wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 5: BACK TO NATURE

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.
Ha Long Bay
a)
văn kiện, tài liệu, tư liệu
b)
Hoá thạch
c)
cà ri
d)
Vịnh Hạ Long
2.
Sillicon Valley
a)
Thung lũng Silicon
b)
(n): bản chất, tính chất
c)
ra khỏi nước
d)
đi tiên phong, đi đầu (trong một công cuộc gì); nhà thám hiểm đầu tiên
3.
cliff
a)
phát triển mạnh
b)
vách đá (nhô ra biển), mỏm đá
c)
cuộc phiêu lưu
d)
kích thích, khuyến khích
4.
waterfall
a)
sự duyên dáng, Đồ ăn ngon, đồ ăn quý, cao lương mỹ vị
b)
chất xơ
c)
thác nước
d)
Vịnh Hạ Long
5.
soil
a)
(n): bản chất, tính chất
b)
đất
c)
bệnh hen suyễn
d)
v. kết tinh
6.
sand
a)
(adj) để trang hoàng, để trang trí, để làm cảnh
b)
(v) lọc, thanh lọc, làm cho sạch
c)
cát
d)
chịu đựng
7.
land
a)
liên quan đến
b)
n., v. /lænd/ đất, đất canh tác, đất đai
c)
Thuộc về chó
d)
cái được đề cập đến trước/cái được đề cập đến sau
8.
ground
a)
(n) mặt đất, đất, bãi đất
b)
Kho báu, kho tàng
c)
n., v. /lænd/ đất, đất canh tác, đất đai
d)
xoay xở làm gì
9.
leaflet
a)
tờ rơi, tờ in rời
b)
chứng viêm khớp
c)
con sứa
d)
cổ sinh vật học
10.
pioneering
a)
v. kết tinh
b)
vách đá (nhô ra biển), mỏm đá
c)
đi tiên phong, đi đầu (trong một công cuộc gì); nhà thám hiểm đầu tiên
d)
con sứa
11.
involve
a)
v. /ɪnˈvɒlv/ bao gồm, bao hàm; thu hút, dồn tâm trí
b)
Gốc rễ, cội nguồn
c)
ngăn chặn, cản trở
d)
dòng sữa
12.
coast
a)
(n) mặt đất, đất, bãi đất
b)
(n) sự lao dốc; bờ biển
c)
adv. /hens/ sau đây, kể từ đây; do đó, vì thế
d)
(a) bổ sung, thêm vào
13.
coastal
a)
có đặc tính chữa bệnh
b)
(a) sền sệt, dạng keo
c)
nhà cổ sinh vật học
d)
(a) thuộc miền ven biển, duyên hải
14.
make money
a)
vỏ sò, vỏ ốc
b)
vỏ cây, tiếng sủa
c)
kháng khuẩn
d)
kiếm tiền, làm ra tiền
15.
Fossil
a)
(adv) điển hình, tiêu biểu
b)
Hoá thạch
c)
xoay xở làm gì
d)
dùi trống / đùi gà
16.
remain
a)
(n) sự lao dốc; bờ biển
b)
thằn lằn
c)
còn lại
d)
thằn lằn đầu rắn
17.
consequence
a)
v., n. /stiɳ/ châm, chích, đốt; ngòi, vòi (ong, muỗi), nọc (rắn); sự châm, chích..
b)
(n) hậu quả, kết quả
c)
thằn lằn
d)
được công nhận
18.
consequent
a)
là hậu quả của, là kết quả của
b)
(v) công bố, ban bố; xuất bản
c)
v., n. /stiɳ/ châm, chích, đốt; ngòi, vòi (ong, muỗi), nọc (rắn); sự châm, chích..
d)
Kho báu, kho tàng
19.
consequently
a)
sự duyên dáng, Đồ ăn ngon, đồ ăn quý, cao lương mỹ vị
b)
(adv) do đó
c)
adj. cái gọi là.
