wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BTVN: Công suất điện

Total questions: 20

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Công suất điện cho biết

a)

khả năng thực hiện công của dòng điện

b)

lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

c)

năng lượng của dòng điện.

d)

mức độ mạnh – yếu của dòng điện.

2.

Trong các công thức sau đây, công thức nào đúng với công thức tính công suất của dòng điện?

a)

P = A.t

b)

P = AtP\ =\ \frac{A}{t}  

c)

P = UIP\ =\ \frac{U}{I}  

d)

P = U.t

3.

Khi mắc bóng đèn vào hiệu điện thế 12V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ 0,4A. Công suất tiêu thụ điện của bóng đèn này là

a)

P = 4,8J.

b)

P = 4,8W.

c)

P = 4,8kW.

d)

P = 4,8kJ.

4.

Công thức liên hệ công suất của dòng điện, cường độ dòng điện, trên một đoạn mạch giữa hai đầu có hiệu điện thế U là:

a)

P=U.I

b)

P=UIP=\frac{U}{I}

c)

P=U2.RP=U^2.R

d)

P=I2RP=\frac{I^2}{R}

5.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

vôn kế

b)

tĩnh điện kế

c)

ampe kế

d)

Công tơ điện.

6.

Hai đầu một đoạn mạch có hiệu điện thế 45 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Công mà dòng điện sinh ra trên mạch trong 2 phút là

a)

180 J.

b)

1800 J.

c)

10800 J.

d)

1200 J.

7.

Một bếp điện được sử dụng với hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua dây nung của bếp có cường độ I = 6,8A. Công suất tiêu thụ của bếp điện là:

a)

1496 kW

b)

149,6W

c)

14,96 kW

d)

1496W

8.

Một ấm điện có ghi 120V - 480W, người ta sử dụng nguồn điện có hiệu điện thế 120V để đun nước. Điện trở của ấm và cường độ dòng điện qua ấm bằng bao nhiêu?

a)

30Ω; 4A.

b)

0,25Ω; 4A.

c)

30Ω; 0,4A.

d)

0,25Ω; 0,4A.

9.

Công của dòng điện có đơn vị là

a)

J/s

b)

 kWh 

c)

d)

kVA 

10.

Chọn tên của dụng cụ này - công dụng của dụng cụ:

a)

Công tơ điện - Đo hiệu điện thế.

b)

Công suất điện -Đo công suất tiêu thụ

c)

Am pe kế -Đo điện trở

d)

Đồng hồ đo điện - Đo điện năng tiêu thụ.

11.

Mỗi số đếm trên công tợ điện ứng với

a)

1kWs

b)

1kWh

c)

1kWp

d)

1kWn

12.

Trên bàn là có ghi 220V – 1100W. Khi bàn là này hoạt động bình thường thì nó có điện trở là bao nhiêu?

a)

0,2 Ω

b)

5 Ω

c)

44 Ω

d)

5500 Ω

13.

Công suất điện cho biết:

a)

Khả năng thực hiện công của dòng điện

b)

Năng lượng của dòng điện

c)

Lượng điện năng sử dụng trong một thời gian

d)

Mức độ mạnh yếu của dòng điện

14.

Hai bóng đèn có ghi : 220V – 25W , 220V – 40W . Để 2 bóng đèn trên hoạt động bình thường ta mắc song song vào nguồn điện :

a)

220V

b)

110V

c)

40V

d)

25V

15.

Đơn vị của công suất

a)

J.s.

b)

kg.m/s.

c)

J.m.

d)

W.

16.

Trên một bóng đèn có ghi 12V-6W. Tính cường độ định mức của dòng điện chạy qua đèn.

a)

0,8 A

b)

2 A

c)

0,5 A

17.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây?

a)

Quạt điện

b)

ấm điện

c)

ác quy đang nạp điện

d)

bình điện phân

18.

Thiết bị điện nào sau đây khi hoạt động đã chuyển hoá điện năng thành cơ năng và nhiệt năng?

a)

Quạt điện

b)

Đèn LED

c)

Bàn là điện

d)

Nồi cơm điện

19.

Đơn vị đo hiệu điện thế là gì?

a)

Ampe

b)

Vôn

c)

Kilôgam

d)

Vôn kế

20.

00  Đoạn mạch gồm điện trở R1=100ΩR_1=100\Omega   mắc nối tiếp với điện trở R2=300ΩR_2=300\Omega  , điện trở toàn mạch là:

a)

Rtm=200ΩR_{tm}=200\Omega  

b)

Rtm=300ΩR_{tm}=300\Omega  

c)

Rtm=400ΩR_{tm}=400\Omega  

d)

Rtm=500ΩR_{tm}=500\Omega