wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra trắc nghiệm địa

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Nét văn hóa riêng của mỗi dân tộc được thể hiện ở những mặt.

a)

Ngôn ngữ, trang phục, đia bàn cư trú.

b)

Ngôn ngữ, trang phục, phong tục tập quán.          

c)

Các nghề truyền thống, trang phục.

d)

Kinh nghiệm lao động sản xuất, ngôn ngữ

2.

Người kinh không phân bố ở

a)

Đồng bằng               

b)

Duyên Hải

c)

Núi cao.               

d)

Trung du

3.

Cộng đồng các dân tộc Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

. 44 dân tộc.                   

b)

45 dân tộc

c)

54 dân tộc

d)

. 55 dân tộc

4.

Sự phân bố các dân tộc thiểu số ở nước ta

a)

điều kiện tự nhiên.                        

b)

tập quán sản xuất

c)

nguồn gốc phát sinh

d)

chính sách của nhà nước

5.

Dân số đông và tăng nhanh gây ra hậu quả?

a)

Hiện tượng ô nhiễm môi trường gia tăng.  

b)

Sức ép đối với kinh tế, xã hội và môi trường. 

c)

Chất lượng cuộc sống của người dân giảm.

d)

Tài nguyên ngày càng cạn kiệt, xã hội bất ổn

6.

Nguyên nhân làm cho dân số nước ta có cơ cấu dân số trẻ là

a)

do số người trong độ tuổi sinh đẻ chiếm tỉ lệ cao.

b)

do tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số ngày càng giảm ở mức ổn định.

c)

do tác động của chiến tranh kéo dài đã tác động đến chính sách dân số

d)

do tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số cao trong một thời gian dài

7.

Dân số nước ta năm 20019 là

a)

70 Triệu người                                            

b)

93,7 triệu người      

c)

96,2 triệu người                                           

d)

97 triệu người

8.

Mỗi năm dân số nước ta tăng thêm khoảng

a)

1triệu người           

b)

1,5 triệu người         

c)

2 triệu người          

d)

2,5 triệu người

9.

Hiện nay dân số nước ta đang chuyển sang giai đoạn có tỉ suất sinh .

a)

Tương  đối thấp            

b)

Trung bình                  

c)

Cao    

d)

Rất cao

10.

Tháp dân số là biểu đồ thể hiện kết cấu dân số:

a)

Theo độ tuổi.

b)

Theo giới tính

c)

Theo độ tuổi và giới tính

d)

Theo số dân và mật độ dân số

11.

Nói Việt Nam là một nước đông dân là vì:Nói Việt Nam là một nước đông dân là vì:

a)

Việt Nam có 79,7 triệu người (2002)      

b)

Lãnh thổ đứng thứ 58 về diện tích

c)

Dân số đứng thứ 13 trên thế giới                                 

d)

Lãnh thổ hẹp, dân số nhiều

12.

Trong giai đoạn hiện nay, tỷ lệ sinh giảm là do:

a)

Nhà nước không cho sinh nhiều

b)

Tâm lý trọng nam khinh nữ không còn

c)

. Số phụ nữ trong độ tuổi sinh sản giảm.           

d)

.  Thực hiện tốt kế hoạch hoá gia đình.

13.

Dân số ở nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi đặt ra những vấn đề cấp bách nào?

a)

Xây dựng các nhà dưỡng lão, các khu dân trí.

b)

Văn hóa, y tế, giáo dục và giải quyết việc làm trong tương lai.

c)

Giải quyết việc làm, vấn đề xã hội, an ninh.

d)

Các vấn đề trật tự an ninh và các vấn đề văn hóa, giáo dục.

14.

Để giảm bớt tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số biện pháp phải thực hiện chủ yếu là:

a)

. Thực hiện tốt công tác kế hoạch hóa gia đình.

b)

Nâng cao nhận thức của người dân về vấn đề dân số.

c)

Phân bố lại dân cư giữa các vùng.

d)

Nâng cao chất lương cuộc sống

15.

Trên thế giới, nước ta nằm trong số các nước có mật độ dân số:

a)

Thấp 

b)

. Trung bình                             

c)

Cao    

d)

Rất cao

16.

Dân cư nước ta phân bố không đồng đều, sống thưa thớt ở

a)

Ven biển

b)

Miền núi

c)

Đồng bằng.                           

d)

Đô thị

17.

