Font size
S
M
L
XL
WorksheetsG12-gs-voc-2ndterm-MAIVO
Total questions: 128
Worksheet time: 43mins
Name
Class
Date
1.
activate (v)
a)
kích hoạt, khởi động
b)
ra lệnh bằng giọng nói
c)
thực tế ảo
d)
nâng cấp
e)
thuộc rô bốt
2.
advanced (adj)
a)
tiên tiến, trình độ cao
b)
kích hoạt, khởi động
c)
ra lệnh bằng giọng nói
d)
thực tế ảo
e)
nâng cấp
3.
analyse (v)
a)
phân tích
b)
tiên tiến, trình độ cao
c)
kích hoạt, khởi động
d)
ra lệnh bằng giọng nói
e)
thực tế ảo
4.
application (n)
a)
sự ứng dụng, sự áp dụng
b)
phân tích
c)
tiên tiến, trình độ cao
d)
kích hoạt, khởi động
e)
ra lệnh bằng giọng nói
5.
artificial intelligence (AI) (n)
a)
trí thông minh nhân tạo
b)
sự ứng dụng, sự áp dụng
c)
phân tích
d)
tiên tiến, trình độ cao
e)
kích hoạt, khởi động
6.
capable (adj)
a)
có khả năng
b)
trí thông minh nhân tạo
c)
sự ứng dụng, sự áp dụng
d)
phân tích
e)
tiên tiến, trình độ cao
7.
chatbot (n)
a)
hộp trò chuyện
b)
có khả năng
c)
trí thông minh nhân tạo
d)
sự ứng dụng, sự áp dụng
e)
phân tích
8.
data (n)
a)
dữ liệu
b)
hộp trò chuyện
c)
có khả năng
d)
trí thông minh nhân tạo
e)
sự ứng dụng, sự áp dụng
9.
digital (adj)
a)
thuộc kĩ thuật số
b)
dữ liệu
c)
hộp trò chuyện
d)
có khả năng
e)
trí thông minh nhân tạo
10.
evolution (n)
a)
sự tiến hoá, sự phát triển
b)
thuộc kĩ thuật số
c)
dữ liệu
d)
hộp trò chuyện
e)
có khả năng
11.
facial recognition (n)
a)
khả năng nhận diện khuôn mặt
b)
sự tiến hoá, sự phát triển
c)
thuộc kĩ thuật số
d)
dữ liệu
e)
hộp trò chuyện
12.
function (n)
a)
chức năng, nhiệm vụ
b)
khả năng nhận diện khuôn mặt
c)
sự tiến hoá, sự phát triển
d)
thuộc kĩ thuật số
e)
dữ liệu
13.
hands-on (adj)
a)
thực tiễn, trực tiếp
b)
chức năng, nhiệm vụ
c)
khả năng nhận diện khuôn mặt
d)
sự tiến hoá, sự phát triển
e)
thuộc kĩ thuật số
14.
human-like (adj)
a)
giống con người
b)
thực tiễn, trực tiếp
c)
chức năng, nhiệm vụ
d)
khả năng nhận diện khuôn mặt
e)
sự tiến hoá, sự phát triển
15.
interact (v)
a)
tương tác
b)
giống con người
c)
thực tiễn, trực tiếp
d)
chức năng, nhiệm vụ
e)
khả năng nhận diện khuôn mặt
16.
personalised (adj)
a)
được cá nhân hoá
b)
tương tác
c)
giống con người
d)
thực tiễn, trực tiếp
e)
chức năng, nhiệm vụ
17.
platform (n)
a)
nền tảng (công nghệ)
b)
được cá nhân hoá
c)
tương tác
d)
giống con người
e)
thực tiễn, trực tiếp
18.
portfolio (n)
a)
hồ sơ
b)
nền tảng (công nghệ)
c)
được cá nhân hoá
d)
tương tác
e)
giống con người
19.
