wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E8 - Unit 4

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

"You're kidding!" means ..............

a)

Bạn đang đùa đấy à!

b)

Như thế còn hợp lý.

c)

Nghe hay đấy!

2.

"Maintain" means ..............

a)

phong tục

b)

duy trì

c)

làm theo

3.

"Follow" means ............

a)

làm theo/ theo

b)

truyền thống

c)

đi

4.

"That's reasonable enough." mean ............

a)

Nghe hay đấy!

b)

Tớ nghiêm túc đấy.

c)

Như thế còn hợp lý.

5.

Sau should hoặc shouldn’t là: ................

a)

động từ nguyên mẫu không có "to"

b)

động từ nguyên mẫu có "to"

c)

động từ thêm "ing"

6.

Have to/ Must + .............

a)

V_ing

b)

V_inf

c)

to V_inf

7.

You ................. be at school before the bell rings.

a)

must/ have to

b)

must

c)

have to

8.

You .............. copy the work of other students in exams.

a)

mustn't/ must not

b)

don't have to

c)

shouldn't

9.

"Tray" means .............

/treɪ/

a)

(n.) đầu dĩa

b)

(n.) mâm, khay

c)

(n.) đôi đũa

10.

"Knife handle" mean ..........

/naɪf ˈhændl/

a)

(n.) chuôi dao

b)

(n.) phong tục

c)

(n.) bộ đồ ăn (dao, thì, dĩa)

11.

While using a fork with a knife, the ......... face downwards.

a)

Cutlery

b)

prongs

c)

Tradition

12.

"Host" means .............

/həʊst/

a)

chủ nhà nam

b)

chủ nhà nữ

13.

Vietnamese table manners:

People sit on the ............. or at the table

a)

mat

b)

bed

c)

map

14.

Vietnamese table manners:

Using .................. and spoons

a)

Cutlery

b)

chopsticks

c)

knife

15.

Vietnamese table manners:

Never place chopsticks .............. up in the rice bowl.

a)

left

b)

right

c)

straight

16.

American table manners.

Sitting at the ..............

a)

mat

b)

table

c)

yard

17.

American table manners.

Guests waiting for ................. the to start eating.

a)

host or hostess

b)

family

c)

kids

18.

"By popular tradition" means ............

/baɪ ˈpɒpjələ(r) trəˈdɪʃn/

a)

theo phong tục xã hội

b)

theo truyền thống phổ biến

c)

làm theo truyền thống

19.

"wedding gifts" mean ...........

a)

quà mừng đám cưới

b)

quà mừng nhà mới

c)

tiền mừng đám cưới

20.

Indians maintain the tradition of eating with the ........ hand.

a)

left

b)

right

21.
Accept
a)
chấp nhận
b)
bác bỏ
c)
truy cập
22.
break with
a)
làm vỡ
b)
không theo, chia tay
c)
theo dõi
23.
Clockwise
a)
ngược chiều kim đồng hồ
b)
đúng giờ
c)
theo chiều kim đồng hồ
24.
Compliment
a)
sự bổ sung
b)
lời khen
c)
tài liệu tham khảo
25.
Course
a)
huấn luyện viên
b)
dụng cụ ăn
c)
món ăn
26.
Generation
a)
thế hệ
b)
khoảng cách
c)
sự phẫu thuật
27.
Offspring
a)
lập xuân
b)
cha mẹ
c)
con cái
28.
Sharp
a)
sắc bén
b)
cá mập
c)
con dao
29.
sense of belonging
a)
cảm giác thân thuộc
b)
cảm giác lạ lẫm
30.
Social
a)
mạng xã hội
b)
hòa đồng
c)
thuộc về xã hội
31.
spot on
a)
chính xác
b)
sai sót
c)
chỉ điểm
32.
Spray
a)
rắc
b)
xịt
c)
xả
33.
Spread
a)
lan truyền
b)
che giấu
c)
thay thế
34.
table manners
a)
những người ngồi trên bàn ăn
b)
quy tắc ăn uống trong bàn ăn, phép tắc ăn uống
c)
những người phục vụ món ăn
35.
Tip
a)
chuyến đi
b)
sự nghĩ dưỡng
c)
tiền boa, boa
36.
Upwards
a)
hướng lên trên
b)
ở trên
c)
chuyển đi
37.
You’re kidding!
a)
Bạn cứ nói đùa!
b)
đừng đùa nữa
38.

