Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề 1 - Triết học

Total questions: 43

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Các nguồn gốc ra đời của triết học bao gồm?

a)

Nguồn gốc lịch sử và nguồn gốc xã hội

b)

Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội

c)

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội

d)

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc tự nhiên

2.

Phát biểu nào sau đây không phải là triết học?

a)

Triết học là một hình thái ý thức xã hội

b)

Triết học giải thích tất cả các sự vật, hiện tượng trong thế giới để tìm ra quy luật chung

c)

Triết học là hạt nhân lý luận của thế giới quan

d)

Triết học là phương pháp luận nhận thức

3.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa về triết học: Triết học là hệ thống................. chung nhất về thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

a)

quan điểm thực tiễn

b)

quan điểm lý luận

c)

tri thức khoa học

d)

tri thức lý luận

4.

Đối tượng nghiên cứu của Triết học bao gồm?

a)

Lý luận và thực tiễn

b)

Khoa học và nhận thức

c)

Tư duy và tồn tại

d)

Tự nhiên, xã hội và tư duy

5.

Lý luận nào sau đây là của chủ nghĩa Mác - Lênin

a)

Triết học là khoa học của mọi khoa học

b)

Toàn bộ kiến thức của loài người trong đó có khoa học tự nhiên là thuộc lĩnh vực của triết học

c)

Triết học là nô tì của thần học

d)

Triết học tiếp tục giải quyết mối quan hệ giữa tồn taok và tư duy, vật chất và tinh thần trên lập trường duy vật triệt để

6.

Thế giới quan gồm những thành phần chủ yếu nào?

a)

Tri thức, niềm tin và khoa học

b)

Tri thức, niềm tin và ý tưởng

c)

Tri thức, nhận thức, hoạt động thực tiễn

d)

Nhận thức, tình cảm, lý trí

7.

Vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Vấn đề cơ bản của triết học là mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

b)

Vấn đề cơ bản của triết học là thế giới được sinh ra từ đâu

c)

Vấn đề cơ bản của triết học là con người có thể nhận thức được thế giới hay không

d)

Vấn đề cơ bản của triết học là con người có thể cải tạo được thế giới hay không

8.

Mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học là gì

a)

Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào

b)

Con người có khả năng nhận thức thế giới hay không

c)

Vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức

d)

Vật chất có trước, ý thức có sau

9.

Theo quan điểm của CNDV biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai

a)

Mọi sự vật, hiện tượng chỉ là phức hợp những cảm giác của các cá nhân

b)

TRong những trường hợp cần thiết, bên cạnh " cái hoặc là... hoặc là" thì còn có cả " cái này lẫn cái kia"

c)

Triết học cung cấp công cụ vĩ đại cho hoạt động nhận thức khoa học và thực tiễn cách mạng

d)

Triết học không chỉ giúp giải thích thế giới mà còn cải tạo thế giới

10.

Thuật ngữ " thế giới quan" được nhà triết học ào sử dụng lần đầu tiên

a)

Platon

b)

Hêraclit

c)

Canto

d)

Hêghen

11.

Thuật ngữ " thế giới quan đạo đức" được nhà triết học nào nói đến

a)

Platon

b)

Hêghen

c)

Canto

d)

Ph. Ănghen

12.

Hình thức cao nhất của chủ nghĩa duy vật

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

d)

Chủ nghĩa suy vật tầm thường

13.

Chủ nghĩa duy vật chất phác ra đời tại thời điểm nào

a)

Con người mới thoát thai từ động vật

b)

Giai đoạn xuất hiện các nhà triết học cổ đại

c)

Ra đời trong giai đoạn lịch sử từ TK XV đến TK XVIII

d)

Những năm 40 của thế kỉ XIX

14.

CNDV siêu hình ra đời tại thời điểm nào

a)

Con người mới thoát thai từ động vật

b)

Giai đoạn xuất hiện các nhà triết học cổ đại

c)

Ra đời trong giai đoạn lịch sử từ TK XV đến TK XVIII

d)

Những năm 40 của TK XIX

15.

CNDV biện chứng ra đời tại thời điểm nào

a)

Con người mới thoát thai từ động vật

b)

Giai đoạn xuất hiện các nhà triết học cổ đại

c)

Ra đời trong giai đoạn lịch sử từ TK XV đễn TK XVIII

d)

Những năm 40 của TK XIX

16.

Các thuật ngữ: tinh thần khách quan, ý niệm tuyệt đối, tinh thần tuyệt đối, lý tính thế giới.... là các thuật ngữ để chỉ trường phái triết học nào sau đây

a)

CNDT chủ quan

b)

CNDT khách quan

c)

Tôn giáo

d)

Nhận thức luận

17.

