Font size
Worksheetsbài 6,7 xu hướng biến đổi
Total questions: 94
Worksheet time: 47mins
Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là
F
Cl
Br
I
Trong các nguyên tố sau, nguyên tử của nguyên tố có bán kính lớn nhất là
Al
S
P
K
Nguyên tử của nguyên tố nào có bán kính nhỏ nhất trong các nguyên tử sau đây
Al
S
P
K
Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính phi kim yếu nhất
F
Cl
Br
I
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là
Iodine (I)
Hydrogen (H)
Caesium (Cs)
Fluorine (F)
Nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất?
Mg
Na
K
Al
Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất? Cho biết nguyên tố này được sử dụng trong đồng hồ nguyên tử, với độ chính xác ở mức giây trong hàng nghìn năm
Hydrogen (H)
Berylium (Be)
Caesium (Cs)
Phosphorus (P)
Nguyên tử của nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây không có xu hướng nhường cũng như nhận electron?
Nhóm IA
Nhóm VIIA
Nhóm IIA
Nhóm VIIIA
Nguyên tử của nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây có xu hướng nhường 1 electron khi tham gia phản ứng hóa học?
Nhóm IA
Nhóm VIIA
Nhóm IIA
Nhóm VIIIA
Nguyên tử của nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây có xu hướng nhận 1 electron khi tham gia phản ứng hóa học?
Nhóm IA
Nhóm VIIA
Nhóm IIA
Nhóm VIIIA
Xu hướng biến đổi độ âm điện của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn tương tự như xu hướng biến đổi của yếu tố nào sau đây?
(1) Tính kim loại. (2) Tính phi kim. (3) Bán kính nguyên tử.
(1)
(2)
(3)
(1), (2) và (3)
Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron liên kết của một nguyên tử trong phân tử là
Tính kim loại
Tính phi kim
Điện tích hạt nhân
Độ âm điện
Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố:
Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
Tăng theo chiều tăng của tính phi kim
Giảm theo chiều tăng của tính kim loại
Trong một chu kì, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì
tính kim loại tăng, tính phi kim giảm
tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
tính kim loại tăng, tính phi kim tăng
tính kim loại giảm, tính phi kim giảm
Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử giảm dần do:
Điện tích hạt nhân và số lớp electron tăng dần
Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron giảm dần
Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron không đổi
Điện tích hạt nhân và số lớp electron không đổi
Phát biểu nào sau đây là đúng về xu hướng biển đổi tính kim loại trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?
Tính kim loại của các nguyên tố tăng theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm
Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và tăng dần từ trên xuống dưới trong một nhóm
Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm
Tính kim loại tăng dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và giảm dần từ trên xuống dưới trong một nhóm
Trong liên kết H-X (với X là F, C1, Br), cặp electron trong liên kết sẽ bị lệch về nguyên tử X do chúng có độ âm điện lớn hơn H. Hãy sắp xếp các nguyên tử X theo chiều giảm dần mức độ lệch của cặp electron liên kết về phía nó
Br > Cl > F
Cl > F > Br
F > Cl > Br
F > Br > Cl
Các nguyên tử X, Y, Z có cấu hình electron lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1. Tính kim loại của dãy nào sau đây tăng dần từ trái sang phải?
Z, Y, X
Y, Z, X
Z, X, Y
X, Y, Z
So sánh tính kim loại của Na, Mg, K đúng là
Na>Mg>K
K>Mg>Na
Mg>Na>K
K>Na>Mg
So sánh tính phi kim của F, S, Cl đúng là
F>S>Cl
Cl>S>F
F>Cl>S
S>Cl>F
Dãy các nguyên tố nào sau đây có tính kim loại giảm dần?
Sr > Al > P > Si > N
Sr > Si > Al > P > N
Sr > Al > P > N > Si
Sr > Al > Si > P > N
Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là:
F, Li, O, Na
F, Na, O, Li
Li, Na, O, F
F, O, Li, Na
Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử
Be, F, O, C, Mg
Mg, Be, C, O, F
F, O, C, Be, Mg
F, Be, C, Mg, O
Cấu hình electron nào sau đây ứng với nguyên tố có độ âm điện lớn nhất?
1s22s22p5
1s22s22p6
1s22s22p63s1
1s22s22p63s23p2
Từ trái qua phải, dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều giảm dần độ âm điện?
F, O, P, N
O, F, N, P
F, O, N, P
F, N, O, P
Từ trái qua phải, dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện?
Al, Mg, Na, K
K, Na, Mg, Al
Na, Mg, Al, K
K, Al, Mg, Na
Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử
Li, F, N, Na, C
F, Li, Na, C, N
Na, Li, C, N, F
N, F, Li, C, Na
Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự
M < X < Y < R
R < M < X < Y
Y < M < X < R
Y < X < M < R
Dãy các ion nào sau đây có bán kính tăng dần?
