WorksheetsÔn tập từ vựng unit 4 + ở ngoài
Total questions: 20
Worksheet time: 19mins
paint brush (n)
cọ vẽ
bút sáp màu
bút dạ
bút chì màu
Do you like this unit 3?
Yes, I like
No, I don't like
taking photos (v.p)
(a)
Biểu diễn múa rối nước trong tiếng Anh là gì?
spare time (n)
(a)
Dịch từ sau: classical (adj), landscape (n), musical instruments (n)
(a)
Like (prep)
thích
kiểu như là
giống như
Different (+from) (a)
......như là, không.... như là
khác với...
như, giống như
Dịch từ sau sang tiếng Anh: nhà soạn nhạc, phòng hòa nhạc, nữ diễn viên, sáng tác, chân dung
(a)
Dịch:Painter= artist, painting, musician, pupper theatre
(a)
tôn trọng
(a)
In addition nghĩa là gì?
tuy nhiên
thêm vào đó
bởi vì
Dịch từ sau: occur (v), support(v,n), huge (adj)
(a)
Pavement (n)
công viên
vỉa hè
'anthem (n)
(a)
Dịch từ sau: dây thừng, điều khiển, nghệ thuật múa rối nước
(a)
Impressive (adj)
ấn tượng
nổi tiếng
Dịch từ sau: exhibition (n), works of arts, arts collection, display
(a)
Temple of Literature
đền
chùa
văn miếu
dịch từ sau: giá trị, phiên bản
(a)