Dân cư nước ta phân bố không đồng đều, tập trung đông đúc ở các vùng nào?

a)

Hải đảo

b)

Miền núi.                   

c)

Trung du

d)

Đồng bằng

18.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta đang diễn ra ở mức độ

a)

. Rất thấp.                 

b)

Thấp.                           

c)

Trung bình.                

d)

. Cao

19.

Các đô thị ở nước ta phần lớn có quy mô

a)

Vừa và nhỏ

b)

Vừa.

c)

Lớn.                      

d)

Rất Lớn

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm phân bố dân cư của nước ta?

a)

Phân bố dân cư chưa hợp lí giữa các vùng.

b)

Trung du, miền núi nhiều tài nguyên nhưng dân cư thưa thớt.

c)

. Dân cư phân bố khá đồng đều.    

d)

Đồng bằng có nguồn tài nguyên hạn chế nhưng dân cư đông đúc.

21.

Nguyên nhân của đô thị hóa ở nước ta là do

a)

Di dân tự do từ nông thôn lên thành phố

b)

Tác dộng của thiên tai, bão lũ, triều cường.

c)

Hệ quả của quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa

d)

Nước ta là nước chủ yếu trồng lúa nước. 

22.

Đặc điểm nào đúng với nguồn lao động nước ta

a)

. Dồi dào, tăng nhanh.                                             

b)

Tăng Chậm

c)

Hầu như không tăng.                                               

d)

Dồi dào, tăng chậm

23.

Phân theo trình độ, nguồn lao động nước ta chủ yếu là

a)

Đã qua đào tạo.                                                

b)

Lao động trình độ cao

c)

Lao động đơn giản.                                        

d)

Tất cả chưa qua đào tạo

24.

: Nguyên nhân dẫn đến nguồn lao động thất nghiệp nhiều là

a)

                             Nguồn lao động tăng nhanh

b)

Các nhà máy, xí nghiệp còn ít

c)

Các cơ sở đào tạo chưa nhiều

d)

Tất cả các ý trên

25.

Mặt mạnh của lao động Việt Nam là

a)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông –lâm – ngư – nghiệp

b)

 Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật

c)

Chất lượng nguồn lao động đang được cải thiện

d)

Cả A, B, C đều đúng

26.

Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỷ trọng ngành nông, lâm, ngư nghiệp, tăng tỷ trọng các ngành công nghiệp và dịch vụ

b)

Giảm tỉ trọng lao động trong ngành nông, lâm, ngư nghiệp, tăng tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp và dịch vụ

c)

Giảm tỷ trọng trong tất cả các ngành

d)

Tăng tỷ trọng trong tất cả các ngành

27.

Để giải quyết vấn đề việc làm, cần có biện pháp gì?

a)

Phân bố lại dân cư và lao động

b)

Đa dạng các hoạt động kinh tế ở nông thôn

c)

Đa dạng các loại hình đào tạo, hướng nghiệp dạy nghề, giới thiệu việc làm, đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

d)

Cả A, B, C đều đúng             

28.

Phân theo cơ cấu lao động, nguồn lao động nước ta chủ yếu tập trung trong hoạt động

a)

Công nghiệp                                                 

b)

Nông nghiệp                                                                                               

c)

Dịch vụ                                                         

d)

Cả ba lĩnh vực bằng nhau

29.

Lao động nước ta chủ yếu tập trung vào các ngành nông, lâm, ngư nghiệp do

a)

Các ngành này có cơ cấu đa dạng, trình độ sản xuất cao.

b)

Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động sản xuất ở nông thôn

c)

Sử dụng nhiều máy móc trong sản xuất

d)

Tỉ lệ lao động thủ công còn cao, sử dụng công cụ thô sơ vẫn còn phổ biến.

30.

Tại sao nguồn lao động dư thừa mà nhiều nhà máy, xí nghiệp vẫn còn thiếu lao động?

a)

Số lượng nhà máy tăng nhanh.                                  

b)

. Nguồn lao động tăng chưa kịp

c)

Nguồn lao động nhập cư nhiều.

d)

Nguồn lao động không đáp ứng được yêu cầu.

31.

Theo xu hướng phát triển kinh tế hiện nay, thu nhập của các lao động ngày càng

a)

Ngang bằng nhau                                                

b)

Thu hẹp dần khoảng cách

c)

. Ngày càng chênh lệch                                        

d)

. Tất cả đều đúng.

32.

