wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Hô hấp là gì?

a)

Là quá trình tiếp nhận O2 và CO2 của cơ thể từ môi trường sống và giải phóng ra năng lượng

b)

Là tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ bên ngoài vào để ôxi hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài.

c)

Là quá trình tế bào sử dụng các chất khí như O2, CO2 để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống

d)

Là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ O2 và CO2 cung cấp cho quá trình ôxi hóa các chất trong tế bào.

2.

Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào dưới đây trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

Phổi của động vật có vú  

b)

Phổi và da của ếch nhái

c)

Phổi của bò sát

d)

Da của giun đất

3.

Ôxi khuếch tán trực tiếp từ không khí thông qua các bề mặt ẩm vào tế bào, không nhờ máu vận chuyển có ở

a)

con kiến

b)

con cá voi

c)

con giun đất

d)

con chim sẻ

4.

Xếp các câu trả lời theo trật tự giảm dần nồng độ ôxi?

a)

Các mô tế bào, không khí thở vào, máu rời phổi đi

b)

Không khí thở vào, máu rời phổi đi, các mô tế bào.

c)

Máu rời phổi đi, không khí thở vào, các mô tế bào.

d)

Không khí thở vào, các mô tế bào, máu rời phổi đi.

5.

Khi hít vào, cơ hoành

a)

giãn và nâng lên

b)

giãn và hạ xuống

c)

co và nâng lên

d)

co và hạ xuống

6.

Động vật nào hô hấp bằng mang?

a)

Cá, thân mềm, chân khớp

b)

Cá, chim, bò sát

c)

Bò sát, chân khớp, thú

d)

thân mềm, thú, châu chấu

7.

Nhóm động vật không có sự pha trộn giữa máu giàu O­2 và máu giàu CO2 ở tim

a)

cá xương, chim, thú

b)

lưỡng cư, thú

c)

bò sát(trừ cá sấu), chim, thú

d)

lưỡng cư, bò sát, chim

8.

Đối tượng có hệ tuần hoàn hở  

a)

cá voi

b)

khỉ

c)

chim

d)

tôm

9.

Huyết áp cao nhất trong…..và máu chảy chậm nhất trong……

a)

các tĩnh mạch, các mao mạch 

b)

các động mạch, các mao mạch       

c)

các tĩnh mạch, các động mạch

d)

các mao mạch, các động mạch

10.

Điểm sai khác lớn nhất giữa hệ tim mạch người và hệ tim mạch cá là

a)

ở cá, máu được ôxi hóa qua nền mao mạch mang

b)

người có 2 vòng tuần hoàn còn cá chì có 1 vòng tuần hoàn

c)

các ngăn tim ở người gọi là tâm nhĩ và tâm thất

d)

người có vòng tuần hoàn kín, có hệ tuần hoàn hở

11.

Trong cơ thể, các hệ nào sau đây có vai trò chủ yếu điều chỉnh hoạt động của các hệ khác?

a)

Hệ tim mạch và hệ cơ 

b)

Hệ thần kinh và hệ nội tiết

c)

Da và hệ thần kinh

d)

Hệ bạch huyết và hệ nội tiết

12.

Động vật có hệ tuần hoàn kép

a)

lưỡng cư, bò sát, chim và thú

b)

Lưỡng cư, thân mềm, chim và thú

c)

Bò sát, thân mềm, cá và chim

d)

Chân khớp, thân mềm, lưỡng cư và thú

13.

Chu kì hoạt động của tim gồm mấy pha?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Mỗi chu kì tim kéo dài bao nhiêu giây?

a)

0.6

b)

0.8

c)

0.9

d)

0.7

15.

Ở người huyết áp tâm thu khoảng

a)

100 – 110mmHg 

b)

110 – 120mmHg

c)

120 – 130mmHg

d)

130 – 140mmHg

16.

Huyết áp động mạch của người được đo ở

a)

cánh tay

b)

đầu

c)

cổ

d)

ngực

17.

Người trưởng thành huyết áp ở tiểu động mạch vào khoảng

a)

10 – 30mmHg

b)

30 – 50mmHg

c)

40 – 60mmHg

d)

50 – 70mmHg

18.

