Font size
Worksheetssimple present, present continuous, simple past and past continu
Total questions: 127
Worksheet time: 21mins
They (study) in the library when the fire alarm went off.
(a)
Abert Einstein (die) in 1955.
(a)
Tom (go) to the post office twice yesterday.
(a)
You (not/do) ………….your project yet, I suppose.
(a)
Thì __________ được dùng để nói về các sự việc vừa mới xảy ra và hậu quả của nó vẫn còn ảnh hưởng đến hiện tại:
past simple
past continuous
present perfect
Thì __________ diễn tả chuỗi hành động xảy ra lần lượt trong quá khứ
past simple
past continuous
present perfect
Thì _________ Diễn tả nhiều hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ
past simple
past continuous
present perfect
Đâu là cách dùng thì past continuous
nhấn mạnh diễn biến hay quá trình của sự vật hay sự việc hoăc thời gian sự vật hay sự việc đó diễn ra
sự việc xảy ra trong quá khứ và vẫn còn tiếp diễn ở hiện tại
diễn tả 1 hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có hành động khác xen vào.
Diễn tả chuỗi hành động xảy ra lần lượt trong quá khứ
Mr. Phelps is a swimmer. He started swimming when he was five years old. (present perfect)
-> Mr.Phleps (a)
I started playing the piano four years ago.
-> I (a) 4 years
The fire (start) while she (was sleeping)
(a)
I (play) games while mom (cook).
(a)
I have studied English _________ I was young
for
since
He hasn't seen that movie since 7 years ago
-> The last (a) .
She has driven __________ 1 month.
for
since
When did you buy the car?
=> How long (a) ?
A lot of things have changed ___ he has arrived.
for
since
He has been running ___ two hours now.
for
since
While people were talking to each other, he (read) his book.
(a)
While we (ran) in the park, Mary (fall) over.
(a)
They (watched) football on TV at 7 p.m. yesterday.
(a)
While I (study) last night, Fred (drop by) to visit me.
(a)
Jim was standing under the tree when he (a) an explosion (hear)
My father (not/ play)……….. any sport since last year.
(a)
Last year, we (go)...................to the wonderful festival
went
have gone
gone
goed
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn
ago
last
so far
in the past
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
recently
often
so far
just
Điền vào chỗ trống:
see--> saw-->......................
seed
saw
seen
see
Điền vào chỗ trống:
have--> had--> (a)
Điền vào chỗ trống:
swim--> (a) ---> swum
They (establish) (a) this fund for street children in 2020
Tìm nghĩa tiếng Việt tương ứng:
donate blood (v)
hiến máu
quyên góp tiền
lợi ích
tổ chức
Last year, we (go)...................to the wonderful festival
went
have gone
gone
goed
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn
ago
last
so far
in the past
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
recently
often
so far
just
Điền vào chỗ trống:
see--> saw-->......................
seed
saw
seen
see
I ______ in jeans .
was never
have never been
They ____ My son Tower two days ago .
have visited
visited
I ______ all the washing recently .
did
have done
I _____ in Hue last week.
have been
was
I ____ to school yesterday because I was ill.
haven’t gone
didn't go
I ____ to this city in 2005.
have moved
moved
I ____ here since then.
lived
have lived
I ____ her when I moved to this neighborhood.
have known
knew
I ____ her since I moved to this neighborhood.
knew
have known
Where _____ the day before last ?
have you been
were you
Q. Which tense is it, Present perfect or Past simple?
Diễn tả một sự kiện đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
Ví dụ: I ______________ (enjoy) the TV show last night.
Present perfect
Past simple
Q. Which tense is it?
Diễn tả một sự kiện bắt đầu từ quá khứ và còn kéo dài đến hiện tại và còn có thể tiếp tục trong tương lai. Cách dùng này thường được dùng với các giới từ và trạng từ: since, for, so far, up to now.
Ví dụ: I _________ (read) 50 pages of this book so far.
