wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E6.U4

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

art gallery (n)

 /ˈɑːt ˌɡæl.ər.i/ 

a)

phòng trưng bày

b)

sân sau

c)

nhà thờ

d)

đài tưởng niệm

2.

backyard (n)

/ˌbækˈjɑːd/ 

a)

phòng trưng bày

b)

sân sau

c)

nhà thờ

d)

đài tưởng niệm

3.

cathedral (n)

/kəˈθiː.drəl/ 

a)

phòng trưng bày

b)

sân sau

c)

nhà thờ

d)

đài tưởng niệm

4.

memorial (n) /məˈmɔː.ri.əl/ 

a)

phòng trưng bày

b)

sân sau

c)

nhà thờ

d)

đài tưởng niệm

5.

There are many _______ in Hanoi.

a)

art galleries

b)

backyarad

c)

cathedral

d)

memorial

6.

My mother is watering the plant in the ________

a)

art galleries

b)

backyarad

c)

cathedral

d)

memorial

7.

My mother is watering the plant in the ________

a)

art galleries

b)

backyarad

c)

cathedral

d)

memorial

8.

The War _______ in Hanoi is located near the Ba Dinh Square.

a)

art galleries

b)

backyarad

c)

cathedral

d)

memorial

9.

pagoda (n) /pəˈɡəʊ.də/ 

a)

ngôi chùa

b)

cung điện

c)

ga tàu

d)

quảng trường

10.

palace (n) /ˈpæl.ɪs/ 

a)

ngôi chùa

b)

cung điện

c)

ga tàu

d)

quảng trường

11.

railway station (n)

/ˈreɪl.weɪ ˌsteɪ.ʃən/ 

a)

ngôi chùa

b)

cung điện

c)

ga tàu

d)

quảng trường

12.

square (n)

      /skweər/

a)

ngôi chùa

b)

cung điện

c)

ga tàu

d)

quảng trường

13.

My family often goes to the _____to pray for lucky things.

a)

pagoda (n)

b)

palace (n)

c)

railway station (n)

d)

square (n)

14.

Buckingham _____ is located in the city of Westminster.

a)

pagoda (n)

b)

palace (n)

c)

railway station (n)

d)

square (n)

15.

The ___________ is still under construction.

a)

pagoda (n)

b)

palace (n)

c)

railway station (n)

d)

square (n)

16.

Ba Dinh Square is the largest _________in Vietnam.

a)

pagoda (n)

b)

palace (n)

c)

railway station (n)

d)

square (n)

17.

statue (n)

/ˈstætʃ.uː/

a)

bức tượng

b)

ngoại ô

c)

đền, miếu

d)

phân xưởng

18.

suburb (n)

/ˈsʌb.ɜːb/ 

a)

bức tượng

b)

ngoại ô

c)

đền, miếu

d)

phân xưởng

19.

workshop (n)

/ˈwɜːk.ʃɒp/ 

a)

bức tượng

b)

ngoại ô

c)

đền, miếu

d)

phân xưởng

20.

temple (n)

/ˈtem.pəl/ 

a)

bức tượng

b)

ngoại ô

c)

đền, miếu

d)

phân xưởng

21.

convenient (adj)

/kənˈviː.ni.ənt/ 

a)

bức tượng

b)

ngoại ô

c)

thuận tiện

d)

phân xưởng

22.

incredibly (n)

/ɪnˈkred.ə.bli/ 

a)

bức tượng

b)

ngoại ô

c)

kinh ngạc

d)

phân xưởng

23.

polluted (adj)

/pəˈluːt/ 

a)

bức tượng

b)

ngoại ô

c)

bị ô nhiễm

d)

phân xưởng

24.

Environment is _______by humans.

a)

polluted (adj)

/pəˈluːt/ 

b)

incredibly (n)

/ɪnˈkred.ə.bli/ 

c)

convenient (adj)

/kənˈviː.ni.ənt/ 

d)

convenient (adj)

/kənˈviː.ni.ənt/ 

25.

_____, she has no idea what is going on.

a)

polluted (adj)

/pəˈluːt/ 

b)

incredibly (n)

/ɪnˈkred.ə.bli/ 

c)

convenient (adj)

/kənˈviː.ni.ənt/ 

d)

convenient (adj)

/kənˈviː.ni.ənt/ 

26.

The house is _________go to the supermarket.

a)

polluted (adj)

/pəˈluːt/ 

b)

incredibly (n)

/ɪnˈkred.ə.bli/ 

c)

convenient (adj)

/kənˈviː.ni.ənt/ 

d)

workshop (n)

27.