programme (v)
a)
lập trình
b)
hồ sơ
c)
nền tảng (công nghệ)
d)
được cá nhân hoá
e)
tương tác
20.
robotic (adj)
a)
thuộc rô bốt
b)
lập trình
c)
hồ sơ
d)
nền tảng (công nghệ)
e)
được cá nhân hoá
21.
upgrade (v)
a)
nâng cấp
b)
thuộc rô bốt
c)
lập trình
d)
hồ sơ
e)
nền tảng (công nghệ)
22.
virtual reality (n)
a)
thực tế ảo
b)
nâng cấp
c)
thuộc rô bốt
d)
lập trình
e)
hồ sơ
23.
voice command (np)
a)
ra lệnh bằng giọng nói
b)
thực tế ảo
c)
nâng cấp
d)
thuộc rô bốt
e)
lập trình
24.
accessible (adj)
a)
có thể tiếp cận được
b)
bằng/có hình ảnh
c)
người xem
d)
cập nhật
e)
báo chí
25.
account for
a)
chiếm (tỉ lệ)
b)
có thể tiếp cận được
c)
bằng/có hình ảnh
d)
người xem
e)
cập nhật
26.
advert (n)
a)
quảng cáo
b)
chiếm (tỉ lệ)
c)
có thể tiếp cận được
d)
bằng/có hình ảnh
e)
người xem
27.
as opposed to
a)
khác với, đối lập với
b)
quảng cáo
c)
chiếm (tỉ lệ)
d)
có thể tiếp cận được
e)
bằng/có hình ảnh
28.
audio (adj)
a)
bằng/có âm thanh
b)
khác với, đối lập với
c)
quảng cáo
d)
chiếm (tỉ lệ)
e)
có thể tiếp cận được
29.
bias (n)
a)
thiên kiến, thiên vị
b)
bằng/có âm thanh
c)
khác với, đối lập với
d)
quảng cáo
e)
chiếm (tỉ lệ)
30.
broadcast (n, v)
a)
(chương trình) phát sóng
b)
thiên kiến, thiên vị
c)
bằng/có âm thanh
d)
khác với, đối lập với
e)
quảng cáo
31.
by contrast
a)
ngược lại
b)
(chương trình) phát sóng
c)
thiên kiến, thiên vị
d)
bằng/có âm thanh
e)
khác với, đối lập với
32.
credible (adj)
a)
đáng tin cậy
b)
ngược lại
c)
(chương trình) phát sóng
d)
thiên kiến, thiên vị
e)
bằng/có âm thanh
33.
digital billboard (np)
a)
bảng quảng cáo kĩ thuật số
b)
đáng tin cậy
c)
ngược lại
d)
(chương trình) phát sóng
e)
thiên kiến, thiên vị
34.
discount (n)
a)
sự hạ giá
b)
bảng quảng cáo kĩ thuật số
c)
đáng tin cậy
d)
ngược lại
e)
(chương trình) phát sóng
35.
distribute (v)
a)
phân phát, phân phối
b)
sự hạ giá
c)
bảng quảng cáo kĩ thuật số
d)
đáng tin cậy
e)
ngược lại
36.
fact-check (v)
a)
kiểm chứng thông tin
b)
phân phát, phân phối
c)
sự hạ giá
d)
bảng quảng cáo kĩ thuật số
e)
đáng tin cậy
37.
fake news (n)
a)
tin giả, tin bịa đặt
b)
kiểm chứng thông tin
c)
phân phát, phân phối
d)
sự hạ giá
e)
bảng quảng cáo kĩ thuật số
38.
instant (adj)
a)
nhanh chóng, ngay lập tức
b)
tin giả, tin bịa đặt
c)
kiểm chứng thông tin
d)
phân phát, phân phối
e)
sự hạ giá
39.
