NEW
Font size
WorksheetsGDKT&PL 12 - WTO
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc cơ bản của tổ chức thương mại thế giới WTO?
Nguyên tắc thương mại bí mật.
Nguyên tắc không phân biệt đối xử.
Nguyên tắc thương mại công bằng.
Nguyên tắc mở cửa thị trường.
Đối tượng của hợp đồng thương mại phải là
tiền kỹ thuật số.
động sản.
Việt Nam đồng.
bất động sản.
Các nước thành viên không thông báo hoặc trả lời những thông tin cần thiết về mọi biện pháp có liên quan hoặc tác động đến việc thi hành các hiệp định thương mại quốc tế cho các nước khác và cho các cơ quan giám sát việc thực hiện các hiệp định thương mại đa phương của WTO là vi phạm nguyên tắc
thương mại công bằng.
minh bạch.
tự do thương mại.
mở cửa thị trường.
Trong hoạt động hợp tác kinh tế của Tổ chức Thương mại Thế giới, nguyên tắc nào dưới đây gắn liền với chế độ đối xử tối huệ quốc?
Cạnh tranh minh bạch.
Không phân biệt đối xử.
Tự do hoá thương mại.
Cạnh tranh công bằng.
Quy định các nước thành viên WTO phải cam kết xoá bỏ các rào cản trong thương mại quốc tế là nội dung của nguyên tắc nào dưới đây?
Nguyên tắc minh bạch.
Nguyên tắc không phân biệt đối xử.
Nguyên tắc ưu đãi cho các nước đang phát triển.
Nguyên tắc mở cửa thị trường.
Theo nguyên tắc thương mại không phân biệt đối xử, nếu một nước thành viên WTO dành cho một nước thành viên khác các ưu đãi về hàng hóa, dịch vụ, đầu tư, quyền sở hữu trí tuệ, thì nước này cũng phải dành sự ưu đãi đó cho tất cả các nước thành viên khác là thể hiện chế độ đối xử
bình đẳng.
quốc tế.
tối huệ quốc.
quốc gia.
Hợp đồng có tính chất quốc tế, được ký kết giữa các bên có trụ sở thương mại đặt ở các nước khác nhau hoặc hàng hoá được di chuyển qua biên giới… được gọi là
Hợp đồng kinh tế quốc tế.
Hợp đồng đại lý quốc tế.
Hợp đồng thương mại quốc tế.
Hợp đồng lao động quốc tế.
Nếu một quốc gia thành viên dành cho một quốc gia thành viên khác các ưu đãi về hàng hoá, dịch vụ và quyền sở hữu trí tuệ thì cũng phải dành cho tất cá các quốc gia thành viên khác những ưu đãi tương tự. Điều này là thể hiện chế độ đối xử
pháp nhân.
quốc tế.
quốc gia.
huệ quốc.
Trong giao kết hợp đồng thương mại quốc tế, các bên tham gia không thực hiện các cam kết tuân thủ pháp luật, có hành vi trái đạo đức xã hội, gây thiệt hại cho bên thứ ba, cho lợi ích công cộng... là vi phạm nguyên tắc
thiện chí.
tự do hợp đồng.
trung thực.
tuân thủ.
Việc cho phép các nước thành viên WTO được tự do cạnh tranh trong các điều kiện bình đẳng như nhau là thể hiện nguyên tắc nào dưới đây?
Mở cửa thị trường.
Thương mại công bằng.
Tự do cạnh tranh.
Minh bạch thông tin.
Theo nguyên tắc thiện chí và trung thực, các bên khi tham gia vào quan hệ hợp đồng thương mại ở tất cả các giai đoạn đều phải hoạt động với tinh thần thiện chí, trung thực và
được quyền tự do lựa chọn đối tác.
không bên nào được thay đổi.
không bên nào được lừa dối.
được thay đổi nội dung hợp đồng.
Đâu không phải là nguyên tắc của Tổ chức Thương mại Thế giới trong hợp tác kinh tế?
Tự do hoá thương mại.
Không phân biệt đối xử.
Được bảo trợ độc quyền.
Cạnh tranh công bằng.