Sai khác chủ yếu giữa động vật hằng nhiệt và động vật biến nhiệt là

a)

sống trong môi trường nóng hoặc lạnh

b)

khả năng chịu nóng hay lạnh

c)

khả năng điều hòa thân nhiệt khi nhiệt độ môi trường thay đổi

d)

khả năng giữ nước

19.

Trong máu có các hệ đệm chủ yếu nào?

a)

Hệ đệm bicacbonat, phôtphat, prôtêinat

b)

Hệ đệm bicacbonat, pH, cacbohiđrat

c)

Hệ đệm prôtêinat, cacbohiđrat, sunphat

d)

Hệ đệm phôtphat, phôtpho, prôtêin

20.

Tuyến nào tiết ra insulin?

a)

Tuyến gan

b)

Tuyến tụy

c)

tuyến mật

d)

cơ tim

21.

Ở người, pH của máu vào khoảng

a)

7,15 – 7,20

b)

7,20 – 7,25

c)

7,25 – 7,30

d)

7, 35 – 7,45

22.

Thận có vai trò thải các chất thải 

a)

urê

b)

insulin 

c)

glucôzơ

d)

prôtêin

23.

Dùng từ thích hợp điền vào chỗ trống: Gan có vai trò điều hòa nồng độ………trong máu.

a)

glicôgen

b)

glucôzơ

c)

glucagôn

d)

prôtêin

24.

Tính hướng nước của cây là

a)

hướng nước dương

b)

hướng nước âm

c)

hướng nước có lúc dương, có lúc âm

d)

không có phương án đúng

25.

Vào rừng nhiệt đới, ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao, đó là kết quả của

a)

hướng sáng  

b)

hướng tiếp xúc

c)

hướng trọng lực âm

d)

hướng trọng lực dương

26.

Mầm cỏ quay cong về phía ánh sáng chỉ trong trường hợp

a)

ánh sáng yếu

b)

ánh sáng khuếch tán

c)

ánh sáng manh

d)

ánh sáng chiếu một phía

27.

Cây thích ứng với môi trường sống của nó bằng

a)

hướng động và ứng động

b)

đóng khí khổng, lá cụp xuống

c)

sự tổng hợp sắc tố

d)

thay đổi cấu trúc tế bào.

28.

Sự tăng áp suất trương làm chuyển động lá và hoa là do sự thay đổi về

a)

vị trí lạp không màu

b)

nồng độ K+

c)

cấu trúc phitôcrôm

d)

vị trí của lông hút

29.

Một ứng động diễn ra ở cây là do

a)

tác nhân kiách thích một phía

b)

tác nhân kích thích không định hướng

c)

tác nhân kích thích định hướng

d)

tác nhân kích thích của môi trường

30.

Các cây ăn thịt thu nhập chủ yếu từ con mồi

a)

nước

b)

vi lượng

c)

phôtpho

d)

nitơ

31.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Nguyên nhân của sự đóng mở khí khổng là do biến động hàm lượng….trong các tế bào khí khổng.

a)

nước

b)

O2

c)

CO2

d)

nitơ

32.

Có mấy kiểu hướng động?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

33.

Có mấy kiểu ứng động?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Khi không có ánh sáng, cây non mọc như thế nào?

a)

Mọc vống lên và có màu vàng úa

b)

Mọc bình thường và có màu xanh.

c)

Mọc vống lên và có màu xanh.

d)

Mọc bình thường và có màu vàng úa

35.

Những ứng động nào dưới đây theo sức trương nước?

a)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.

b)

Sự đóng mở của lá cây trinh nữ khí khổng đóng mở.

c)

 Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí khổng đóng mở.

d)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở.

36.

Cảm ứng ở động vật là khả năng cơ thể

a)

phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển

b)

phản ứng lại các kích thích của môi trường một cách gián tiếp

c)

phản ứng tức thời các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển

d)

cảm nhận các kích thích của môi trường

37.

Động vật chưa có tổ chức thần kinh

a)

giun dep

b)

trùng giày

c)

đỉa

d)

côn trùng

38.