S2- < Cl- < K+ < Ca2+
K+ < Ca2+ < S2- < Cl-
Cl- < S2- < Ca2+ < K+
Ca2+ < K+ < Cl- < S2-
Cho bảng số liệu sau đây. Dựa trên xu hướng biến đổi tuần hoàn và dữ liệu trong bằng trên, giá trị nào sau đây là phù hợp nhất đối với bán kính ion K+?
90 pm
133 pm
195 pm
295 pm
Cho các nguyên tử các nguyên tố 9X, 20Y, 13Z và 19T. Trường hợp phản ứng với nước ở nhiệt độ thường theo phương trình hóa học: M + 2H2O M(OH)2 + H2 là
X
Y
Z
T
Oxide nào sau đây có hóa trị cao nhất?
XO
XO3
X2O7
X2O
Nguyên tố X thuộc nhóm VIA, công thức oxide cao nhất của nguyên tố X là
XO
XO3
XO2
X2O
Oxide cao nhất của nguyên tố X có dạng X2O3. Trong bảng tuần hoàn, X thuộc nhóm
IA
IIA
IIIA
IVA
Oxide nào sau đây tạo ra môi trường acid khi cho tác dụng với H2O?
BaO
SO3
Na2O
CaO
Oxide nào sau đây tạo ra môi trường base khi cho tác dụng với H2O?
CO2
SO3
K2O
P2O5
Chất nào có tính chất base mạnh nhất?
Be(OH)2
Ba(OH)2
Mg(OH)2
Ca(OH)2
Hydroxide nào sau đây có tính base mạnh nhất?
KOH
Mg(OH)2
NaOH
Al(OH)3
Hydroxide nào sau đây có tính base mạnh nhất? Cho biết hợp chất này được sử dụng làm chất phụ gia cho dầu bôi trơn của động cơ đốt trong
Calcium hydroxide (Ca(OH)2)
Barium hydroxide (Ba(OH)2)
Strontium hydroxide (Sr(OH)2)
Magnesium hydroxide (Mg(OH)2)
Chất nào sau đây có tính axid mạnh nhất?
H2SeO4
H2SO4
HBrO4
HClO4
Chất nào sau đây có tính acid yếu nhất?
H2SO4
HClO4
H3PO4
H2SiO3
Hydroxide nào sau đây có tính acid mạnh nhất? Cho biết hợp chất này được dùng để phân hủy các quặng phức tạp; phân tích khoáng vật hoặc làm chất xúc tác.
Silicic acid (H2SiO3)
Sulfuric acid (H2SO4)
Phosphoric acid (H3PO4)
Perchloric acid (HClO4)
Trong một chu kì nhỏ, đi từ trái sang phải thì hoá trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxygen
tăng lần lượt từ 1 đến 4
giảm lần lượt từ 4 xuống 1
tăng lần lượt từ 1 đến 7
tăng lần lượt từ 1 đến 8
Từ trái sang phải, dãy nào sau đây có tính base giảm dần?
NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3
Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH
Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH
NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2
Từ trái sang phải, dãy nào sau đây có tính base giảm dần?
Na2O > Al2O3 > MgO > SiO2
Al2O3 > SiO2 >MgO > Na2O
Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2
MgO > Na2O > Al2O3 > SiO2
Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính acid?
Cl2O7; Al2O3; SO3, P2O5
Al2O3; P2O5; SO3; Cl2O7
P2O5 ; SO3; Al2O3; Cl2O7
Al2O3; SO3; P2O5; Cl2O7
Ba nguyên tố R1 (Z=11), R2 (Z=12), R3 (Z=13) có hydroxide tương ứng là X, Y, T. Chiều tăng dần tính base của các hydroxide là:
T, X, Y
X, T, Y
X, Y, T
T, Y, X
Cho các nguyên tố X, Y, Z với số hiệu nguyên tử lần lượt là 4, 12, 20. Phát biểu nào sau đây là sai?
Các nguyên tố này đều là kim loại mạnh nhất trong chu kì
Các nguyên tố này không cùng thuộc một chu kì
Thứ tự tăng dần tính bazơ là X(OH)2 < Y(OH)2 < Z(OH)2
Thứ tự giảm dần độ âm điện là X > Y > Z
Nguyên tố X ở ô số 17 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Cho các phát biểu sau:
(1) X có độ âm điện lớn và là một phi kim mạnh.
(2) X có thể tạo thành ion bền có dạng X-.
(3) Oxide cao nhất của X có công thức X2O5 và là acid oxide.
