Worksheets5A3 - LESSON 39&40. MOCK TEST 05&WRITING PRACTICE 4 (22/11)
Total questions: 127
Worksheet time: 1hrs 14mins
1. My teacher (have) _______ long hair.
Have
Has
Is having
Had
They (not want ) _______ to play the love games, but they (play) _______ now.
don't want / is playing
doesn't want / are playing
don't want / are playing
do not want / are played
Look! The man (climb) _______ the tree.
are climbing
climbs
climbed
is climbing
The new comers (not know) __________ the rules of the club.
doesn't know
don't know
do not knows
are knowing
Martin (live) ______ in a small flat. He and his wife always (get) _________ up early to water flowers.
lived / getting
live / are getting
lives / get
lives / gets
Công thức đúng thì Hiện tại đơn là:
He/she/it + is +Ving
He/she/it + has +Vpp
He/she/it + V(s,es)
Công thức đúng thì Hiện tại tiếp diễn là:
He/she/it + is +Ving
He/she/it + has +Vpp
He/she/it + V(s,es)
Công thức đúng thì Hiện tại hoàn thành là:
He/she/it + is +Ving
He/she/it + has +Vpp
He/she/it + V(s,es)
Dấu hiệu thì HIỆN TẠI ĐƠN là
có trạng từ usually
có trạng từ since/for
có từ every
có trạng từ "at the moment"
Dấu hiệu thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN là
có trạng từ usually
có trạng từ since/for
có từ every
có trạng từ "at the moment"
Dấu hiệu thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH là
có trạng từ usually
có trạng từ since/for
có từ every
có trạng từ "at the moment"
Thì Present Simple (Hiện tại đơn) dùng cho trường hợp nào sau đây?
Diễn tả hành động là thói quen, lặp đi lặp lại.
Diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.
Hành động sắp xảy ra.
Hành động đã xảy ra.
Dấu hiệu ta chia thì Hiện tại Đơn khi gặp CÁC trạng từ nào sau đây?
now
always
every
since
Những (cụm) từ/ dấu hiệu nhận biết đi cùng với thì hiện tại hoàn thành là: (Chọn tất cả các đáp án đúng)
A. for + khoảng thời gian (VD: for 5 years)
B. recently
C. up to now
D. currently
Đâu là những cách dùng ở thì hiện tại tiếp diễn
Diễn tả hành động đang xảy ra ở lúc nói
Diễn tả một lịch trình
Diễn tả sự than phiền
Diễn tả một điều hiển nhiên
Đâu không phải là cách dùng của thì hiện tại đơn
Hành động lặp đi lặp lại
Thời khoá biểu
Hành động đang xảy ra
Đâu là trợ động từ của thì hiện tại đơn?
Do/Does
Am/Is/Are
V/V-es
V-ing
"To-be" Không đứng ở vị trí nào sau đây?
Trước Noun
(Danh từ)
Trước Adjective
(Tính từ)
Trước V
(Động từ)
Trước V-ing
Dấu hiệu nhận biết Thì quá khứ đơn:
ago
yesterday
last night/month/year
since
He ___________ at a party when he ___________ his girlfriend.
danced / met
danced / was meeting
was dancing / met
was danced / was meeting
Có tất cả bao nhiêu thì Quá khứ trong tiếng Anh?
1
2
3
4
Câu nào sau đây sử dụng thì Quá khứ tiếp diễn?
I'm working for a coffee shop this summer.
I was working at the coffee shop when you called.
I work for a coffee shop.
I have worked for this coffee shop for 2 years.
Trạng từ nào được dùng trong thì quá khứ?
Tomorrow
Yesterday
Today
Last weekend
Next
Thì ...... diễn tả một hành động ĐANG XẢY RA trong quá khứ thì có một hành động khác XEN VÀO.
