Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNXHKH C6 P2

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu 241 (CLO6.3) Tôn giáo là một phạm trù lịch sử, bởi vì?

a. Tôn giáo là sản phẩm của con người

b. Tôn giáo là do điều kiện kinh tế - xã hội sinh ra

c. Tôn giáo ra đời, tồn tại và biến đổi trong một giai đoạn lịch sử nhất định của loài người

d. Tôn giáo sẽ tồn tại và phát triển cùng với sự phát triển của lịch sử loài người

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

2.

Câu 242 (CLO6.3) Khi nào thì tôn giáo mang tính chính trị?

a. Phản ánh nguyện vọng của nhân dân

b. Khi các cuộc chiến tranh tôn giáo nổ ra

c. Khi các giai cấp thống trị đã lợi dụng và sử dụng tôn giáo để phục vụ lợi ích của mình

d. Phản ánh nguyện vọng của dân tộc

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

3.

Câu 243 (CLO6.3) Theo Ban Tôn giáo Chính phủ, Việt Nam hiện nay có khoảng bao nhiêu tôn giáo và bao nhiêu tín đồ đăng kí hoạt động?

a. 6 tôn giáo với khoảng 30 triệu tín đồ

b. 13 tôn giáo với khoảng 24 triệu tín đồ

c. 6 tôn giáo với khoảng 15 triệu tín đồ

d. 6 tôn giáo với khoảng 10 triệu tín đồ

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

4.

Câu 244 (CLO6.3) Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Tôn giáo là một hình thái ý thức – xã hội phản ánh một cách hoang đường, hư ảo…… khách quan”?

a. Thực tiễn

b. Hiện thực

c. Điều kiện

d. Cuộc sống

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

5.

Câu 245 (CLO6.3) Giữa chủ nghĩa Mác – Lênin và hệ tư tưởng tôn giáo khác nhau ở điểm nào?

a. Về thế giới quan

b. Về nhân sinh quan

c. Về con đường mưu cầu hạnh phúc cho nhân dân

d. Về thế giới quan, nhân sinh quan và con đường mưu cầu hạnh phúc cho nhân dân

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

6.

Câu 246 (CLO6.3) Tính lịch sử của tôn giáo được thể hiện trong nội dung nào sau đây?

a. Tôn giáo tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định

b. Tôn giáo vận động và phát triển trong giai đoạn tư duy và nhận thức con người chưa cao

c. Tôn giáo chỉ tồn tại trong tư duy con người

d.Tôn giáo có sự hình thành, tồn tại và phát triển trong những giai đoạn lịch sử nhất định, nó có khả năng biến đổi để thích nghi với nhiều chế độ chính trị - xã hội

a)

a

b)

b

c)

d

d)

c

7.

Câu 247 (CLO6.3) Liên hiệp công - nông các dân tộc phản ánh sự thống nhất giữa?

a. Giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp

b. Giải phóng xã hội và giải phóng giai cấp

c. Giải phóng con người và giải phóng giai cấp

d. Giải phóng lao động và giải phóng giai cấp

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

8.

Câu 248 (CLO6.3) Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin là cơ sở lý luận quan trọng để các Đảng Cộng sản vận dụng thực hiện chính sách dân tộc trong quá trình đấu tranh giành?

a. Độc lập dân tộc và xây dựng chủ nghĩa tư bản

b. Độc lập dân tộc và giải phóng xã hội

c. Độc lập dân tộc và xây dựng chủ nghĩa xã hội

d. Độc lập dân tộc và xây dựng xã hội mới

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

9.

Câu 249 (CLO6.3) Yếu tố nào sau đây là nhân tố quyết định sự tồn tại và phát triển của các hình thái ý thức xã hội, trong đó có tôn giáo?

a. Đấu tranh giai cấp

b. Sản xuất vật chất và các quan hệ kinh tế

c. Sự mâu thuẫn của các quan hệ xã hội

d. Quá trình đấu tranh giữa các lực lượng trong xã hội

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

10.

Câu 250 (CLO6.3) Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Đảng và Nhà nước ta luôn quan tâm đến chính sách dân tộc, xem đó là vấn đề chính trị - xã hội rộng lớn và toàn diện gắn liền với các mục tiêu trong thời kỳ quá độ lên?

a. Xã hội phong kiến

b. Xã hội nô lệ

c. Xã hội phong kiến

d. Chủ nghĩa xã hội

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

11.

Câu 251 (CLO6.3) Đảng và Nhà nước xác định nội dung cốt lõi của công tác tôn giáo là gì?

a. Vận động quần chúng

b. Vấn đề truyền đạo và theo đạo

c. Trách nhiệm công dân

d. Tinh thần dân tộc

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

12.

Câu 252 (CLO6.3) Chính sách dân tộc cơ bản của Đảng và Nhà nước ta được thể hiện trên những lĩnh vực nào?

a. Chính trị, kinh tế, văn hóa, tôn giáo

b. Chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội, an ninh quốc phòng

c. Chính trị, kinh tế, xã hội

d. Chính trị, kinh tế, an ninh quốc phòng, giáo dục, y tế

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

13.

Câu 253 (CLO6.3) Các loại hình tín ngưỡng hiện nay bao gồm?

a. Thờ cúng tổ tiên

b. Thờ anh hùng dân tộc

c. Thờ Mẫu

d. Thờ cúng tổ tiên, thờ anh hùng dân tộc, thờ Mẫu

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

14.

