wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

simple present, present continuous, simple past and past continu

Total questions: 127

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

They (study) in the library when the fire alarm went off.

(a)  

2.

Abert Einstein (die) in 1955.

(a)  

3.

Tom (go) to the post office twice yesterday.

(a)  

4.

You (not/do) ………….your project yet, I suppose.

(a)  

5.

Thì __________ được dùng để nói về các sự việc vừa mới xảy ra và hậu quả của nó vẫn còn ảnh hưởng đến hiện tại:

a)

past simple

b)

past continuous

c)

present perfect

6.

Thì __________ diễn tả chuỗi hành động xảy ra lần lượt trong quá khứ

a)

past simple

b)

past continuous

c)

present perfect

7.

Thì _________ Diễn tả nhiều hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ

a)

past simple

b)

past continuous

c)

present perfect

8.

Đâu là cách dùng thì past continuous

a)

nhấn mạnh diễn biến hay quá trình của sự vật hay sự việc hoăc thời gian sự vật hay sự việc đó diễn ra

b)

sự việc xảy ra trong quá khứ và vẫn còn tiếp diễn ở hiện tại

c)

diễn tả 1 hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có hành động khác xen vào.

d)

Diễn tả chuỗi hành động xảy ra lần lượt trong quá khứ

9.

Mr. Phelps is a swimmer. He started swimming when he was five years old. (present perfect)

-> Mr.Phleps (a)  

10.

I started playing the piano four years ago.

-> I (a)   4 years

11.

The fire (start) while she (was sleeping)

(a)  

12.

I (play) games while mom (cook).

(a)  

13.

I have studied English _________ I was young

a)

for

b)

since

14.

He hasn't seen that movie since 7 years ago

-> The last (a)   .

15.

She has driven __________ 1 month.

a)

for

b)

since

16.

When did you buy the car?

=> How long (a)   ?

17.

A lot of things have changed ___ he has arrived.

a)

for

b)

since

18.

He has been running ___ two hours now.

a)

for

b)

since

19.

While people were talking to each other, he (read) his book.

(a)  

20.

While we (ran) in the park, Mary (fall) over.

(a)  

21.

They (watched) football on TV at 7 p.m. yesterday.

(a)  

22.

While I (study) last night, Fred (drop by) to visit me.

(a)  

23.

Jim was standing under the tree when he (a)   an explosion (hear)

24.

My father (not/ play)……….. any sport since last year.

(a)  

25.

Last year, we (go)...................to the wonderful festival

a)

went

b)

have gone

c)

gone

d)

goed

26.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn

a)

ago

b)

last

c)

so far

d)

in the past

27.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

a)

recently

b)

often

c)

so far

d)

just

28.

Điền vào chỗ trống:

see--> saw-->......................

a)

seed

b)

saw

c)

seen

d)

see

29.

Điền vào chỗ trống:

have--> had--> (a)  

30.

Điền vào chỗ trống:

swim--> (a)   ---> swum

31.

They (establish) (a)   this fund for street children in 2020

32.

Tìm nghĩa tiếng Việt tương ứng:

donate blood (v)

a)

hiến máu

b)

quyên góp tiền

c)

lợi ích

d)

tổ chức

33.

Last year, we (go)...................to the wonderful festival

a)

went

b)

have gone

c)

gone

d)

goed

34.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn

a)

ago

b)

last

c)

so far

d)

in the past

35.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

a)

recently

b)

often

c)

so far

d)

just

36.

Điền vào chỗ trống:

see--> saw-->......................

a)

seed

b)

saw

c)

seen

d)

see

37.

I ______  in jeans .

a)

was never

b)

have never been

38.

They ____ My son Tower two days ago .

a)

have visited

b)

visited

39.

I ______ all the washing recently .

a)

did

b)

have done

40.

I _____ in Hue last week.

a)

have been

b)

was

41.

I ____ to school yesterday because I was ill.

a)

haven’t gone

b)

didn't go

42.

I ____ to this city in 2005.

a)

have moved

b)

moved

43.