Nguồn lao động bao gồm những đối tượng nào?

a)

Dưới tuổi lao động (đã có khả năng lao động)            

b)

Trong tuổi lao động (có khả năng lao động)

c)

Quá tuổi lao động (vẫn còn khả năng lao động)

d)

Tất cả các đối tượng trên.

33.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta

a)

Dồi dào, tăng nhanh                                                 

b)

. Tăng chậm

c)

Hầu như không tăng                                                   

d)

Dồi dào, tăng chậm

34.

Thế mạnh của lao động Việt Nam là

a)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông lâm ngư nghiệp.

b)

Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật.

c)

. Chất lượng nguồn lao động đang được cải thiện.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

35.

Mỗi năm bình quân nguồn lao động nước ta có thêm

a)

0,5 triệu lao động                                             

b)

0.7 triệu lao động

c)

. Hơn 1 triệu lao động                                       

d)

Gần hai triệu lao động                                                                                                    

36.

Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về

a)

Thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong lao động

b)

Nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn.

c)

Kinh nghiệm sản xuất

d)

Khả năng tiếp thu khoa học – kỹ thuật

37.

Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp, tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ tăng.

b)

Tăng tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp, tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ giảm.

c)

Giảm tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp và công nghiệp, tỉ trọng ngành dịch vụ tăng.

d)

Tăng tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp và công nghiệp, tỉ trọng ngành dịch vụ tăng.

38.

Kết quả của công cuộc Đổi mới đã tác động như thế nào đến nền kinh tế nước ta?

a)

Nền kinh tế phát triển chậm, thiếu ổn định, lạm phát gia tăng.

b)

Thu hút đầu tư nước ngoài, tạo việc làm cho người lao động.

c)

Phụ thuộc chặt chẽ vào nước ngoài, gia tăng lạm phát.

d)

Thoát khỏi khủng hoảng, từng bước ổn định và phát triển.

39.

Công cuộc Đổi mới của nước ta diễn ra vào năm nào?

a)

. 1976.                    

b)

1954

c)

1986.                                         

d)

2000.

40.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta biểu hiện chủ yếu ở

a)

chuyển dịch cơ cấu theo ngành, theo thành phần kinh tế và theo tuổi

b)

chuyển dịch cơ cấu theo thành phần kinh tế, theo tuổi và theo lãnh thổ.

c)

chuyển dịch cơ cấu theo ngành, theo thành phần kinh tế và theo lãnh thổ.

d)

chuyển dịch cơ cấu theo ngành, theo tuổi và theo lãnh thổ.

41.

Nét đặc trưng của công cuộc Đổi mới ở nước ta là

a)

. hiện đại hóa kinh tế

b)

đa dạng hóa sản phẩm.

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

mở rộng hợp tác quốc tế.

42.

Sau đổi mới, cơ cấu ngành kinh tế nước ta có sự chuyển dịch theo hướng

a)

. tăng nhanh tỉ trọng khu vực dịch vụ.

b)

. giảm tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng.

c)

giảm tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp.

d)

. khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng cao và có xu hướng giảm.

43.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế của nước ta là

a)

chuyển từ nền kinh tế chủ yếu là khu vực Nhà nước và tập thể sang nền kinh tế nhiều thành phần.

b)

giảm tỉ trọng khu vực Nông – lâm – ngư nghiệp và tăng tỉ trọng khu vực Công nghiệp – xây dựng.

c)

hình thành các vùng chuyên canh trong nông nghiệp, các lãnh thổ tập trung công nghiệp và dịch vụ.

d)

hình thành hệ thống vùng kinh tế với các trung tâm công nghiệp mới và sự phát triển của các thành phố lớn.

44.

: Cơ cấu kinh tế nước ta đang chuyển biến tích cực theo hướng

a)

quốc tế hóa, khu vực hóa.                                   

b)

công nghiệp hóa – hiện đại hóa.

c)

đa phương hóa, liên hợp hóa.                             

d)

tự động hóa, điện khí hóa.

45.

Nội dung nào sau đây không biểu hiện chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ ở nước ta?

a)

Tạo nên các vùng kinh tế phát triển năng động.

b)

. Phát triển các lãnh thổ tập trung công nghiệp, dịch vụ.

c)

Đa dạng hóa các hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp.

d)

Hình thành các vùng chuyên canh trong sản xuất nông nghiệp.

