wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 8

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Cảm ứng là gì?

A.

Là khả năng phân tích thông tin và trả lời các kích thích bằng cách phát sinh xung thần kinh.

B.

Là khả năng làm phát sinh xung thần kinh và dẫn truyền chúng tới trung khu phân tích.

C.

Là khả năng tiếp nhận và xử lý thông tin bằng cách phát sinh xung thần kinh.

D.

Là khả năng tiếp nhận và phản ứng lại các kích thích bằng cách phát sinh xung thần kinh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2

Nơron có hai chức năng cơ bản, đó là gì?

A.

Cảm ứng và phân tích các thông tin

B.

Dẫn truyền xung thần kinh và xử lý thông tin

C.

Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh

D.

Tiếp nhận và trả lời kích thích

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Tế bào gồm có bao nhiêu bộ phận chính?

A.

5

B.

4

C.

3

D.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4

Dẫn truyền xung thần kinh là gì?

A.

Là khả năng lan truyền xung thần kinh theo một chiều nhất định từ nơi phát sinh về thân noron và truyền đi dọc theo sợi trục.

B.

Là khả năng làm phát sinh xung thần kinh và dẫn truyền chúng tới trung khu phân tích.

C.

Là khả năng tiếp nhận và xử lý thông tin bằng cách phát sinh xung thần kinh.

D.

Là khả năng tiếp nhận và phản ứng lại các kích thích bằng cách phát sinh xung thần kinh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5

Cơ thể người được phân chia thành mấy phần? Đó là những phần nào?

A.

3 phần: đầu, thân và chân

B.

2 phần: đầu và thân

C.

3 phần: đầu, thân và các chi

D.

3 phần: đầu, cổ và thân

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6

Trong cơ thể người có mấy loại mô chính?

A.

5 loại

B.

2 loại

C.

4 loại

D.

3 loại

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7

Vận tốc truyền xung thần kinh trên dây thần kinh có bao miêlin ở người khoảng:

A.

200 m/s.

B.

50 m/s.

C.

100 m/s.

D.

150 m/s.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8

Khi nói về mô, nhận định nào dưới đây là đúng ?

A.

Các tế bào trong một mô không phân bố tập trung mà nằm rải rác khắp cơ thể

B.

Chưa biệt hóa về cấu tạo và chức năng

C.

Gồm những tế bào đảm nhiệm những chức năng khác nhau

D.

Gồm những tế bào chuyên hóa, có cấu tạo giống nhau, đảm nhận chức năng nhất định

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9

Ở người, khoang bụng và khoang ngực ngăn cách nhau bởi bộ phận nào ?

A.

Cơ hoành

B.

Cơ ức đòn chũm

C.

Cơ liên sườn

D.

Cơ nhị đầu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10

Bào quan nào có vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

A.

Bộ máy Gôngi

B.

Lục lạp

C.

Nhân

D.

Trung thể

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 11

Trong cơ thể người, loại tế bào nào có kích thước dài nhất?

A.

Tế bào thần kinh

B.

Tế bào cơ vân

C.

Tế bào xương

D.

Tế bào da

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 12

Trong tế bào, ti thể có vai trò gì?

A.

Thu nhận, hoàn thiện và phân phối các sản phẩm chuyển hóa vật chất đi khắp cơ thể

B.

Tham gia vào hoạt động hô hấp, giúp sản sinh năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động sống của tế bào

C.

Tổng hợp prôtêin

D.

Tham gia vào quá trình phân bào

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13

Hiện tượng mỏi cơ có liên quan mật thiết đến sự sản sinh loại axit hữu cơ nào ?

A.

Axit axêtic

B.

Axit malic

C.

Axit acrylic

D.

Axit lactic

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 14

Chọn cặp từ thích hợp để điền vào các chỗ trống trong câu sau : Xương to ra về bề ngang là nhờ các tế bào …(1)… tạo ra những tế bào mới đẩy …(2)… và hóa xương.

A.

(1) : mô xương cứng ; (2) : ra ngoài

B.

(1) : mô xương xốp ; (2) : vào trong

C.

(1) : màng xương ; (2) : ra ngoài

D.

(1) : màng xương ; (2) : vào trong

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 15

Khi nói về cơ chế co cơ, nhận định nào sau đây là đúng?

A.

Khi cơ co, tơ cơ dày xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ mảnh làm cho tế bào cơ ngắn lại.

B.

Khi cơ co, tơ cơ dày xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ mảnh làm cho tế bào cơ dài ra.

C.

Khi cơ co, tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ dày làm cho tế bào cơ dài ra.

D.

Khi cơ co, tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ dày làm cho tế bào cơ ngắn lại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 16

Sự khác biệt trong hình thái, cấu tạo của bộ xương người và bộ xương thú chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

A.

Tư thế đứng thẳng và quá trình lao động

B.

Sống trên mặt đất và cấu tạo của bộ não

C.

Tư thế đứng thẳng và cấu tạo của bộ não

D.

Sống trên mặt đất và quá trình lao động

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 17

Loại khớp nào dưới đây là khớp bán động?

A.

Khớp giữa xương đùi và xương cẳng chân

B.