interactive (adj)
a)
có thể tương tác được
b)
nhanh chóng, ngay lập tức
c)
tin giả, tin bịa đặt
d)
kiểm chứng thông tin
e)
phân phát, phân phối
40.
loudspeaker (n)
a)
loa phát thanh
b)
có thể tương tác được
c)
nhanh chóng, ngay lập tức
d)
tin giả, tin bịa đặt
e)
kiểm chứng thông tin
41.
mass media (n)
a)
phương tiện truyền thông đại chúng
b)
loa phát thanh
c)
có thể tương tác được
d)
nhanh chóng, ngay lập tức
e)
tin giả, tin bịa đặt
42.
meanwhile (adv)
a)
trong khi đó
b)
phương tiện truyền thông đại chúng
c)
loa phát thanh
d)
có thể tương tác được
e)
nhanh chóng, ngay lập tức
43.
place (v)
a)
đặt, rao, đăng (tin, quảng cáo)
b)
trong khi đó
c)
phương tiện truyền thông đại chúng
d)
loa phát thanh
e)
có thể tương tác được
44.
presence (n)
a)
sức thu hút, sức ảnh hưởng
b)
đặt, rao, đăng (tin, quảng cáo)
c)
trong khi đó
d)
phương tiện truyền thông đại chúng
e)
loa phát thanh
45.
profit-making (adj)
a)
tạo lợi nhuận
b)
sức thu hút, sức ảnh hưởng
c)
đặt, rao, đăng (tin, quảng cáo)
d)
trong khi đó
e)
phương tiện truyền thông đại chúng
46.
publicity (n)
a)
sự quan tâm, chú ý của công chúng
b)
tạo lợi nhuận
c)
sức thu hút, sức ảnh hưởng
d)
đặt, rao, đăng (tin, quảng cáo)
e)
trong khi đó
47.
reliable (adj)
a)
xác thực
b)
sự quan tâm, chú ý của công chúng
c)
tạo lợi nhuận
d)
sức thu hút, sức ảnh hưởng
e)
đặt, rao, đăng (tin, quảng cáo)
48.
source (n)
a)
nguồn tin
b)
xác thực
c)
sự quan tâm, chú ý của công chúng
d)
tạo lợi nhuận
e)
sức thu hút, sức ảnh hưởng
49.
spread (v)
a)
lan truyền
b)
nguồn tin
c)
xác thực
d)
sự quan tâm, chú ý của công chúng
e)
tạo lợi nhuận
50.
the press (n)
a)
báo chí
b)
lan truyền
c)
nguồn tin
d)
xác thực
e)
sự quan tâm, chú ý của công chúng
51.
update (v)
a)
cập nhật
b)
báo chí
c)
lan truyền
d)
nguồn tin
e)
xác thực
52.
viewer (n)
a)
người xem
b)
cập nhật
c)
báo chí
d)
lan truyền
e)
nguồn tin
53.
visual (adj)
a)
bằng/có hình ảnh
b)
người xem
c)
cập nhật
d)
báo chí
e)
lan truyền
54.
body part (np)
a)
bộ phận cơ thể
b)
dễ bị tổn thương
c)
bị đe doạ
d)
tồn tại
e)
nơi đẻ trứng
55.
captivity (n)
a)
sự nuôi nhốt
b)
bộ phận cơ thể
c)
dễ bị tổn thương
d)
bị đe doạ
e)
tồn tại
56.
conservation (n)
a)
sự bảo vệ, sự bảo tồn
b)
sự nuôi nhốt
c)
bộ phận cơ thể
d)
dễ bị tổn thương
e)
bị đe doạ
57.
conserve (v)
a)
bảo vệ, bảo tồn
b)
sự bảo vệ, sự bảo tồn
c)
sự nuôi nhốt
d)
bộ phận cơ thể
e)
dễ bị tổn thương
58.
coral (n)
a)
san hô
b)
bảo vệ, bảo tồn
c)
sự bảo vệ, sự bảo tồn
d)
sự nuôi nhốt
e)
bộ phận cơ thể
59.