He is setting up a car repair________

a)

polluted (adj)

/pəˈluːt/ 

b)

incredibly (n)

/ɪnˈkred.ə.bli/ 

c)

convenient (adj)

/kənˈviː.ni.ənt/ 

d)

workshop (n)

/ˈwɜːk.ʃɒp/ 

28.

They go to pray in the _______

a)

polluted (adj)

/pəˈluːt/ 

b)

incredibly (n)

/ɪnˈkred.ə.bli/ 

c)

convenient (adj)

/kənˈviː.ni.ənt/ 

d)

temple (n)

/ˈtem.pəl/ 

29.

nghĩa tiếng anh của 'sân phía sau' là

(a)  

30.

nghĩa tiếng anh của 'nhà thờ lớn' là?

(a)  

31.

nghĩa tiếng anh của từ 'đài tưởng niệm' là?

(a)  

32.

nghĩa tiếng anh của từ 'thuận tiện' là?

(a)  

33.

nghĩa của từ 'đáng kinh ngạc' là?

(a)  

34.

square

a)

vuông, hình vuông, quảng trường

b)

cung điện, dinh, phủ

c)

nhà thờ lớn, thánh đường

d)

tượng đài, đài tưởng niệm

35.

art gallery

a)

vuông, hình vuông, quảng trường

b)

phòng triển lãm nghệ thuật, phòng tranh

c)

tượng (bức tượng)

d)

tượng đài, đài tưởng niệm

36.

supermarket

a)

quảng trường

b)

phòng tranh

c)

siêu thị

d)

nhà hàng, tiệm ăn

37.

historic

a)

quảng trường

b)

điện thờ

c)

hẹp; chật hẹp; eo hẹp

d)

có tính lịch sử

38.

nhà thờ lớn, thánh đường

a)

cathedral

b)

memorial

c)

railway station

d)

restaurant

39.
a)

palace

b)

cathedral

c)

memorial

d)

statue

40.

a)

palace

b)

railway station

c)

memorial

d)

statue

41.

a)

palace

b)

temple

c)

memorial

d)

cathedral

42.

a)

palace

b)

temple

c)

restaurant

d)

supermarket

43.

a)

palace

b)

temple

c)

restaurant

d)

supermarket

44.

Choose the word is pronounced /i:/

a)

cheap

b)

historic

c)

exciting

d)

expensive

45.

Choose the word is pronounced /i:/

a)

sleepy

b)

historic

c)

noisy

d)

expensive

46.

Choose the word is pronounced /i/

a)

exciting

b)

police

c)

convenient

d)

peaceful

47.

Choose the word is pronounced /i/

a)

friendly

b)

police

c)

convenient

d)

peaceful

48.

fantastic

a)

tuyệt vời,vô cùng tốt

b)

tiện lợi, thuận tiện

c)

buồn chán, tẻ nhạt

d)

ồn ào, huyên náo

49.

noisy

a)

tuyệt vời,vô cùng tốt

b)

tiện lợi, thuận tiện

c)

buồn chán, tẻ nhạt

d)

ồn ào, huyên náo

50.

polluted

a)

ô nhiễm, bị ô nhiễm

b)

tiện lợi, thuận tiện

c)

thú vị, hào hứng

d)

đắt tiền

51.

expensive

a)

ô nhiễm, bị ô nhiễm

b)

tiện lợi, thuận tiện

c)

thú vị, hào hứng

d)

đắt tiền

52.

peaceful

a)

yên bình, thanh bình

b)

tiện lợi, thuận tiện

c)

thú vị, hào hứng

d)

yên tĩnh, yên lặng

53.

sleepy

a)

yên bình, thanh bình

b)

buồn ngủ, ngái ngủ

c)

thú vị, hào hứng

d)

yên tĩnh, yên lặng

54.

terrible

a)

khủng khiếp, ghê sợ, tồi tệ

b)

buồn ngủ, ngái ngủ

c)

bất tiện, phiền phức

d)

yên tĩnh, yên lặng

55.

modern

a)

ngoại thành

b)

hiện đại

c)

sân phía sau nhà

d)

yên tĩnh, yên lặng

56.

sân phía sau nhà

a)

suburbs

b)

backyard

c)

modern

d)

inconvenient

57.

yên tĩnh, yên lặng

a)

friendly

b)

quiet

c)

modern

d)

inconvenient

58.

yên bình, thanh bình

a)

friendly

b)

quiet

c)

terrible

d)

peaceful

59.

thú vị, hào hứng

a)

exciting

b)

noisy

c)

terrible

d)

peaceful

60.

buồn chán, tẻ nhạt

a)

boring

b)

noisy

c)

fantastic

d)

peaceful

61.

palace

a)
b)
c)
62.

statue

a)
b)
c)
63.

memorial

a)
b)
c)
64.

suburbs

a)
b)
c)
65.

cathedral

a)
b)
c)