I ____ here since then.

a)

lived

b)

have lived

44.

I ____ her when I moved to this neighborhood.

a)

have known

b)

knew

45.

I ____ her since I moved to this neighborhood.

a)

knew

b)

have known

46.

Where _____ the day before last ?

a)

have you been

b)

were you

47.

Q. Which tense is it, Present perfect or Past simple?

Diễn tả một sự kiện đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.

Ví dụ: I ______________ (enjoy) the TV show last night.

a)

Present perfect

b)

Past simple

48.

Q. Which tense is it?

Diễn tả một sự kiện bắt đầu từ quá khứ và còn kéo dài đến hiện tại và còn có thể tiếp tục trong tương lai. Cách dùng này thường được dùng với các giới từ và trạng từ: since, for, so far, up to now.

Ví dụ: I _________ (read) 50 pages of this book so far.

a)

Present perfect

b)

Past simple

49.

Q. Which tense is it?

Diễn tả một sự kiện đã xảy ra nhưng không rõ thời gian, thường dùng với trạng từ just, already, lately, recently...

Ví dụ: My uncle __________ (just call) me from London.

a)

Present perfect

b)

Past simple

50.

Q.

Which tense often goes with these expressions?

yesterday , last night , last month, three days ago , in 2008 ....

a)

Present perfect

b)

Past simple

51.

Q. Which tense has this form:

S + have/has + Vp2

a)

Present perfect

b)

Past simple

52.

Q. About 30 students from other schools _____________ us since last month.

a)

have joined

b)

joined

53.

Diễn tả hành động đã xảy ra và đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ (finished actions or events)

a)

past simple

b)

past continuous

54.

Diễn tả hành động lặp đi lặp lại/ thói quen trong quá khứ nhưng đã chấm dứt ở hiện tại (repeated actions) (có thể dùng với các trạng từ chỉ tần suất)

a)

past simple

b)

past continuous

55.

cấu trúc: S + used to + Vo dùng diễn tả

a)

thói quen/ sự thật đã kết thúc trong QK

b)

Quen với việc gì

56.

Điền vào ô trống để hoàn thành cấu trúc sau:

S + didn't + (a)   + Vo

57.

Một hành động đang diễn ra ở một thời điểm xác định trong quá khứ.

a)

past simple

b)

past continuous

58.

Diễn tả các hành động xảy ra song song đồng thời ở 1 thời điểm trong QK. Thường sử dụng liên từ while, có nghĩa là trong khi.

a)

past simple

b)

past continuous

59.

Diễn tả một chuỗi hành động xảy ra liên tiếp nhau trong quá khứ (sequences of actions)

a)

past simple

b)

past continuous

60.

diễn tả 1 hành động đã từng xảy ra nhiều lần trong QK gây khó chịu cho người nói, dùng .................................

a)

past simple

b)

past continuous

61.

câu nào dưới đây là ĐÚNG

a)

I was standing near the fence when suddenly I heard the voices

b)

I stood near the fence when suddenly I was hearing the voices

c)

I was standing near the fence when suddenly I was hearing the voices

d)

I was standing near the fence when suddenly I was heard the voices

62.

Phần gạch chân nào trong câu sau cần sửa:

When he still worked for Oxfam, he was coming up with different ideas to help needy people

a)

When

b)

for

c)

was coming

d)

needy

63.

Quá khứ đơn dùng để diễn tả ...........................

a)

Hành động đã xảy ra

b)

Hành động sắp xảy ra

c)

Hành động sẽ xảy ra

d)

Hành động thường xuyên xảy ra

64.

Hiện tại tiếp diễn dùng để

a)

Hành động đã xảy ra

b)

Hành động thường xuyên xảy ra

c)

Hành động sẽ xảy ra

d)

Hành động đang xảy ra

65.

Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

66.

Last night, Two years ago, yesterday morning, ...

là dấu hiệu thì .................

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại đơn

67.

At the moment, now, Look! Listen! ..................

Là dấu hiệu thì .........................

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại tiếp diễn

68.