(4) Hydroxide của X có công thức HXO4 và là acid mạnh.
Trong các phát biểu sau, số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3. Công thức hợp chất oxide ứng với hóa trị cao nhất của R và hợp chất của R với hydrogen tương ứng là
RO và RH
R2O5 và RH3
RO3 và RH2
R2O3 và RH3
Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố M là MH3. Công thức oxide cao nhất của M là
M2O
M2O5
MO3
M2O3
Trong cùng một nhóm, theo chiều từ trên xuống dưới, tính kim loại ____________, tính phi kim _____________
tăng dần, giảm dần
không đổi, không đổi
tăng dần, không thay đổi
giảm dần, tăng dần
Trong cùng một chu kỳ, theo chiều từ trái sang phải, tính kim loại _______________, tính phi kim _________________
tăng dần, giảm dần
tăng dần, tăng dần
giảm dần, tăng dần
không thay đổi, tăng dần
Trong các hydroxit của chu kỳ 3, axit mạnh nhất là
H 2 SO 4
HClO4
H 2 SiO 3
H 3 PO 4
Trong các chất dưới đây, chất nào có tính acid yếu nhất
H 2 SO 4
HClO4
H 3 PO 4
H 2 SiO 3
Những đại lượng và tính chất nào của nguyên tố tố hóa học cho bên dưới dây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân?
Tính kim loại và phi kim
Tính axit - bazơ của hiđroxit
Nguyên tử khối
Số lớp electron ngoài cùng
Những kim loại nào sau đây thuộc nhóm 1?
Al
Li
K
Fe
Na
Trong nhóm 1, khi đi từ trên xuống dưới kích thước nguyên tử
tăng dần.
giảm dần.
không thay đổi.
Tăng giảm không có quy luật.
Đặc điểm cấu trúc electron của các nguyên tố nhóm VII là gì?
Đều có 1 electron lớp ngoài cùng.
Đều có 7 electron lớp ngoài cùng.
Đều có 7 lớp electron.
Đều có 1 lớp electron.
Cấu trúc electron nào sau đây là của nguyên tố thuộc nhóm VIII?
2, 8, 8, 1.
8, 2, 8.
2, 8, 8.
2, 8, 5, 8.
Tại sao các kim loại nhóm I phải được bảo quản trong dầu hỏa?
Vì chúng bị tan ngoài không khí.
Vì chúng quá hoạt động và phản ứng với hơi ẩm, oxygen,... ngoài không khí gây cháy nổ.
Vì chúng thích môi trường dầu.
Vì chúng hoạt động kém ở môi trường nước.
Dựa vào bảng bên, hãy dự đoán iot có khả năng phản ứng cao hơn hay thấp hơn brom?
Cao hơn.
Thấp hơn.
Khônh đủ dữ kiện để kết luận.
Các nguyên tố của chu kỳ 2 được sắp xếp theo chiều giá trị độ âm điện giảm dần (từ trái sang phải) như sau:
F, O, N, C, B, Be, Li.
Li, B, Be, N, C, F, O.
Be, Li, C, B, O, N, F.
N, O, F, Li, Be, B, C.
Yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn
tính kim loại, tính phi kim
hóa trị của các nguyên tố
tính axit tính bazo
nguyên tử khối.
Nhận định nào sau đây không đúng?
Bán kính nguyên tử càng lớn tính kim loại của nguyên tố càng mạnh.
Điện tích hạt nhân càng lớn tính phi kim càng mạnh.
Độ âm điện của nguyên tử càng lớn tính phi kim của nguyên tố càng mạnh.
Bán kính càng nhỏ nguyên tử càng dễ nhận electron.
Trong các nhóm A, sự biến thiên tính chất của các nguyên tố thuộc chu kì sau lại lặp lại giống như chu kì trước (biến đổi tuần hoàn) là do
sự lặp lại tính kim loại của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.
sự lặp lại tính phi kim của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.
sự lặp lại cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.
sự lặp lại tính chất hóa học của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.
X là nguyên tố nhóm IIIA. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của X là
XO
XO2
X2O
X2O3
Cho các oxide sau: Na2O, Al2O3, MgO, SiO2
Thứ tự giảm dần tính base là
Na2O > Al2O3 > MgO > SiO2
Al2O3 > SiO2 > MgO > Na2O
Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2
MgO > Na2O > Al2O3 > SiO2
Trong các hydroxide của các nguyên tố chu kì 3, acid mạnh nhất là
H2SO4
HClO4
H2SiO3
H3PO4
Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự giảm dần tính base?