Hình thức và mức độ phản ứng được quyết định bởi

a)

thụ quan

b)

hệ thần kinh

c)

cơ hoặc tuyến

d)

dây thần kinh

39.

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có ở động vật

a)

giun dẹp, giun tròn, chân khớp

b)

giun tròn, thân mềm, trùng biến hình

c)

thú, thân mềm, giun dẹp

d)

chim, chân khớp, thú

40.

Hệ thần kinh dạng ống gồm có

a)

não bộ và dây thần kinh não

b)

tủy sống và dây thần kinh tủy 

c)

não bộ và tủy sống

d)

thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên

41.

Trong các sinh vật sau, loại nào có hệ thần kinh dạng lưới?

a)

Sứa, san hô, hải quỳ

b)

Giun đất, bọ ngựa, cánh cam

c)

Cá, ếch, thằn lằn

d)

Trùng roi, trùng amip

42.

Ở thủy tức, khi bị kích thích tại một điểm trên cơ thể thì

a)

một phần cơ thể phản ứng

b)

toàn cơ thể phản ứng

c)

chỉ điểm đó phản ứng

d)

phần tua phản ứng

43.

Động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch phản ứng lại kích thích theo hình thức

a)

phản xạ

b)

co rút chất nguyên sinh

c)

phản xạ có điều kiện

d)

tăng co thắt cơ thể

44.

Hưng phấn là khả năng:

a)

tiếp nhận kích thích của tế bào

b)

phản ứng với môi trường

c)

trả lời kích thích của tế bào

d)

tiếp nhận và trả lời kích thích của tế bào

45.

Ý nào không đúng với cảm ứng của thủy tức?

a)

Cảm ứng ở toàn bộ cơ thể.

b)

Toàn bộ cơ thể co lại khi bị kích thích.

c)

Tiêu phí nhiều năng lượng.  

d)

Tiêu phí ít năng lượng

46.

Ý nào không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuỗi hạch?

a)

Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới.

b)

Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên.

c)

Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

d)

Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

47.

Điện thế nghỉ là sự chênh lệch điện thế 2 bên màng tế bào khi tế bào nghỉ ngơi

a)

phía trong màng tích điện dương, phía ngoài màng tích điện âm

b)

phía trong màng tích điện âm, phía ngoài màng tích điện dương

c)

cả trong và ngoài màng tích điện dương

d)

cả trong và ngoài màng tích điện âm

48.

Có mấy kiểu lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Xung thần kinh lan truyền theo các bó sợi thần kinh có bao miêlin từ vỏ não xuống đến các cơ ngón chân làm ngón chân co lại. Hãy tính thời gian xung thần kinh lan truyền từ vỏ não xuống ngón chân là bao nhiêu giây?(cho biết chiều cao là 1.6m, tốc độ lan truyền là 100m/giây).

a)

0.16

b)

0.016

c)

0.0016

d)

0.00016

50.

Khi tế bào bị kích thích, điện thế nghỉ biến đổi thành điện thế hoạt động gồm các giai đoạn tuần tự

a)

mất phân cực – đảo cực – tái phân cực

b)

tái phân cực – đảo cực – mất phân cực

c)

mất phân cực – tái phân cực – đảo cực

d)

đảo cực – tái phân cực – mất phân cực      

51.

Tốc độ lan truyền điện thế hoạt động trên sợi thần kinh có bao miêlin so với sợi thần kinh không có bao miêlin là:     

a)

nhanh hơn

b)

như nhau

c)

chậm hơn

d)

bằng một nửa

52.

Trong cơ chế lan truyền điện thế hoạt động qua xinap có sự tham gia của 

a)

Mg2+    

b)

Na+

c)

K+

d)

Ca2+

53.

Trong xinap hóa học, thụ quan tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở

a)

khe xinap

b)

màng trước xinap

c)

màng sau xinap

d)

chùy xinap

54.

Trong xinap, túi chứa chất trung gian hóa học nằm ở

a)

chùy xinap

b)

trên màng trước xinap 

c)

trên màng sau xinap

d)

khe xinap

55.

Sau khi điện thế hoạt động lan truyền tiếp ở màng sau, axetincôlin phân hủy thành

a)

estera và côlin

b)

axêtin và côlin

c)

axit axêtic và côlin

d)

axêtat và côlin

56.

