Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBài 2
Total questions: 20
Worksheet time: 13mins
Name
Class
Date
1.
มาจาก
a)
về từ
b)
đến từ
c)
đi về
d)
đến
2.
Việt Nam
a)
เวียดนาม
b)
เวิยดนาม
c)
เวียดนาน
d)
เวียสนาม
3.
หลัง
a)
trước
b)
sau
c)
trái
d)
phải
4.
ข้างๆ
a)
bên cạnh
b)
gần
c)
xa
d)
trên
5.
ขวา
a)
trắng
b)
phải
c)
trái
d)
trước
6.
ทาง
a)
cách
b)
đi
c)
trên
d)
xa
7.
อังกฤษ
a)
An rít
b)
Ăng kịt
c)
Ăng krịt
d)
Anh krịt
8.
Cả mẹ và bố đều yêu thương tôi
4 lines
9.
Anh ấy vừa quen người ngày lại vừa yêu người khác
Sử dụng ngữ pháp gì?
a)
…ทั้ง…และ…
b)
...ไปด้วย…ไปด้วย
c)
ทั้ง…กับ
d)
…ไป...ไปด้วย
10.
Đặt câu với cấu trúc : Cả...và
4 lines
11.
Đặt câu với cấu trúc: Vừa...vừa (hđ)
4 lines
12.
เขาทั้งสวยและสูง
a)
đúng
b)
sai
13.
อยู่ดี
a)
vẫn cứ
b)
ở tốt
c)
sống tốt
d)
đang tốt
14.
อยู่แล้ว
a)
ở rồi
b)
đang rồi
c)
tất nhiên là
d)
vẫn cứ
15.
Đặt câu với cấu trúc : Vẫn cứ
4 lines
16.
Đặt câu với cấu trúc : Tất nhiên là
4 lines
17.
เขาไม่ชอบฉัน ฉันชอบเขา...
a)
อยู่แล้ว
b)
อยู่ดี
c)
แล้วอยู่
d)
ดีอยู่
18.
เชิญ
a)
cuối cùng
b)
cứu giúp
c)
mời ăn
d)
xin mời
19.
แกล้ง
a)
trêu chọc
b)
tức giận
c)
nhìn chằm chằm
d)
ngốc
20.
Tôi tất nhiên là không nuôi chó rồi
4 lines
Reset