Present perfect
Past simple
Q. Which tense is it?
Diễn tả một sự kiện đã xảy ra nhưng không rõ thời gian, thường dùng với trạng từ just, already, lately, recently...
Ví dụ: My uncle __________ (just call) me from London.
Present perfect
Past simple
Q.
Which tense often goes with these expressions?
yesterday , last night , last month, three days ago , in 2008 ....
Present perfect
Past simple
Q. Which tense has this form:
S + have/has + Vp2
Present perfect
Past simple
Q. About 30 students from other schools _____________ us since last month.
have joined
joined
Diễn tả hành động đã xảy ra và đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ (finished actions or events)
past simple
past continuous
Diễn tả hành động lặp đi lặp lại/ thói quen trong quá khứ nhưng đã chấm dứt ở hiện tại (repeated actions) (có thể dùng với các trạng từ chỉ tần suất)
past simple
past continuous
cấu trúc: S + used to + Vo dùng diễn tả
thói quen/ sự thật đã kết thúc trong QK
Quen với việc gì
Điền vào ô trống để hoàn thành cấu trúc sau:
S + didn't + (a) + Vo
Một hành động đang diễn ra ở một thời điểm xác định trong quá khứ.
past simple
past continuous
Diễn tả các hành động xảy ra song song đồng thời ở 1 thời điểm trong QK. Thường sử dụng liên từ while, có nghĩa là trong khi.
past simple
past continuous
Diễn tả một chuỗi hành động xảy ra liên tiếp nhau trong quá khứ (sequences of actions)
past simple
past continuous
diễn tả 1 hành động đã từng xảy ra nhiều lần trong QK gây khó chịu cho người nói, dùng .................................
past simple
past continuous
câu nào dưới đây là ĐÚNG
I was standing near the fence when suddenly I heard the voices
I stood near the fence when suddenly I was hearing the voices
I was standing near the fence when suddenly I was hearing the voices
I was standing near the fence when suddenly I was heard the voices
Phần gạch chân nào trong câu sau cần sửa:
When he still worked for Oxfam, he was coming up with different ideas to help needy people
When
for
was coming
needy
Quá khứ đơn dùng để diễn tả ...........................
Hành động đã xảy ra
Hành động sắp xảy ra
Hành động sẽ xảy ra
Hành động thường xuyên xảy ra
Hiện tại tiếp diễn dùng để
Hành động đã xảy ra
Hành động thường xuyên xảy ra
Hành động sẽ xảy ra
Hành động đang xảy ra
Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Last night, Two years ago, yesterday morning, ...
là dấu hiệu thì .................
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Hiện tại đơn
At the moment, now, Look! Listen! ..................
Là dấu hiệu thì .........................
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại đơn có thể dùng diễn tả .....................
Thói quen
Thói quen trong quá khứ
Hành động thường xuyên xảy ra
Một lịch trình kế hoạch luôn xảy ra
Hiện tại tiếp diễn có thể diễn tả
Hành động đang xảy ra ở thời điểm nói
Hành động sắp xảy ra (tương lai gần)
Hành động đang xảy ra cùng lúc với việc mình đang làm
Hành động đang xảy ra ở thời điểm quá khứ
Quá khứ được dùng để diễn tả .....................
Hành động đang xảy ra
Hành động thường xuyên xảy ra
Thói quen trong quá khứ
Các hành động đã xảy ra trong quá khứ
Swim trong quá khứ là ...................
Swam
swum
swang
swimmed
Have trong quá khứ là ...............
Had
Hadn't
Haven
Haved
Do trong quá khứ là
Done
Died
Doed
Did
To be trong quá khứ là ................
was
beed
bed
were
Break trong quá khứ là .................
broken
breaked
broke
brik
He/ she/ it đi với ..........
Was và were
is, am và was
Were và is
is và was
You/ we/ they đi với .................
am, is và are
were và wasn't
are và were
aren't và was
Butter và coffee có đếm được không?
Cả hai không đếm được
Butter đếm được, coffee thì không
Butter không đếm được, coffee thì có đếm được
Meat và cup có đếm được không?
