wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12-UNIT 4-2

Total questions: 129

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
(afford)
a)
có đủ tiền, có khả năng chi trả
b)
(sự) lan truyền, lan rộng, lây lan
c)
sự bành trướng đô thị
d)
khi đề cập, nhắc tới cái gì
2.
affordable (a)
a)
có thể chi trả, giá cả phải chăng
b)
có đủ tiền, có khả năng chi trả
c)
(sự) lan truyền, lan rộng, lây lan
d)
sự bành trướng đô thị
3.
authority (n)
a)
chính quyền
b)
có thể chi trả, giá cả phải chăng
c)
có đủ tiền, có khả năng chi trả
d)
(sự) lan truyền, lan rộng, lây lan
4.
carbon emission (n)
a)
khí thải các bon
b)
chính quyền
c)
có thể chi trả, giá cả phải chăng
d)
có đủ tiền, có khả năng chi trả
5.
(cause)
a)
gây ra
b)
khí thải các bon
c)
chính quyền
d)
có thể chi trả, giá cả phải chăng
6.
(chair)
a)
chủ trì
b)
gây ra
c)
khí thải các bon
d)
chính quyền
7.
city dweller (n)
a)
người dân thành phố
b)
chủ trì
c)
gây ra
d)
khí thải các bon
8.
colonial (a)
a)
(liên quan đến) thuộc địa
b)
người dân thành phố
c)
chủ trì
d)
gây ra
9.
colony (n)
a)
thuộc địa
b)
(liên quan đến) thuộc địa
c)
người dân thành phố
d)
chủ trì
10.
community meeting (n)
a)
cuộc họp cộng đồng
b)
thuộc địa
c)
(liên quan đến) thuộc địa
d)
người dân thành phố
11.
condition (n)
a)
tình trạng
b)
cuộc họp cộng đồng
c)
thuộc địa
d)
(liên quan đến) thuộc địa
12.
convenience store (n)
a)
cửa hàng tiện lợi
b)
tình trạng
c)
cuộc họp cộng đồng
d)
thuộc địa
13.
cost of living (n)
a)
chi phí sinh hoạt
b)
cửa hàng tiện lợi
c)
tình trạng
d)
cuộc họp cộng đồng
14.
couple (n)
a)
cặp đôi
b)
chi phí sinh hoạt
c)
cửa hàng tiện lợi
d)
tình trạng
15.
crime rate (n)
a)
tỉ lệ tội phạm
b)
cặp đôi
c)
chi phí sinh hoạt
d)
cửa hàng tiện lợi
16.
crowded (a)
a)
đông đúc
b)
tỉ lệ tội phạm
c)
cặp đôi
d)
chi phí sinh hoạt
17.
(date) back (to + TG)
a)
có từ (thời gian)
b)
đông đúc
c)
tỉ lệ tội phạm
d)
cặp đôi
18.
(decrease)
a)
giảm, hạ xuống
b)
có từ (thời gian)
c)
đông đúc
d)
tỉ lệ tội phạm
19.
Eastern (a)
a)
phương Đông
b)
giảm, hạ xuống
c)
có từ (thời gian)
d)
đông đúc
20.
electric bus (n)
a)
xe buýt điện
b)
phương Đông
c)
giảm, hạ xuống
d)
có từ (thời gian)
21.
equal (a)
a)
bằng nhau
b)
xe buýt điện
c)
phương Đông
d)
giảm, hạ xuống
22.
(expand)
a)
mở rộng (về diện tích)
b)
bằng nhau
c)
xe buýt điện
d)
phương Đông
23.
exposure (n) to ST
a)
sự tiếp xúc với cái gì
b)
mở rộng (về diện tích)
c)
bằng nhau
d)
xe buýt điện
24.
facility (n)
a)
cơ sở vật chất
b)
sự tiếp xúc với cái gì
c)
mở rộng (về diện tích)
d)
bằng nhau
25.
frequent (a)
a)
thường xuyên
b)
cơ sở vật chất
c)
sự tiếp xúc với cái gì
d)
mở rộng (về diện tích)
26.