Điện thế hoạt động lan truyền qua xinap chỉ theo một chiều từ màng trước sang màng sau vì:

a)

phía màng sau không có chất trung gian hóa học

b)

phía màng sau không có chất trung gian hóa học và màng trước không có thụ thể tiếp nhận chất này

c)

màng trước không có thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học

d)

phía màng sau có bao miêlin ngăn cản và màng trước không có thụ thể tiếp nhận chất này.

57.

Tập tính động vật là

a)

chuỗi phản ứng trả lời các kích thích từ môi trường giúp chúng thích nghi với môi trường sống và tồn tại

b)

những hoạt động cơ bản của động vật khi sinh ra đã có

c)

sự tiếp nhận và trả lời các kích thích của môi trường

d)

sự phản ứng lại các kích thích của môi trường

58.

Hình thức học tập chỉ có ở động vật thuộc bộ Linh trưởng là

a)

học khôn

b)

học ngầm

c)

in vết

d)

quen nhờn

59.

Sáo, vẹt nói được tiếng người. Đây thuộc loại tập tính

a)

bản năng

b)

bẩm sinh

c)

học được

d)

vừa là bản năng vừa học được

60.

Tiếng hót của con chim được nuôi cách li từ khi mới sinh thuộc loại tập tính

a)

bản năng

b)

bẩm sinh

c)

học được

d)

vừa là bản năng vừa học được

61.

Bản năng của động vật là tập hợp các phản xạ

a)

không điều kiện được phối hợp theo trình tự xác định

b)

không điều kiện

c)

có điều kiện

d)

không điều kiện và có điều kiện

62.

Cơ sở thần kinh của tập tính là

a)

trung ương thần kinh  

b)

hệ thần kinh

c)

cung phản xạ

d)

phản xạ

63.

Điều nào dưới đây không quan trọng đối với chim di cư trong việc tìm và xác định đường bay?

a)

Vị trí mặt trời vào ban ngày

b)

Nhạy cảm với tia hồng ngoại

c)

Vị trí mặt trăng vào ban đêm

d)

Sử dụng các vì sao như chiếc la bàn

64.

Cơ sở khoa học của việc huấn luyện các động vật là kết qủa của quá trình thành lập

a)

cung phản xạ

b)

phản xạ không điều kiện

c)

các phản xạ có điều kiện

d)

các tập tính

65.

Trong các rạp xiếc, người ta đã huấn luyện các động vật làm các trò diễn xiếc thuần thục và tuân thủ những hiệu lệnh của người dạy thú. Đây là ứng dụng của việc biến đổi.

a)

tập tính bẩm sinh thành tập tính thứ sinh

b)

các điều kiện hình thành phản xạ

c)

tập tính bẩm sinh

d)

tập tính thứ sinh

66.

Ở thực vật Hai lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của

a)

mô phân sinh bên

b)

mô phân sinh lóng

c)

mô phân sinh đỉnh

d)

mô phân sinh cành

67.

. Kết quả của sinh trưởng sơ cấp là

a)

làm cho thân, rễ cây dài ra do hoạt động của mô phân sinh đỉnh

b)

tạo mạch rây thứ cấp, gỗ dác, gỗ lõi

c)

tạo lóng do hoạt động của mô phân sinh lóng

d)

tạo biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây sơ cấp

68.

Cây ngô sinh trưởng chậm ở nhiệt độ

a)

15 – 380C

b)

10 – 370C

c)

20 – 380C

d)

25 - 390C

69.

Vai trò chủ yếu của gỗ lõi là

a)

làm giá đỡ cho cây

b)

vận chuyển nước

c)

vận chuyển ion khoáng

d)

vận chuyển CO2

70.

Có thể xác định tuổi của cây thân gỗ dựa vào

a)

tầng sinh mạch

b)

tầng sinh vỏ

c)

vòng năm

d)

các tia gỗ

71.

Loại mô phân sinh chỉ có ở cây Một lá mầm là

a)

mô phân sinh bên

b)

mô phân sinh lóng

c)

mô phân sinh đỉnh thân

d)

mô phân sinh đỉnh rễ

72.

