wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 6,7 xu hướng biến đổi

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

F

b)

Cl

c)

Br

d)

I

2.

Trong các nguyên tố sau, nguyên tử của nguyên tố có bán kính lớn nhất là

a)

Al

b)

S

c)

P

d)

K

3.

Nguyên tử của nguyên tố nào có bán kính nhỏ nhất trong các nguyên tử sau đây

a)

Al

b)

S

c)

P

d)

K

4.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính phi kim yếu nhất

a)

F

b)

Cl

c)

Br

d)

I

5.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là

a)

Iodine (I)

b)

Hydrogen (H)

c)

Caesium (Cs)

d)

Fluorine (F)

6.

Nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất?

a)

Mg

b)

Na

c)

K

d)

Al

7.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất? Cho biết nguyên tố này được sử dụng trong đồng hồ nguyên tử, với độ chính xác ở mức giây trong hàng nghìn năm

a)

Hydrogen (H)

b)

Berylium (Be)

c)

Caesium (Cs)

d)

Phosphorus (P)

8.

Nguyên tử của nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây không có xu hướng nhường cũng như nhận electron?

a)

Nhóm IA

b)

Nhóm VIIA

c)

Nhóm IIA

d)

Nhóm VIIIA

9.

Nguyên tử của nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây có xu hướng nhường 1 electron khi tham gia phản ứng hóa học?

a)

Nhóm IA

b)

Nhóm VIIA

c)

Nhóm IIA

d)

Nhóm VIIIA

10.

Nguyên tử của nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây có xu hướng nhận 1 electron khi tham gia phản ứng hóa học?

a)

Nhóm IA

b)

Nhóm VIIA

c)

Nhóm IIA

d)

Nhóm VIIIA

11.

Xu hướng biến đổi độ âm điện của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn tương tự như xu hướng biến đổi của yếu tố nào sau đây?

(1) Tính kim loại.    (2) Tính phi kim.     (3) Bán kính nguyên tử.

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(1), (2) và (3)

12.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron liên kết của một nguyên tử trong phân tử là

a)

Tính kim loại

b)

Tính phi kim

c)

Điện tích hạt nhân

d)

Độ âm điện

13.

Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố:

a)

Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

b)

Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

c)

Tăng theo chiều tăng của tính phi kim

d)

Giảm theo chiều tăng của tính kim loại

14.

Trong một chu kì, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì

a)

tính kim loại tăng, tính phi kim giảm

b)

tính kim loại giảm, tính phi kim tăng

c)

tính kim loại tăng, tính phi kim  tăng

d)

tính kim loại giảm, tính phi kim giảm

15.

Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử giảm dần do:

a)

Điện tích hạt nhân và số lớp electron tăng dần

b)

Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron giảm dần

c)

Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron không đổi

d)

Điện tích hạt nhân và số lớp electron không đổi

16.

Phát biểu nào sau đây là đúng về xu hướng biển đổi tính kim loại trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?

a)

Tính kim loại của các nguyên tố tăng theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm

b)

Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và tăng dần từ trên xuống dưới trong một nhóm

c)

Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm

d)

Tính kim loại tăng dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và giảm dần từ trên xuống dưới trong một nhóm

17.

Trong liên kết H-X (với X là F, C1, Br), cặp electron trong liên kết sẽ bị lệch về nguyên tử X do chúng có độ âm điện lớn hơn H. Hãy sắp xếp các nguyên tử X theo chiều giảm dần mức độ lệch của cặp electron liên kết về phía nó

a)

Br > Cl > F

b)

Cl > F > Br

c)

F > Cl > Br

d)

F > Br > Cl

18.

Các nguyên tử X, Y, Z có cấu hình electron lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1. Tính kim loại của dãy nào sau đây tăng dần từ trái sang phải?

a)

Z, Y, X

b)

Y, Z, X

c)

Z, X, Y

d)

X, Y, Z

19.

So sánh tính kim loại của Na, Mg, K đúng là

a)

Na>Mg>K

b)

K>Mg>Na

c)

Mg>Na>K

d)

K>Na>Mg

20.

So sánh tính phi kim của F, S, Cl đúng là

a)

F>S>Cl

b)

Cl>S>F

c)

F>Cl>S

d)

S>Cl>F

21.

Dãy các nguyên tố nào sau đây có tính kim loại giảm dần?

a)

Sr > Al > P > Si > N

b)

Sr > Si > Al > P > N

c)

Sr > Al > P > N > Si

d)

Sr > Al > Si > P > N

22.