(get) lost
a)
bị lạc
b)
thường xuyên
c)
cơ sở vật chất
d)
sự tiếp xúc với cái gì
27.
(get) stuck
a)
bị mắc kẹt
b)
bị lạc
c)
thường xuyên
d)
cơ sở vật chất
28.
(go) for a ride
a)
đi xe
b)
bị mắc kẹt
c)
bị lạc
d)
thường xuyên
29.
(go) up
a)
lên, tăng lên
b)
đi xe
c)
bị mắc kẹt
d)
bị lạc
30.
government official (n)
a)
quan chức chính phủ
b)
lên, tăng lên
c)
đi xe
d)
bị mắc kẹt
31.
gradually (adv)
a)
dần dần
b)
quan chức chính phủ
c)
lên, tăng lên
d)
đi xe
32.
high-rise (a)
a)
cao tầng
b)
dần dần
c)
quan chức chính phủ
d)
lên, tăng lên
33.
house price (n)
a)
giá nhà
b)
cao tầng
c)
dần dần
d)
quan chức chính phủ
34.
housing (n)
a)
nhà ở
b)
giá nhà
c)
cao tầng
d)
dần dần
35.
immigration (n)
a)
sự nhập cư
b)
nhà ở
c)
giá nhà
d)
cao tầng
36.
migration (n)
a)
sự di cư
b)
sự nhập cư
c)
nhà ở
d)
giá nhà
37.
infrastructure (n)
a)
cơ sở hạ tầng
b)
sự di cư
c)
sự nhập cư
d)
nhà ở
38.
leisure (n)
a)
sự giải trí, thư giãn
b)
cơ sở hạ tầng
c)
sự di cư
d)
sự nhập cư
39.
line (n)
a)
tuyến (tàu)
b)
sự giải trí, thư giãn
c)
cơ sở hạ tầng
d)
sự di cư
40.
low-rise (a)
a)
thấp tầng
b)
tuyến (tàu)
c)
sự giải trí, thư giãn
d)
cơ sở hạ tầng
41.
metro (n)
a)
tàu điện
b)
thấp tầng
c)
tuyến (tàu)
d)
sự giải trí, thư giãn
42.
modernisation (n)
a)
sự hiện đại hoá
b)
tàu điện
c)
thấp tầng
d)
tuyến (tàu)
43.
(modernize)
a)
hiện đại hóa
b)
sự hiện đại hoá
c)
tàu điện
d)
thấp tầng
44.
Old Quarter (n)
a)
Phố cổ
b)
hiện đại hóa
c)
sự hiện đại hoá
d)
tàu điện
45.
overcrowded (a)
a)
quá đông đúc
b)
Phố cổ
c)
hiện đại hóa
d)
sự hiện đại hoá
46.
policy (n)
a)
chính sách
b)
quá đông đúc
c)
Phố cổ
d)
hiện đại hóa
47.
proportion (n)
a)
tỷ lệ
b)
chính sách
c)
quá đông đúc
d)
Phố cổ
48.
public park (n)
a)
công viên công cộng
b)
tỷ lệ
c)
chính sách
d)
quá đông đúc
49.
reliable (a)
a)
đáng tin cậy
b)
công viên công cộng
c)
tỷ lệ
d)
chính sách
50.
resident (n)
a)
cư dân
b)
đáng tin cậy
c)
công viên công cộng
d)
tỷ lệ
51.
rural (a)
a)
nông thôn
b)
cư dân
c)
đáng tin cậy
d)
công viên công cộng
52.
rush hour (n)
a)
giờ cao điểm
b)
nông thôn
c)
cư dân
d)
đáng tin cậy
53.
satisfaction (n)
a)
sự hài lòng
b)
giờ cao điểm
c)
nông thôn
d)
cư dân
54.
(seek)
a)
tìm kiếm
b)
sự hài lòng
c)
giờ cao điểm
d)
nông thôn
55.
