Trái Đất đã sinh ra mấy hệ quả?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Trước khi sử dụng bản đồ, chúng ta phải xem nội dung nào trước tiên?

a)

Phương hướng trên bản đồ.

b)

Bảng chú giải.

c)

Tỉ lệ bản đồ.

d)

Nội dung trên bản đồ.

51.

Em hãy cho biết nằm giữa hướng Đông và Nam là hướng nào?

a)

Đông Nam.

b)

Đông Bắc.

c)

Tây Nam.

d)

Tây Bắc.

52.

Tỉ lệ bản đồ là gì?

a)

Độ lớn của bản đồ so với ngoài thực địa.

b)

Khoảng cách thu nhỏ nhiều hay ít so với quả Địa cầu.

c)

Mức độ thu nhỏ khoảng cách được vẽ trên bản đồ so với thực địa.

d)

Độ chính xác của bản đồ so với thực địa.

53.

Một bản đồ được gọi là hoàn chỉnh, đầy đủ khi nào?

a)

Cần có bản tỉ lệ xích và kí hiệu bản đồ.

b)

Có đủ kí hiệu về thông tin, tỉ lệ bản đồ, bảng chú giải.

c)

Có màu sắc và kí hiệu.

d)

Có bảng chú giải.

54.

Các loại tỉ lệ bản đồ là:

a)

Tỉ lệ số

b)

Tỉ lệ thước

c)

Tỉ lệ số và tỉ lệ thước

55.

Điểm A trong hình có tọa độ địa lí là

a)

A(30 độ T, 10 độ B).

b)

A(30 độ N, 10 độ T).

c)

A(10 độ N, 30 độ T).

d)

 A(10 độ Đ, 30 độ T).

56.

Trâu, bò, lợn sử dụng dạng kí hiệu nào?

a)

Kí hiệu diện tích

b)

Kí hiệu tượng hình

c)

Kí hiệu hình học

d)

Kí hiệu chữ

57.

Theo dõi hình bên cho biết điểm B (30 độ N, 20 độ Đ) nằm ở vị trí số mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Biết Việt Nam nằm ở múi giờ số 7 hiện là 8 giờ. Hỏi Trung Quốc nằm ở múi giờ số 8 là mấy giờ?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

59.

Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy trong Hệ Mặt Trời (theo thứ tự xa dần Mặt Trời)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Bán kính của Trái Đất là:

a)

6378 km

b)

6307 km

c)

3670 km

d)

3607 km

61.

Đường xích đạo có độ dài:

a)

40067 km

b)

40076 km

c)

40760 km

d)

40670 km

62.

Kinh tuyến là những:

a)

Vòng tròn trên quả địa cầu

b)

Đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam

c)

Đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả địa cầu

63.

Những vĩ tuyến nằm từ Xích đạo đến cực Bắc là vĩ tuyến....?

a)

đông

b)

tây

c)

nam

d)

bắc

64.

Những vĩ tuyến nằm từ xích đạo đến cực Nam là những vĩ tuyến....?

a)

đông

b)

tây

c)

nam

d)

bắc

65.

Đối tượng nào sau đây sẽ được biểu hiện trên bản đồ bằng loại kí hiệu điểm?

a)

Sân bay

b)

Đường ô tô

c)

Ranh giới tỉnh

d)

Vùng trồng lúa

66.

Trái Đất tự quay quanh 1 trục tưởng tượng theo hướng từ?

a)

Đông sang Tây

b)

Tây sang Đông

c)

Bắc xuống Nam

d)

Nam lên Bắc

67.

Thời gian Trái Đất tự quay quanh 1 trục tưởng tượng là bao lâu?

a)

20 giờ

b)

24 giờ

c)

365 ngày

d)

365 ngày 6 giờ