Cả hai đều đếm được
Meat đếm được, cup thì không
M
Cả hai đều không đếm được
Meat không đếm được, cup thì có
Các từ sau đây đều đếm được:
cup, plate, sugar
jam, peanut butter, tree
tree, hair, love
tree, cup, plate
Thì hiện tại đơn diễn tả .... (có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
Một hành động, thói quen lặp lại
Một hành động đang tiếp diễn
Một sự thật hiển nhiên
Diễn tả tình huống, sự việc mang tính lâu dài, bền vững
Diễn tả những thay đổi, xu hướng
Công thức chia thì hiện tại đơn với động từ thường là?
S + V(ed)
S + V(s/es)
S + am/is/are + V-ing
S + does + V
Động từ nào chia đúng dạng của thì hiện tại đơn (có thể chọn nhiều hơn một đáp án) ?
practices
enjoying
finishes
sees
Hãy dịch câu sau đây sang tiếng Anh
(Let's translate the following sentence into English!)
BẠN THƯỜNG LÀM GÌ VÀO CUỐI TUẦN?
What did you do at weekend?
What are you doing?
What is they doing?
What do you often do at weekend?
What does you often do at weekend?
Hãy dịch câu sau đây sang tiếng Anh
(Let's translate the following sentence into English!)
BẠN SỐNG Ở ĐÂU?
Where do you live?
Where are you living?
Where were you live?
Where does you live?
Hãy dịch câu sau đây sang tiếng Anh
(Let's translate the following sentence into English!)
NHỮNG ĐỨA TRẺ THƯỜNG THỨC DẬY LÚC 6 GIỜ SÁNG.
The children usually wake up at 6 o'clock in the morning.
The children don't usually wake up at 6 o'clock in the morning.
The children usually wakes up at 6 o'clock in the morning.
The children don't like waking up at 6 o'clock in the morning.
Thì hiện tại tiếp diễn được sử dụng để diễn tả (có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
Diễn tả hành động xảy ra ngay tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói.
Chân lý, sự thật hiển nhiên
Diễn tả hành động xảy ra ngay tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói.
Diễn tải thói quen, hành động thường xuyên xảy ra, có tính lặp đi lặp lại
Diễn tả những hành động, sự việc mang tính chất tạm thời ở hiện tại
Công thức chia thì hiện tại tiếp diễn.
S + am/is/are + Vo
S + V_ing
S + am/is/are + V-ing
S + Vo/s/es
Động từ nào chia đúng dạng của thì hiện tại tiếp diễn (có thể chọn nhiều hơn một đáp án) ?
playing
cooks
eating
feel
drinking
Hãy dịch câu sau đây sang tiếng Anh
(Let's translate the following sentence into English!)
BẠN ĐANG LÀM GÌ VẬY?
what is she doing?
what does you doing?
what did you do?
what are you doing?
Hãy dịch câu sau đây sang tiếng Anh
(Let's translate the following sentence into English!)
Thanh và Hùng đang đọc một câu chuyện tuyệt vời vào lúc này.
Thanh and Hung is reading wonderful story at the moment
Thanh and Hung are reading a wonderful story at the moment.
Thanh and Hung reading a wonderful story at the moment
Thanh and Hung read wonderful story at the moment
Những trạng từ tần suất sau đây là dấu hiệu nhận biết thì nào?
"Always, usually, often, sometimes, seldom, rarely, hardly, never..."
Hiện tại đơn (simple present tense)
Quá khứ đơn (simple past tense)
Hiện tại tiếp diễn (present continuous tense)
Quá khứ tiếp diễn (past continuous tense)
"Last Monday", "2 years ago", "It's time...." là dấu hiệu nhận biết của thì nào sau đây ?
Hiện tại tiếp diễn (present continuous tense)
Hiện tại đơn (simple present tense)
Quá khứ tiếp diễn (past continuous tense)
Quá khứ đơn (simple past tense)
Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ tiếp diễn là:
2 months ago
at the present next month
at 7 p.m yesterday
at the moment
Cách dùng của quá khứ đơn là:
Diễn tả một thói quen trong quá khứ.