(settle) in
a)
định cư ở
b)
tìm kiếm
c)
sự hài lòng
d)
giờ cao điểm
56.
shortage (n)
a)
sự thiếu
b)
định cư ở
c)
tìm kiếm
d)
sự hài lòng
57.
skyscraper (n)
a)
toà nhà chọc trời
b)
sự thiếu
c)
định cư ở
d)
tìm kiếm
58.
slightly (adv)
a)
một chút
b)
toà nhà chọc trời
c)
sự thiếu
d)
định cư ở
59.
smog (n)
a)
khói bụi
b)
một chút
c)
toà nhà chọc trời
d)
sự thiếu
60.
space (n)
a)
không gian
b)
khói bụi
c)
một chút
d)
toà nhà chọc trời
61.
stability (n)
a)
sự ổn định
b)
không gian
c)
khói bụi
d)
một chút
62.
stable (a)
a)
ổn định
b)
sự ổn định
c)
không gian
d)
khói bụi
63.
statistics (n)
a)
số liệu thống kê
b)
ổn định
c)
sự ổn định
d)
không gian
64.
steadily (adv)
a)
đều đặn
b)
số liệu thống kê
c)
ổn định
d)
sự ổn định
65.
trade (n)
a)
buôn bán
b)
đều đặn
c)
số liệu thống kê
d)
ổn định
66.
traffic jam (n)
a)
tắc đường
b)
buôn bán
c)
đều đặn
d)
số liệu thống kê
67.
unemployment (n)
a)
nạn thất nghiệp
b)
tắc đường
c)
buôn bán
d)
đều đặn
68.
urban (a)
a)
thuộc về đô thị
b)
nạn thất nghiệp
c)
tắc đường
d)
buôn bán
69.
urbanisation (n)
a)
đô thị hóa
b)
thuộc về đô thị
c)
nạn thất nghiệp
d)
tắc đường
70.
urbanised (a)
a)
(được) đô thị hóa
b)
đô thị hóa
c)
thuộc về đô thị
d)
nạn thất nghiệp
71.
wet market (n)
a)
chợ bán đồ tươi sống/ chợ truyền thống
b)
(được) đô thị hóa
c)
đô thị hóa
d)
thuộc về đô thị
72.
in search of ST/Ving
a)
để tìm kiếm
b)
chợ bán đồ tươi sống/ chợ truyền thống
c)
(được) đô thị hóa
d)
đô thị hóa
73.
plenty of ST
a)
nhiều cái gì
b)
để tìm kiếm
c)
chợ bán đồ tươi sống/ chợ truyền thống
d)
(được) đô thị hóa
74.
(complain) about ST
a)
phàn nàn về điều gì
b)
nhiều cái gì
c)
để tìm kiếm
d)
chợ bán đồ tươi sống/ chợ truyền thống
75.
construction (n)
a)
sự xây dựng
b)
phàn nàn về điều gì
c)
nhiều cái gì
d)
để tìm kiếm
76.
frustrating (a)
a)
khó chịu, bực bội, nản lòng
b)
sự xây dựng
c)
phàn nàn về điều gì
d)
nhiều cái gì
77.
commuter (n)
a)
Người đi làm xa mỗi ngày bằng phương tiện công cộng
b)
khó chịu, bực bội, nản lòng
c)
sự xây dựng
d)
phàn nàn về điều gì
78.
(dominate)
a)
chiếm ưu thế, có ảnh hưởng, chi phối
b)
Người đi làm xa mỗi ngày bằng phương tiện công cộng
c)
khó chịu, bực bội, nản lòng
d)
sự xây dựng
79.
a wide range of ST
a)
một loạt cái gì
b)
chiếm ưu thế, có ảnh hưởng, chi phối
c)
Người đi làm xa mỗi ngày bằng phương tiện công cộng
d)
khó chịu, bực bội, nản lòng
80.
(struggle)
a)
đấu tranh, vật lộn
b)
một loạt cái gì
c)
chiếm ưu thế, có ảnh hưởng, chi phối
d)
Người đi làm xa mỗi ngày bằng phương tiện công cộng
81.
steady (a)
a)
ổn định, vững chắc
b)
đấu tranh, vật lộn
c)
một loạt cái gì
d)
chiếm ưu thế, có ảnh hưởng, chi phối
82.