critically endangered
a)
bị đe doạ nghiêm trọng
b)
san hô
c)
bảo vệ, bảo tồn
d)
sự bảo vệ, sự bảo tồn
e)
sự nuôi nhốt
60.
debris (n)
a)
mảnh vỡ, mảnh vụn
b)
bị đe doạ nghiêm trọng
c)
san hô
d)
bảo vệ, bảo tồn
e)
sự bảo vệ, sự bảo tồn
61.
degrade (v)
a)
xuống cấp
b)
mảnh vỡ, mảnh vụn
c)
bị đe doạ nghiêm trọng
d)
san hô
e)
bảo vệ, bảo tồn
62.
enclosure (n)
a)
chuồng thú
b)
xuống cấp
c)
mảnh vỡ, mảnh vụn
d)
bị đe doạ nghiêm trọng
e)
san hô
63.
endangered (adj)
a)
bị đe doạ, gặp nguy hiểm
b)
chuồng thú
c)
xuống cấp
d)
mảnh vỡ, mảnh vụn
e)
bị đe doạ nghiêm trọng
64.
extinct (adj)
a)
tuyệt chủng
b)
bị đe doạ, gặp nguy hiểm
c)
chuồng thú
d)
xuống cấp
e)
mảnh vỡ, mảnh vụn
65.
forest clearance (np)
a)
sự chặt, phá rừng
b)
tuyệt chủng
c)
bị đe doạ, gặp nguy hiểm
d)
chuồng thú
e)
xuống cấp
66.
house (v)
a)
cung cấp nơi ở
b)
sự chặt, phá rừng
c)
tuyệt chủng
d)
bị đe doạ, gặp nguy hiểm
e)
chuồng thú
67.
mammal (n)
a)
động vật có vú
b)
cung cấp nơi ở
c)
sự chặt, phá rừng
d)
tuyệt chủng
e)
bị đe doạ, gặp nguy hiểm
68.
marine (adj)
a)
thuộc về biển
b)
động vật có vú
c)
cung cấp nơi ở
d)
sự chặt, phá rừng
e)
tuyệt chủng
69.
monitor (v)
a)
giám sát
b)
thuộc về biển
c)
động vật có vú
d)
cung cấp nơi ở
e)
sự chặt, phá rừng
70.
nursery (n)
a)
vườn ươm
b)
giám sát
c)
thuộc về biển
d)
động vật có vú
e)
cung cấp nơi ở
71.
poach (v)
a)
săn bắn bất hợp pháp
b)
vườn ươm
c)
giám sát
d)
thuộc về biển
e)
động vật có vú
72.
primate (n)
a)
bộ (họ) linh trưởng
b)
săn bắn bất hợp pháp
c)
vườn ươm
d)
giám sát
e)
thuộc về biển
73.
rare (adj)
a)
hiếm, quý hiếm
b)
bộ (họ) linh trưởng
c)
săn bắn bất hợp pháp
d)
vườn ươm
e)
giám sát
74.
release (v)
a)
thả
b)
hiếm, quý hiếm
c)
bộ (họ) linh trưởng
d)
săn bắn bất hợp pháp
e)
vườn ươm
75.
rescue (v)
a)
giải cứu
b)
thả
c)
hiếm, quý hiếm
d)
bộ (họ) linh trưởng
e)
săn bắn bất hợp pháp
76.
sea turtle (n)
a)
rùa biển
b)
giải cứu
c)
thả
d)
hiếm, quý hiếm
e)
bộ (họ) linh trưởng
77.
sign language (n)
a)
ngôn ngữ kí hiệu
b)
rùa biển
c)
giải cứu
d)
thả
e)
hiếm, quý hiếm
78.
spawning ground (np)
a)
nơi đẻ trứng
b)
ngôn ngữ kí hiệu
c)
rùa biển
d)
giải cứu
e)
thả
79.
