wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ls 11 What’s the matter with you

Total questions: 18

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.

/ˈɪəreɪk/

(a)  

2.

Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.

/sɔː θrəʊt/

(a)  

3.

Nghe và chọn tranh miêu tả phù hợp.

a)
b)
4.

Nghe và chọn tranh miêu tả phù hợp.

a)
b)
5.

Nghe và chọn tranh miêu tả phù hợp.

a)
b)
6.

Nghe và chọn tranh miêu tả phù hợp.

a)
b)
7.

(Em hãy sắp xếp các từ đã cho thành câu đúng.)

matter/ Tony?/ you,/ What's/ the/ with

(a)  

8.

(Em hãy sắp xếp các từ đã cho thành câu đúng.)

have/ earache./ I/ an

(a)  

9.

(Em hãy sắp xếp các từ đã cho thành câu đúng.)

with/ matter/ Mary?/ the/ What's

(a)  

10.

(Em hãy sắp xếp các từ đã cho thành câu đúng.)

has/ can't/ school./ she/ to/ go/ So/ a/ fever./ Linda

a)

Linda has a fever. So she can't go to school.

b)

So she can't go to school. Linda has a fever.

c)

So Linda can't go to school. She has a fever.

11.

(Em hãy sắp xếp các từ đã cho thành câu đúng.)

toothache?/ Why/ have/ a/ did/ you

(a)  

12.

(Em hãy sắp xếp các từ đã cho thành câu đúng.)

the/ your/ with/ cousin?/ matter/ What's

(a)  

13.

(Em hãy nghe và điền từ hoặc các từ còn thiếu vào chỗ trống.)

She has an (a)   . She's going to the doctor.

14.

(Em hãy nghe và điền từ hoặc các từ còn thiếu vào chỗ trống.)

He has a (a)   . He also has a cold.

15.

(Em hãy nghe và điền từ hoặc các từ còn thiếu vào chỗ trống.)

She has a (a)   . She ate too much chocolate last night.

16.

(Em hãy nghe và điền từ hoặc các từ còn thiếu vào chỗ trống.)

My brother has a (a)   because he ate too many ice creams.

17.

I have a toothache because I ate too many ........

a)

sweets

b)

vegetable

c)

milk

d)

meat

18.

- You should eat healthy foods.

- Yes, I will. ....... you.

a)

Thank

b)

Thanks