Nguyên tắc nào dưới đây góp phần quan trọng vào việc đẩy mạnh trao đổi hàng hóa, xóa bỏ chủ nghĩa bảo hộ thương mại và các hành rào thuế quan trong quan hệ thương mại quốc tế?
Cạnh tranh công bằng.
Thiện chí và trung thực.
Minh bạch và công khai.
Tự do hóa thương mại.
Hành vi bán phá giá trong quan hệ thương mại quốc tế là vi phạm nguyên tắc nào dưới đây?
Ưu tiên quốc gia nghèo.
Tự do hóa thương mại.
Cạnh tranh công bằng.
Không phân biệt đối xử.
Hành vi nào dưới đây vi phạm nguyên tắc cạnh tranh công bằng trong quan hệ thương mai quốc tế?
Xử phạt hành vi bán phá giá.
Loại bỏ hành rào thuế quan.
Giảm thuế nhập khẩu hàng.
Đặt hạn ngạch khi nhập khẩu.
Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc của hợp đồng thương mại quốc tế?
Thiện chí và trung thực.
Tự do hợp đồng.
Tuân thủ hợp đồng đã giao kết.
Phân biệt đối xử.
Việc các quốc gia trong tổ chức Thương mại thế giới chủ động thông báo những thay đổi về chính sách pháp luật thương mại cho các quốc gia thành viên là phù hợp với nguyên tắc nào dưới đây?
Không phân biệt đối xử.
Minh bạch thương mại.
Tự do hóa thương mại.
Chủ động mở cửa thị trường.
Nguyên tắc thương mại không phân biệt đối xử được thể hiện qua chế độ pháp lý là đối xử tối huệ quốc và
đối xử công bằng.
đối xử khách quan.
đối xử quốc gia.
đối xử đặc biệt.
Việc các quốc gia trong WTO cam kết hạn chế và tiến tới xóa bỏ các rào cản về thuế quan và phi thế quan là phù hợp với nguyên tắc nào dưới đây trong thương mại quốc tế?
Chế độ đối xử tối huệ quốc.
Chế độ đãi ngộ quốc gia.
Tự do hóa thương mại.
Tận tâm và thiện chí.
Việc các chủ thể trong hợp đồng thương mại cố ý thực hiện sai các điều khoản đã ký kết trong hợp đồng là vi phạm nguyên tắc nào dưới đây?
Minh bạch.
Thiện chí.
Công khai.
Tiết kiệm.
Việc thúc đẩy cạnh tranh tự do, công bằng, hạn chế những biện pháp thương mại không lành mạnh (trợ giá, bán phá giá, cấm vận, hạn ngạch) nhằm mục đích chiếm thị phần là thể hiện nguyên tắc?
Tự do cạnh tranh.
Minh bạch thông tin.
Thương mại công bằng.
Mở cửa thị trường.
Các quốc gia được chủ động thỏa thuận những điều khoản của từng giao dịch cụ thể là thể hiện nguyên tắc nào dưới đây trong hợp đồng thương mại quốc tế?
Bắt buộc.
Tự do.
Lợi nhuận.
Cưỡng đoạt.
Nguyên tắc minh bạch trong quan hệ thương mại quốc tế khi tham gia vào tổ chức WTO đòi hỏi các thành viên có nghĩa vụ minh bạch hóa
bán phá giá hàng hóa.
các chính sách kinh tế.
biện pháp phòng vệ thương mại.
việc hạn chế mở cửa thị trường.
Trong quan hệ thương mại quốc tế, WTO cho phép các nước thành viên được tự do cạnh tranh trong những điều kiện bình đẳng như nhau là thể hiện nguyên tắc nào dưới đây?
Không phân biệt đối xử.
Cạnh tranh không lành mạnh.
Cạnh tranh công bằng.
Minh bạch và thân thiện.
Hành vi cưỡng ép, đe dọa ngăn cản đối tác khi tham gia vào hợp đồng thương mại quốc tế là vi phạm nguyên tắc nào dưới đây?
Tự do hợp đồng.
Mở cửa thị trường.
Tự do hóa thương mại.
Tuân thủ hợp đồng.