(work) on ST/Ving
a)
nỗ lực làm gì (để cải thiện/đạt được cái gì)
b)
ổn định, vững chắc
c)
đấu tranh, vật lộn
d)
một loạt cái gì
83.
crisis (n)
a)
khủng hoảng
b)
nỗ lực làm gì (để cải thiện/đạt được cái gì)
c)
ổn định, vững chắc
d)
đấu tranh, vật lộn
84.
(have) access to ST = (access) ST
a)
kết nối, tiếp cận cái gì
b)
khủng hoảng
c)
nỗ lực làm gì (để cải thiện/đạt được cái gì)
d)
ổn định, vững chắc
85.
(address)
a)
giải quyết
b)
kết nối, tiếp cận cái gì
c)
khủng hoảng
d)
nỗ lực làm gì (để cải thiện/đạt được cái gì)
86.
(lead) to = (bring) about = (result) in = (cause)
a)
gây ra, dẫn đến
b)
giải quyết
c)
kết nối, tiếp cận cái gì
d)
khủng hoảng
87.
city planner (n)
a)
nhà quy hoạch thành phố
b)
gây ra, dẫn đến
c)
giải quyết
d)
kết nối, tiếp cận cái gì
88.
significant (a)
a)
quan trọng, đáng kể
b)
nhà quy hoạch thành phố
c)
gây ra, dẫn đến
d)
giải quyết
89.
process (n)
a)
quá trình
b)
quan trọng, đáng kể
c)
nhà quy hoạch thành phố
d)
gây ra, dẫn đến
90.
(transform) ST into ST
a)
biến đổi cái gì thành cái gì
b)
quá trình
c)
quan trọng, đáng kể
d)
nhà quy hoạch thành phố
91.
bustling (a)
a)
nhộn nhịp, náo nhiệt
b)
biến đổi cái gì thành cái gì
c)
quá trình
d)
quan trọng, đáng kể
92.
renovation (n)
a)
sự đổi mới, cải tạo
b)
nhộn nhịp, náo nhiệt
c)
biến đổi cái gì thành cái gì
d)
quá trình
93.
degradation (n)
a)
sự suy thoái, xuống cấp
b)
sự đổi mới, cải tạo
c)
nhộn nhịp, náo nhiệt
d)
biến đổi cái gì thành cái gì
94.
isolation (n)
a)
sự cô lập, sự cách ly
b)
sự suy thoái, xuống cấp
c)
sự đổi mới, cải tạo
d)
nhộn nhịp, náo nhiệt
95.
inflation (n)
a)
sự lạm phát
b)
sự cô lập, sự cách ly
c)
sự suy thoái, xuống cấp
d)
sự đổi mới, cải tạo
96.
availability (n)
a)
sự có sẵn
b)
sự lạm phát
c)
sự cô lập, sự cách ly
d)
sự suy thoái, xuống cấp
97.
(enhance) = (boost) = (strengthen)
a)
đẩy mạnh, tăng cường
b)
sự có sẵn
c)
sự lạm phát
d)
sự cô lập, sự cách ly
98.
inhabitant (n)
a)
dân cư
b)
đẩy mạnh, tăng cường
c)
sự có sẵn
d)
sự lạm phát
99.
(seek)
a)
tìm kiếm
b)
dân cư
c)
đẩy mạnh, tăng cường
d)
sự có sẵn
100.
(handle)
a)
xử lý, giải quyết
b)
tìm kiếm
c)
dân cư
d)
đẩy mạnh, tăng cường
101.
(serve)
a)
phục vụ
b)
xử lý, giải quyết
c)
tìm kiếm
d)
dân cư
102.
numerous (a)
a)
nhiều
b)
phục vụ
c)
xử lý, giải quyết
d)
tìm kiếm
103.
efficient (a)
a)
có hiệu quả
b)
nhiều
c)
phục vụ
d)
xử lý, giải quyết
104.
extensive (a)
a)
rộng lớn, phong phú
b)
có hiệu quả
c)
nhiều
d)
phục vụ
105.