Hiện tại đơn có thể dùng diễn tả .....................

a)

Thói quen 

b)

Thói quen trong quá khứ

c)

Hành động thường xuyên xảy ra

d)

Một lịch trình kế hoạch luôn xảy ra 

69.

Hiện tại tiếp diễn có thể diễn tả

a)

Hành động đang xảy ra ở thời điểm nói

b)

Hành động sắp xảy ra (tương lai gần)

c)

Hành động đang xảy ra cùng lúc với việc mình đang làm

d)

Hành động đang xảy ra ở thời điểm quá khứ

70.

Quá khứ được dùng để diễn tả .....................

a)

Hành động đang xảy ra

b)

Hành động thường xuyên xảy ra

c)

Thói quen trong quá khứ

d)

Các hành động đã xảy ra trong quá khứ

71.

Swim trong quá khứ là ...................

a)

Swam

b)

swum

c)

swang

d)

swimmed

72.

Have trong quá khứ là ...............

a)

Had

b)

Hadn't

c)

Haven

d)

Haved

73.

Do trong quá khứ là

a)

Done

b)

Died

c)

Doed

d)

Did

74.

To be trong quá khứ là ................

a)

was

b)

beed

c)

bed

d)

were

75.

Break trong quá khứ là .................

a)

broken

b)

breaked

c)

broke

d)

brik

76.

He/ she/ it đi với ..........

a)

Was và were

b)

is, am và was

c)

Were và is

d)

is và was

77.

You/ we/ they đi với .................

a)

am, is và are

b)

were và wasn't

c)

are và were

d)

aren't và was

78.

Butter và coffee có đếm được không?

a)

Cả hai không đếm được

b)

Butter đếm được, coffee thì không

c)

Butter không đếm được, coffee thì có đếm được

79.

Meat và cup có đếm được không?

a)

Cả hai đều đếm được

b)

Meat đếm được, cup thì không

c)

M

d)

Cả hai đều không đếm được

e)

Meat không đếm được, cup thì có

80.

Các từ sau đây đều đếm được:

a)

cup, plate, sugar

b)

jam, peanut butter, tree

c)

tree, hair, love

d)

tree, cup, plate

81.
Look. The kids .......................... again.
a)
fight
b)
fought
c)
are fighting
82.
The boys usually ________asleep as soon as Mum _____ them to bed.
a)
are falling/putted
b)
fall/put
c)
fall/puts
d)
falls/puts
83.
We usually ............. pancakes on Sunday mornings.
a)
are having
b)
have
c)
had
d)
has
84.
Nowadays I often ........... stressed about my homework.
a)
feel
b)
feels
c)
felt
85.
You ______ tired. You must ______ time off and do something else.
a)
look/take
b)
looks/takes
c)
looked/took
86.
Where ___ you buy these awesome boots? 
a)
did
b)
do
c)
was
87.
When I was young, we ...... very early.
a)
were getting up
b)
got up
c)
gotten up
88.

Thì hiện tại đơn diễn tả .... (có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

Một hành động, thói quen lặp lại

b)

Một hành động đang tiếp diễn

c)

Một sự thật hiển nhiên

d)

Diễn tả tình huống, sự việc mang tính lâu dài, bền vững

e)

Diễn tả những thay đổi, xu hướng

89.

Công thức chia thì hiện tại đơn với động từ thường là?

a)

S + V(ed)

b)

S + V(s/es)

c)

S + am/is/are + V-ing

d)

S + does + V

90.

Động từ nào chia đúng dạng của thì hiện tại đơn (có thể chọn nhiều hơn một đáp án) ?

a)

practices

b)

enjoying

c)

finishes

d)

sees

91.

Hãy dịch câu sau đây sang tiếng Anh

(Let's translate the following sentence into English!)

BẠN THƯỜNG LÀM GÌ VÀO CUỐI TUẦN?

a)

What did you do at weekend?

b)

What are you doing?

c)

What is they doing?

d)

What do you often do at weekend?

e)

What does you often do at weekend?

92.