survive (v)
a)
tồn tại
b)
nơi đẻ trứng
c)
ngôn ngữ kí hiệu
d)
rùa biển
e)
giải cứu
80.
threatened (adj)
a)
bị đe doạ
b)
tồn tại
c)
nơi đẻ trứng
d)
ngôn ngữ kí hiệu
e)
rùa biển
81.
vulnerable (adj)
a)
dễ bị tổn thương
b)
bị đe doạ
c)
tồn tại
d)
nơi đẻ trứng
e)
ngôn ngữ kí hiệu
82.
automate (v)
a)
tự động hoá
b)
kinh nghiệm làm việc
c)
gia sư, giáo viên dạy kèm nhóm học sinh
d)
cân nhắc, xem xét
e)
chuyên ngành
83.
adapt (v)
a)
thay đổi cho phù hợp, thích ứng theo, thích nghi
b)
tự động hoá
c)
kinh nghiệm làm việc
d)
gia sư, giáo viên dạy kèm nhóm học sinh
e)
cân nhắc, xem xét
84.
character (n)
a)
phẩm chất, đặc điểm tính cách
b)
thay đổi cho phù hợp, thích ứng theo, thích nghi
c)
tự động hoá
d)
kinh nghiệm làm việc
e)
gia sư, giáo viên dạy kèm nhóm học sinh
85.
childminder (n)
a)
người trông trẻ
b)
phẩm chất, đặc điểm tính cách
c)
thay đổi cho phù hợp, thích ứng theo, thích nghi
d)
tự động hoá
e)
kinh nghiệm làm việc
86.
cut down on
a)
cắt giảm, giảm bớt
b)
người trông trẻ
c)
phẩm chất, đặc điểm tính cách
d)
thay đổi cho phù hợp, thích ứng theo, thích nghi
e)
tự động hoá
87.
CV (curriculum vitae)
a)
sơ yếu lí lịch
b)
cắt giảm, giảm bớt
c)
người trông trẻ
d)
phẩm chất, đặc điểm tính cách
e)
thay đổi cho phù hợp, thích ứng theo, thích nghi
88.
fascinating (adj)
a)
cực kì thú vị và hấp dẫn
b)
sơ yếu lí lịch
c)
cắt giảm, giảm bớt
d)
người trông trẻ
e)
phẩm chất, đặc điểm tính cách
89.
in demand
a)
có nhu cầu, được mọi người mong muốn
b)
cực kì thú vị và hấp dẫn
c)
sơ yếu lí lịch
d)
cắt giảm, giảm bớt
e)
người trông trẻ
90.
get on with
a)
hoà hợp với, có mối quan hệ tốt với
b)
có nhu cầu, được mọi người mong muốn
c)
cực kì thú vị và hấp dẫn
d)
sơ yếu lí lịch
e)
cắt giảm, giảm bớt
91.
go in for
a)
đam mê, theo đuổi một sở thích
b)
hoà hợp với, có mối quan hệ tốt với
c)
có nhu cầu, được mọi người mong muốn
d)
cực kì thú vị và hấp dẫn
e)
sơ yếu lí lịch
92.
live up to
a)
làm theo sự mong muốn, kì vọng của ai đó
b)
đam mê, theo đuổi một sở thích
c)
hoà hợp với, có mối quan hệ tốt với
d)
có nhu cầu, được mọi người mong muốn
e)
cực kì thú vị và hấp dẫn
93.
look down on
a)
coi thường người khác, cho rằng mình hơn người
b)
làm theo sự mong muốn, kì vọng của ai đó
c)
đam mê, theo đuổi một sở thích
d)
hoà hợp với, có mối quan hệ tốt với
e)
có nhu cầu, được mọi người mong muốn
94.
