wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit2: A multicultural world

Total questions: 125

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

cultural diversity

a)

trò chơi dân gian

b)

sự đa dạng văn hoá

c)

văn hoá truyền thống

d)

đồ lưu niệm

2.

Sự đa dạng văn hoá

(a)  

3.

cuisine (n)

a)

phong tục

b)

ẩm thực

c)

đồ lưu niệm

d)

món ăn

4.

Ẩm thực (N)

(a)  

5.

tasty (adj)

a)

nhạt

b)

ngon

c)

dở

d)

mặn

6.

Ngon (adj)

(a)  

7.

tasty (adj) : ngon = ?

(a)  

8.

autograph (n)

a)

phong tục

b)

đồ lưu niệm

c)

ẩm thực

d)

chữ kí

9.

chữ kí

(a)  

10.

booth (n)

a)

gian hàng

b)

trang phục

c)

lối sống

d)

nguồn gốc

11.

Gian hàng (n)

(a)  

12.

Grill

a)

luộc

b)

xào

c)

chiên

d)

nướng

13.

Nướng

(a)  

14.

souvenir (n).

a)

đặc sản

b)

phong tục

c)

quà lưu niệm

d)

ẩm thực

15.

Quà lưu niệm (n)

(a)  

16.

tourist attractions

a)

truyền thống

b)

điểm tham quan khách du lịch

c)

địa điểm nghỉ dưỡng

d)

thu hút khách du lịch

17.

Điểm tham quan khách du lịch

(a)  

18.

Nhảy sạp

(a)  

19.

Bamboo dancing

a)

Đặc sản

b)

Ẩm thực

c)

Nhaỷ sạp

d)

Kéo co

20.

tug of war (n)

a)

bắn súng

b)

trò chơi kéo co

c)

nhảy sạp

d)

cầu lông

21.

Trò chơi kéo co (n)

(a)  

22.

spring roll

a)

gỏi cuốn

b)

bún chả

c)

phở

d)

bánh mì

23.

Gỏi cuốn

(a)  

24.

grilled pork meatballs with noodles

a)

bánh mì

b)

bún chả

c)

gỏi cuốn

d)

phở

25.

Bún chả

(a)  

26.

Dish

a)

đặc sản

b)

món ăn

c)

đồ lưu niệm

d)

phong tục

27.

món ăn

(a)  

28.

diversity : đa dạng = ?

(a)  

29.

cultural (adj)

a)

truyền thống

b)

thuộc về văn hoá

c)

ngoại khoá

d)

tính đa văn hoá

30.

Thuộc về văn hoá (adj)

(a)  

31.

Festivity

a)

Lối sống

b)

Bản sắc, đặc điểm nhận dạng

c)

Sự toàn cầu hoá

d)

Ngày hội

32.

Ngày hội (n)

(a)  

33.

identity (n)

a)

bản sắc, đặc điểm nhận dạng

b)

lối sống

c)

phong tục

d)

sự phổ biến, thông dụng

34.

Bản sắc, đặc điểm nhận dạng (n)

(a)  

35.

popularity (n)

a)

sự đa dạng

b)

lối sống

c)

sự phổ biến, sự thông dụng

d)

xu hướng

36.

Sự phổ biến, sự thông dụng (n)

(a)  

37.

origin (n)

a)

nguồn gốc

b)

trang phục

c)

ẩm thực

d)

phong tục

38.

Nguồn gốc (n)

(a)  

39.

Xu hướng (n)

(a)  

40.

Hướng đi

(a)  

41.

Hiện tại (adj)

(a)  

42.

an article (n)

a)

bí ẩn

b)

bài báo

c)

xu hướng

d)

kĩ sư

43.

Bài báo

(a)  

44.

Truyền thống (adj

(a)  

45.

giỏi

(a)  

46.

Excel

a)

Hào phóng

b)

Giỏi

c)

Tệ

d)

Ích kỉ

47.

custom (n)

a)

văn hoá

b)

phong tục

c)

ẩm thực

d)

trang phục

48.

phong tục (n)

(a)  

49.

sốc văn hoá (n)

(a)  

50.

mystery (n)

a)

điều bí ẩn

b)

nhật kí

c)

phong tục

d)

truyền thống

51.

Bí ẩn (N)

(a)  

52.

characteristic (n)

a)

đặc trưng, đặc điểm

b)

phổ biến

c)

phong tục

d)

sự toàn cầu hoá

53.

Đặc trưng, đặc điểm (n)

(a)  

54.

Tương đồng

(a)  

55.

Discover

a)

Giới thiệu

b)

Khám phá

c)

Tìm kiếm

d)

Trải nghiệm

56.

Khám phá = bring up

(a)  

57.

Đam mê

a)

passion

b)

discover

c)

variety

d)

tasty

58.

globalisation (n)

a)

điểm tham quan khách du lịch

b)

ngày hội

c)

sự đa dạng

d)

sự toàn cầu hoá

59.

Sự toàn cầu hoá (n)

(a)  

60.