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là:

a)

F, Li, O, Na

b)

F, Na, O, Li

c)

Li, Na, O, F

d)

F, O, Li, Na

23.

Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử

a)

Be, F, O, C, Mg

b)

Mg, Be, C, O, F

c)

F, O, C, Be, Mg

d)

F, Be, C, Mg, O

24.

Cấu hình electron nào sau đây ứng với nguyên tố có độ âm điện lớn nhất?

a)

1s22s22p5

b)

 1s22s22p6

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p63s23p2

25.

Từ trái qua phải, dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều giảm dần độ âm điện?

a)

F, O, P, N

b)

O, F, N, P

c)

F, O, N, P

d)

F, N, O, P

26.

 Từ trái qua phải, dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện?

a)

Al, Mg, Na, K

b)

K, Na, Mg, Al

c)

Na, Mg, Al, K

d)

K, Al, Mg, Na

27.

Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử

a)

Li, F, N, Na, C

b)

F, Li, Na, C, N

c)

Na, Li, C, N, F

d)

N, F, Li, C, Na

28.

Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự

a)

M < X < Y < R

b)

R < M < X < Y

c)

Y < M < X < R

d)

Y < X < M < R

29.

Dãy các ion nào sau đây có bán kính tăng dần?

a)

S2- < Cl- < K+ < Ca2+

b)

K+ < Ca2+ < S2- < Cl-

c)

Cl- < S2- < Ca2+ < K+

d)

Ca2+ < K+ < Cl- < S2-

30.

Cho bảng số liệu sau đây. Dựa trên xu hướng biến đổi tuần hoàn và dữ liệu trong bằng trên, giá trị nào sau đây là phù hợp nhất đối với bán kính ion K+?

a)

90 pm

b)

133 pm

c)

195 pm

d)

295 pm

31.

Cho các nguyên tử các nguyên tố 9X, 20Y, 13Z và 19T. Trường hợp phản ứng với nước ở nhiệt độ thường theo phương trình hóa học: M + 2H2O  M(OH)2 + H2

a)

X

b)

Y

c)

Z

d)

T

32.

Oxide nào sau đây có hóa trị cao nhất?

a)

XO

b)

XO3

c)

X2O7

d)

X2O

33.

Nguyên tố X thuộc nhóm VIA, công thức oxide cao nhất của nguyên tố X là

a)

XO

b)

XO3

c)

XO2

d)

X2O

34.

Oxide cao nhất của nguyên tố X có dạng X2O3. Trong bảng tuần hoàn, X thuộc nhóm

a)

IA

b)

IIA

c)

IIIA

d)

IVA

35.

Oxide nào sau đây tạo ra môi trường acid khi cho tác dụng với H2O?

a)

BaO

b)

SO3

c)

Na2O

d)

CaO

36.

Oxide nào sau đây tạo ra môi trường base khi cho tác dụng với H2O?

a)

CO2

b)

SO3

c)

K2O

d)

P2O5

37.

Chất nào có tính chất base mạnh nhất?

a)

Be(OH)2

b)

Ba(OH)2

c)

Mg(OH)2

d)

Ca(OH)2

38.

Hydroxide nào sau đây có tính base mạnh nhất?

a)

KOH

b)

Mg(OH)2

c)

NaOH

d)

Al(OH)3

39.

Hydroxide nào sau đây có tính base mạnh nhất? Cho biết hợp chất này được sử dụng làm chất phụ gia cho dầu bôi trơn của động cơ đốt trong

a)

Calcium hydroxide (Ca(OH)2)

b)

Barium hydroxide (Ba(OH)2)

c)

Strontium hydroxide (Sr(OH)2)

d)

Magnesium hydroxide  (Mg(OH)2)

40.

Chất nào sau đây có tính axid mạnh nhất?

a)

H2SeO4

b)

H2SO4

c)

HBrO4

d)

HClO4

41.

Chất nào sau đây có tính acid yếu nhất?

a)

H2SO4

b)

HClO4

c)

H3PO4

d)

H2SiO3

42.

Hydroxide nào sau đây có tính acid mạnh nhất? Cho biết hợp chất này được dùng để phân hủy các quặng phức tạp; phân tích khoáng vật hoặc làm chất xúc tác.

a)

Silicic acid (H2SiO3)

b)

Sulfuric acid (H2SO4)

c)

Phosphoric acid (H3PO4)

d)

Perchloric acid (HClO4)

43.