Hãy dịch câu sau đây sang tiếng Anh

(Let's translate the following sentence into English!)

BẠN SỐNG Ở ĐÂU?

a)

Where do you live?

b)

Where are you living?

c)

Where were you live?

d)

Where does you live?

93.

Hãy dịch câu sau đây sang tiếng Anh

(Let's translate the following sentence into English!)

NHỮNG ĐỨA TRẺ THƯỜNG THỨC DẬY LÚC 6 GIỜ SÁNG.

a)

The children usually wake up at 6 o'clock in the morning.

b)

The children don't usually wake up at 6 o'clock in the morning.

c)

The children usually wakes up at 6 o'clock in the morning.

d)

The children don't like waking up at 6 o'clock in the morning.

94.

Thì hiện tại tiếp diễn được sử dụng để diễn tả (có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

Diễn tả hành động xảy ra ngay tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói.

b)

Chân lý, sự thật hiển nhiên

c)

Diễn tả hành động xảy ra ngay tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói.

d)

Diễn tải thói quen, hành động thường xuyên xảy ra, có tính lặp đi lặp lại

e)

Diễn tả những hành động, sự việc mang tính chất tạm thời ở hiện tại

95.

Công thức chia thì hiện tại tiếp diễn.

a)

S + am/is/are + Vo

b)

S + V_ing

c)

S + am/is/are + V-ing

d)

S + Vo/s/es

96.

Động từ nào chia đúng dạng của thì hiện tại tiếp diễn (có thể chọn nhiều hơn một đáp án) ?

a)

playing

b)

cooks

c)

eating

d)

feel

e)

drinking

97.

Hãy dịch câu sau đây sang tiếng Anh

(Let's translate the following sentence into English!)

BẠN ĐANG LÀM GÌ VẬY?

a)

what is she doing?

b)

what does you doing?

c)

what did you do?

d)

what are you doing?

98.

Hãy dịch câu sau đây sang tiếng Anh

(Let's translate the following sentence into English!)

Thanh và Hùng đang đọc một câu chuyện tuyệt vời vào lúc này.

a)

Thanh and Hung is reading wonderful story at the moment

b)

Thanh and Hung are reading a wonderful story at the moment.

c)

Thanh and Hung reading a wonderful story at the moment

d)

Thanh and Hung read wonderful story at the moment

99.

Những trạng từ tần suất sau đây là dấu hiệu nhận biết thì nào?

"Always, usually, often, sometimes, seldom, rarely, hardly, never..."

a)

Hiện tại đơn (simple present tense)

b)

Quá khứ đơn (simple past tense)

c)

Hiện tại tiếp diễn (present continuous tense)

d)

Quá khứ tiếp diễn (past continuous tense)

100.

"Last Monday", "2 years ago", "It's time...." là dấu hiệu nhận biết của thì nào sau đây ?

a)

Hiện tại tiếp diễn (present continuous tense)

b)

Hiện tại đơn (simple present tense)

c)

Quá khứ tiếp diễn (past continuous tense)

d)

Quá khứ đơn (simple past tense)

101.

Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ tiếp diễn là:

a)

2 months ago

b)

at the present next month

c)

at 7 p.m yesterday

d)

at the moment

102.

Cách dùng của quá khứ đơn là:

a)

Diễn tả một thói quen trong quá khứ.

b)

Diễn tả một thói quen lặp đi lặp lại ở hiện tại.

c)

Diễn tả chuỗi hành động xảy ra trong quá khứ

d)

Diễn tả hành động xảy ra và chấm dứt tại thời điểm xác định trong quá khứ

103.

Quá khứ tiếp diễn có cách dùng là:

a)

Diễn tả một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.

b)

Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.

c)

Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.

104.

Câu nào đúng trong các câu sau

a)

I played football when she called me.

b)

I was play football when she called me.

c)

I was playing football when she called me.

d)

I played football when she was calling me.

105.

Yesterday (be) ______Sunday, Nam (get) up at six.

a)

Yesterday was Sunday, Nam was getting up at six.

b)

Yesterday was Sunday, Nam got up at six.

c)

Yesterday were Sunday, Nam got up at six.

d)

Yesterday was Sunday, Nam gets up at six.