Tính đa văn hoá (adj)

(a)  

61.

hiện tại

(a)  

62.

As a result

a)

Nhờ vào

b)

Ngược lại

c)

Đa dạng

d)

Kết quả là

63.

Kết quả là

(a)  

64.

Similar

a)

Phản ánh

b)

Tương tự

c)

Nhờ vào

d)

Đa dạng

65.

Tương tự

(a)  

66.

Đa dạng

(a)  

67.

On the other hand

a)

Ngược lại

b)

Kết quả là

c)

Trở nên nổi tiếng

d)

Nhờ vào

68.

Ngược lại

(a)  

69.

Gain popularity

a)

Trở nên nổi tiếng

b)

Kết quả là

c)

Củng cố

d)

Thúc đẩy

70.

Trở nên nổi tiếng

(a)  

71.

Gain popularity: Trở nên nổi tiếng = ?

(a)  

72.

Thanks to

a)

Cảm ơn vì điều gì

b)

Nhờ vào

c)

Phản ánh

d)

Củng cố

73.

Nhờ vào

(a)  

74.

Toàn cầu

(a)  

75.

common (for)

a)

biết ơn

b)

chung

c)

yếu tố

d)

hoà trộn

76.

chung

(a)  

77.

element

a)

yếu tố

b)

hoà trộn

c)

củng cố

d)

biết ơn

78.

Yếu tố

(a)  

79.

Bắt kịp

(a)  

80.

reflect

a)

thúc đẩy

b)

biết ơn

c)

củng cố

d)

phản ánh

81.

phản ánh (v)

(a)  

82.

Hoà trộn (v)

(a)  

83.

củng cố

(a)  

84.

appreciate (v)

a)

Biết ơn, thưởng thức, trân trọng

b)

Đam mê

c)

Giỏi

d)

Hoà trộn

85.

help + V...

(a)  

86.

Thúc đẩy

(a)  

87.

giảm

(a)  

88.

belief

a)

Bày tỏ

b)

Niềm tin

c)

Tương tự

d)

Hấp dẫn

89.

Niềm tin

(a)  

90.

Nguyên liệu (n)

(a)  

91.

get bent out of shape

a)

trong cái rủi có cái may

b)

nhận thấy khó khăn

c)

trở nên tức giận

92.

Trở nên tức giận

(a)  

93.

illegal

a)

Nuôi dưỡng

b)

Hợp pháp

c)

Bất hợp pháp

d)

Lôi cuốn

94.

Bất hợp pháp (adj)

(a)  

95.

Hợp pháp (adj)

(a)  

96.

Bring up

a)

Nuôi dưỡng

b)

Bận rộn với

c)

Biết ơn

d)

Lịch trình

97.

Nuôi dưỡng

(a)  

98.

Lôi cuốn

(a)  

99.

fascinate (v)

a)

lôi cuốn

b)

đẹp tuyệt vời

c)

tiếp cận

d)

biết ơn

100.

grateful

a)

biết ơn

b)

lo lắng

c)

xấu hổ

d)

nhẹ nhõm

101.

Biết ơn

(a)  

102.

itinerary

a)

khám phá

b)

bản sắc, đặc điểm nhận dạng

c)

lịch trình

d)

nuôi dưỡng

103.

Lịch trình

(a)  

104.

Khám phá = discover

(a)  

105.

breathtaking

a)

lo lắng

b)

đẹp tuyệt vời

c)

nhận thấy khó khăn

d)

trong cái rủi có cái may

106.

Đẹp tuyệt vời

(a)  

107.

blessing in disguise

a)

trong cái rủi có cái may

b)

trở nên tức giận

c)

nhận thấy khó khăn

d)

đẹp tuyệt vời

108.

trong cái rủi có cái may

(a)  

109.

approach

a)

tiếp cận

b)

tư vấn

c)

thêm thông tin

d)

khám phá

110.

Tiếp cận

(a)  

111.

Nhận thấy khó khăn

(a)  

112.

Thêm thông tin

(a)  

113.

Chi tiết

(a)  

114.

Hi sinh

(a)  

115.

sacrifice

a)

hi sinh

b)

chiến đấu

c)

đánh bại

d)

mở rộng

116.

Sự thích thú = happy (N)

a)

Delight

b)

Breathtaking

c)

Grateful

d)

anxious

117.

Sự thích thú (n) = happy

(a)  

118.

ôm

(a)  

119.

Hoá ra là

(a)  

120.

Chuỗi may mắn

(a)  

121.

Biết ơn, thưởng thức, trân trọng (v)

(a)  

122.

language barrier (n)

a)

xúc phạm

b)

rào cản ngôn ngữ

c)

không quen thuộc

d)

ngắm nhìn, chiêm ngưỡng

123.

Tinh thần bản sắc

(a)  

124.

insulting (adj)

a)

xúc phạm

b)

vượt qua

c)

sự bối rối

d)

sự lo lắng

125.

xúc phạm (adj)

(a)