obsolete (adj)
a)
lỗi thời, không còn được sử dụng, không thịnh hành
b)
coi thường người khác, cho rằng mình hơn người
c)
làm theo sự mong muốn, kì vọng của ai đó
d)
đam mê, theo đuổi một sở thích
e)
hoà hợp với, có mối quan hệ tốt với
95.
passion (n)
a)
niềm đam mê, say mê
b)
lỗi thời, không còn được sử dụng, không thịnh hành
c)
coi thường người khác, cho rằng mình hơn người
d)
làm theo sự mong muốn, kì vọng của ai đó
e)
đam mê, theo đuổi một sở thích
96.
passionate (adj)
a)
có niềm đam mê với/dành cho
b)
niềm đam mê, say mê
c)
lỗi thời, không còn được sử dụng, không thịnh hành
d)
coi thường người khác, cho rằng mình hơn người
e)
làm theo sự mong muốn, kì vọng của ai đó
97.
position (n)
a)
vị trí việc làm
b)
có niềm đam mê với/dành cho
c)
niềm đam mê, say mê
d)
lỗi thời, không còn được sử dụng, không thịnh hành
e)
coi thường người khác, cho rằng mình hơn người
98.
pursue (v)
a)
theo đuổi
b)
vị trí việc làm
c)
có niềm đam mê với/dành cho
d)
niềm đam mê, say mê
e)
lỗi thời, không còn được sử dụng, không thịnh hành
99.
put up with
a)
chịu đựng
b)
theo đuổi
c)
vị trí việc làm
d)
có niềm đam mê với/dành cho
e)
niềm đam mê, say mê
100.
soft skills (n)
a)
các kĩ năng mềm
b)
chịu đựng
c)
theo đuổi
d)
vị trí việc làm
e)
có niềm đam mê với/dành cho
101.
specialty (n)
a)
chuyên ngành
b)
các kĩ năng mềm
c)
chịu đựng
d)
theo đuổi
e)
vị trí việc làm
102.
take into account
a)
cân nhắc, xem xét
b)
chuyên ngành
c)
các kĩ năng mềm
d)
chịu đựng
e)
theo đuổi
103.
tutor (n)
a)
gia sư, giáo viên dạy kèm nhóm học sinh
b)
cân nhắc, xem xét
c)
chuyên ngành
d)
các kĩ năng mềm
e)
chịu đựng
104.
work experience (n)
a)
kinh nghiệm làm việc
b)
gia sư, giáo viên dạy kèm nhóm học sinh
c)
cân nhắc, xem xét
d)
chuyên ngành
e)
các kĩ năng mềm
105.
acquire (v)
a)
có được, đạt được
b)
thắc mắc, băn khoăn
c)
mở rộng, tăng thêm
d)
được phát triển một cách toàn diện
e)
phù hợp, thích hợp
106.
adult education (n)
a)
giáo dục cho người lớn
b)
có được, đạt được
c)
thắc mắc, băn khoăn
d)
mở rộng, tăng thêm
e)
được phát triển một cách toàn diện
107.
boost (v)
a)
tăng cường, cải thiện
b)
giáo dục cho người lớn
c)
có được, đạt được
d)
thắc mắc, băn khoăn
e)
mở rộng, tăng thêm
108.
broaden (v)
a)
mở mang, mở rộng
b)
tăng cường, cải thiện
c)
giáo dục cho người lớn
d)
có được, đạt được
e)
thắc mắc, băn khoăn
109.
brush up
a)
ôn lại, học lại
b)
mở mang, mở rộng
c)
tăng cường, cải thiện
d)
giáo dục cho người lớn
e)
có được, đạt được
110.
complex (adj)
a)
phức tạp
b)
ôn lại, học lại
c)
mở mang, mở rộng
d)
tăng cường, cải thiện
e)
giáo dục cho người lớn
111.
determination (n)
a)
sự quyết tâm
b)
phức tạp
c)
ôn lại, học lại
d)
mở mang, mở rộng
e)
tăng cường, cải thiện
112.
