wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về sinh thái và môi trường

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Điện thoại thông minh

(a)  

2.

Chủ đề

(a)  

3.

Giá trị

(a)  

4.

Truy cập

(a)  

5.

Ứng dụng

(a)  

6.

Tài nguyên

(a)  

7.

Nâng cao

(a)  

8.

Việc gây mất tập trung

(a)  

9.

Tranh cãi

(a)  

10.

Một cách trách nhiệm

(a)  

11.

Sử dụng sai mục đích

(a)  

12.

Mối lo ngại

(a)  

13.

Tương tác

(a)  

14.

Bận rộn, tham gia vào

(a)  

15.

Hấp dẫn

(a)  

16.

Tính di động

(a)  

17.

Hợp tác

(a)  

18.

Bạn bè đồng chăng lứa

(a)  

19.

Thiết lập

(a)  

20.

Hướng dẫn

(a)  

21.

Ranh giới

(a)  

22.

Thích hợp

(a)  

23.

Lợi ích

(a)  

24.

Cốt yếu

(a)  

25.

Sự cân bằng

(a)  

26.

Tiềm năng

(a)  

27.

Bảo tồn

(a)  

28.

Đa dạng sinh học

(a)  

29.

Dạng sống

(a)  

30.

Vi sinh vật

(a)  

31.

Không đáng kể

(a)  

32.

Duy trì

(a)  

33.

Hệ sinh thái

(a)  

34.

Sâu rộng

(a)  

35.

Hậu quả

(a)  

36.

Sự chống chọi

(a)  

37.

Thuộc môi trường

(a)  

38.

Sự gián đoạn

(a)  

39.

Chuỗi thức ăn

(a)  

40.

Môi trường sống

(a)  

41.

Loài

(a)  

42.

Sinh sống

(a)  

43.

Bảo tồn

(a)  

44.

Mối đe dọa

(a)  

45.

Biến đổi khí hậu

(a)  

46.

Sự phá hủy

(a)  

47.

Đa dạng

(a)  

48.

Đảm bảo

(a)  

49.

Sự ổn định

(a)  

50.

Sự bền vững

(a)  

51.

Thế hệ

(a)  

52.

Du lịch sinh thái

(a)  

53.

Sự phát hiện

(a)  

54.

Thuốc

(a)  

55.

Tối quan trọng

(a)  

56.

Phúc lợi

(a)  

57.

Cư dân

(a)  

58.

Hoạt động tình nguyện

(a)  

59.

Giá trị

(a)  

60.

Cơ hội

(a)  

61.

Cộng đồng

(a)  

62.

Tham gia

(a)  

63.

Phát triển

(a)  

64.

Sự thấu cảm

(a)  

65.

Lòng trắc ẩn

(a)  

66.

Thực tế

(a)  

67.

Trải nghiệm

(a)  

68.

Làm việc

4 lines
69.

giá trị

(a)  

70.

cơ hội

(a)  

71.

cộng đồng

(a)  

72.

tham gia

(a)  

73.

phát triển

(a)  

74.

sự thấu cảm

(a)  

75.

lòng trắc ẩn

(a)  

76.

thực tế

(a)  

77.

trải nghiệm

(a)  

78.

làm việc nhóm

(a)  

79.

sự giao tiếp

(a)  

80.

giải quyết vấn đề

(a)  

81.

cá nhân

(a)  

82.

thuộc nghề nghiệp

(a)  

83.

sự phát triển

(a)  

84.

đơn đăng ký

(a)  

85.

việc tuyển sinh

(a)  

86.

thể hiện

(a)  

87.

sự cam kết

(a)  

88.

phục vụ

(a)  

89.

tác động

(a)  

90.

mở rộng

(a)  

91.

mạng lưới

(a)  

92.

lý lịch, hoàn cảnh

(a)  

93.

trọn vẹn

(a)  

94.

mang lại lợi ích

(a)  

95.

ngôn ngữ

(a)  

96.

nhiều

(a)  

97.

lợi ích

(a)  

98.

thuộc nhận thức

(a)  

99.

khả năng

(a)  

100.

trí nhớ

(a)  

101.

đa nhiệm

(a)  

102.

khía cạnh

(a)  

103.

thuộc văn hóa

(a)  

104.

sự hiểu biết

(a)  

105.

sự trân trọng

(a)  

106.

khám phá

(a)  

107.

sự hiểu biết

(a)  

108.

phong tục

(a)  

109.

truyền thống

(a)  

110.

quan điểm

(a)  

111.

thế giới quan

(a)  

112.

toàn diện

(a)  

113.

cởi mở

(a)  

114.

thành thạo

(a)  

115.

triển vọng

(a)  

116.

hứa hện

(a)  

117.

nhà tuyển dụng

(a)  

118.

song ngữ

(a)  

119.

đa ngôn ngữ

(a)  

120.

ứng viên

(a)  

121.

khách hàng

(a)  

122.

đồng nghiệp

(a)  

123.

trò chuyện

(a)  

124.

người dân địa phơng

(a)  

125.

bản địa

(a)  

126.

làm phong phú

(a)  

127.

sự kết nối

(a)