46.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ ở nước ta là

a)

phân bố lại dân cư giữa các vùng.

b)

hình thành các vùng chuyên canh trong nông nghiệp.

c)

cơ cấu ngành dịch vụ ngày càng đa dạng.

d)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng cao.

47.

Một trong những nguyên nhân đóng góp tích cực vào chuyển dịch cơ cấu ngành và cơ cấu lãnh thổ ở nước ta là

a)

. chính sách khuyến khích phát triển kinh tế nhiều thành phần.

b)

tài nguyên thiên nhiên nước ta giàu có.

c)

chính sách chuyển cư hợp lí, phân bố lại lao động.

48.

Chính sách khuyến khích phát triển kinh tế nhiều thành phần đã có vai trò gì đối với nền kinh tế nước ta?

a)

Tạo ra sự cạnh tranh lớn giữa các thành phần kinh tế.

b)

Kìm hãm sự phát triển của nền kinh tế.

c)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu ngành và cơ cấu lãnh thổ.

d)

Quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa diễn ra chậm.

49.

Quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa diễn ra chậm.

a)

nước ta đang trong quá trình công cuộc công nghiệp hóa – hiện đại hóa.

b)

nước ta vẫn là một nước nông nghiệp lạc hậu.

c)

nước ta đã vươn lên thành một nước phát triển.

d)

nước ta đang ngày càng hội nhập sâu rộng vào nền kinh tế thế giới.

50.

: Tài nguyên sinh vật có ảnh hưởng lớn đến nông nghiệp vì:

a)

Cây trồng và vật nuôi là đối tượng hoạt động của nông nghiệp

b)

Sinh vật là tư liệu sản xuất không thể thay thế được của nông nghiệp.

c)

Đây là nguồn cung cấp hữu cơ để tăng độ phì cho đất.

d)

Thực vật là nguồn thức ăn quan trọng phục vụ chăn nuôi.

51.

Tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp là:

a)

Đất đai.                

b)

.Khí hậu                     

c)

. Nước                           

d)

Sinh vật

52.

Nhân tố quyết định đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp là:

a)

nhân tố kinh tế – xã hội.                                      

b)

Sự phát triển công nghiệp

c)

Yếu tố thị trường.                                                  

d)

Tất cả các yếu tố trên

53.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là:

a)

. Phù sa

b)

Mùn núi cao

c)

Feralit

d)

Đất cát ven biển.

54.

Biện pháp quan trọng hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp nước ta là:

a)

. Chọn lọc lai tạo giống.

b)

Sử dụng phân bón thích hợp

c)

. Tăng cường thuỷ lợi.                                      

d)

.  Cải tạo đất, mở rộng diện tích.

55.

Nước ta có thể trồng từ 2 đến 3 vụ lúa và rau trong môt năm là nhờ:

a)

Có nhiều diện tích đất phù sa

b)

Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.    

c)

Có mạng lưới sông ngòi, ao,hồ dày đặc.                 

d)

Có nguồn sinh vật phong phú

56.

Khu vực có diện tích đất phù sa lớn nhất nước ta là

a)

Các vùng trung du và miền núi.                        

b)

Vùng Đồng bằng Sông Hồng

c)

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Các đồng bằng ở duyên hải miền trung.

57.

Tài nguyên nước ở nước ta có một nhược điểm lớn là

a)

Chủ yếu là nước trên mặt, nguồn nước ngầm không có.

b)

Phân bố không đều giữa các vùng lãnh thổ.

c)

Phân bố không đều trong năm gây lũ lụt và hạn hán.

d)

Khó khai thác để phục vụ nông nghiệp vì hệ thóng đê ven sông

58.

Thủy lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp ở nước ta vì:

a)

Nông nghiệp nước ta mang tính chất mùa vụ

b)

Nguồn nước phân bố không đồng đều trong năm.

c)

Nông nghiệp nước ta chủ yếu là trồng lúa

d)

Tài nguyên nước của nước ta hạn chế, không đủ cho sản xuất

59.

Nhân tố đóng vai trò quan trọng đến sự phát triển nông nghiệp là

a)

. Nhân tố kinh tế - xã hội.                                            

b)

Nhân tố tự nhiên

c)

Nhân tố thị trường

d)

Dân cư - lao động

60.

Nông nghiệp nước ta mang tính mùa vụ vìTài nguyên đất nước ta phong phú, có cả đất phù sa lẫn đất feralit.

a)

Tài nguyên đất nước ta phong phú, có cả đất phù sa lẫn đất feralit.

b)

Nước ta có thể trồng được từ các loại  cây nhiệt đới cho đến một số cây cận nhiệt và ôn đới.

c)

Khí hậu cận nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa theo mùa.

d)

. Lượng mưa phân bố không đều trong năm .