Al(OH)3; NaOH; Mg(OH)2; H2SiO3
H2SiO3; NaOH; Mg(OH)2; Al(OH)3
NaOH; Mg(OH)2; Al(OH)3; H2SiO3
NaOH; Mg(OH)2; H2SiO3; Al(OH)3
Trong các chất dưới đây, chất nào có tính acid yếu nhất
H2SO4
HClO4
H3PO4
H2SiO3
Những đại lượng và tính chất nào của nguyên tố hóa học cho dưới dây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử ?
Tính kim loại và phi kim
Tính acid – base của các hydroxide
Khối lượng nguyên tử
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử
Hóa trị của nguyên tố R trong hợp chất RO2 là
(I).
(II).
(IV).
(V).
Nguyên tử R thuộc nhóm VIIA. Oxit cao nhất của R là
RO3.
R2O.
RO2.
R2O7.
Một nguyên tố Nitrogen có cấu hình electron: 1s22s22p3, công thức oxit cao nhất là
N2O.
N2O3.
N2O7.
N2O5.
Nguyên tố Chlorine có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p5. Công thức oxide cao nhất của Cl là
Cl2O.
Cl2O3.
Cl2O5.
Cl2O7.
Sắp xếp các hợp chất H2CO3, H2SiO3, HNO3 theo chiều giảm dần tính axit
A. H2SiO3 > H2CO3 > HNO3.
B. HNO3 > H2SiO3 > H2CO3.
C. HNO3 > H2CO3 > H2SiO3.
D. H2SiO3 > HNO3 > H2CO3.
Borax (Na2B4O7.10H2O) còn gọi là hàn the, thường dùng làm tăng độ gòn của giò chả (đã bị cấm sử dụng). So sánh độ âm điện của Na, B, O nào sau đây đúng?
Na < B < O.
O < B < Na.
Na < O < B.
B < Na < O.
Phát biểu nào sau đây là đúng về xu hướng biển đổi tính kim loại trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?
Tính kim loại của các nguyên tố tăng theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm.
Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và tăng dần từ trên xuống dưới trong một nhóm.
Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm.
Tính kim loại tăng dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và giảm dần từ trên xuống dưới trong một nhóm.
Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất? Cho biết nguyên tố này có trong thành phần của hợp chất teflon, được sử dụng để tráng chảo chống dính.
Fluorine.
Bromine.
Phosphorus.
Iodine
Bán kính nguyên tử phụ thuộc vào yếu tố nào?
Khối lượng nguyên tử.
Lực hút giữa hạt nhân với các electron lớp ngoài cùng.
Năng lượng ion hóa
Cấu hình electron nguyên tử
Cho các nguyên tố: Al, Na, Mg
Nguyên tố có bán kính nguyên tử nhỏ nhất là
Na
Mg
Al
Nguyên tố R thuộc nhóm IIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức oxit cao nhất của R là
A. R2O.
B. R2O3.
C. R2O7.
D. RO3.
Nguyên tử R có số hiệu nguyên tử là 35. Oxit cao nhất của R là
A. RO3.
B. R2O.
C. RO2.
D. R2O7.
Nguyên tố R thuộc nhóm VA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức hợp chất khí với H của R là
A. RH.
B. RH2.
C. RH3.
D. RH4.
Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3, công thức oxit cao nhất là
A. R2O.
B. R2O3.
C. R2O7.
D. R2O5.
Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO. Công thức của hydroxide tương ứng là
A. ROH.
B. R(OH)2.
C. R(OH)3.
D. H2RO4.
Nguyên tố Y thuộc chu kì 2 của bảng tuần hoàn. Công thức oxit tương ứng với hóa trị cao nhất của Y là YO2. Số hiệu nguyên tử của Y là
A. 8.
B. 4.
C. 6.
D. 11.
Sắp xếp các hợp chất H2CO3, H2SiO3, HNO3 theo chiều giảm dần tính axit
A. H2SiO3 > H2CO3 > HNO3.
B. HNO3 > H2SiO3 > H2CO3.
C. HNO3 > H2CO3 > H2SiO3.
D. H2SiO3 > HNO3 > H2CO3.
Oxit ứng với hóa trị cao nhất: M2O
A. Li.
B. Ca.
C. Na.
D. Mg.
Nhóm IA là nhóm
Kim loại kiềm
Kim loại kiềm thổ
Halogen
Khí hiếm
Vị trí nhóm halogen trong bảng tuần hoàn:
Nhóm IA
Nhóm IIA
Nhóm VIIA
Nhóm VIIB
Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIIA. Cấu hình electron nguyên tử của X là:
1s22s22p63s23p1.
1s22s22p63s23p64s2.
1s22s22p63s23p63d104s24p1.
1s22s22p63s23p63d34s2.
Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có
Số lớp e như nhau
Số e như nhau
C. Số e lớp ngoài cùng như nhau
D. Cùng số electron s hay p