Khớp giữa các xương hộp sọ

C.

Khớp giữa các đốt sống

D.

Khớp giữa các đốt ngón tay

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 18

Cơ thể người có khoảng bao nhiêu cơ?

A.

400 cơ

B.

600 cơ

C.

800 cơ

D.

500 cơ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 19

Biện pháp nào không có tác dụng chống mỏi cơ?

A.

Hít thở sâu kết hợp xoa bóp cơ

B.

Cần có thời gian học tập, lao động, nghỉ ngơi hợp lý .

C.

Rèn luyện thể dục thể thao thường xuyên

D.

Lao động cường độ cao và liên tục

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 20

Xương động vật được hầm (đun sôi lâu) thì bở là do trong xương mất đi thành phần nào và còn lại thành phần nào?

A.

Nước, muối khoáng

B.

Cốt giao, muối khoáng

C.

Muối khoáng, cốt giao

D.

Chất dinh dưỡng, nước

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 21

Cơ có hai tính chất cơ bản, đó là:

A.

co và dãn

B.

gấp và duỗi

C.

phồng và xẹp

D.

kéo và đẩy

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 22

Ở xương dài, màng xương có chức năng gì?

A.         

Giúp giảm ma sát khi chuyển động

B.

Giúp xương dài ra

C.

Giúp xương phát triển to về bề ngang

D.

Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 23

Sự mỏi cơ xảy ra chủ yếu là do sự thiếu hụt yếu tố dinh dưỡng nào?

A.

Muối khoáng

B.

Oxi

C.

Nước

D.

Chất hữu cơ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 24

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở bộ xương người mà không tồn tại ở các loài động vật khác?

A.

Xương cột sống hình cung

B.

Lồng ngực phát triển rộng ra hai bên

C.

Bàn chân phẳng

D.

Xương đùi bé

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 25

Để cơ và xương phát triển cân đối, chúng ta cần tránh điều gì?

A.

Khi đi, đứng hay ngồi học/làm việc cần giữ đúng tư thế, tránh cong vẹo cột sống

B.

Bưng bê khuân vác những đồ vật quá nặng

C.

Rèn luyện thân thể thường xuyên

D.

Lao động, thể dục thể thao vừa sức

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 26

Sự bền chắc của xương có được là nhờ thành phần nào?

A.

Nước

B.

Chất muối khoáng

C.

Chất cốt giao

D.

Chất hữu cơ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 27

Đặc điểm cấu tạo các xương chi trên khớp động và linh hoạt, đặc biệt là các xương ngón tay để thích nghi với:

A.

Để chi trên cử động được theo nhiều hướng và bàn tay có thể cầm nắm, chế tạo công cụ và thực hiện động tác lao động

B.

Để định hướng trong lao động và phát triển nhận thức tốt hơn

C.

Để chịu đựng trọng lượng của các nội quan và của cơ thể

D.

Để dễ di chuyển và giảm bớt chấn động có thể gây ra tổn thương khi vận động

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 28

Loại khớp nào dưới đây không có khả năng cử động?

A.

Khớp giữa xương đùi và xương cẳng chân

B.

Khớp giữa các xương hộp sọ

C.

Khớp giữa các đốt sống

D.

Khớp giữa các đốt ngón tay

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 29

Bàn chân hình vòm ở người có ý nghĩa thích nghi như thế nào ?

A.

Làm giảm tác động lực, tránh được các sang chấn cơ học lên chi trên khi di chuyển.

B.

Hạn chế tối đa sự tiếp xúc của bề mặt bàn chân vào đất bởi đây là nơi tập trung nhiều đầu mút thần kinh, có tính nhạy cảm cao.

C.

Phân tán lực và tăng cường độ bám vào giá thể/ mặt đất khi di chuyển, giúp con người có những bước đi vững chãi, chắc chắn.

D.

Tất cả các đáp án đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Bạch cầu được phân chia thành mấy loại chính?

A.

3 loại

B.

4 loại

C.

5 loại

D.

6 loại

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 31

Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ thẫm?

A.

N2

B.

CO2

C.

O2

D.

CO

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 32

Đại thực bào là do loại bạch cầu nào phát triển thành?

A.

Bạch cầu ưa kiềm

B.

Bạch cầu mônô

C.

Bạch cầu limphô

D.

Bạch cầu trung tính

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 33

Trong hệ thống “hàng rào” phòng chống bệnh tật của con người, nếu vi khuẩn, virut thoát khỏi sự thực bào thì ngay sau đó, chúng sẽ phải đối diện với hoạt động bảo vệ của:

A.

bạch cầu trung tính.

B.

bạch cầu limphô T.

C.

bạch cầu limphô B.

D.

bạch cầu ưa kiềm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 34

Đặc điểm nào dưới đây không có ở hồng cầu người?

A.

Hình đĩa, lõm hai mặt

B.

Nhiều nhân, nhân nhỏ và nằm phân tán

C.

Màu đỏ hồng

D.

Tham gia vào chức năng vận chuyển khí

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 35

Tế bào limphô T có khả năng tiết ra chất nào dưới đây?

A.