Trong một chu kì nhỏ, đi từ trái sang phải thì hoá trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxygen

a)

tăng lần lượt từ 1 đến 4

b)

giảm lần lượt từ 4 xuống 1

c)

tăng lần lượt từ 1 đến 7

d)

tăng lần lượt từ 1 đến 8

44.

Từ trái sang phải, dãy nào sau đây có tính base giảm dần?

a)

NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3

b)

Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH

c)

Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH

d)

NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2

45.

Từ trái sang phải, dãy nào sau đây có tính base giảm dần?

a)

Na2O  > Al2O3 > MgO > SiO2

b)

Al2O3 > SiO2 >MgO > Na2O

c)

Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2

d)

MgO > Na2O > Al2O3 > SiO2

46.

Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính acid?

a)

Cl2O7; Al2O3; SO3, P2O5

b)

Al2O3; P2O5; SO3; Cl2O7

c)

P2O5 ; SO3; Al2O3; Cl2O7

d)

Al2O3; SO3; P2O5; Cl2O7

47.

Ba nguyên tố R1 (Z=11), R2 (Z=12),  R3 (Z=13) có hydroxide tương ứng là X, Y, T. Chiều tăng dần tính base của các hydroxide là:

a)

T, X, Y

b)

X, T, Y

c)

X, Y, T

d)

T, Y, X

48.

Cho các nguyên tố X, Y, Z với số hiệu nguyên tử lần lượt là 4, 12, 20. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các nguyên tố này đều là kim loại mạnh nhất trong chu kì

b)

Các nguyên tố này không cùng thuộc một chu kì

c)

Thứ tự tăng dần tính bazơ là X(OH)2 < Y(OH)2 < Z(OH)2

d)

Thứ tự giảm dần độ âm điện là X > Y > Z

49.

Nguyên tố X ở ô số 17 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Cho các phát biểu sau:

(1) X có độ âm điện lớn và là một phi kim mạnh.

(2) X có thể tạo thành ion bền có dạng X-.

(3) Oxide cao nhất của X có công thức X2O5 và là acid oxide.

(4) Hydroxide của X có công thức HXO4  và là acid mạnh.

Trong các phát biểu sau, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3. Công thức hợp chất oxide ứng với hóa trị cao nhất của R và hợp chất của R với hydrogen tương ứng là

a)

RO và RH

b)

R2O5  và RH3

c)

RO3 và RH2

d)

R2O3 và RH3

51.

Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố M là MH3. Công thức oxide cao nhất của M là

a)

M2O

b)

M2O5

c)

MO3

d)

M2O3

52.

Trong cùng một nhóm, theo chiều từ trên xuống dưới, tính kim loại ____________, tính phi kim _____________

a)

tăng dần, giảm dần

b)

không đổi, không đổi

c)

tăng dần, không thay đổi

d)

giảm dần, tăng dần

53.

Trong cùng một chu kỳ, theo chiều từ trái sang phải, tính kim loại _______________, tính phi kim _________________

a)

tăng dần, giảm dần

b)

tăng dần, tăng dần

c)

giảm dần, tăng dần

d)

không thay đổi, tăng dần

54.

Trong các hydroxit của chu kỳ 3, axit mạnh nhất là

a)

H 2 SO 4

b)

HClO4

c)

H 2 SiO 3

d)

H 3 PO 4

55.

Trong các chất dưới đây, chất nào có tính acid yếu nhất

a)

H 2 SO 4

b)

HClO4

c)

H 3 PO 4

d)

H 2 SiO 3

56.

Những đại lượng và tính chất nào của nguyên tố tố hóa học cho bên dưới dây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân?

a)

Tính kim loại và phi kim

b)

Tính axit - bazơ của hiđroxit

c)

Nguyên tử khối

d)

Số lớp electron ngoài cùng

57.

Những kim loại nào sau đây thuộc nhóm 1?

a)

Al

b)

Li

c)

K

d)

Fe

e)

Na

58.

Trong nhóm 1, khi đi từ trên xuống dưới kích thước nguyên tử

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

không thay đổi.

d)

Tăng giảm không có quy luật.

59.

