wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THPTQG - Vocab Topic 9 (101-225)

Total questions: 127

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

trữ tình lyrical songs (a)

(a)  

2.

tạp chí (n)

(a)  

3.

quản lý, trông nom; giải quyết, xoay sở (v)

(a)  

4.

ý nghĩa (adv)

(a)  

5.

giai điệu (n)

(a)  

6.

kịch câm (n)

(a)  

7.

sự pha trộn, sự hỗn hợp (n)

(a)  

8.

đơn sắc a mono recording (a)

(a)  

9.

đàn nguyệt (n)

(a)  

10.

sự vận động, sự chuyển động (n)

(a)  

11.

cảm động, làm mủi lòng (a )

(a)  

12.

âm nhạc (n)

(a)  

13.

thuộc âm nhạc, du dương (adj)

(a)  

14.

khả năng âm nhạc, năng khiếu âm nhạc (n)

(a)  

15.

nhà soạn nhạc; nhạc sĩ, nhạc công (n)

(a)  

16.

khó hiểu, bí ẩn (a)

(a)  

17.

bí mật, điều huyền bí, điều thần bí (n)

(a)  

18.

báo (n)

(a)  

19.

người đứng ngoài xem một vụ việc gì đó chứ không tham gia vào (n)

(a)  

20.

ô-pe-rét (nhạc kịch hài, nhẹ nhàng, ngắn) (n)

(a)  

21.

cơ hội (n)

(a)  

22.

nguồn gốc, xuất xứ (n)

(a)  

23.

bản gốc (n)

(a)  

24.

tính nguyên gốc, tính nguyên bản (n)

(a)  

25.

đầu tiên, trước tiên; từ lúc bắt đầu, khởi đầu; (một cách) độc đáo, mới mẻ (adv)

(a)  

26.

bắt nguồn từ, xuất phát từ (v)

(a)  

27.

xuất phát điểm, sự khởi nguồn (n)

(a)  

28.

nếu không thì (adv)

(a)  

29.

ngoài trời, ở ngoài trời (adv)

(a)  

30.

chuyến đi chơi (n)

(a)  

31.

bức họa, bức tranh; hội họa (n)

(a)  

32.

cuộc diễu hành, cuộc diễu binh, cuộc duyệt binh (n)

(a)  

33.

người tham dự, người tham gia (n)

(a)  

34.

tham dự, tham gia (v)

(a)  

35.

sự tham dự, sự tham gia (n)

(a)  

36.

bữa tiệc; đảng phái chính trị (n)

(a)  

37.

say đắm, nồng nàn, nồng nhiệt; sôi nổi, dễ cáu giận (a)

(a)  

38.

một cách say mê (adv)

(a)  

39.

sự giải trí; trò tiêu khiển, trò giải trí (n)

(a)  

40.

tiến hành, biểu diễn (v)

(a)  

41.

sự thể hiện, cuộc biểu diễn (n)

(a)  

42.

người biểu diễn (n)

(a)  

43.

có lẽ, có thể (adv)

(a)  

44.

ăn ảnh (a)

(a)  

45.

bức ảnh (n)

(a)  

46.

nhiếp ảnh gia (n)

(a)  

47.

thuật nhiếp ảnh (a)

(a)  

48.

việc chụp ảnh (n)

(a)  

49.

phổ biến, nổi tiếng (a)

(a)  

50.

sự nổi tiếng (n)

(a)  

51.

tích cực; lạc quan (a)

(a)  

52.

quyền lực, có sức mạnh (a)

(a)  

53.

thiết thực, thực tế (a)

(a)  

54.

có đầu óc thực tế (a)

(a)  

55.

thực hành, tập luyện (v)

(a)  

56.

khen ngợi, tán dương (v)

(a)  

57.

sở thích, sự thích hơn, sự ưa hơn (n)

(a)  

58.