Tiết ra phân tử protein phá vỡ tế bào bệnh

B.

Tiết ra kháng thể

C.

Tiết ra kháng nguyên

D.

Tiết ra kháng sinh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 36

Huyết tương không có vai trò nào sau đây:

A.

duy trì máu ở trạng thái lỏng

B.

vận chuyển các chất dinh dưỡng

C.

chứa các tế bào máu

D.

vận chuyển các chất cần thiết khác và các chất thải

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 37

Chúng ta sẽ không bị mất nhiều nước trong trường hợp nào sau đây?

A.

Tiêu chảy

B.

Lao động nặng giữa trời nắng nóng

C.

Sốt cao

D.

Mắc covid-19

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 38

Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khoá và ổ khoá?

A.

Kháng nguyên – kháng thể

B.

Kháng nguyên – kháng sinh

C.

Kháng sinh – kháng thể

D.

Vi khuẩn – prôtêin độc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 39

Loại Văcxin nào không có trong chương trình “tiêm chủng mở rộng quốc gia” cho trẻ em:

A.

Bạch hầu, ho gà

B.

Bại liệt, sởi

C.

Uốn ván, lao

D.

Bệnh dại, bệnh cúm mùa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 40

Ở Việt Nam, số lượng hồng cầu trung bình của nữ giới là:

A.

4,4 – 4,6 triệu/ml máu.

B.

3,9 – 4,1 triệu/ml máu.

C.

4,1 – 4,3 triệu/ml máu.

D.

4,8 – 5 triệu/ml máu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Câu 41

Khi được tiêm phòng vacxin thuỷ đậu, chúng ta sẽ không bị mắc căn bệnh này trong tương lai. Đây là dạng miễn dịch nào ?

A.

Miễn dịch tự nhiên

B.

Miễn dịch nhân tạo

C.

Miễn dịch tập nhiễm

D.

Miễn dịch bẩm sinh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Câu 42

Các tế bào máu không bao gồm thành phần nào sau đây?

A.

Hồng cầu

B.

Bạch cầu

C.

Tiểu cầu

D.

Huyết tương

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Câu 43

Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi?

A.

N2

B.

CO2

C.

O2

D.

CO

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 44

Loại bạch cầu nào dưới đây tham gia vào hoạt động thực bào?

A.

Bạch cầu trung tính

B.

Bạch cầu limphô

C.

Bạch cầu ưa kiềm

D.

Bạch cầu ưa axit

a)

A

b)

B

c)

C

d)

C

45.

Câu 45

Trong hệ thống “hàng rào” phòng chống bệnh tật của con người, nếu vi khuẩn, virut thoát khỏi hoạt động bảo vệ của tế bào lim phô B và gây nhiễm cho các tế bào cơ thể thì ngay sau đó, chúng sẽ phải đối diện với hoạt động bảo vệ của:

A.

bạch cầu trung tính.

B.

bạch cầu limphô T.

C.

bạch cầu limphô B.

D.

bạch cầu ưa kiềm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Câu 46

Trong cơ thể người, loại tế bào nào dưới đây có khả năng tiết kháng thể?

A.

Bạch cầu mônô

B.

Bạch cầu limphô B

C.

Bạch cầu limphô T

D.

Bạch cầu ưa axit

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Câu 47

Phát biểu nào sau đây đúng về: Cơ sở khoa học của tiêm vacxin là:

A.

Đưa mầm bệnh đã bị làm yếu vào kích thích cơ thể tiết ra kháng thể

B.

Đưa mầm bệnh vào cơ thể

C.

Đưa kháng sinh vào cơ thể

D.

Đưa protein đặc hiệu vào cơ thể.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

C

48.

Câu 48

Trong máu, các tế bào máu chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích?

A.

75%

B.

60%

C.

45%

D.

55%

a)

A

b)

B

c)

C

d)

d

49.

Câu 49

Con người không có khả năng mắc phải căn bệnh nào dưới đây?

A.

Toi gà

B.

Cúm gia cầm

C.

Sốt virut

D.

Covid-19

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Câu 50

Khi chúng ta bị ong chích thì nọc độc của ong được xem là:

A.

chất kháng sinh.

B.

kháng thể.

C.

kháng nguyên.

D.

prôtêin độc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Câu 51

Cho các loại bạch cầu sau: Bạch cầu mônô, bạch cầu trung tính, bạch cầu ưa axit, bạch cầu ưa kiềm, bạch cầu limphô. Có bao nhiêu loại bạch cầu không tham gia vào hoạt động thực bào ?

A.

4

B.

2

C.

3

D.

1

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Câu 52

Bạn Ngọc đã từng một lần bị mắc sởi và sau đó bạn không bao giờ bị mắc nữa, vậy cơ thể Ngọc đã có loại miễn dịch nào?

A.

Miễn dịch nhân tạo

B.

Miễn dịch tập nhiễm

C.

Miễn dịch chủ động

D.

Miễn dịch tự nhiên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Câu 53

Loại Văcxin đầu tiên được loài người tạo ra là văcxin phòng bệnh nào:

A.

Bạch Hầu

B.

Ho gà

C.

Uốn ván

D.

Đậu mùa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D