Font size
WorksheetsTHPTQG - Vocab Topic 6 (201-325)
Total questions: 125
Worksheet time: 42mins
cô nhi viện, trại trẻ mồ côi (n)
(a)
trẻ mồ côi (n)
(a)
mồ côi (adj)
(a)
vui mừng khôn xiết (adj)
(a)
du lịch trọn gói (n)
(a)
bao bì, việc đóng gói bao bì (n)
(a)
mái chèo (n)
(a)
bắn súng sơn (n)
(a)
kiểm soát hộ chiếu (n)
(a)
vỉa hè (n)
(a)
phương thức thanh toán (n)
(a)
hòa bình (n)
(a)
bình yên (adj)
(a)
nhiếp ảnh (n)
(a)
ảnh chụp (n)
(a)
thuộc nhiếp ảnh (adj)
(a)
ăn ảnh (adj)
(a)
sân ga, bục (n)
(a)
đàn cá voi (n)
(a)
riêng tư, cá nhân (adj)
(a)
kết quả, sản phẩm (n)
(a)
sự sản xuất, sản lượng (n)
(a)
hiệu suất, năng suất (n)
(a)
có năng suất (adj)
(a)
đưa ra, sản xuất, cung cấp (v)
(a)
nhà sản xuất (n)
(a)
môn đua xe địa hình (n)
(a)
quý hiếm (adj)
(a)
gợi ý, giới thiệu (v)
(a)
giúp thư giãn (adj)
(a)
xa xôi, hẻo lánh (adj)
(a)
điều khiển từ xa (n)
(a)
giải cứu (v)
(a)
sự đặt chỗ (n)
(a)
dự trữ, bảo tồn, đặt trước (n)
(a)
khu nghỉ dưỡng (n)
(a)
rủi ro (n)
(a)
mạo hiệm, đầy rủi ro (adj)
(a)
đá (n)
(a)
lởm chởm đá (adj)
(a)
leo núi đá (n)
(a)
sự lãng mạn (n)
(a)
lãng mạn (adj)
(a)
nhám; ráp, gồ ghề, khó khăn; thô lỗ (adj)
(a)
ba lô, túi xách (n)
(a)
an toàn/ két bảo hiểm (a/n)
(a)
sự an toàn (n)
(a)
két bảo hiểm (n)
(a)
dây đai bảo hiểm (n)
(a)
thánh địa, nơi tôn nghiêm (n)
(a)
phong cảnh (n)
(a)
la hét (v)
(a)
dây an toàn (n)
(a)
bảo mật, an ninh (n)
(a)
bảo vệ an ninh (n)
(a)
phục vụ (v)
(a)
dịch vụ (n)
(a)
nông, cạn (adj)
(a)
khăn trải giường (n)
(a)
bờ biển (n)
(a)
tham quan (n)
(a)
dấu hiệu (n)
(a)
tín hiệu (n)
(a)
im lặng, yên tĩnh (adj)
(a)
thầm lặng, âm thầm (adv)
(a)
màn chống muỗi bằng lụa (n)
(a)
ngành công nghiệp không khói (n)
(a)
giật lấy, chộp lấy (v)
(a)
lặn với ống thở (n)
(a)
quà lưu niệm (n)
(a)
bắt cá bằng lao (n)
(a)
đặc sản (n)
(a)
ngoạn mục (adj)
(a)
một cách ngoạn mục (adv)
(a)
điểm, nơi (n)
(a)
chuông đá; thạch nhũ (n)
(a)
bức tượng (n)
(a)
dòng suối (n)
(a)
hoàng hôn (n)
(a)
môn lướt sóng (n)
(a)
ván lướt sóng (n)
(a)
sống sót, tồn tại (v)
(a)
sự sống còn (n)
(a)
vật liệu bền vựng (n)
(a)
vuốt (v)
(a)
văn miếu quốc tử giám (n)
(a)
sân thượng, sân hiên (n)
(a)
kinh hoàng, sợ hãi (adj)
(a)
đáng sợ (adj)
(a)
kịch tính (adj)
(a)
một ngôi nhà hoặc căn hộ nghỉ mát (thuộc sở hưu của nhiều người khác nhau, mỗi người sử dụng nó trong một thời gian cụ thể) (n)
(a)
mộ, lăng mộ (n)
(a)
du lịch (n)
(a)
khách du lịch (n)
(a)
du lịch sinh thái (n)
(a)
du lịch đại trà (n)
(a)
du lịch bền vững (n)
(a)
du lịch có trách nhiệm (n)
(a)
địa điểm thu hút khách du lịch, điểm tham quan du lịch (n)
(a)
tòa tháp (n)
(a)
máy kéo (n)
(a)
bi thảm (adj)
(a)
bi kịch (n)
(a)
đại lý du lịch (n)
(a)
bảo hiểm du lịch (n)
(a)
say xe (n)
(a)
bước đi (v)
(a)
đi bộ xuyên rừng, đi bộ đường dài (n)
(a)
không có người ở (adj)
(a)
độc nhất (adj)
(a)
hoang sơ (adj)
(a)
chưa sử dụng (adj)
(a)
thung lũng (n)
(a)
người bán hàng (n)
(a)
địa điểm (n)
(a)
sống động, rực rỡ (adj)
(a)
cảnh quan (n)
(a)
tình nguyện (n)
(a)
đường trượt nước (n)
(a)
thác nước (n)
(a)
quần áo ấm (n)
(a)
rộng (adj)
(a)
động vật hoang dã (n)
(a)
bị đắm, bị hỏng (adj)
(a)
nhà trọ thanh niên (giá rẻ) (n)
(a)