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
Quá khứ hoàn thành
Tìm các cách dùng của tương lai đơn
quyết định tại thời điểm nói
kế hoạch có sẵn từ trước
dự đoán có căn cứ
dự đoán không có căn cứ
Tìm công thức của tương lai gần
S tobe going to + V-ing
S to be going to +V
S tobe V-ing
S V(s/es)
Tìm dấu hiệu nhận biết chung của tương lai đơn và tương lai gần
tomorrow
next +time
in the future
soon
Công thức của thì tương lai đơn
S +will/shall + V
S +tobe going to + V
S +will/shall + V-ing
S +will/shall + to V
Tìm các cách dùng của tương lai gần
lời hứa, yêu cầu
kế hoạch có sẵn từ trước
quyết định tại thời điểm nói
dự đoán có căn cứ
Chọn dấu hiệu nhận biết chỉ tương lai đơn có (mà tương lai gần không có)
maybe
next+ time
think, promise, hope,...
probably
I promise I ................(return) school on time.
return
will return
returns
am returning
What ...... you ........ next weekend?
is you going to do
are you going to did
are you going to does
are ....... going to do
If it rains, he ................................(stay) at home
stays
will stay
is staying
am staying
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
Don’t you want to see this programme? It ………….(start).
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
You (not/do) ………….your project yet, I suppose.
(a)
Chọn đáp án đúng:
You ……………… a lot since the last time I saw you.
have changed
changed
change
are changing
I _____________ my homework yet.
have finish
has finished
did finished
haven't finished
________ you ever been to New York?
Are
Were
Do
Have
Mary (not finish) her task yet.
(a)
Cách phát âm -ed trong từ wanted
/t/
/d/
/ɪd/
Cách phát âm -ed trong từ played
/t/
/d/
/ɪd/
Cách phát âm -ed trong từ watched
/t/
/d/
/ɪd/
Thêm -s vào từ book → books. Cách phát âm của -s là gì?
/s/
/z/
/iz/
Thêm -s vào từ bag → bags. Cách phát âm của -s là gì?
/s/
/z/
/iz/
Thêm -es vào từ watch → watches. Cách phát âm của -es là gì?
/s/
/z/
/iz/
Từ nào thêm -ed và phát âm là /ɪd/?
satisfied
considered
evaluated
Chọn từ không phát âm /ɪz/
watches
fixes
recommends
Động từ có hai âm tiết thường có trọng âm rơi vào âm tiết nào?
Âm tiết 1
Âm tiết 2
Không có quy tắc cố định
Trọng âm của danh từ có hai âm tiết thường rơi vào âm tiết nào?
Âm tiết 1
Âm tiết 2
Cả 2 đều nhận trọng âm
Khi nào trọng âm của một từ hai âm tiết có thể rơi vào âm tiết thứ hai?
Khi âm tiết thứ hai chứa âm nguyên âm dài như /ɑː/, /ɔː/, /ɜː/, /iː/, /uː/
Khi từ đó là danh từ
Các tiền tố như “-im, -un, -re, -ir…” hoặc các hậu tố như “-ing”, “-ed”, “-ly” có nhận trọng âm không?
Có, tiền tố luôn nhận trọng âm
Không, tiền tố và hậu tố không nhận trọng âm
Choose the word which has the different main stress with the others.
attack
defeat
believe
happen
Choose the word which has the different main stress with the others.
active
backpack
diverse
feather
Choose the word which has the different main stress with the others.
behind
bathroom
between
career
Choose the word which has the different main stress with the others.
dislike
diverse
palace
reduce
Câu ước ở hiện tại được dùng để:
diễn tả mong ước về một sự việc có thật ở hiện tại.
diễn tả mong ước về một sự việc không có thật ở hiện tại.
diễn tả mong ước về một sự việc có thật ở quá khứ
diễn tả mong ước về một sự việc không có thật ở quá khứ
Cấu trúc câu ước ở hiện tại là:
S + wish/ wishes + (that) + S + V (simple future)
S + wish/wishes + (that) + S + V (present simple)
S + wished + (that) + S + V (past simple)
S + wish/wishes + (that) + S + V (past simple)
He wishes he ______ speak English well
can
could
should
will
I wish I ______ so much work to do now.
don't have
didn't have
didn't had
had not
I am not tall.