61.

Mặt không thuận lợi của khí hậu nhiệt đới ẩm là :

a)

. Lượng mưa phân bố không đều trong năm gây lũ lụt và hạn hán

b)

Tạo ra sự phân hóa sâu sắc giữa các vùng miền của đất nước.

c)

Nguồn nhiệt ẩm dồi dào làm cho sâu , dịch bệnh phát triển.

d)

Tình trạng khô hạn thường xuyên diễn ra vào các mùa khô nống.

62.

Tây Nguyên là vùng chuyên canh cây cà phê hàng đầu nước ta là vì:

a)

Có nhiều diệt tích đất phù sa phù hợp với cây cà phê.

b)

Có nguồn nước ẩm rất phong phú

c)

Có độ cao lớn nên khí hậu mát mẻ.

d)

Có nhiều diện tích đất feralit rất thích hợp với cây cà phê.

63.

Hiện nay nhà nước đang khuyến khích.

a)

. Khai hoang chuyển đất lâm nghiệp sang đất nông nghiệp

b)

Phát triển một nền nông nghiệp hướng ra xuất khẩu.

c)

Đưa nông dân vào làm ăn trong các hợp tác xã nông nghiệp.

d)

Tăng cường độc canh cây lúa nước để đẩy mạnh xuất khẩu gạo.

64.

Trong những năm gần đây, diện tích một số cây trồng bị thu hẹp vì:

a)

Diện tích đất nông nghiệp bị thu hẹp.

b)

Nhà nước chủ trương giảm trồng trọt tăng chăn nuôi.

c)

Lao động ở nông thôn bỏ ra thành thị để kiếm sống.

d)

Biến động thị trường đặc biệt là thị trường thế giới.

Câu 16: Yếu tố tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng thư

65.

Yếu tố tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng thường xuyên tới hoạt động sản xuất lương thực ở nước ta trên diện rộng 

a)

Động đất                                                           

b)

Sương muối , giá rét          

c)

Bão lũ, hạn hán, sâu bệnh.                                 

d)

D. lũ quét.

66.

: Trong cơ cấu giá trị sản xuất ở nước ta, ngành trồng trọt chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

. cây ăn quả và rau đậu.

b)

cây công nghiệp.

c)

các loại cây khác

d)

cây lương thực

67.

Cơ cấu nông nghiệp nước ta đang thay đổi theo hướng:

a)

Tăng tỉ trọng của ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt.

b)

Tăng tỉ trọng cây cây lương thực, giảm tỉ trọng cây công nghiệp.

c)

Tăng tỉ trọng cây công nghiệp hàng năm, giảm tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm.

d)

Tăng tỉ trọng cây lúa, giảm tỉ trọng cây hoa màu

68.

Gạo là mặt hàng nông sản xuất khẩu hiện nay mà nước ta đang

a)

Dẫn đầu thế giới

b)

Xếp thứ ba thế giới.

c)

Xếp thứ hai thế giới.                                       

d)

Xếp thứ năm thế giới

69.

Đông Nam Bộ đang dẫn đầu cả nước về diện tích:

a)

Cây điều 

b)

Cây hồ tiêu

c)

Đậu tương 

d)

Cả ba loại

70.

Ở nước ta chăn nuôi chiếm tỉ trọng thấp trong nông nghiệp nguyên nhân chủ yếu là:

a)

Nước ta đất hẹp người đông nên chăn nuôi khó phát triển.

b)

Không có nhiều đồng cỏ, nguồn thức ăn còn thiếu.

c)

Giống gia súc, gia cầm có chất lượng thấp.

d)

Cơ sở vật chất cho chăn nuôi còn yếu kém

71.

Vùng chăn nuôi lợn thường gắn chủ yếu với:

a)

. Các đồng cỏ tươi tốt.                                    

b)

Vùng trồng cây hoa màu

c)

Vùng trồng cây công nghiệp

d)

Vùng trồng cây lương thực

72.

Một trong những tác động của việc đẩy mạnh trồng cây công nghiệp:

a)

Diện tích đất trồng bị thu hẹp.    

b)

Công nghiệp chế biến trở thành ngành trọng điểm.

c)

Đã đảm bảo được lương thực thực phẩm

d)

Diện tích rừng nước ta bị thu hẹp.