(explode)
a)
nổ
b)
rộng lớn, phong phú
c)
có hiệu quả
d)
nhiều
106.
(explore)
a)
khám phá
b)
nổ
c)
rộng lớn, phong phú
d)
có hiệu quả
107.
(expose)
a)
tiếp xúc
b)
khám phá
c)
nổ
d)
rộng lớn, phong phú
108.
(expand)
a)
mở rộng
b)
tiếp xúc
c)
khám phá
d)
nổ
109.
(result) from
a)
do, bởi
b)
mở rộng
c)
tiếp xúc
d)
khám phá
110.
(result) in
a)
gây ra, dẫn đến
b)
do, bởi
c)
mở rộng
d)
tiếp xúc
111.
(showcase)
a)
thể hiện, trưng bày
b)
gây ra, dẫn đến
c)
do, bởi
d)
mở rộng
112.
suburb (n)
a)
vùng ngoại ô
b)
thể hiện, trưng bày
c)
gây ra, dẫn đến
d)
do, bởi
113.
individual (n)
a)
cá nhân
b)
vùng ngoại ô
c)
thể hiện, trưng bày
d)
gây ra, dẫn đến
114.
(replace)
a)
thay thế
b)
cá nhân
c)
vùng ngoại ô
d)
thể hiện, trưng bày
115.
(put) pressure on ST
a)
đặt áp lực lên cái gì
b)
thay thế
c)
cá nhân
d)
vùng ngoại ô
116.
(escape)
a)
trốn thoát, thoát khỏi
b)
đặt áp lực lên cái gì
c)
thay thế
d)
cá nhân
117.
(revise)
a)
xem lại, sửa đổi
b)
trốn thoát, thoát khỏi
c)
đặt áp lực lên cái gì
d)
thay thế
118.
(accommodate)
a)
cung cấp chỗ ở, đáp ứng
b)
xem lại, sửa đổi
c)
trốn thoát, thoát khỏi
d)
đặt áp lực lên cái gì
119.
hardly (adv)
a)
hầu như không
b)
cung cấp chỗ ở, đáp ứng
c)
xem lại, sửa đổi
d)
trốn thoát, thoát khỏi
120.
(export)
a)
xuất khẩu
b)
hầu như không
c)
cung cấp chỗ ở, đáp ứng
d)
xem lại, sửa đổi
121.
(import)
a)
nhập khẩu
b)
xuất khẩu
c)
hầu như không
d)
cung cấp chỗ ở, đáp ứng
122.
home to SB/ST
a)
nhà của ai/cái gì
b)
nhập khẩu
c)
xuất khẩu
d)
hầu như không
123.
(tend) to Vnt
a)
có xu hướng làm gì
b)
nhà của ai/cái gì
c)
nhập khẩu
d)
xuất khẩu
124.
(emerge)
a)
xuất hiện, nổi lên
b)
có xu hướng làm gì
c)
nhà của ai/cái gì
d)
nhập khẩu
125.
majority (n) >< minority
a)
đa số, phần lớn
b)
xuất hiện, nổi lên
c)
có xu hướng làm gì
d)
nhà của ai/cái gì
126.
(correspond) with
a)
tương ứng với
b)
đa số, phần lớn
c)
xuất hiện, nổi lên
d)
có xu hướng làm gì
127.
in reference to ST
a)
khi đề cập, nhắc tới cái gì
b)
tương ứng với
c)
đa số, phần lớn
d)
xuất hiện, nổi lên
128.
urban sprawl (n)
a)
sự bành trướng đô thị
b)
khi đề cập, nhắc tới cái gì
c)
tương ứng với
d)
đa số, phần lớn
129.
spread (n/v)
a)
(sự) lan truyền, lan rộng, lây lan
b)
sự bành trướng đô thị
c)
khi đề cập, nhắc tới cái gì
d)
tương ứng với