WorksheetsÔN TẬP
Total questions: 10
Worksheet time: 3mins
Thành phần của thực vật gồm
A. 90% nước, 10% chất khô.
B. 10% nước, 90% chất khô.
C. 9% nước, 10% chất khô.
D. 10% nước, 90% chất khô.
Amophot là hỗn hợp gồm
A. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
B. Ca3(PO4)2 và (NH4)2HPO4
C. NH4NO3 và Ca(H2PO4)2
D. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp
NH4H2PO4và (NH4)2HPO4
Ca3(PO4)2 và (NH4)2HPO4
(NH4)2HPO4 và KNO3
NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
Phân NPK 15-5-20 có nghĩa là gì :
A. Có 15% đạm, 5% lân (P2O5), 20% kali (K2O)
B. Có 15% đạm, 20% lân (P2O5), 5% kali (K2O)
C. Có 5% đạm, 15% lân (P2O5), 20% kali (K2O)
D. Có 16% đạm, 16% lân (P2O5), 8% kali (K2O)
Supephotphat kép có công thức là:
A. Ca3(PO4)2
B. Ca(H2PO4)2
C. CaHPO4
D. Ca(H2PO4)2.CaSO4
Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá qua hàm lượng của:
A. P
B. H3PO4
C. K2O
D. P2O5
Cho các phản ứng sau :
Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 đặc → 3CaSO4 + 2H3PO4 (1)
Ca3(PO4)2 + 2H2SO4 đặc → 2CaSO4 + Ca(H2PO4)2 (2)
Ca3(PO4)2 + 4H2SO4 đặc → 3 Ca(H2PO4)2 (3)
Ca3(OH)2 + 2H2SO4 đặc → Ca(H2PO4)2 + 2H2O (4)
Những phản ứng xảy ra trong quá trình điều chế supephotphat kép từ Ca(H2PO4)2 là
A. (2), (3).
B. (1), (3).
C. (2), (4).
D. (1), (4).
Thành phần chính của lân nung chảy là gì?
A. Hỗn hợp photpho và silicat của canxi và magie (chứa 12-14% P2O5).
B. Hỗn hợp photphat và silicat của kali và magie (chứa 12-14% P2O5).
C. Hỗn hợp photphat và silicat của canxi và magie (chứa 12-14% P2O5).
D. Hỗn hợp photphat và silicat của canxi và kẽm (chứa 12-14% P2O5).
Cho các nhận xét sau:
(a) Phân đạm amoni chỉ phù hợp với đất chua.
(b) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa nhiều K2SO4.
(c) Urê có công thức là (NH2)2CO và là một hợp chất vô cơ.
(d) Nguyên liệu để sản xuất phân lân là quặng photphoric hoặc apatit.
Số nhận xét không đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Trên bao bì một loại phân bón NPK có ký hiệu bằng chữ số 15-11-12. Tính thành phần phần trăm theo khối lượng K trong loại phân bón trên.
A. 9,96%
B. 4,80%
C. 9,69%
D. 4,08%