d)
có đặc tính chữa bệnh
20.
to be of interest
a)
to be interested in
b)
Sâu, giun
c)
(n) sự lao dốc; bờ biển
d)
sự miêu tả
21.
get credit for
a)
(n) mặt đất, đất, bãi đất
b)
cát
c)
được công nhận
d)
sự duyên dáng, Đồ ăn ngon, đồ ăn quý, cao lương mỹ vị
22.
publish
a)
tình cờ thấy
b)
(v) công bố, ban bố; xuất bản
c)
v. phát hiện ra/n. đốm, vết
d)
sự làm sạch, sự tinh chế
23.
description
a)
(a) bổ sung, thêm vào
b)
bệnh hen suyễn
c)
sự miêu tả
d)
cà ri
24.
skeleton
a)
thằn lằn
b)
vỏ đậu
c)
Thuộc về chó
d)
bộ xương
25.
Ichthyosaur
a)
(n) hậu quả, kết quả
b)
(thuộc) biển; gần biển
c)
thằn lằn cá, ngư long
d)
(n) mặt đất, đất, bãi đất
26.
lizard
a)
đất
b)
sản xuất, chế tạo
c)
nồng độ
d)
thằn lằn
27.
plesiosaur
a)
ngăn chặn, cản trở
b)
thằn lằn đầu rắn
c)
tờ rơi, tờ in rời
d)
ung thư
28.
pterodactyl
a)
đáy đại dương
b)
mất mạng
c)
n., v. /eid/ sự giúp đỡ; thêm vào, phụ vào
d)
thằn lằn ngón cánh
29.
earth
a)
(n) đất, trái đất
b)
sự theo đuổi cái gì
c)
đỉnh đồi
d)
sự lưu thông, tuần hoàn
30.
lose a life
a)
chất xơ
b)
(thuộc) biển; gần biển
c)
Gốc rễ, cội nguồn
d)
mất mạng
31.
landslide
a)
dùi trống / đùi gà
b)
sự duyên dáng, Đồ ăn ngon, đồ ăn quý, cao lương mỹ vị
c)
sạt lở đất
d)
tiếp đất
32.
Cancer
a)
(v) công bố, ban bố; xuất bản
b)
to be interested in
c)
Sâu, giun
d)
ung thư
33.
have a passion for
a)
tình cờ thấy
b)
có niềm đam mê về
c)
v. /'beri/ chôn cất, mai táng
d)
chấm dứt
34.
in pursuit of
a)
bị mắc kẹt
b)
sự theo đuổi cái gì
c)
sự thụ tinh; sự làm cho đất đai màu mỡ
d)
(n,v) dấu ấn; in dấu
35.
Palaeontology
a)
bệnh hen suyễn
b)
ung thư
c)
Vịnh Hạ Long
d)
cổ sinh vật học
36.
palaeontologist
a)
nhà cổ sinh vật học
b)
dùi trống / đùi gà
c)
cát
d)
n., v. /lænd/ đất, đất canh tác, đất đai
37.
Mediterranean
a)
(adj) thuộc Địa trung hải
b)
Kho báu, kho tàng
c)
vỏ sò, vỏ ốc
d)
chất Kali
38.
hilltop
a)
khớp
b)
Cuộc thăm dò thám hiểm
c)
đỉnh đồi
d)
đất
39.
document
a)
ra khỏi nước
b)
(v) lọc, thanh lọc, làm cho sạch
c)
muối chua
d)
văn kiện, tài liệu, tư liệu
40.
veterinary
a)
cát
b)
văn kiện, tài liệu, tư liệu
c)
muối chua
d)
thuộc về thú y
41.
canine
a)
(v) lọc, thanh lọc, làm cho sạch
b)
(a) thuộc miền ven biển, duyên hải
c)
côn trùng
d)
Thuộc về chó
42.
insect
a)
côn trùng
b)
kháng khuẩn
c)
là hậu quả của, là kết quả của
d)
Chống viêm
43.