Câu 254 (CLO6.3) Chọn đáp án đúng: “Là niềm tin của con người vào các lực lượng siêu nhiên, thần thánh đến mức độ mê muội, cuồng tín, dẫn đến những hành vi cực đoan, sai lệch quá mức, trái với các giá trị văn hóa, pháp luật gây tổn hại cho cá nhân, xã hội và cộng đồng”?

a. Mê tín

b. Mê tín dị đoan

c. Khoa học

d. Tôn giáo

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

15.

Câu 255 (CLO6.3) Tôn trọng tự do tín ngưỡng tôn giáo cũng chính là tôn trọng quyền con người, thể hiện bản chất ưu việt của chế độ?

a. Xã hội nguyên thủy

b. Xã hội nô lệ

c. Xã hội phong kiến

d. Xã hội chủ nghĩa

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

16.

Câu 256 (CLO6.3) Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, bản chất của tôn giáo được hiểu như thế nào?

a. Tôn giáo là một hiện tượng xã hội – văn hóa do con người sáng tạo ra

b. Tôn giáo là hình ảnh chủ quan phản ánh thế giới khách quan

c. Tôn giáo phản ánh văn hóa cộng đồng

d. Tôn giáo phản ánh hoạt động sống của con người

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

17.

Câu 257 (CLO6.3) Giải quyết mối quan hệ dân tộc và tôn giáo phải đặt trong mối quan hệ với cộng đồng quốc gia – dân tộc thống nhất theo định hướng nào?

a. Phong kiến

b. Xã hội chủ nghĩa

c. Tư bản chủ nghĩa

d. Tư bản

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

18.

Câu 258 (CLO6.3) Trong các mối quan hệ xã hội thì quan hệ nào là những quan hệ hết sức nhạy cảm, quy định lẫn nhau?

a. Dân tộc, tôn giáo, xã hội

b. Dân tộc, xã hội

c. Dân tộc, tôn giáo và nhân quyền

d. Dân tộc, nhân quyền

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

19.

Câu 259 (CLO6.3) Theo chủ nghĩa Mác - Lênin hội, sự phát triển các hình thức cộng đồng người được bắt đầu và kết thúc bởi?

a. Thị tộc, Dân tộc

b. Bộ tộc, Thị tộc

c. Thị tộc, Bộ lạc

d. Thị tộc, Liên minh thị tộc

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

20.

Câu 260 (CLO6.3) Sự biến đổi của cộng đồng dân tộc là do biến đổi của yếu tố nào?

a. Lực lượng sản xuất

b. Phương thức sản xuất

c. Quan hệ sản xuất

d. Xã hội

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

21.

Câu 261 (CLO6.3) Ở phương Đông, dân tộc được hình thành trên cơ sở nào?

a. Một nền văn hóa phát triển

b. Một nền văn hóa, tâm lý dân tộc đã phát triển

c. Chính trị đã ổn định

d. Nền kinh tế đang phát triển 

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

22.

Câu 262 (CLO6.3) Ở phương Tây, dân tộc xuất hiện khi phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được xác lập thay thế phương thức sản xuất nào?

a. Cộng sản nguyên thủy

b. Chiếm hữu nô lệ

c. Phong kiến

d. Xã hội chủ nghĩa

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

23.

Câu 263 (CLO6.3) Khái niệm lãnh thổ của một quốc gia bao gồm?

a. Vùng đất, vùng biển, vùng trời

c. Vùng đất, vùng biển, vùng trời, vùng sông hồ

b. Vùng đất, vùng biển, vùng trời, vùng rừng núi

d. Vùng đất, vùng biển, vùng trời, hải đảo

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

24.

Câu 264 (CLO6.3) Đối với các quốc gia có nhiều tộc người thì tính thống nhất trong đa dạng văn hóa là đặc trưng của?

a. Nền văn hóa dân tộc

b. Nền kinh tế

c. Nền giáo dục

d. Văn hóa tộc người

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

25.

Câu 265 (CLO6.3) Về nguồn gốc nhận thức của tôn giáo, khi khoảng cách giữa “biết” và “chưa biết” vẫn tồn tại, những điều khoa học chưa giải thích được, thì điều đó thường được giải thích thông qua?

a. Lăng kính các tôn giáo

b. Các đấng siêu nhiên

c. Hoạt động mê tín

d. Niềm tin cá nhân

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

26.

Câu 266 (CLO6.3) Tôn trọng tự do tín ngưỡng thể hiện bản chất ưu việt của chế độ Xã hội chủ nghĩa là xuất phát từ việc?

a. Tôn trọng quyền tự do

b. Tôn trọng quyền văn hóa 

c. Tôn trọng quyền sống

d. Tôn trọng quyền con người 

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

27.

Câu 267 (CLO6.3) Trong xã hội công xã nguyên thủy, tín ngưỡng tôn giáo chỉ biểu hiện thuần túy về?

a. Kinh tế

b. Chính trị

c. Tư tưởng

d. Văn hoá 

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

28.

Câu 268 (CLO6.2) Nghị quyết “Về phát huy sức mạnh đại đoàn kết dân tộc vì dân giàu nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh” được đề cập đến ở Hội nghị Trung ương nào?

a. Hội nghị Trung ương II khoá VII

b. Hội nghị Trung ương V khoá VIII

c. Hội nghị Trung ương VI khoá VIII

d. Hội nghị Trung ương VII khoá IX

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d