được ưu tiên, được ưa thích (adj)

(a)  

59.

sự chuẩn bị (n)

(a)  

60.

sự hiện diện, sự có mặt (n)

(a)  

61.

chuyên nghiệp (a)

(a)  

62.

có lợi, có ích (adv)

(a)  

63.

nổi bật, dễ thấy; xuất chúng, lỗi lạc (a)

(a)  

64.

tự hào, hãnh diện (a)

(a)  

65.

sự theo đuổi; sở thích (n)

(a)  

66.

chất lượng (n)

(a)  

67.

thời gian chất lượng/ hạnh phúc (khoảng thời gian bạn dành cho ai đó, dành toàn bộ sự quan tâm cho họ vì bạn coi trọng mối quan hệ này) (np)

(a)  

68.

nhanh. mau chóng (a)

(a)  

69.

giải pháp nhanh chóng (np)

(a)  

70.

(một cách) nhanh chóng (adv)

(a)  

71.

thực tế, có thực (a)

(a)  

72.

thực tế, có thật, điều có thật (n )

(a)  

73.

(một cách) đều đặn, thường xuyên (adv)

(a)  

74.

thư giãn (v)

(a)  

75.

phản ứng lại, phản hồi lại, đáp lại, trả lời (v)

(a)  

76.

kết quả (n)

(a)  

77.

hội họp, đoàn tụ; hợp nhất lại, ghép lại (v)

(a)  

78.

nhịp điệu (n)

(a)  

79.

nghệ thuật điêu khắc, nghệ thuật chạm trổ (n)

(a)  

80.

lựa, chọn (v)

(a)  

81.

sự lựa chọn (n)

(a)  

82.

có chọn lọc (a)

(a)  

83.

ích kỷ (a)

(a)  

84.

vòng bán kết (n)

(a)  

85.

nhạy cảm (a)

(a)  

86.

chuỗi (sự kiện) (n)

(a)  

87.

khắt khe, gay gắt; mãnh liệt, dữ dội (a)

(a)  

88.

buổi biểu diễn; sự bày tỏ; sự trưng bày, triển lãm (n)

(a)  

89.

giống nhau, tương tự (a )

(a)  

90.

nét giống nhau, nét tương tự (n)

(a)  

91.

đơn giản, dễ hiểu (a)

(a)  

92.

phim sitcom (n)

(a)  

93.

thời gian rảnh (n)

(a)  

94.

đặc biệt (a)

(a)  

95.

đẹp mắt, ngoạn mục (a)

(a)  

96.

người xem, khán giả (xem trận đấu thể thao) (n)

(a)  

97.

cổ động viên (n)

(a)  

98.

bài phát biểu, bài diễn văn, bài diễn thuyết (n)

(a)  

99.

tài trợ (v)

(a)  

100.

sân khấu (n)

(a)  

101.

kích thích, khuyến khích; khuấy động (v)

(a)  

102.

câu chuyện (n)

(a)  

103.

tuyệt vời, gây ấn tượng sâu sắc (a)

(a)  

104.

thành công (a)

(a)  

105.

siêu sao (n)

(a)  

106.

thần đồng, có tài (adj)

(a)  

107.

ti vi, truyền hình, vô tuyến (n)

(a)  

108.

đề tài, chủ đề (n)

(a)  

109.

tiểu thuyết/ phim/ kịch giật gân/ ly kỳ (n)

(a)  

110.

phát triển, phát đạt; lớn nhanh, lớn mau (v)

(a)  

111.

kèn trumpet (n)

(a)  

112.

thổi kèn trumpet (v)

(a)  

113.

giai điệu (n)

(a)  

114.

loạt phim truyền hình (n)

(a)  

115.

dùng để nói về tình huống, nút thắt đượcc đạo diễn, tác giả, biên kịch cài cắm trong suốt tác phẩm nhằm kích thích tính tò mò của khán giả, độc giả (n)

(a)  

116.

không thể tin được (a )

(a)  

117.

nhận, đảm nhận (v)

(a)  

118.

độc nhất (a)

(a)  

119.

đăng tải, tải (v)

(a)  

120.

quang cảnh, quan điểm, tầm nhìn (n)

(a)  

121.

nhìn, đánh giá (v)

(a)  

122.

người xem (xem qua truyền hình) (n)

(a)  

123.

người xem truyền hình; khán giả (n)

(a)  

124.

nghệ thuật thị giác (np)

(a)  

125.

ước mong, mong muốn (v)

(a)  

126.

trong vòng, không quá; trong phạm vị. trong giới hạn (pre)

(a)  

127.

tuyệt vời (a)

(a)