adventure
a)
n., v. /lænd/ đất, đất canh tác, đất đai
b)
cuộc phiêu lưu
c)
ngăn chặn, cản trở
d)
nồng độ
44.
adventurous
a)
to be interested in
b)
(n) chứng chuột rút
c)
(adj) thích phiêu lưu, mạo hiểm
d)
văn kiện, tài liệu, tư liệu
45.
expedition
a)
văn kiện, tài liệu, tư liệu
b)
côn trùng
c)
(a) thuộc miền ven biển, duyên hải
d)
Cuộc thăm dò thám hiểm
46.
manage to
a)
phốt pho
b)
sự duyên dáng, Đồ ăn ngon, đồ ăn quý, cao lương mỹ vị
c)
sự miêu tả
d)
xoay xở làm gì
47.
barnacle
a)
con hàu
b)
chứng viêm khớp
c)
v. /dɪˈzɒlv/ tan rã, phân hủy, giải tán
d)
ngăn chặn, cản trở
48.
seashell
a)
n. /´sweliη/ sự sưng lên, sự phồng ra
b)
( ~ wear away ) : Xói mòn, ăn mòn
c)
(n) chứng chuột rút
d)
vỏ sò, vỏ ốc
49.
trove
a)
Kho báu, kho tàng
b)
(thuộc) biển; gần biển
c)
kích thích, khuyến khích
d)
vỏ cây, tiếng sủa
50.
marine
a)
(thuộc) biển; gần biển
b)
ngăn chặn, cản trở
c)
cuộc phiêu lưu
d)
cà ri
51.
spot
a)
đỉnh đồi
b)
(n,v) dấu ấn; in dấu
c)
v. phát hiện ra/n. đốm, vết
d)
cái được đề cập đến trước/cái được đề cập đến sau
52.
mud
a)
san hô
b)
giảm đau
c)
thằn lằn ngón cánh
d)
bùn
53.
come across sth
a)
bùn
b)
xoay xở làm gì
c)
tình cờ thấy
d)
con hàu
54.
jellyfish
a)
kích thích, khuyến khích
b)
muối chua
c)
con sứa
d)
thiết thực
55.
tide
a)
n. nước hoa, mùi thơm
b)
ung thư
c)
thủy triều
d)
vách đá (nhô ra biển), mỏm đá
56.
tentacle
a)
thằn lằn ngón cánh
b)
thác nước
c)
( ~ wear away ) : Xói mòn, ăn mòn
d)
xúc tu của bạch tuộc
57.
be out of the water
a)
sự nhiễm trùng
b)
v. /dɪˈzɒlv/ tan rã, phân hủy, giải tán
c)
ra khỏi nước
d)
mất mạng
58.
sting
a)
dòng sữa
b)
adv. /hens/ sau đây, kể từ đây; do đó, vì thế
c)
(adj) thuộc Địa trung hải
d)
v., n. /stiɳ/ châm, chích, đốt; ngòi, vòi (ong, muỗi), nọc (rắn); sự châm, chích..
59.
coral
a)
Sự tiêu hoá
b)
sự miêu tả
c)
san hô
d)
sự theo đuổi cái gì
60.
former/latter
a)
cái được đề cập đến trước/cái được đề cập đến sau
b)
đáy đại dương
c)
vỏ sò, vỏ ốc
d)
(n) chứng chuột rút
61.
relate to
a)
gia súc
b)
phát triển mạnh
c)
liên quan đến
d)
đỉnh đồi
62.
lobster
a)
con muỗi
b)
sự làm sạch, sự tinh chế
c)
to be interested in
d)
tôm hùm
63.
attach to
a)
vách đá (nhô ra biển), mỏm đá
b)
thằn lằn đầu rắn
c)
đính kèm
d)
bệnh hen suyễn
64.
stuck
a)
dùi trống / đùi gà
b)
chất xơ
c)
bị mắc kẹt
d)
nhà cổ sinh vật học
65.
