wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Marie Curie_ Lý 10_ Ôn tập CĐTBDĐ

Total questions: 10

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.

c)

vectơ, đặc trưng cho sự nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

2.

Đơn vị của gia tốc là

a)

ms\frac{m}{s}  

b)

mm  

c)

ss  

d)

ms2\frac{m}{s^2}  

3.

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

có phương vuông góc với vectơ vận tốc.

b)

có độ lớn và hướng không đổi.

c)

luôn ngược hướng với vectơ vận tốc.

d)

luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.

4.

Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động thẳng

a)

có vận tốc không đổi theo thời gian.

b)

mà gia tốc có độ lớn tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.

c)

mà độ dịch chuyển có độ lớn tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.

d)

mà vận tốc có độ lớn tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.

5.

Công thức tính vận tốc tại thời điểm t của vật trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

v = v0+a.tv\ =\ v_0+a.t  

b)

v = v0atv\ =\ v_0-at  

c)

v=d+atv=d+at  

d)

v=v0+at22v=v_0+\frac{at^2}{2}  

6.

Công thức tính độ dịch chyển của chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

d=v0t + 12a.t2d=v_0t\ +\ \frac{1}{2}a.t^2  

b)

d=v0t  12a.t2d=v_0t\ -\ \frac{1}{2}a.t^2  

c)

d=12v0t + a.t2d=\frac{1}{2}v_0t\ +\ a.t^2  

d)

d = v0td\ =\ v_0t  

7.

Biểu thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

v2=2ad.v^2=2ad.  

b)

v2  v02 = 2ad.v^2\ -\ v_0^2\ =\ 2ad.  

c)

a2  v02 = 2.v.d.a^2\ -\ v_0^2\ =\ 2.v.d.  

d)

v2  v02 = 12ad.v^2\ -\ v_0^2\ =\ \frac{1}{2}ad.  

8.

Công thức tính độ dịch chuyển của chuyển động thẳng chậm dần đều là

a)

d=v0t + 12at2 d=v_0t\ +\ \frac{1}{2}at^2\   (a và v0v_0  cùng dấu).

b)

   d=v0t + 12at2 d=v_0t\ +\ \frac{1}{2}at^2\   (a và v0v_0  trái dấu).

c)

d=v0t  12at2 d=v_0t\ -\ \frac{1}{2}at^2\   (a và v0v_0  cùng dấu).

d)

   d=v0t  12at2 d=v_0t\ -\ \frac{1}{2}at^2\   (a và v0v_0  trái dấu).

9.

Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc a và vận tốc tức thời v. Đặc điểm nào sau đây có thể phù hợp với chuyển động của vật?

a)

a > 0 và v <0

b)

a < 0 và v >0

c)

a = 0 và v \ne  0.

d)

a < 0 và v <0.

10.

Trong đồ thị v-t cho ở hình bên, đoạn nào biểu diễn chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

Đoạn BC

b)

Đoạn AB và BC

c)

Đoạn BC và CD

d)

Đoạn AB và CD