I wish I were not tall.
I wish I were tall.
I wish I had been tall.
I wish I am tall.
Sau "offer" là
V-ing
to V
O + to V
V
Sau "tell" là
to V
O + to V
V-ing
O + V
Gerund V-ing có thể ở những vị trí nào?
tân ngữ của verb
Chủ ngữ
Sau giới từ
mệnh đề rút gọn
She can't resist _____ everyone what she heard from me.
telling
to tell
tell
to telling
admit (nghĩa tiếng Việt) + ________
(hoãn) + V-ing
(thừa nhận) + V-ing
(thừa nhận) + to inf
(hoãn) + to inf
B4. 1. advise sb + ________
+ V-ing: khuyên
to V: khuyên ai
(cho phép) + to inf
(cho phép) + V-ing
dislike (nghĩa tiếng Việt) + ________
(không thích) + V-ing
(không thích) + to inf
(xem xét) + V-ing
(xem xét) + to inf
afford (nghĩa tiếng việt) + _______
(đủ khả năng) + V-ing
(đủ khả năng) + to inf
(cho phép) + to inf
(cho phép) + V-ing
ask (nghĩa tiếng việt) + _______
(mong đợi) + V-ing
(mong đợi) + to inf
(hỏi, yêu cầu) + V-ing
(hỏi, yêu cầu) + to inf
Look forward to (nghĩa tiếng việt) + _______
(xuất hiện) + V-ing
(xuất hiện) + to inf
(trông mong) + to inf
(trông mong) + V-ing
Gợi ý làm gì (chung chung, ko nêu rõ ai)
Suggest....
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Quyết định làm gì.
Decide ...
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Would you like _______ a cup of coffee?
to have
having
Is he interested in ____________ badminton?
plays
play
playing
to play
Remember +.........: nhớ đã làm gì (quá khứ)
to V
V-ing
V-nguyên
Promise +...............: hứa làm gì
to V
V-ing
V-nguyên
Used to +................. : đã từng làm gì (quá khứ)
to V
V-ing
V-nguyên
Be/Get used to +.............. quen làm gì (hiện tại)
to V
V-ing
V-nguyên
The story I’ve just read_______ Agatha Christie.
was written
was written by
was written from
wrote by
Bicycles_______ in the driveway.
must not leave
must not be leaving
must not be left
must not have left
Beethoven’s Fifth Symphony_______ next weekend.[ Symphony: khúc giao hưởng]
is going to be performed
has been performed
will be performing
will have perform
Cấu trúc câu bị động có dạng:_________
to be + Ving
to be + V
Vp2
to be + Vp2
Công thức câu bị động thì "Hiện tại đơn"
S + is/are/am + V...
S + Vp2 ...
S + is/are/am + Ving ...
S + is/are/am + Vp2 ...
Cấu trúc câu bị động thì "Hiện tại tiếp diễn"
S + is/are/am + Ving...
S + is/are/am + being + Vp2...
S + is/are/am + Vp2...
S + being + Vp2
"Peter was taught an English lesson."
Đây là câu:
Chủ động thì quá khứ đơn
Bị động thì quá khứ đơn
Bị động thì quá khứ tiếp diễn
Chủ động thì quá khứ hoàn thành
My father bought the house. The passive is...
The house were bought by my father.
The house is bought by my father.
The house was bought by my father.
Many people begin new projects in January.
New projects are begun in January.
New projects are began in January.
New projects is begun in January.
New projects is began in January.
The chef cooks food every day. The passive is...
Food was cooked by the chef every day.
Food is cooked by the chef every day.
Food were cooked every day by the chef.
Tom opens the door. The passive is ...
The door was opened by Tom
The door is opened by Tom
The door is being opened by Tom
Mary helped the boy. The passive is ...
The boy is helped by Mary
The boy was helped by Mary
The boy helps by Mary
Công thức của thì QKT khi chuyển sang câu bị động (passive voice) là gì?
