Font size
WorksheetsKiểm tra 15 phút - học kỳ I - Toán 9
Total questions: 40
Worksheet time: 30mins
Căn bậc ba của - 125 là :
5
- 5
±5
- 25
Kết quả của phép tính 25 + 144 là:
17
13
169
±13
ΔABC vuông tại A, biết AB : AC = 3 : 4, BC = 15cm. Độ dài cạnh AB là:
9 cm
10 cm
6 cm
3 cm
Nhà bạn Minh có một chiếc thang dài 4m . Cần đặt chân thang cách chân tường một khoảng cách bằng bao nhiêu để nó tạo được với mặt đất một góc “an toàn ” là 65° (tức là đảm bảo thang không bị đổ khi sử dụng). (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
1,76 m
1,71 m
1,68 m
1,69 m
Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó cosMNP bằng
NPMN
NPMP
MPMN
MNMP
Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH. Hệ thức nào sau đây là đúng?
AH2=BH.CH
AH2=AB.AC
AH2=AB.BH
AH2=CH.BC
Tính x, y trong hình vẽ sau:
x = 7,2; y = 11,8
x = 7; y = 12
x = 7;y = 12,8
x = 7,2;y = 12
Chọn đáp án sai
sinB=ABAH
cosC=BCAC
tanB=ABAC
tanC=ACAH
Cho α là góc nhọn bất kỳ. Chọn khẳng định đúng.
sinα+cosα=1
sin2α+cos2α=1
sin3α+cos3α=1
sinα−cosα=1
Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MI. Khi đó hệ thức nào sau đây đúng:
MI2=NI2+MN2
MI2=PI.NP
MI2=NI.NP
MI2=NI.PI
Cho A là biểu thức đại số. A xác định (hay có nghĩa) khi A nhận giá trị
không âm.
không dương.
khác 0.
âm.
Căn bậc hai số học của 16 là
4 và -4.
4.
-4.
8 và -8
Căn bậc hai của 144 là
12.
±12.
144.
−12.
Biểu thức M = 4−2 3 có giá trị rút gọn bằng bao nhiêu?
2−3.
1−3.
3−1.
3−2.
. Trong các tam giác vuông, bình phương của mỗi cạnh góc vuông bằng
Tích của hai hình chiếu.
Tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng.
Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.
Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông kia trên cạnh huyền.
Cho tam giác ABC vuông tại A, cạnh huyền a, cạnh góc vuông là b và c, khi đó:
b=a.sinB; c=b.tanC.
b=a.sinC; c=a.sinC.
b=a.tanB; c=acotC.
b=a.cotC; c=a.tanC.
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 6cm, góc C = 300. Độ dài cạnh BC là
12cm.
4 3cm.
10cm.
6cm.
Phương trình x−2=2 có nghiệm là:
6.
±6.
±4.
4.
Điều kiện xác đinh của 2x+4 là
x≥−2.
x≥0.
x≥2.
x≤2.
Rút gọn biểu thức a4.(3−a)2 với a<3 ta được
a2(3−a).
a2(a+3).
a2(a−3).
−a2(3−a).
Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?
390
370
530
510
Tıˋm x để ca˘n thức sau coˊ nghı~a: −3x+5
x≤35
x≥35
0≤x<35
0<x≤35
Nghiệm của phương trình x2=25 là
x = 5
x = -5
x = 25
x=±5
Tính giá trị biểu thức 15+6 6−15−6 6
2 6
6
6
12
Rút gọn biểu thức A=36a2+3a (a>0)
−9a
−3a
3a
9a
(27−72)2 =?
72−27
27−72
±(27−72)
Không xác định
(3−22)2+(3+22)2
Kết quả phép tính trên là:
6
42
−42
-6
(x−1)2 bằng:
x−1
1−x
∣x−1∣
∣1−x∣
9a2b4
Rút gọn biểu thức trên ta được:
3ab2
3a2b
3∣a∣b2
3ab2
A=xx+1 Phân tích biểu thức A thành nhân tử là:
A=(x+1)(x+x+1)
A=(x+1)(x−x+1)
A=(x+1)(x+2x+1)
A=(x+1)(x−2x+1)
Hàm số y = (m – 3)x + 4 đồng biến khi:
m < 3
m < - 3
m > 3
m > - 3
Hàm số y = (m – 5)x + 4 nghịch biến khi:
m < 5
m > 5
m < -5
m > -5
Hàm số nào sau đây không là hàm số bậc nhất?
y = 5x + 2
y = 2x
x = y - 5
y = x2 - 1
Cho hàm số y = ax – 3 biết rằng khi x = 5 thì y = 2. Hệ số a là
(a)
Hai đường thẳng y = (m + 2)x – 5 và y = - 3x + 1 song song với nhau khi:
m = 5
m = -5
m = 3
m = -3
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R ?
y=1−3x
y=5x−1
y=21x−5
y=−7+2x
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R ?
y=−1−3x
y=−5x+1
y=5−21x
y=−7+2x
Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số y=−2x+1 ?
(21;0)
(21;1)
(2;−4)
(−1;−1)
Cho hàm số y = f(x) = - 3x – 1. Giá trị của f(-2) là:
5
2
1
-4
Hệ số góc của đường thẳng y = 2x - 1 là bao nhiêu?
-1
2
-2
1