được công nhận

(a)  

39.

lễ kỉ niệm

(a)  

40.

tổ chức

(a)  

41.

cộng đồng

(a)  

42.

thế hệ

(a)  

43.

gà nướng

(a)  

44.

Chọn từ có phát âm khác với những từ còn lại.

a)

design 

b)

preserve

c)

basic

d)

physical

45.

Chọn từ có phát âm khác với những từ còn lại.

a)

teacher

b)

clear

c)

reason

d)

mean

46.

Chọn từ có dấu nhấn khác vị trí với những từ còn lại.

a)

respect

b)

mention

c)

expert

d)

worship

47.

On New Year’s Eve, the young often go out to watch the firework ________ .

a)

perform 

b)

performer

c)

performing

d)

performance 

48.

I think you should _________ to the doctor. You look terrible.

a)

to go

b)

go

c)

going

d)

went

49.

CSTUOM : (a)  

50.

There’s a tradition of having parties _________ Christmas.

a)

on

b)

in

c)

at

d)

for

51.

(V) chấp nhận

(a)  

52.

(adj): có thể chấp nhận được

(a)  

53.

(n) sự chấp nhận

(a)  

54.

(V)không theo

(a)  

55.

(adv)theo chiều kim đồng hồ

(a)  

56.

(n): lời khen ngợi

(a)  

57.

(n) món ăn/ khóa học

(a)  

58.

(n) bộ đồ ăn ( dao, thìa đĩa...)

(a)  

59.

(n)đoạn phim

(a)  

60.

(n)chủ nhà

(a)  

61.

(n)nữ chủ nhà

(a)  

62.

(n) thế hệ

(a)  

63.

(n) con cái

(a)  

64.

(v)bắt buộc

(a)  

65.

(n)lòng bàn tay

(a)  

66.

Chúng ta dùng động từ nào sau đây khi muốn đưa ra lời khuyên nên/không nên làm gì?

a)

should/shouldn't

b)

must/mustn't

c)

have to

67.

cấu trúc nào sau đây đúng:

a)

S + should + Ving

b)

S + should + V (nguyên thể)

c)

S+ should + to V

d)

S + should + Ved

68.

Từ nào có nghĩa là phải, dùng diễn tả một yêu cầu quy định bắt buộc.

a)

should

b)

have to

c)

must

69.

Từ nào có nghĩa là" phải" nhưng mang tính chất làm vì nghĩa vụ, nhiệm vụ, bổn phận.

a)

must

b)

have to

c)

should

70.

cấu trúc nào sau đây có nghĩa là "không cần thiết phải làm gì"

a)

mustn't + V

b)

don't have to + V

c)

shouldn't

71.

You look really tired. You _________ take a few days off and have a holiday.

a)

a. should

b)

b. must

c)

c. have to

d)

d. can

72.

In Vietnam, you _________ take a deep bow as you do in Japan.

a)

a. mustn’t

b)

b. don’t have to

c)

c. should

d)

d. shouldn’t

73.

Sorry, but my train is at 6.00. I _________ leave now.

a)

a. shouldn’t

b)

b.ought to

c)

c.mustn’t

d)

d. have to

74.

You _________ look at other students’ work. It’s against the rules.

a)

a. shouldn’t

b)

b.don’t have to

c)

c. mustn’t

d)

d. can’t

75.

The airline only allows two pieces of luggage. You _________ pack too much!

a)

a. shouldn’t

b)

b. mustn’t

c)

c. don’t have to

d)

d. couldn’t

76.

break with

(a)  

77.

conical hat

(a)  

78.

course

(a)  

79.

cutlery

(a)  

80.

generation

(a)  

81.

honour

(a)  

82.

host

(a)  

83.

hostess

(a)  

84.

manner

(a)  

85.

mat

(a)  

86.

reflect

(a)  

87.

respect

(a)  

88.

reunite

(a)  

89.

spirit

(a)  

90.

tray

(a)  

91.

accept

(a)  

92.

cockwise

(a)  

93.

compliment

(a)  

94.