73.

Tỉ trọng cây lương thực trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt đang giảm điều đó cho thấy:

a)

Nông nghiệp đang được đa dạng hóa.

b)

.  Nước ta đang thoát khỏi tình trạng đọc canh cây lúa nước.

c)

Nông nghiệp không còn giữ vai trò quan trọng trong kinh tế.

d)

Cơ cấu bữa ăn đã thay đổi theo hướng tăng thực phẩm, giẳm lương thực.

74.

Trong thời gian qua diện tích trồng lúa không tăng nhiều nhưng sản lượng lúa tăng nhanh điều đó chứng tỏ:

a)

Tình trạng độc canh cây lúa nước ngày càng tăng.

b)

Đã thoát khỏi tình trạng đọc canh cây lúa nước.

c)

. Nước ta đang đẩy mạnh thâm canh cây lúa nước.

d)

Thâm canh tăng năng suất được chú trọng hơn mở rộng diện tích

75.

Bò sữa được nuôi nhiều ở ven các thành phố lớn vì

a)

Gần nguồn (các trạm ) thức ăn chế biến

b)

Gần thị trường tiêu thụ.

c)

Gần các trạm thú y.                          

d)

. Đòi hỏi cao về vốn, công tác thú y, chuồng trại

76.

Lúa gạo là cây lương thực chính của nước ta là vì:

a)

Có nhiều lao tham gia sản xuất.                      

b)

Khí hậu và địa chất phù hợp để trồng

c)

Năng suất cao, người dân quen dung

d)

.  Tất cả các lý do trên.

77.

Nguyên nhân chính làm cho sản xuất nông nghiệp thiếu ổn định về năng suất là

a)

Giống cây trồng                                                 

b)

Độ phì của đất                         

c)

Thời tiết, khí hậu                                             

d)

Cả 3 nguyên nhân trên.

78.

Các loại cây công nghiệp lâu năm như cao su, hồ tiêu, điều được trồng nhiều ở đâu?

a)

Đông Nam Bộ                                                     

b)

Trung Du Bắc Bộ

c)

Tây Nguyên                                                          

d)

Đồng bằng Sông Cửu Long.

79.

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta

a)

. Cây lương thực                                                     

b)

Cây hoa màu

c)

Cây công nghiệp                                                 

d)

. Cây ăn quả và rau đậu

80.

Nền nông nghiệp nước ta thay đổi theo hướng:

a)

. Độc canh cây hoa màu sang đa dạng cơ cấu cây công nghiệp, cây trồng khác.

b)

Độc canh cây lương thực sang đa dạng cơ cấu cây công nghiệp, cây trồng khác.

c)

Độc canh cây công nghiệp sang đa dạng cơ cấu cây lương thực và cây trồng.          

d)

Độc canh cây lúa sang đa dạng cơ cấu cây công nghiệp, cây trồng khác.

81.

Hiện nay vùng phát triển ngành thủy sản mạnh nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.                                               

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ                                            

d)

Cả ba vùng trên

82.

Loại rừng nào có thế tiến hành khai thác gỗ đi đôi với trồng mới?

a)

Rừng sản xuất

b)

. Rừng phòng hộ.

c)

Rừng đặc dụng

d)

Tất cả các loại rừng trên

83.

: Lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong phát triển kinh tế - xã hội và có vai trò

a)

Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp

b)

Giữ gìn môi trường sinh thái

c)

Bảo vệ con người và động vật.                    

d)

Thúc đẩy sự phát triển ngành chăn nuôi

84.

Nước ta gồm những loại rừng nào

a)

Rừng sản xuất, rừng sinh thái và rừng phòng hộ

b)

Rừng phòng hộ, rừng nguyên sinh và rừng đặc dụng

c)

Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất

d)

. Rừng sản xuất, rừng quốc gia và rừng phòng hộ

85.

Năm 2007, độ che phủ rừng của nước ta là

a)

35%

b)

38,5%.                     

c)

38,5%.                     

d)

. 43,8%

86.

Công nghiệp chế biến thủy, hải sản nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển, chủ yếu dựa vào

a)

cơ sở vật chất – kĩ thuật tốt.      

b)

nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

c)

lực lượng lao động dồi dào

d)

. thị trường tiêu thụ trong nước rộng. thị trường tiêu thụ trong nước rộng

87.