Diễn tả một thói quen lặp đi lặp lại ở hiện tại.
Diễn tả chuỗi hành động xảy ra trong quá khứ
Diễn tả hành động xảy ra và chấm dứt tại thời điểm xác định trong quá khứ
Quá khứ tiếp diễn có cách dùng là:
Diễn tả một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.
Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
Câu nào đúng trong các câu sau
I played football when she called me.
I was play football when she called me.
I was playing football when she called me.
I played football when she was calling me.
Yesterday (be) ______Sunday, Nam (get) up at six.
Yesterday was Sunday, Nam was getting up at six.
Yesterday was Sunday, Nam got up at six.
Yesterday were Sunday, Nam got up at six.
Yesterday was Sunday, Nam gets up at six.
I was watched a reality show on TV at the present.
Câu trên sai ở đâu?
was
watched
at the present
was watched
Câu nào sau đây chia đúng thì?
She studies English on Saturday.
My parents drive to work now.
I flied to Belize every year.
They are watching football at 12 p.m yesterday.
" S+was/were..." is the form of ............... tense.
past simple past continuous past perfect
past simple
past continuous
past perfect
Cách dùng của Past simple tense:
diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xem vào
diễn tả hành động đang xảy đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ
diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ
" S+V-ed/cột 2" là công thức của thì............
past perfect
past simple
past continuous
"yesterday, ago, last
week/month/year, in the past, in 1990...." là dấu hiệu nhận biết của thì...........
past perfect
past simple
past continuous
" Was" dùng cho các chủ ngữ
I
You
He
It
She
"Were" dùng với các chủ ngữ:
He
You
We
They
Diễn tả một chuỗi các hành động trong quá khứ, hành động này xảy ra sau hành động khác. Thường dùng kết hợp với các từ nối như and hay then. Dùng thì............
past simple
past continuous
past perfect
Sử dụng when hoặc while để diễn tả một hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào. trong đó:
Hành động đang xảy ra dùng thì Quá khứ đơn,
Hành động xen vào dùng thì Quá khứ tiếp diễn.
Hành động đang xảy ra dùng thì Quá khứ tiếp diễn,
Hành động xen vào dùng thì Quá khứ đơn.
A / An/ The là mạo từ ( articles). Trong đó:
A/ An là mạo từ xác định ( definite article)
A/ An là mạo từ không xác định ( indefinite article)
The là mạo từ xác định ( definite article)
The là mạo từ không xác định ( indefinite article)
Tick vào các đáp án đúng:
A / An đứng trước một danh từ số ít đếm được
A đứng trước các danh từ bắt đầu bằng một phụ âm
A / An đứng trước một danh từ số ít không đếm được
An đứng trước các danh từ bắt đầu bằng một phụ âm
An đứng trước các danh từ bắt đầu bằng một nguyên âm
She has read ________ interesting book.
a
an
the
X
We ____ to the hospital to visit Mike when he ____ to say that he was fine.
were driving - was calling
drove - called
were driving – called
drove - was calling
What ____ to you on Sunday night?
happen
happened
was happening
would happen
While I________the floor, Mrs. Paker began cooking
swept
was sweeping
has swept
has been sweeping
Last night, we ____ for you for ages but you never ____ up.
waited – showed
would wait - showed
were waiting - were showing
waited – was showing
I ________ about him when suddenly he came in.
talk
talked
am talking
was talking
Choose the answer that needs correcting.
While I did my homework, I had a good idea.
did
my homework
had
a
After a hard-working day, I went to ____ bed and had ____ most beautiful dream ever.
the - the
a – the
a – a
Ø - the
Choose the answer that needs correcting.
She was walking to the library to borrow some books when she was seeing a robbery.
was walking
the
some
was seeing
Choose the answer that needs correcting.
She was walking to the library to borrow some books when she was seeing a robbery.
was walking
the
some
was seeing