"Follow the custom of doing sth" mean ...................

/ˈfɒləʊ ðəˈkʌstəm əv ˈduːɪŋ ˈsʌmθɪŋ/

a)

theo truyền thống phổ biến

b)

(v. phr.) làm theo phong tục

c)

duy trì truyền thống

95.

"Tradition" means ............

/trəˈdɪʃn/

a)

(n) xã hội

b)

(n.) phong tục

c)

(n.) truyền thống

96.

"Should" được dùng để ........................

a)

diễn tả những bắt buộc mang tính chủ quan

b)

diễn đạt sự bắt buộc mang tính khách quan

c)

đưa ra lời khuyên ai đó nên làm gì.

97.

Khi dùng trợ động từ not trước have to thể hiện rằng làm việc gì đó là .................

a)

không cần thiết

b)

không được phép

c)

không nên làm

98.

I have to ............... "ao dai" on Monday at school.

a)

wears

b)

wear

c)

wearing

99.

Khi dùng not sau must, viết tắt là mustn’t diễn đạt làm điều gì đó là ....................

a)

không cần thiết

b)

không nên

c)

không được phép

100.

In Japan, you .............. eat your noodles noisily because it means you love what you’re eating.

a)

have to

b)

must

c)

should

101.

You ................... chew gum in class.

a)

mustn't/ must not

b)

don't have to

c)

shouldn't

102.

You .................. follow your school and class's rules.

a)

must/ have to

b)

mustn't

c)

don't have to

103.

"According to social custom" means .................

/əˈkɔːdɪŋ tə ˈsəʊʃl ˈkʌstəm/

a)

theo truyền thống phổ biến

b)

theo phong tục xã hội

c)

theo truyền thống này

104.

Vietnamese table manners:

Using .................. and spoons

a)

Cutlery

b)

chopsticks

c)

knife

105.

What does " worship" mean?

a)

ông cha, tổ tiên

b)

thờ cúng

c)

làm việc

106.

What does "ancestors" mean?

a)

ông cha, tổ tiên

b)

thờ cúng

c)

làm việc

107.

Chose a word has the same meaning with "present"

a)

give

b)

gift

c)

have

108.

We should ......... old people.

a)

sweep

b)

strictly

c)

respect

109.

Take ...... your shoes before getting into the house.

a)

off

b)

of

c)

on

110.

các thế hệ (n):

a)

compliment

b)

ancestor

c)

worship

d)

generation

111.

Đúng 7h tối

a)

7 p.m sharp

b)

7 a.m sharp

c)

19 p.m on time

d)

19 a.m in time

112.

you ______ shorts when going inside pagoda.

a)

shouldn't wear

b)

should wear

c)

shouldn't wearing

d)

shouldn't wore

113.

reunite

(a)  

114.

reflect

(a)  

115.

   bộ dụng cụ để ăn.

     

a)

A. cutlery  

b)

B. anniversary

c)

C. exist 

d)

D. express 

116.

ngày kỷ niệm.

a)

A. cutlery  

b)

B. anniversary

c)

C. exist 

d)

D. express 

117.

Before beginning the meal, we should __________ for the oldest person to start.

 

     

a)

A. wait

b)

B. to wait

c)

C. waiting

d)

D. waited

118.

You don’t have __________ tips for the waiters in Vietnam.

 

     

a)

A. leave

b)

B. leaving

c)

C. to leave

d)

D. left

119.

phép tắc ăn uống.

 

     

a)

A. expert

b)

B. table manners 

c)

C.break with

d)

D. frustrated

120.

không theo / phá vỡ ( a tradition )

 

     

a)

A. expert

b)

B. table manners 

c)

C.break with

d)

D. frustrated

121.

Cảm giác gần gũi/ thuộc về nhau

(a)  

122.

(a)   to tradition, + clause.

123.

Chính xác ( = exactly )

(a)