106.

I was watched a reality show on TV at the present.

Câu trên sai ở đâu?

a)

was

b)

watched

c)

at the present

d)

was watched

107.

Câu nào sau đây chia đúng thì?

a)

She studies English on Saturday.

b)

My parents drive to work now.

c)

I flied to Belize every year.

d)

They are watching football at 12 p.m yesterday.

108.

" S+was/were..." is the form of ............... tense.

past simple past continuous past perfect

a)

past simple

b)

past continuous

c)

past perfect

109.

Cách dùng của Past simple tense:

a)

diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

b)

diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xem vào

c)

diễn tả hành động đang xảy đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ

d)

diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ

110.

" S+V-ed/cột 2" là công thức của thì............

a)

past perfect

b)

past simple

c)

past continuous

111.

"yesterday, ago, last

week/month/year, in the past, in 1990...." là dấu hiệu nhận biết của thì...........

a)

past perfect

b)

past simple

c)

past continuous

112.

" Was" dùng cho các chủ ngữ

a)

I

b)

You

c)

He

d)

It

e)

She

113.

"Were" dùng với các chủ ngữ:

a)

He

b)

You

c)

We

d)

They

114.

Diễn tả một chuỗi các hành động trong quá khứ, hành động này xảy ra sau hành động khác. Thường dùng kết hợp với các từ nối như and hay then. Dùng thì............

a)

past simple

b)

past continuous

c)

past perfect

115.

Sử dụng when hoặc while để diễn tả một hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào. trong đó:

a)

Hành động đang xảy ra dùng thì Quá khứ đơn,

b)

Hành động xen vào dùng thì Quá khứ tiếp diễn.

c)

Hành động đang xảy ra dùng thì Quá khứ tiếp diễn,

d)

Hành động xen vào dùng thì Quá khứ đơn.

116.

A / An/ The là mạo từ ( articles). Trong đó:

a)

A/ An là mạo từ xác định ( definite article)

b)

A/ An là mạo từ không xác định ( indefinite article)

c)

The là mạo từ xác định ( definite article)

d)

The là mạo từ không xác định ( indefinite article)

117.

Tick vào các đáp án đúng:

a)

A / An đứng trước một danh từ số ít đếm được

b)

A đứng trước các danh từ bắt đầu bằng một phụ âm

c)

A / An đứng trước một danh từ số ít không đếm được

d)

An đứng trước các danh từ bắt đầu bằng một phụ âm

e)

An đứng trước các danh từ bắt đầu bằng một nguyên âm

118.

She has read ________ interesting book.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

X

119.

We ____ to the hospital to visit Mike when he ____ to say that he was fine.

a)

were driving - was calling

b)

drove - called

c)

were driving – called

d)

drove - was calling

120.

What ____ to you on Sunday night?

a)

happen

b)

happened

c)

was happening

d)

would happen

121.

While I________the floor, Mrs. Paker began cooking

a)

swept

b)

was sweeping

c)

has swept

d)

has been sweeping

122.

Last night, we ____ for you for ages but you never ____ up.

a)

waited – showed

b)

would wait - showed

c)

were waiting - were showing

d)

waited – was showing

123.

I ________ about him when suddenly he came in.

a)

talk

b)

talked

c)

am talking

d)

was talking

124.

Choose the answer that needs correcting.

While I did my homework, I had a good idea.

a)

did

b)

my homework

c)

had

d)

a

125.

After a hard-working day, I went to ____ bed and had ____ most beautiful dream ever.



a)

the - the

b)

a – the

c)

a – a

d)

Ø - the

126.

Choose the answer that needs correcting.

She was walking to the library to borrow some books when she was seeing a robbery.

a)

was walking

b)

the

c)

some

d)

was seeing

127.

Choose the answer that needs correcting.

She was walking to the library to borrow some books when she was seeing a robbery.

a)

was walking

b)

the

c)

some

d)

was seeing