wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập vận dụng Bài 20

Total questions: 13

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Trong các hợp chất sau: CH4; CHCl3; NaCN; CH3COONa; C12H22O11; Al4C3; CH5NO3; CH8O3N2; CH2O3. Số chất hữu cơ hữu cơ là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

2.

Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

a)

gồm có C, H và các nguyên tố khác.

b)

gồm có C, H.

c)

th­ường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.

d)

nhất thiết phải có C, th­ường có H, hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P,...

3.

Liên kết hóa học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là loại liên kết nào sau đây?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hóa trị.

c)

Liên kết cho nhận.    

d)

Liên kết hidro.

4.

Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là :

a)

thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.

b)

thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

c)

thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

d)

thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.

5.

Nguyên tắc chung của phép phân tích định tính là:

a)

Chuyển hóa các nguyên tố C, H, N,… thành các chất vô cơ dễ nhận biết.

b)

Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm hiđro do có hơi nước thoát ra.

c)

Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm cacbon dưới dạng muội đen.

d)

Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm nitơ do có mùi khét.

6.

Để xác nhận trong phân tử chất hữu cơ có nguyên tố H ng­ười ta dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Đốt cháy rồi cho sản phẩm qua P2O5.

b)

Đốt cháy rồi cho sản phẩm qua CuSO4 khan.

c)

Đốt cháy thấy có hơi n­ước thoát ra.

d)

Đốt cháy rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng H2SO4 đặc.

7.

Chất nào sau đây là hiđrocacbon?

a)

C2H5NH2.

b)

CH3COOH.

c)

C2H5OH.

d)

C2H6.

8.

Chất nào sau đây là dẫn xuất của hiđrocacbon?

a)

CaC2.

b)

C6H6.

c)

CH3Cl.

d)

HCN.

9.

Thuộc tính nào sau đây không phải là của các hợp chất hữu cơ?

a)

Khả năng phản ứng hóa học chậm, theo nhiều hướng khác nhau.

b)

Không bền ở nhiệt độ cao.

c)

Dễ bay hơi, dễ cháy hơn hợp chất vô cơ.

d)

Liên kết hóa học trong phân tử hợp chất hữu cơ thường là liên kết ion.

10.

Kết luận nào sau đây phù hợp với thực nghiệm?

Nung một chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2.

a)

Chất X chắc chắn chứa cacbon, hiđro, có thể có nitơ.

b)

X là hợp chất của 4 nguyên tố cacbon, hiđro, nitơ, oxi.

c)

X là hợp chất của 3 nguyên tố cacbon, hiđro, nitơ.

d)

Chất X chắc chắn chứa cacbon, hiđro, nitơ; có thể có hoặc không có oxi.

11.

1. Oxi hóa hoàn toàn 4,6g chất hữu cơ A thu được 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) và 5,4g H2O. Tính % khối lượng các nguyên tố trong A?

4 lines
12.

Oxi hóa hoàn toàn 9 gam hợp chất hữu cơ X rồi cho sản phẩm cháy lần lượt đi qua bình 1 đựng H2SO4 đặc dư, bình 2 đựng KOH dư, thấy khối lượng bình 1 tăng 5,4 gam và bình 2 tăng 13,2 gam. Tính % khối lượng các nguyên tố trong X?

4 lines
13.

Oxi hóa hoàn toàn 2,25 gam chất hữu cơ X rồi cho sản phẩm lần lượt qua bình 1 chứa H2SO4 đặc, dư, bình 2 chứa NaOH dư, thấy khối lượng bình 1 tăng 1,35 gam, khối lượng bình 2 tăng 2,64 gam. Ở thí nghiệm khác khi nung 3,0  gam X với CuO thì thu được 448 ml khí N2 (ở đktc). Tính % khối lượng các nguyên tố trong hợp chất X.

4 lines