Hình thức tư duy lý luận đầu tiên trong lịch sử tư tưởng nhân loại là gì

a)

Tư duy thần thoại

b)

Tư duy tôn giáo

c)

Tư duy triết học

d)

Tư duy khoa học

18.

Quan điểm: Triết học là yêu mến sự thông thái là quan điểm của nền triết học nào

a)

Triết học TQ cổ đại

b)

Triết học Ân Độ cổ đại

c)

Triết học Hy Lạp cổ đại

d)

Triết học Mác - Lênin

19.

Quan điểm: Triết học là sự chiêm ngưỡng, là con đường suy ngẫm để dẫn dắt con người đến với lẽ phải là quan điểm của nền triết học nào

a)

Triết học TQ cổ đại

b)

Triết học Ân Độ cổ đại

c)

Triết học Hy Lạp cổ đại

d)

Triết học Mác - Lênin

20.

Quan điểm: Triết học là biểu hiện cao của trí tuệ, là sự hiểu biết sâu sắc của con người về toàn bộ thế giới thiên - địa - nhân và định hướng nhân sinh quan cho con người là quan điểm của nền triết học nào

a)

Triết học TQ cổ đại

b)

Triết học Ân Độ cổ đại

c)

Triết học Hy Lạp cổ đại

d)

Triết học Mác - Lênin

21.

Mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học là gì

a)

Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào

b)

Con người có khả năng nhận thức thế giới hay không

c)

Vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức

d)

Ý thức có trước, vật chất có sau

22.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống để có được quan điểm của Ph. Awnghen về vấn đề cơ bản của Triết học :Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học , đặc biệt là của triết học hiện đại, là vấn đề quan hệ giữa.....................

a)

nhận thức và lý luận

b)

vật chất và ý thức

c)

lý luận và thực tiễn

d)

tư duy và tồn tại

23.

Cơ sở nào để phân chia các trào lưu triết học thành CNDV và CNDT

a)

Tùy theo ý muốn chủ quan của mỗi triết gia

b)

Cách giải quyết mặt thứ nhất trong vấn đề cơ bản của triết học

c)

Cách giải quyết mặt thứ hai trong vấn đề cơ bản của triết học

d)

Dựa vào phương pháp luận nhận thức các triết gia

24.

Các hình thức cơ bản của CNDV gồm những hình thức nào

a)

CNDV chất phác, CNDV siêu hình, CNDV biện chứng

b)

CNDV sơ khai, CNDV cận đại, CNDV biện chứng

c)

CNDV cổ đại, CNDV cận đại, CNDV hiện đại

d)

CNDV chất phác, CNDV cận đại, CNDV hiện đại

25.

Học thuyết triết học nào thừa nhận khả năng nhận thức thế giới của con người

a)

Khả tri luận

b)

Bất khả tri luận

c)

Nhị nguyên luận

d)

Hoài nghi luận

26.

Học thuyết triết học phủ nhận khả năng nhận thức thế giới của con người

a)

Khả tri luận

b)

Bất khả tri luận

c)

Nhị nguyên luận

d)

Hoài nghi luận

27.

Trong các hình thức sau, hình thức nào phát triển trong lịch sử phép biện chứng

a)

Biện chứng tự phát cổ đại

b)

Biện chứng duy tâm

c)

Phép biện chứng duy vật

d)

Biện chứng khách quan

28.

Về thực chất, xét đến cùng nhị nguyên luận thuộc về hệ thống triết học nào

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa xét lại triết học

c)

Chủ nghĩa hoài nghi

d)

Chủ nghĩa tương đối

29.

Câu nói nào sau đây không thuộc thê giới quan duy vật biện chứng

a)

Người dân Ấn Độ xuống sông Hằng tham gia lễ hội tắm mong thần linh bảo vệ

b)

Chống đại dịch covid cần thực hiện đúng khẩu hiệu 5k, công nghệ

c)

Các quốc gia nhanh chóng tiêm chủng vắc xin cho 70% dân số

d)

Các chuyên gia nghiên cứu khoa học tiếp tục nghiên cứu các biến thể mới của chủng virus Corona

30.

Đâu là phương pháp nhận thức siêu hình

a)

Trong phòng chống dịch covid - 19 nên xét nghiệm nhanh và rộng

b)

Chỉ nên xét nghiệm covid-19 cho người bị nhiễm virus tránh ảnh hưởng đến cuộc sống người dân

c)

VN thực hiện mục tiêu kép vừa chống dịch vừa phát triển kinh tế

d)

Nhân dân VN đồng lòng ủng hộ quỹ vacxin cùng nhà nước chống dịch covid

31.