gelatinous
a)
Sâu, giun
b)
Cuộc thăm dò thám hiểm
c)
(a) sền sệt, dạng keo
d)
Hoá thạch
66.
blob
a)
(n) giọt nước, đốm
b)
(adj) để trang hoàng, để trang trí, để làm cảnh
c)
bệnh hen suyễn
d)
tôm hùm
67.
worm
a)
sự theo đuổi cái gì
b)
Sâu, giun
c)
tiếp đất
d)
sản xuất, chế tạo
68.
in essence
a)
thủy triều
b)
(adj) để trang hoàng, để trang trí, để làm cảnh
c)
(n): bản chất, tính chất
d)
ra khỏi nước
69.
bury
a)
tình cờ thấy
b)
cổ sinh vật học
c)
v. /'beri/ chôn cất, mai táng
d)
(n): bản chất, tính chất
70.
sea bed
a)
n. /´sweliη/ sự sưng lên, sự phồng ra
b)
đáy đại dương
c)
sự duyên dáng, Đồ ăn ngon, đồ ăn quý, cao lương mỹ vị
d)
(a) bổ sung, thêm vào
71.
imprint
a)
(n,v) dấu ấn; in dấu
b)
(a) bổ sung, thêm vào
c)
hệ tuần hoàn
d)
mục rữa
72.
crystallize
a)
adj. /´swoulən/ sưng phồng, phình căng
b)
to be interested in
c)
v. kết tinh
d)
san hô
73.
rot away
a)
adj. /´swoulən/ sưng phồng, phình căng
b)
mục rữa
c)
nồng độ
d)
Kho báu, kho tàng
74.
dissolve
a)
san hô
b)
gia súc
c)
(a) sền sệt, dạng keo
d)
v. /dɪˈzɒlv/ tan rã, phân hủy, giải tán
75.
erode
a)
( ~ wear away ) : Xói mòn, ăn mòn
b)
(a) bổ sung, thêm vào
c)
vỏ sò, vỏ ốc
d)
nồng độ
76.
break off
a)
ra khỏi nước
b)
chất Kali
c)
kháng khuẩn
d)
chấm dứt
77.
mussle
a)
con trai
b)
Chống viêm
c)
hệ tuần hoàn
d)
thác nước
78.
drumstick
a)
(adj) để trang hoàng, để trang trí, để làm cảnh
b)
dùi trống / đùi gà
c)
sự duyên dáng, Đồ ăn ngon, đồ ăn quý, cao lương mỹ vị
d)
thằn lằn
79.
culinary
a)
(n) đất, trái đất
b)
ngăn chặn, cản trở
c)
thủy triều
d)
(adj) liên quan tới bếp núc
80.
medicinal
a)
Sâu, giun
b)
có đặc tính chữa bệnh
c)
con muỗi
d)
chất Kali
81.
typically
a)
(adv) điển hình, tiêu biểu
b)
hệ tuần hoàn
c)
(adv) do đó
d)
n. /´sweliη/ sự sưng lên, sự phồng ra
82.
orchid
a)
còn lại
b)
băng giá
c)
hoa phong lan
d)
cát
83.
pod
a)
n. nuôi con bằng sữa mẹ
b)
vỏ đậu
c)
vỏ cây, tiếng sủa
d)
v. kết tinh
84.
hence
a)
adv. /hens/ sau đây, kể từ đây; do đó, vì thế
b)
(v) to decorate; trang trí/ (n): vật trang trí
c)
thác nước
d)
(a) bổ sung, thêm vào
85.
tolerate
a)
chịu đựng
b)
vỏ cây, tiếng sủa
c)
Sự tiêu hoá
d)
(a) sền sệt, dạng keo
86.
frost
a)
gia súc
b)
(n) mặt đất, đất, bãi đất
c)
băng giá
d)
(v) công bố, ban bố; xuất bản
87.
thrive
a)
con hàu
b)
ung thư
c)
vỏ đậu
d)
phát triển mạnh
88.
anti-inflammatory
a)
(v) công bố, ban bố; xuất bản
b)
Chống viêm
c)
v. /ɪnˈvɒlv/ bao gồm, bao hàm; thu hút, dồn tâm trí
d)
Thung lũng Silicon
89.