Đặc điểm cấu trúc electron của các nguyên tố nhóm VII là gì?

a)

Đều có 1 electron lớp ngoài cùng.

b)

Đều có 7 electron lớp ngoài cùng.

c)

Đều có 7 lớp electron.

d)

Đều có 1 lớp electron.

60.

Cấu trúc electron nào sau đây là của nguyên tố thuộc nhóm VIII?

a)

2, 8, 8, 1.

b)

8, 2, 8.

c)

2, 8, 8.

d)

2, 8, 5, 8.

61.

Tại sao các kim loại nhóm I phải được bảo quản trong dầu hỏa?

a)

Vì chúng bị tan ngoài không khí.

b)

Vì chúng quá hoạt động và phản ứng với hơi ẩm, oxygen,... ngoài không khí gây cháy nổ.

c)

Vì chúng thích môi trường dầu.

d)

Vì chúng hoạt động kém ở môi trường nước.

62.

Dựa vào bảng bên, hãy dự đoán iot có khả năng phản ứng cao hơn hay thấp hơn brom?

a)

Cao hơn.

b)

Thấp hơn.

c)

Khônh đủ dữ kiện để kết luận.

63.

Các nguyên tố của chu kỳ 2 được sắp xếp theo chiều giá trị độ âm điện giảm dần (từ trái sang phải) như sau:

a)

F, O, N, C, B, Be, Li.

b)

Li, B, Be, N, C, F, O.

c)

Be, Li, C, B, O, N, F.

d)

N, O, F, Li, Be, B, C.

64.

Yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn

a)

tính kim loại, tính phi kim

b)

hóa trị của các nguyên tố

c)

tính axit tính bazo

d)

nguyên tử khối.

65.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Bán kính nguyên tử càng lớn tính kim loại của nguyên tố càng mạnh.

b)

Điện tích hạt nhân càng lớn tính phi kim càng mạnh.

c)

Độ âm điện của nguyên tử càng lớn tính phi kim của nguyên tố càng mạnh.

d)

Bán kính càng nhỏ nguyên tử càng dễ nhận electron.

66.

Trong các nhóm A, sự biến thiên tính chất của các nguyên tố thuộc chu kì sau lại lặp lại giống như chu kì trước (biến đổi tuần hoàn) là do

a)

sự lặp lại tính kim loại của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.

b)

sự lặp lại tính phi kim của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.

c)

sự lặp lại cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.

d)

sự lặp lại tính chất hóa học của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.

67.

X là nguyên tố nhóm IIIA. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của X là

a)

XO  

b)

XO2

c)

X2O  

d)

X2O3

68.

Cho các oxide sau: Na2O, Al2O3, MgO, SiO2

Thứ tự giảm dần tính base

a)

Na2O > Al2O> MgO > SiO2

b)

Al2O3 > SiO2 > MgO > Na2O

c)

Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2

d)

MgO > Na2O > Al2O3 > SiO2

69.

Trong các hydroxide của các nguyên tố chu kì 3, acid mạnh nhất là

a)

H2SO4

b)

HClO4  

c)

H2SiO3

d)

H3PO4

70.

Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự giảm dần tính base?

a)

Al(OH)3; NaOH; Mg(OH)2; H2SiO3

b)

H2SiO3; NaOH; Mg(OH)2; Al(OH)3

c)

NaOH; Mg(OH)2; Al(OH)3; H2SiO3

d)

NaOH; Mg(OH)2; H2SiO3; Al(OH)3

71.

Trong các chất dưới đây, chất nào có tính acid yếu nhất

a)

H2SO4   

b)

HClO4     

c)

H3PO4       

d)

H2SiO3

72.

Những đại lượng và tính chất nào của nguyên tố hóa học cho dưới dây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử ?

a)

Tính kim loại và phi kim  

b)

Tính acidbase của các hydroxide

c)

Khối lượng nguyên tử

d)

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

73.

Hóa trị của nguyên tố R trong hợp chất RO2

a)

(I).

b)

(II).

c)

(IV).

d)

(V).

74.

Nguyên tử R thuộc nhóm VIIA. Oxit cao nhất của R là

a)

RO3.

b)

R2O.

c)

RO2.

d)

R2O7.

75.

Một nguyên tố Nitrogen có cấu hình electron: 1s22s22p3, công thức oxit cao nhất là

a)

N2O.

b)

N2O3.

c)

N2O7.

d)

N2O5.

76.

Nguyên tố Chlorine có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p5. Công thức oxide cao nhất của Cl là

a)

Cl2O.

b)

Cl2O3.

c)

Cl2O5.

d)

Cl2O7.