Ở thực vật gibêrelin có tác dụng

a)

tăng sô lần nguyên phân, kích thích tăng trưởng chiều cao của cây

b)

kích thích nảy mầm của hạt

c)

kích thích ra rễ phụ

d)

kích thích phân chia tế bào và kích thích sinh trưởng chồi bên

73.

Ở thực vật, hoocmôn có vai trò thúc quả chóng chín là

a)

axit abxixic

b)

xitôkinin

c)

êtilen

d)

auxin

74.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với auxin?

a)

vận chuyển theo mạch rây và mạch gỗ

b)

vận chuyển không cần năng lượng

c)

chủ yếu được sinh ra ở đỉnh thân và đỉnh cành

d)

có nhiều trong chồi, hạt đang nảy mầm

75.

Gibêrelin có chức năng chính là

a)

kéo dài thân ở cây gỗ

b)

ức chế phân chia tế bào

c)

đóng mở lỗ khí

d)

sinh trưởng chồi bên

76.

Gibêrelin có vai trò

a)

Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân.

b)

Làm giảm số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân.

c)

Làm tăng số lần nguyên phân, giảm chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân.

d)

Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và giảm chiều dài thân.

77.

Xitôkinin chủ yếu sinh ra ở

a)

đỉnh của thân và cành.

b)

lá, rễ

c)

tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả.

d)

thân, cành

78.

Auxin chủ yếu sinh ra ở

a)

đỉnh của thân và cành.

b)

phôi hạt, chóprễ.

c)

tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả.

d)

thân, lá

79.

Những hoocmôn môn thực vật thuộc nhóm kìm hãm sự sinh trưởng là

a)

Auxin, xitôkinin

b)

Auxin, gibêrelin.

c)

Gibêrelin, êtylen. 

d)

Etylen, Axit abxixic.

80.

Nhân tố không điều tiết sự ra hoa là

a)

tuổi của cây  

b)

xuân hóa

c)

hàm lượng O2

d)

quang chu kì

81.

Xuân hóa là mối phụ thuộc của sự ra hoa vào

a)

độ dài ngày

b)

tuổi cây

c)

quang chu kì

d)

nhiệt độ

82.

Thời gian sáng trong quang chu kì có vai trò

a)

tăng số lượng, kích thước hoa

b)

kích thích ra hoa

c)

cảm ứng ra hoa

d)

tăng chất lượng hoa

83.

Thời gian tối trong quang chu kì có vai trò

a)

tăng số lượng hoa

b)

kích thích ra hoa

c)

cảm ứng ra hoa

d)

tăng chất lượng hoa

84.

Thời điểm ra hoa ở thực vật một năm có phản ứng quang chu kì trung tính được xác định theo

a)

chiều cao của thân

b)

theo số lượng lá trên thân

c)

đường kính gốc

d)

cả a, b và c

85.

Sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kì của thực vật là

a)

diệp lục b  

b)

carôtenôit

c)

phitôcrôm

d)

diệp lục a, b và phitôcrôm

86.

Nhân tố bên ngoài tác động lên hầu hết các giai đoạn sinh trưởng và phát triển ở thực vật là

a)

nước

b)

nhiệt độ

c)

ánh sáng

d)

phân bón

87.

Nhân tố có vai trò quyết định ở giai đoạn nảy mầm của hạt, chồi lá là

a)

ánh sáng

b)

nước

c)

phân bón

d)

nhiệt độ 

88.

Cây dài ngày là

a)

cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 8 giờ.

b)

cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 10 giờ.

c)

cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 12 giờ.

d)

cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 14 giờ.

89.

Các cây trung tính gồm

a)

thanh long, cà tím, cà phê ngô, huớngdương.

b)

hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củcải đường.

c)

cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương.

d)

thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu,mía.

90.

Quang chu kì là

 

a)

tương quan độ dài ban ngày và ban đêm.

b)

thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày.

c)

thời gian chiếu sáng trong một ngày.    

d)

tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa.

91.

Cây cà chua đến tuổi lá thứ mấy thì ra hoa?