S + were+ P2 + ...+ by O.
S + was/ were+ P2 + ...+ by O.
S + was/ were+ Ved/bqt + ...+ by O.
S + was + P2 + ...+ by O.
Đâu là dấu hiệu nhận biết của thì QKĐ?
now, at present, at the moment, right now,...
everyday, usually, often, sometimes,...
yesterday, in 1970, last year, ago,..
next month, tonight, tomorrow,...
She .......(win) the gold medal in 1986.
wined
winned
won
woned
She ..... (drink) some coffee last night.
drinked
drank
drang
drenk
Chuyển sang câu bị động:
My mother bought a car last year.
My mother was bought a car last year.
A car was buy by my mother last year.
My car was bought last year by a mother.
A car was bought by my mother last year.
My sister received a letter yesterday.
=> A letter was (a) by my sister yesterday.
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.
My house is .........................................than hers.
cheap than
cheaper
more cheap than
cheaper than
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.
He runs …................................… in my class.
the slowest
the most slow
the slowly
the most slowly
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.
Mary is ................................smart as Peter.
more
the most
much
as
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.
She is ....................................... singer I’ve ever met.
worse
bad
the worst
badly
Luôn dùng that thay thế cho những danh từ chỉ:
người
vật
cả người và vật
cả thời gian và nơi chốn
The book ...... is on the table is mine.
who
where
whom
which
whose
I met the doctor ..... helped my father after the accident.
which
whom
whose
who
where
WHO, WHOM, WHICH, WHOSE, THAT là
đại từ quan hệ (relative pronouns)
trạng từ quan hệ (relative adverbs)
.................................là đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu và luôn đi kèm với một danh từ.
WHO
WHOM
WHICH
WHOSE
Jane, (a) mother is a doctor, is very good at biology
Nếu mệnh đề chính ở thể khẳng định, câu hỏi đuôi sẽ ở thể ......
phủ định
khẳng định
câu hỏi
mệnh lệnh
Nếu mệnh đề chính ở thể phủ định, câu hỏi đuôi ở thể ....... .
phủ định
câu hỏi
khẳng định
mệnh lệnh
They cannot walk to the park, ............?
will they
are they
do they
can they
She isn't good at Maths, ............?
are she
is she
will she
does she
She didn't do homework yesterday, ......... ?
did she
doesn't she
isn't she
won't she
They
like
fish
don't
they?
I (not run)_____________ away if I saw a spider.
won't run
didn't run
wouldn't run
can't run
If I go shopping, I ______ some food.
buy
will buy
would buy
would have bought
Đâu là công thức của câu điều kiện LOẠI 2?
If + S + had V3, S +would/ Could/ Should...+ V
If + S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should...+ V
S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should...+ V
S + V2/ Ved, S +Will/ Could/ Should...+ V
If I (not do) _____________ it, nobody would do it.
don't do
didn't do
hadn't done
weren't do
Trong reported speech, thì hiện tại lùi thành thì .....
quá khứ
tương lai
quá khứ tiếp diễn
hiện tại tiếp diễn
Trong reported speech, thì quá khứ lùi thành thì ...
hiện tại hoàn thành
hiện tại
quá khứ hoàn thành
tương lai
Trong reported speech, thì tương lai lùi thành ....
tương lai trong hiện tại hoàn thành
tương lai trong quá khứ
tương lai trong quá khứ hoàn thành
tương lai trong quá khứ tiếp diễn
She told me: "I want some biscuits."
=> She told me she (a) some biscuits.
They told me: " We will visit America."
=> They told me they _____ visit America.
are
was
were
would
She told him: " I was doing my homework."
=> She told him she _________ her homework.
was doing
had been doing
is doing
had done
I told my children: " I had been a great man."
=> I told my children I __________ great man.
had been
have been
was
am
She told me: " My sister works here."
=> She told me her sister (a) here.
I told my friends: " I studied in the bedroom."
=> I told my friends I (a) in the bedroom.