77.

Sắp xếp các hợp chất H2CO3, H2SiO3, HNO3 theo chiều giảm dần tính axit

a)

A. H2SiO3 > H2CO3 > HNO3.

b)

B. HNO3 > H2SiO3 > H2CO3.

c)

C. HNO3 > H2CO3 > H2SiO3.

d)

D. H2SiO3 > HNO3 > H2CO3.

78.

Borax (Na2B4O7.10H2O) còn gọi là hàn the, thường dùng làm tăng độ gòn của giò chả (đã bị cấm sử dụng). So sánh độ âm điện của Na, B, O nào sau đây đúng?

a)

Na < B < O.

b)

O < B < Na.

c)

Na < O < B.

d)

B < Na < O.

79.

Phát biểu nào sau đây là đúng về xu hướng biển đổi tính kim loại trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?

a)

Tính kim loại của các nguyên tố tăng theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm.

b)

Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và tăng dần từ trên xuống dưới trong một nhóm.

c)

Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm.

d)

Tính kim loại tăng dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và giảm dần từ trên xuống dưới trong một nhóm.

80.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất? Cho biết nguyên tố này có trong thành phần của hợp chất teflon, được sử dụng để tráng chảo chống dính.

a)

Fluorine.

b)

Bromine.

c)

Phosphorus.

d)

Iodine

81.

Bán kính nguyên tử phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Khối lượng nguyên tử.

b)

Lực hút giữa hạt nhân với các electron lớp ngoài cùng.

c)

Năng lượng ion hóa

d)

Cấu hình electron nguyên tử

82.

 

Cho các nguyên tố: Al, Na, Mg

Nguyên tố có bán kính nguyên tử nhỏ nhất là

a)

Na

b)

Mg

c)

Al

83.

Nguyên tố R thuộc nhóm IIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức oxit cao nhất của R là

a)

A. R2O.

b)

B. R2O3.

c)

C. R2O7.

d)

D. RO3.

84.

Nguyên tử R có số hiệu nguyên tử là 35. Oxit cao nhất của R là

a)

A. RO3.

b)

B. R2O.

c)

C. RO2.

d)

D. R2O7.

85.

Nguyên tố R thuộc nhóm VA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức hợp chất khí với H của R là

a)

A. RH.           

b)

B. RH2.         

c)

C. RH3.

d)

D. RH4.

86.

Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3, công thức oxit cao nhất là

a)

A. R2O.

b)

B. R2O3.

c)

C. R2O7.

d)

D. R2O5.

87.

Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO. Công thức của hydroxide tương ứng là

a)

A. ROH.

b)

B. R(OH)2.

c)

C. R(OH)3.

d)

D. H2RO4.

88.

Nguyên tố Y thuộc chu kì 2 của bảng tuần hoàn. Công thức oxit tương ứng với hóa trị cao nhất của Y là YO2. Số hiệu nguyên tử của Y là

a)

A. 8.

b)

B. 4.

c)

C. 6.

d)

D. 11.

89.

Sắp xếp các hợp chất H2CO3, H2SiO3, HNO3 theo chiều giảm dần tính axit

a)

A. H2SiO3 > H2CO3 > HNO3.

b)

B. HNO3 > H2SiO3 > H2CO3.

c)

C. HNO3 > H2CO3 > H2SiO3.

d)

D. H2SiO3 > HNO3 > H2CO3.

90.

Oxit ứng với hóa trị cao nhất: M2O

a)

A. Li.

b)

B. Ca.

c)

C. Na.

d)

D. Mg.

91.

Nhóm IA là nhóm

a)

Kim loại kiềm

b)

Kim loại kiềm thổ

c)

Halogen

d)

Khí hiếm

92.

Vị trí nhóm halogen trong bảng tuần hoàn:

a)

Nhóm IA

b)

Nhóm IIA

c)

Nhóm VIIA

d)

Nhóm VIIB

93.

Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIIA. Cấu hình electron nguyên tử của X là:

a)

1s22s22p63s23p1.

b)

1s22s22p63s23p64s2.

c)

1s22s22p63s23p63d104s24p1.

d)

1s22s22p63s23p63d34s2.

94.

  Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có

a)

Số lớp e như nhau

b)

Số e như nhau

c)

C. Số e lớp ngoài cùng như nhau

d)

D. Cùng số electron s hay p