      

a)

lá thứ 14

b)

lá thứ 15

c)

lá thứ 12

d)

lá thứ 13

92.

Florigen kích thích sự ra hoa của cây được sinh ra ở

a)

chồi nách

b)

c)

đỉnh thân

d)

rễ

93.

Ở động vật, phát triển qua biến thái không hoàn toàn có đặc điểm

a)

phải qua 2 lần lột xác

b)

con non gần giống con trưởng thành

c)

qua 3 lần lột xác

d)

con non giống con trưởng thành

94.

Phát triển không qua biến thái có đặc điểm

a)

không phải qua lột xác

b)

ấu trùng giống con trưởng thành

c)

con non khác con trưởng thành  

d)

phải qua 1 lần lột xác

95.

Phát triển qua biến thái hoàn toàn có đặc điểm

a)

con non gần giống con trưởng thành 

b)

phải trải qua nhiều lần lột xác

c)

con non khác con trưởng thành

d)

không qua lột xác

96.

Những sinh vật nào sau đây phát triển không qua biến thái?

a)

Bọ ngựa, cào cào

b)

Cánh cam, bọ rùa 

c)

Cá chép, khỉ, chó, thỏ 

d)

Bọ xít, ong, châu chấu

97.

Những sinh vật nào sau đây phát triển qua biến thái hoàn toàn?

a)

Cánh cam, bọ rùa

b)

Cá chép, khỉ, chó, thỏ

c)

Bọ ngựa, cào cào

d)

Ong, châu chấu, trâu

98.

Những sinh vật nào sau đây phát triển qua biến thái không hoàn toàn?

a)

Cánh cam, bọ rùa

b)

Bọ ngựa, cào cào  

c)

Cá chép, khỉ, chó, thỏ 

d)

Bọ xít, ong, châu chấu, trâu

99.

Hiện tượng không thuộc biến thái là

 

a)

rắn lột bỏ da

b)

châu chấu trưởng thành có kích thước lớn hơn châu chấu còn non

c)

nòng nọc có đuôi còn ếch thì không

d)

bọ ngựa trưởng thành khác bọ ngựa còn non ở một số chi tiết

100.

Ở động vật, hoocmôn sinh trưởng được tiết ra từ

a)

tuyến yên

b)

buồng trứng

c)

tuyến giáp

d)

tinh hoàn

101.

Ở ếch, quá trình biến thái từ nòng nọc thành ếch nhờ hoocmôn

a)

sinh trưởng  

b)

tirôxin

c)

ơstrôgen   

d)

testostêron

102.

Ở giai đoạn trẻ em, nếu tuyến yên sản xuất ra quá nhiều hoocmôn sinh trưởng sẽ

a)

chậm lớn hoặc ngừng lớn

b)

trở thành người khổng lồ

c)

trở thành người bé nhỏ

d)

sinh trưởng và phát triển bình thường

103.

Nếu thiếu iôt trong thức ăn thường dẫn đến thiếu hoocmôn

a)

ơstrôgen

b)

ecđixơn

c)

tirôxin  

d)

testostêrôn

104.

Ở sâu bướm, hoocmôn ecđixơn có tác dụng

a)

gây lột xác và kích thích sâu thành nhộng và bướm

b)

gây lột xác và ức chế sâu thành nhộng và bướm

c)

ức chế biến đổi sâu thành nhộng và bướm

d)

kích thích thể allata tiết juvenin

105.

Vào thời kì dậy thì, trẻ em có những thay đổi mạnh về thể chất và sinh lí do cơ thể tiết ra nhiều hoocmôn

a)

sinh trưởng

b)

ơstrôgen (nữ) và testostêron (nam)

c)

tirôxin

d)

ơstrôgen(nam) và testostêrôn(nữ)

106.

Các hoocmôn chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở côn trùng là

a)

juvenin,ecđixơn

b)

tirôxin,juvenin

c)

ecđixơn,hoocmôn sinh trưởng

d)

juvenin,hoocmôn sinh trưởng

107.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Vitamin D có vai trò trong chuyển hóa…….để hình thành xương.

a)

magiê 

b)

canxi

c)

nitơ  

d)

lưu huỳnh

108.