Nhận định: Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử thuộc lập trường triết học nào sau đây

a)

CNDV biện chứng

b)

CNDT chủ quan

c)

CNDT khách quan

d)

CNDV tầm thường

32.

Tư tưởng: Thế giới như một cỗ máy khổng lồ mà mỗi bộ phận tạo nên thế giới đó về cơ bản là ở trong một trạng thái biệt lập và tĩnh tại, là quan điểm của trường phái triết học nào sau đây

a)

CNDV siêu hình

b)

CNDV sơ khai

c)

CNDV biện chứng

d)

CNDT

33.

Quan niệm: Ý niệm tuyệt đối là điểm khởi đầu của sự tồn tại là quan điểm của triết gia nào dưới đây

a)

Platon

b)

Hêghen

c)

Ph.Ănghen

d)

V.I.Lênin

34.

Trong xh giai cấp, thì triết học

a)

cũng có tính giai cấp

b)

không có tính giai cấp

c)

chỉ triết học phương tây mới có tính giai cấp

d)

tùy từng học thuyết cụ thể

35.

Nhận định nào dưới đây là đúng theo quan điểm siêu hình

a)

Các sự vật hiện tượng có mối quan hệ qua lại lẫn nhau

b)

Cái chung không tồn tại một cách thật sự, trong hiện thực chỉ có cái sự vật đơn thuần nhất tồn tại

c)

Cái chung chỉ tồn tại trong danh nghĩa do chủ thể đang nhận thức gắn cho sự vật như một thuật ngữ để biểu thị sự vật

d)

Cái chung tồn tại một cách độc lập, không phụ thuộc vào cái riêng

36.

Xđ quan điểm duy vật biện chứng trong số các luận điểm sau

a)

TG thống nhất ở tính tồn tại của nó

b)

TG thống nhất ở nguồn gốc tinh thần

c)

TG thống nhất ở tính vật chất

d)

TG thống nhất ở sự suy nghĩ về nó như là cái thống nhất

37.

Câu nói nào sau đây thuộc về chủ nghĩa duy tâm chủ quan

a)

Bàn tay ta làm nên tất cả. Có sức người sỏi đá cũng thành cơm

b)

Tôi tư duy nghĩa là tôi tồn tại

c)

Dân ta phải biết sử ta. CHo tường gốc tích nước nhà VN

d)

Các vua Hùng có công dựng nước. Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước

38.

Quan điểm nào sau đây không thuộc phương pháp luận biện chứng

a)

Có tài mà không có đức là người vô dung, có đức mà không có tài làm việc gì cũng khó

b)

Đời cha ăn mặn, đời con khát nước

c)

Nghệ thuật vị nghệ thuật

d)

Trời có 4 mùa xuân hạ thu đông. Đất có 4 phương đông tây nam bắc. Người có 4 tính : cần - kiệm - liêm - chính. Thiếu 1 mùa không thể làm trời. Thiếu 1 phương không thể làm đất. Thiếu 1 tính không thể làm người

39.

Câu thơ dưới đây thuộc trường phái triết học nào?

Bảy xin hiến pháp ban hành. Trăm điều phải có thần linh pháp quyền

a)

CNDT chủ quan

b)

CNDT khách quan

c)

CNDV biện chứng

d)

CNDV siêu hình

40.

Quan điểm nào của triết học cho rằng TG được sinh ra từ vật chất, tồn tại dưới dạng 1 số chất cụ thể là thuộc trường phái triết học nào sau đây

a)

CNDV chất phâc

b)

CNDV siêu hình

c)

CNDV biện chứng

d)

CNDT

41.

Câu nói nào sau đây thuộc về trường phái triết học duy tâm khách quan

a)

Trời sinh voi trời sinh cỏ

b)

Gieo nhân nào gặp quả đấy

c)

Dĩ bất biến ứng vạn biến

d)

Đi một ngày đàng học 1 sàng khôn

42.

Đảng ta đã xđ bản chất nền văn hóa chúng ta xây dựng là nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc. Luận điểm này được xây dựng trên phương pháp luận nhận thức nào sau đây

a)

PP luận siêu hình

b)

PP luận duy vật biện chứng

c)

PP luận biện chứng duy tâm

d)

PP luận biện chứng tự phát

43.

Đâu không phải là phương pháp nhận thức biện chứng

a)

Thấy cây mà không thấy rừng

b)

CNTB như một con đỉa 2 vòi, 1 vòi bám vào nhân dân các nước thuộc địa, 1 vòi bám vào nhân dân các nước chính quốc, muôn tiêu diệt con vật ấy phải đồng thời cắt bỏ cả 2 vòi nó đi

c)

Làm sao để nhà trường không những trở thành trường sư phạm mà còn là trường mô phạm trong cả nước

d)

Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết. Thành công, thành công , đại thành công