wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CỤM ĐỘNG TỪ 12

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Từ Foreigner có ý nghĩa là ?

a)

Người nước ngoài

b)

Hiện đại

c)

Một người bạn

d)

Bầu không khí

2.

Mausoleum có nghĩa là?

a)

Ngọn núi

b)

Lăng mộ

c)

Một người bạn

d)

Đạo Phật

3.

Đền thờ hồi Giáo có từ tiếng Anh tương ứng là?

a)

Peace

b)

Atmosphere

c)

Mosque

d)

Pray

4.

Pray là động từ và nó có nghĩa là?

a)

giữ liên lạc với người khác

b)

thờ cúng

c)

cầu nguyện

d)

gây ấn tượng

5.

Depend có nghĩa là gì?

a)

(v) lệ thuộc, phụ thuộc, tùy thuộc

b)

(adj) lệ thuộc, phụ thuộc, tùy thuộc

c)

(adj) hiện đại

d)

(v) thờ cúng, tôn thờ

6.

His favourite recreations are golf and playing Scrabble.

Từ " recreation" trong câu trên có nghĩa là ?

a)

sự tái tạo

b)

một sở thích,một thói quen

c)

trò giải trí, trò tiêu khiển

d)

đồng nghiệp thân thiết

7.

Impressed là ?

a)

(noun) cảm giác ấn tượng

b)

(adj) hùng vĩ , đầy ấn tượng

c)

(adj) bị ấn tượng bởi ai đó, điều gì đó

d)

(verb) gây ấn tượng

8.

Trong các từ sau, từ nào có nghĩa là " tình bạn" ?

a)

friendly

b)

friend

c)

friendliness

d)

friendship

9.

Hiện đại hóa giúp người nông dân làm việc thuận lợi hơn.Từ các phương tiện như máy cày, máy thu hoạch nông sản, đến các thiết bị không người lái dùng để tưới tiêu trên cánh đồng...... đã và đang phát triển nền nông nghiệp trên thế giới nói chung và Việt Nam nói riêng.

" Hiện đại hóa " là từ nào sau đây?

a)

Industrialize

b)

Agriculture

c)

Modernization

d)

Development

10.

Penpal là danh từ, có nghĩa là?

a)

người Hồi Giáo

b)

bạn qua thư tín ( quen biết bằng cách trao đổi thư)

c)

người trong cùng một gia đình

d)

người tạo tác phẩm nghệ thuật bằng bút chì

11.

Meet (met - met )có nghĩa tiếng việt là gì?

a)

(v) gặp mặt

b)

(n) cuộc gặp gỡ

c)

(n) thịt

12.

Tốt nghiệp cấp 3 xong rồi, sau này bọn mình không còn gặp nhau thường xuyên như hồi học lớp 12 được nữa. Tụi mình nhớ giữ liên lạc thường xuyên với nhau nhen. Từ gạch dưới có cách viết tiếng Anh là?

a)

Contact

b)

Keep in touch

c)

Have a phonecall

d)

Be out of tuoch

13.

Cụm từ " Over the next few days" có nghĩa là?

a)

Ngày mai trời lại sáng

b)

Những ngày cuối tuần

c)

Vượt qua khoảng thời gian này

d)

Những ngày sau đó

14.

Động từ " trao đổi thư từ với ai đó" là từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

Post office

b)

Correspond

c)

Send a email

d)

Handwritten letter

15.

"Any way " là trạng từ - nghĩa của cụm từ này là?

a)

Bất cứ lúc nào

b)

Dù sao thì

c)

Bất cứ ở đâu

d)

Đang trên đường

16.

Năm ngoái, chúng tôi đã có một chuyến đi ra nước ngoài để du lịch. Cụ thể là chúng tôi đã ở Thái Lan 5 ngày và có nhiều trải nghiệm tuyệt vời ở đó.

Cụm từ gạch dưới có từ Tiếng Anh là?

a)

Travel

b)

Go abroad

c)

Go outside

d)

Worship

17.

Biểu tượng này có nghĩa là?

a)

Victory

b)

Dove

c)

Peace

d)

The Earth

18.

Tôn thờ là một động từ có cách viết trong tiếng Anh là?

a)

Pray

b)

Mausoleum

c)

Church

d)

Worship

19.

Look after = take care of : ________

a)

Chăm sóc

b)

Tra cứu

c)

Ngắm nhìn

d)

Tìm kiếm

20.

Take after : .............................

a)

Cởi, cất cánh, thành công

b)

Hấp thụ, hít vào, hiểu

c)

Giống

d)

Mang đi, kéo theo

21.

Get over = recover from : ..............................

a)

lên xe/tàu/máy bay

b)

Xuống xe/tàu/máy bay

c)

Quan tâm, hứng thú với cái gì

d)

Vượt qua cú sốc/bệnh tật

22.

Turn up = show up = arrive :..........................

a)

Từ chối, vặn nhỏ

b)

Tiếp quản, chiếm đoạt

c)

Đến

d)

Biến thành

23.