Thiếu prôtêin, động vật sẽ

a)

sinh trưởng và phát triển bình thường 

b)

sinh trưởng và phát triển nhanh

c)

gây bệnh còi xương

d)

chậm lớn, gầy yếu, dễ mắc bệnh

109.

Hình thức sinh sản của cây rêu là sinh sản

a)

bào tử

b)

phân đôi

c)

sinh dưỡng

d)

hữu tính

110.

Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản

a)

chỉ cần một cá thể bố hoặc mẹ

b)

không cần có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái

c)

bằng giao tử cái

d)

có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái

111.

cơ sở sinh lí của công nghệ nuôi cấy tế bào, mô thực vật là tính

a)

phân hóa

b)

toàn năng

c)

chuyên hóa

d)

cảm ứng

112.

Thụ phấn là quá trình

a)

vận chuyển hạt phấn từ nhị đến núm nhụy

b)

hợp nhất nhân giao tử đực và nhân tế bào trứng

c)

vận chuyển hạt phấn từ nhụy đến núm nhị

d)

hợp nhất hai nhân tinh trùng với một tế bào trứng

113.

Hạt được hình thành từ 

a)

bầu nhụy

b)

bầu nhị

c)

noãn đã được thụ tinh

d)

hạt phấn

114.

Hạt lúa thuộc loại 

a)

quả giả

b)

hạt có nội nhũ

c)

hạt không nội nhũ

d)

quả đơn tính

115.

Hạt đỗ thuộc loại 

a)

quả già

b)

quả đơn tính

c)

hạt có nội nhũ

d)

hạt không nội nhũ

116.

. Quả được hình thành từ

a)

bầu nhụy  

b)

noãn đã được thụ tinh

c)

bầu nhị  

d)

noãn không được thụ tinh

117.

Đặc trưng không thuộc sinh sản hữu tính là

a)

luôn có quá trình hình thành và hợp nhất của các tế bào sinh dục (các giao tử)

b)

luôn có sự trao đổi, tái tổ hợp của hai bộ gen

c)

tạo ra thế hệ sau luôn thích nghi với môi trường sống ổn định

d)

sinh sản hữu tính luôn gắn liền với giảm phân để tạo giao tử.

118.

Thụ tinh là quá trình

a)

hình thành giao tử đực và cái  

b)

hợp nhất con đực và con cái

c)

hợp nhất giao tử đơn bội đực và cái

d)

hình thành con đực và con cái

119.

Hình thức sinh sản bằng nảy chồi gặp ở nhóm động vật

a)

ruột khoang, giun dẹp

b)

nguyên sinh

c)

bọt biển, ruột khoang  

d)

bọt biển, giun dẹp

120.

Hình thức sinh sản phân mảnh có ở nhóm động vật

a)

bọt biển, giun dẹp

b)

ruột khoang, giun dẹp

c)

nguyên sinh

d)

bọt biển, ruột khoang

121.

Hình thức trinh sản có ở 

a)

chân khớp

b)

ong

c)

giun đất

d)

sâu bọ

122.

Trinh sản là hình thức sinh sản

a)

sinh ra con cái không có khả năng sinh sản

b)

xảy ra ở động vật bậc thấp

c)

chỉ sinh ra những cá thể mang giới tính cái

d)

không cần có sự tham gia của giao tử đực

123.

Sinh sản vô tính là gì?  

a)

Là kiểu sinh sản mà một cá thể sinh ra  một hoặc nhiều cá thể mới giống hệt mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và tế bào trứng

b)

Là kiểu sinh sản mà một cá thể sinh ra nhiều cá thể mới gần giống mình

c)

Là kiểu sinh sản mà một cá thể sinh ra một hoặc nhiều cá thể mới có nhiều sai khác với mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và tế bào trứng

d)

Là kiểu sinh sản có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng, tạo ra các cá thể mới giống mình.

124.

Kết luận không đúng về chức năng của xitôkinin là

a)

kích thích sự phân chia tế bào chồi

b)

thúc đẩy sự phát triển của quả

c)

thúc đẩy sự nảy mầm và sự ra hoa

d)

thúc đẩy sự tạo chồi bên