Các khu rừng đầu nguồn, các cánh rừng chắn cát bay ven biển,… thuộc loại rừng nào?

a)

Rừng sản xuất.                                                

b)

Rừng đặc dụng.

c)

Rừng nguyên sinh.                                           

d)

Rừng phòng hộ

88.

: Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước mặn là do

a)

Nước ta có những bãi triều, đầm phá

b)

Có nhiều sông, hồ, suối, ao,…

c)

Có nhiều đảo, vũng, vịnh                             

d)

Nước ta có nhiều cửa sông rộng lớn            

89.

Nghề cá ở nước ta phát triển mạnh ở:

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

b)

Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ

c)

Các tỉnh duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

90.

Xu hướng thay đổi trong cơ cấu sản lượng thủy sản của nước ta là:

a)

Tăng tỉ trọng sản lượng đánh bắt, giảm tỉ trọng sản lượng nuôi trồng.      

b)

Giảm cả tỉ trọng sản lượng đánh bắt và nuôi trồng.          

c)

Giảm tỉ trọng sản lượng đánh bắt, tăng tỉ trọng sản lượng nuôi trồng.                  

d)

Tăng cả tỉ trọng sản lượng đánh bắt và nuôi trồng

91.

Các tỉnh dẫn đầu về sản lượng khai thác hải sản là

a)

Ninh Thuận, Bình Thuận, Long An, Quảng Ninh

b)

Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận, Cà Mau.

c)

Kiên Giang, Cà Mau, Hậu Giang, Ninh Thuận.

d)

Kiên Giang, Cà Mau, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận.

92.

Kim ngạch xuất khẩu ngành thủy sản nước ta (năm 2002) đạt gần 2014  triệu USD. SO với nhành dầu khí, may mặc, giầy da thì kim ngạch ngành thủy sản đứng thứ:

a)

Nhất 

b)

. Nhì                    

c)

. Ba                          

d)

93.

Tỉnh dẫn đầu về sản lượng khai thác hải sản trong cả nước là

a)

Tỉnh dẫn đầu về sản lượng khai thác hải sản trong cả nước là

b)

. Bà Rịa - Vũng Tàu

c)

Bình Thuận                                                                   

d)

Tất cả đều đúng

94.

Tỉnh có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta là:

a)

A. Cà Mau.                      

b)

An Giang.                  

c)

Bến Tre.         

d)

Tất cả đều đúng

95.

Ngành đánh bắt thuỷ hải sản nước ta còn hạn chế là do:

a)

Thiên nhiên nhiều thiên tai.                              

b)

Môi trường bị ô nhiễm, suy thoái

c)

Thiếu vốn đầu tư.                                                        

d)

Ngư dân ngại đánh bắt xa bờ

96.

: Vùng có tỉ lệ che phủ rừng lớn nhất nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ                                                     

b)

Nam Trung Bộ

c)

Tây Nguyên                                                                

d)

Tây Bắc

97.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và sự phân bố công nghiệp là

a)

Vị trí địa lý

b)

Nguồn nguyên nhiên liệu.

c)

Địa hình

d)

Khí hậu

98.

Khí hậuHiện nay điều kiện ít hấp dẫn nhà đầu tư nước ngoài vào ngành công nghiệp nước ta là

a)

. Dân cư và lao động.                                          

b)

Cơ sở vật chất kĩ thuật và hạ tầng

c)

Chính sách phát triển công nghiệp            

d)

Thị trường

99.

: Sự phát triển và phân bố công nghiệp ở nước ta phụ thuộc trước hết vào

a)

Nhân tố tự nhiên                                                      

b)

Nhân tố kinh tế - xã hội

c)

Nhân tố đầu tư nước ngoài             

d)

Thị trường

100.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và sự phân bố công nghiệp là:

a)

Địa hình

b)

Khí hậu.           

c)

Vị trí địa lý

d)

Tài nguyên khoáng sản

101.

Cơ sở để phát triển ngành công nghiệp trọng điểm là nguồn tài nguyên:

a)

Quý hiếm.                                                               

b)

Dễ khai thác

c)

Gần khu đông dân cư

d)

Có trữ lượng lớn

102.

Các nhân tố có vai trò quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp của nước ta là:

a)

Dân cư và lao động.                 

b)

Thị trường, chính sách phát triển công nghiệp

c)

. Các nhân tố kinh tế - xã hội

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật trong công nghiệp và cơ sở hạ tầng

Similar Resources on Wayground