Go off :....................

a)

Tiếp tục

b)

Đổ chuông, nổ tung, thiu thối, mất hứng

c)

Mất điện, ra ngoài, đi chơi

d)

Đi xa, đi đi, cút đi

24.

Try out = test :................

a)

Thức giấc

b)

Thử đồ

c)

Kiểm tra

d)

Vứt đi

25.

Hold up = delay :...........................

a)

Đình trệ, trì hoãn

b)

Ngăn lại

c)

Chờ; giữ chắc; cầm

d)

Phân phát

26.

Give up = stop = quit :.........................

a)

Từ bỏ

b)

Tỏa ra, nhả ra, thải ra

c)

Nhân nhượng

d)

Cạn kiệt

27.

Take off :........................

a)

Giống

b)

Cởi, cất cánh, thành công

c)

Hấp thụ, hít vào, hiểu

d)

Nhổ, đổ

28.

Wash up : ........................

a)

Biến thành

b)

Vứt đi

c)

Thức giấc

d)

Giặt, rửa

29.

Go on = continue :..........................

a)

Tiếp tục

b)

Đi xa, đi đi, cút đi

c)

Quay lại

d)

Thất hứa

30.

Look up :.......................

a)

Chăm sóc

b)

Ngắm nhìn

c)

Tra cứu

d)

Mong chờ

31.

Put on : .......................

a)

Trả lại (đưa về đúng vị trí)

b)

Mặc, đội, đeo, biểu diễn

c)

Trì hoãn; khiến cho ai không còn thích nữa

d)

Dọn đi, cất đi, để dành

32.

Turn on >< turn off : ......................

a)

Tiếp tục >< từ bỏ

b)

Vặn lớn >< vặn nhỏ

c)

Tăng lên >< giảm xuống

d)

Bật >< tắt

33.

The whole building had to evacuate because the smoke alarm ________.

a)

filled in

b)

gave off

c)

tried out

d)

went off

34.

Peter was changing so rapidly that no one could tell whom he would eventually ________.

a)

put on

b)

run off

c)

take after

d)

get on

35.

Mary really ________ her mother in both appearance and character.

a)

looks back

b)

goes on

c)

gets out

d)

takes after

36.

The trouble with Peter is that he never _____________on time for a meeting.

a)

turns up

b)

takes off

c)

takes up

d)

turns down

37.

Question 15. I was late for work because my alarm clock did not _______ .

a)

turn off

b)

put off

c)

send off

d)

go off

38.

In my opinion, it's a common sense to ____________a seat belt in a car.

a)

carry on

b)

put out

c)

put on

d)

carry out

39.

My father still hasn’t really ______ the death of my mother.

a)

looked after

b)

taken after

c)

gone off

d)

got over

40.

You ______ your grandfather. You both have the same nose and mouth.

a)

get after

b)

take after

c)

get up

d)

take up

41.

The child really ________his father even the smallest actions.

a)

takes after

b)

looks after

c)

goes off

d)

sits for

42.

If you want to take part in volunteer organizations, you will have to ________ an application form.

a)

find out

b)

fill in

c)

put on

d)

look up

43.

I’ve been trying to _______ smoking, but I simply can’t do it.

a)

break down

b)

put away

c)

take off

d)

give up

44.

When I first traveled by plane, I really felt excited as the plane _______ from the ground.

a)

took off

b)

filled in

c)

stood up

d)

turned down

45.

It’s very cold in here. Do you mind if I _______ the heating?

a)

put off

b)

put up with

c)

put on

d)

put down with

46.

If you want to be healthy, you should _______ your bad habits in your lifestyles.

a)

give up

b)

call off

c)

break down

d)

get over

47.

The child really__________________ his father even the smallest actions.

a)

takes after

b)

looks after

c)

goes off

d)

sits for

48.

Our teacher told us that if we don't_________________ the environment, our grandchildren may not even be

able to carry on living.

a)

take after

b)

hold on

c)

look after

d)

count on

49.

He is disappointed at not being offered the job, but I think he will_________________ it.

a)

turn off

b)

get over

c)

fill in

d)

take after

50.

fill in :..................

a)

Tiếp tục với cái gì

b)

Điền vào mẫu đơn

c)

Đổ chuông, nổ tung, thiu thối, mất hứng

d)

Vượt qua cú sốc/bệnh tật

51.

54 dân tộc sống trên đất Việt Nam chia theo ngôn ngữ thì có 8 nhóm . Dân tộc đông nhất là dân tộc Kinh, chiếm 86,2% dân số. Các dân tộc thiểu số đông dân nhất: Tày, Thái ,Mường, Khmer, Hoa, Nùng, H'Mông, Dao, Người Jrai (Gia Rai),...

Từ gạch dưới có cách viết tiếng Anh là?

a)

Population

b)

Ethic minority

c)

Nationallity

d)

People

52.

Những sọc vằn trên thân ngựa vằn có cách ghi tiếng Anh là?

a)

Cross

b)

Plain

c)

Stripe

d)

Another answer

53.