Anti-bacterial
a)
kháng khuẩn
b)
san hô
c)
thằn lằn đầu rắn
d)
(a) thuộc miền ven biển, duyên hải
90.
infection
a)
vách đá (nhô ra biển), mỏm đá
b)
to be interested in
c)
sự làm sạch, sự tinh chế
d)
sự nhiễm trùng
91.
phosphorus
a)
(adj) thuộc Địa trung hải
b)
mất mạng
c)
phốt pho
d)
phát triển mạnh
92.
Potassium
a)
cổ sinh vật học
b)
nồng độ
c)
chất Kali
d)
thủy triều
93.
ground-up
a)
đính kèm
b)
tiếp đất
c)
Chống viêm
d)
sạt lở đất
94.
cramp
a)
(adv) do đó
b)
xoay xở làm gì
c)
(n) chứng chuột rút
d)
tình cờ thấy
95.
arthritis
a)
mục rữa
b)
Chống viêm
c)
cái được đề cập đến trước/cái được đề cập đến sau
d)
chứng viêm khớp
96.
joint
a)
Vịnh Hạ Long
b)
sản phẩm phụ
c)
khớp
d)
(adj) để trang hoàng, để trang trí, để làm cảnh
97.
swollen
a)
adj. /´swoulən/ sưng phồng, phình căng
b)
dòng sữa
c)
phốt pho
d)
thác nước
98.
perfume
a)
n. nước hoa, mùi thơm
b)
n. nuôi con bằng sữa mẹ
c)
ung thư
d)
dùi trống / đùi gà
99.
deter
a)
vách đá (nhô ra biển), mỏm đá
b)
Hoá thạch
c)
ngăn chặn, cản trở
d)
n. nuôi con bằng sữa mẹ
100.
mosquito
a)
v. /'beri/ chôn cất, mai táng
b)
n. nuôi con bằng sữa mẹ
c)
muối chua
d)
con muỗi
101.
by-product
a)
nhựa cây
b)
chất xơ
c)
sản phẩm phụ
d)
Chống viêm
102.
manufature
a)
đi tiên phong, đi đầu (trong một công cuộc gì); nhà thám hiểm đầu tiên
b)
adj. cái gọi là.
c)
(n) giọt nước, đốm
d)
sản xuất, chế tạo
103.
Fertilization
a)
cuộc phiêu lưu
b)
(n) sự lao dốc; bờ biển
c)
sự thụ tinh; sự làm cho đất đai màu mỡ
d)
kháng khuẩn
104.
fertilizer
a)
muối chua
b)
Vịnh Hạ Long
c)
phân bón
d)
sự lưu thông, tuần hoàn
105.
purify
a)
thuộc về thú y
b)
thác nước
c)
là hậu quả của, là kết quả của
d)
(v) lọc, thanh lọc, làm cho sạch
106.
purification
a)
sự miêu tả
b)
sự làm sạch, sự tinh chế
c)
côn trùng
d)
thằn lằn đầu rắn
107.
root
a)
thuộc về thú y
b)
Kho báu, kho tàng
c)
đất
d)
Gốc rễ, cội nguồn
108.
additional
a)
kháng khuẩn
b)
Thung lũng Silicon
c)
(n) chứng chuột rút
d)
(a) bổ sung, thêm vào
109.
circulation
a)
(n): bản chất, tính chất
b)
(n,v) dấu ấn; in dấu
c)
sự lưu thông, tuần hoàn
d)
con hàu
110.
circulatory system
a)
adj. cái gọi là.
b)
đính kèm
c)
hệ tuần hoàn
d)
Thuộc về chó
111.
gum
a)
côn trùng
b)
(n) giọt nước, đốm
c)
nhựa cây
d)
(n) chứng chuột rút
112.