distance learning (n)
a)
học từ xa
b)
sự quyết tâm
c)
phức tạp
d)
ôn lại, học lại
e)
mở mang, mở rộng
113.
distraction (n)
a)
sự phân tâm, sự sao lãng
b)
học từ xa
c)
sự quyết tâm
d)
phức tạp
e)
ôn lại, học lại
114.
hardship (n)
a)
sự khó khăn, vất vả
b)
sự phân tâm, sự sao lãng
c)
học từ xa
d)
sự quyết tâm
e)
phức tạp
115.
governess (n)
a)
gia sư, giáo viên dạy kèm tại nhà
b)
sự khó khăn, vất vả
c)
sự phân tâm, sự sao lãng
d)
học từ xa
e)
sự quyết tâm
116.
imprison (v)
a)
giam cầm, cầm tù
b)
gia sư, giáo viên dạy kèm tại nhà
c)
sự khó khăn, vất vả
d)
sự phân tâm, sự sao lãng
e)
học từ xa
117.
informed (adj)
a)
có kiến thức về, có hiểu biết, được cung cấp đầy đủ thông tin
b)
giam cầm, cầm tù
c)
gia sư, giáo viên dạy kèm tại nhà
d)
sự khó khăn, vất vả
e)
sự phân tâm, sự sao lãng
118.
intelligence (n)
a)
tình báo
b)
có kiến thức về, có hiểu biết, được cung cấp đầy đủ thông tin
c)
giam cầm, cầm tù
d)
gia sư, giáo viên dạy kèm tại nhà
e)
sự khó khăn, vất vả
119.
learning community (np)
a)
cộng đồng học tập
b)
tình báo
c)
có kiến thức về, có hiểu biết, được cung cấp đầy đủ thông tin
d)
giam cầm, cầm tù
e)
gia sư, giáo viên dạy kèm tại nhà
120.
maintain (v)
a)
duy trì, giữ được
b)
cộng đồng học tập
c)
tình báo
d)
có kiến thức về, có hiểu biết, được cung cấp đầy đủ thông tin
e)
giam cầm, cầm tù
121.
martial art (n)
a)
võ thuật
b)
duy trì, giữ được
c)
cộng đồng học tập
d)
tình báo
e)
có kiến thức về, có hiểu biết, được cung cấp đầy đủ thông tin
122.
Molecular Biology (np)
a)
ngành sinh học phân tử
b)
võ thuật
c)
duy trì, giữ được
d)
cộng đồng học tập
e)
tình báo
123.
night school (n)
a)
lớp học buổi tối (dành cho người lớn)
b)
ngành sinh học phân tử
c)
võ thuật
d)
duy trì, giữ được
e)
cộng đồng học tập
124.
psychology (n)
a)
ngành tâm lí học
b)
lớp học buổi tối (dành cho người lớn)
c)
ngành sinh học phân tử
d)
võ thuật
e)
duy trì, giữ được
125.
relevant (adj)
a)
phù hợp, thích hợp
b)
ngành tâm lí học
c)
lớp học buổi tối (dành cho người lớn)
d)
ngành sinh học phân tử
e)
võ thuật
126.
well-rounded (adj)
a)
được phát triển một cách toàn diện
b)
phù hợp, thích hợp
c)
ngành tâm lí học
d)
lớp học buổi tối (dành cho người lớn)
e)
ngành sinh học phân tử
127.
widen (v)
a)
mở rộng, tăng thêm
b)
được phát triển một cách toàn diện
c)
phù hợp, thích hợp
d)
ngành tâm lí học
e)
lớp học buổi tối (dành cho người lớn)
128.
wonder (v)
a)
thắc mắc, băn khoăn
b)
mở rộng, tăng thêm
c)
được phát triển một cách toàn diện
d)
phù hợp, thích hợp
e)
ngành tâm lí học
Reset