Sài Gòn - TP.HCM, đô thị phồn vinh bậc nhất nước ta với tốc độ phát triển chóng mặt qua từng ngày. Nhưng đâu đó, ở Sài Gòn vẫn tồn tại những công trình mang đậm dấu ấn thời gian, là biểu tượng mà khi nhắc tới Sài Gòn chúng ta có thể nhớ ngay đến nó.

Từ gạch dưới có cách ghi tiếng Anh là?

a)

Famous

b)

Symbol

c)

Model

d)

Inspire

54.

Động từ " truyền cảm hứng" có cách ghi trong tiếng Anh là?

(a)  

55.

Pattern là một danh từ với ý nghĩa?

a)

Mẫu vẽ

b)

Bảng thiết kế

c)

Bức tranh

d)

Cái giá đỡ đồ vật

56.

Kiểu áo kẻ sọc caro này trong tiếng anh gọi là?

a)

Cross

b)

Silk

c)

Plaid

d)

Wool

57.

Sleeve (n) là danh từ với ý nghĩa?

a)

Sợi chỉ

b)

Tay áo

c)

Chiếc lá

d)

Một nghĩa khác

58.

Casual clothes có nghĩa là?

a)

Đồng phục

b)

Thường phục

c)

Trang phục dự tiệc

d)

Quần áo

59.

" Làm bạc màu, phai màu " là động từ với cách viết trong tiếng Anh là?

(a)  

60.

Comprise (v) có nghĩa là?

a)

So sánh, đối chiếu

b)

Bao gồm, gồm có

c)

Thu gọn, làm cho nhỏ gọn

d)

Hoàn thanh

61.

"Vùng nhiệt đới" có cách ghi tiếng Anh là?

(a)  

62.

Theo em, chất liệu vải này là gì?

a)

Cotton

b)

Silk

c)

Wool

d)

Jean

63.

Tính từ " rộng thùng thình" là từ nào trong các từ sau

a)

Baggy

b)

Loose

c)

Tight

d)

Large

64.

Trường tiểu học có cách ghi trong tiếng Anh là?

a)

Highschool

b)

Secondary school

c)

Primary school

d)

University

65.

Climate (n) có nghĩa là?

a)

Vùng nhiệt đới

b)

Bầu không khí

c)

Khí hậu

d)

Miền núi cao nguyên

66.

Tôn thờ là một động từ có cách viết trong tiếng Anh là?

a)

Pray

b)

Mausoleum

c)

Church

d)

Worship

67.

Năm ngoái, chúng tôi đã có một chuyến đi ra nước ngoài để du lịch. Cụ thể là chúng tôi đã ở Thái Lan 5 ngày và có nhiều trải nghiệm tuyệt vời ở đó.

Cụm từ gạch dưới có từ Tiếng Anh là?

a)

Travel

b)

Go to the seaside

c)

Go outside

d)

Go abroad

68.

Trong các từ sau, từ nào có ý nghĩa phù hợp với bức ảnh?

a)

Church

b)

Cross

c)

Religion

d)

Pray

69.

bear out = confirm

(a)  

70.

bring in = introduce

(a)  

71.

gear up for = prepare for

(a)  

72.

pair up with = team up with

(a)  

73.

cut down = reduce

(a)  

74.

look back on = remember

(a)  

75.

stand for = signify

(a)  

76.

keep up = continue

(a)  

77.

look after = take care of

(a)  

78.

work out = calculate

(a)  

79.

show up = arrive

(a)  

80.

come about = happen

(a)  

81.

hold up = delay

(a)  

82.

call off = cancel

(a)  

83.

look for = expect

(a)  

84.

fix up = arrange

(a)  

85.

get by = manage to live

(a)  

86.

drop in on = drop by

(a)  

87.

call up = phone

(a)  

88.

think over = consider

(a)  

89.

go over = examine

(a)  

90.

put down = write sth down

(a)  

91.

clear up = tidy

(a)  

92.

carry out = execute

(a)  

93.

break in = intrude

(a)  

94.

back up = support

(a)  

95.

turn away = turn down

(a)  

96.

wake up = get up

(a)  

97.

turn on = activate

(a)  

98.

turn off = shut off

(a)  

99.

bring up = raise

(a)  

100.

hold on = wait

(a)  

101.

turn down = refuse

(a)  

102.

talk over = discuss

(a)  

103.

leave out = omit

(a)  

104.

break down into = clarify

(a)  

105.

go mad = go crazy

(a)  

106.

set on fire = inflame

(a)  

107.

blow up = explode

(a)  

108.

go after = pursue

(a)  

109.

take off = depart

(a)  

110.

turn up = appear

(a)  

111.

account for = explain

(a)  

112.

run away = flee

(a)  

113.

fond of = keen

(a)  

114.

go after = pursue

(a)  

115.

get back = come back

(a)  

116.

go on foot = walk

(a)  

117.

ask after

(a)  

118.

die away

(a)  

119.

fall in love with sb

(a)  

120.

fall behind

(a)  

121.

get down to sth

(a)  

122.

start doing

(a)  

123.

give up

(a)