Asthma
a)
(n) hậu quả, kết quả
b)
bệnh hen suyễn
c)
cát
d)
v., n. /stiɳ/ châm, chích, đốt; ngòi, vòi (ong, muỗi), nọc (rắn); sự châm, chích..
113.
bark
a)
adv. /hens/ sau đây, kể từ đây; do đó, vì thế
b)
vỏ cây, tiếng sủa
c)
n., v. /eid/ sự giúp đỡ; thêm vào, phụ vào
d)
(n) sự lao dốc; bờ biển
114.
Digestion
a)
v. /'beri/ chôn cất, mai táng
b)
(n) mặt đất, đất, bãi đất
c)
Sự tiêu hoá
d)
tờ rơi, tờ in rời
115.
livestock
a)
giảm đau
b)
Vịnh Hạ Long
c)
gia súc
d)
được công nhận
116.
Concentration
a)
muối chua
b)
nồng độ
c)
con hàu
d)
(a) thuộc miền ven biển, duyên hải
117.
fibre
a)
(n) sự lao dốc; bờ biển
b)
khớp
c)
chất xơ
d)
sự miêu tả
118.
spinach
a)
khớp
b)
vỏ đậu
c)
n. /´sweliη/ sự sưng lên, sự phồng ra
d)
rau chân vịt
119.
garnish
a)
(v) to decorate; trang trí/ (n): vật trang trí
b)
v. phát hiện ra/n. đốm, vết
c)
sạt lở đất
d)
kiếm tiền, làm ra tiền
120.
pickle
a)
sự nhiễm trùng
b)
v., n. /stiɳ/ châm, chích, đốt; ngòi, vòi (ong, muỗi), nọc (rắn); sự châm, chích..
c)
muối chua
d)
xoay xở làm gì
121.
curry
a)
vỏ cây, tiếng sủa
b)
sự theo đuổi cái gì
c)
cà ri
d)
con trai
122.
functional
a)
ngăn chặn, cản trở
b)
thiết thực
c)
(v) to decorate; trang trí/ (n): vật trang trí
d)
sản xuất, chế tạo
123.
decorative
a)
có niềm đam mê về
b)
(a) sền sệt, dạng keo
c)
(adj) để trang hoàng, để trang trí, để làm cảnh
d)
(n) đất, trái đất
124.
delicacy
a)
sản xuất, chế tạo
b)
sự duyên dáng, Đồ ăn ngon, đồ ăn quý, cao lương mỹ vị
c)
Hoá thạch
d)
xúc tu của bạch tuộc
125.
Breastfeeding
a)
sạt lở đất
b)
n. nuôi con bằng sữa mẹ
c)
thằn lằn ngón cánh
d)
tiếp đất
126.
milk flow
a)
dòng sữa
b)
khớp
c)
đỉnh đồi
d)
con hàu
127.
so-called
a)
adj. cái gọi là.
b)
chấm dứt
c)
v. /dɪˈzɒlv/ tan rã, phân hủy, giải tán
d)
n. nuôi con bằng sữa mẹ
128.
relieve pain
a)
(n) sự lao dốc; bờ biển
b)
thiết thực
c)
giảm đau
d)
adj. /´swoulən/ sưng phồng, phình căng
129.
swelling
a)
sự lưu thông, tuần hoàn
b)
tiếp đất
c)
có đặc tính chữa bệnh
d)
n. /´sweliη/ sự sưng lên, sự phồng ra
130.
aid
a)
ra khỏi nước
b)
n., v. /eid/ sự giúp đỡ; thêm vào, phụ vào
c)
adj. cái gọi là.
d)
thủy triều
131.
stimulate
a)
kích thích, khuyến khích
b)
nhà cổ sinh vật học
c)
hệ tuần hoàn
d)
(a) bổ sung, thêm vào