wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

This that these those

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

....................... dogs.

a)

That is

b)

Those are

c)

These are

d)

This is

2.

____________ is a board.

a)

That

b)

This

3.

This is

a)

1 vật, ở gần

b)

1 vật, ở xa

c)

2 vật trở lên, ở gần

d)

2 vật trở lên, ở xa

4.

Those are

a)

1 vật, ở xa

b)

1 vật, ở gần

c)

2 vật trở lên, ở gần

d)

2 vật trở lên, ở xa

5.

These are

a)

2 vật trở lên, ở xa

b)

2 vật trở lên, ở gần

c)

1 vật, ở gần

d)

1 vật, ở xa

6.

That is

a)

1 vật, ở xa

b)

2 vật trở lên, ở xa

c)

2 vật trở lên, ở gần

d)

1 vật, ở gần

7.
a)

This

b)

That

c)

These

d)

Those

8.
a)

This

b)

That

c)

These

d)

Those

9.
a)

This

b)

That

c)

These

d)

Those

10.
a)

This

b)

That

c)

These

d)

Those

11.
a)

This

b)

That

c)

These

d)

Those

12.
a)

This

b)

That

c)

These

d)

Those

13.
a)

This

b)

That

c)

These

d)

Those

14.
a)

This

b)

That

c)

These

d)

Those

15.
a)

This

b)

That

c)

These

d)

Those

16.

................... my school.

a)

this is

b)

these are

17.

................... my friends.

a)

that is

b)

these are

18.

................... my family.

a)

this is

b)

those are

19.

................... her teachers.

a)

this is

b)

those are

20.

chỉ vật ở gần, số nhiều , ta dùng :

a)

this is

b)

those are

c)

these are

21.

chỉ vật ở xa , số nhiều , ta dùng :

a)

this is

b)

those are

c)

these are

22.

chỉ vật ở xa , số ít , ta dùng :

a)

this is

b)

that is

c)

these are

23.

chỉ vật ở gần , số ít , ta dùng :

a)

this is

b)

that is

c)

these are

24.

this is my bike. and ...................... your bike.

a)

these are

b)

that is

c)

those are

25.

this is .................... classroom.

a)

she

b)

he

c)

your

d)

we

26.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

27.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

28.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

29.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

30.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

31.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

32.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

33.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

34.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

35.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

36.

Sắp xếp:

is/ what/ this/?

a)

Is what this?

b)

What is this?

c)

This is what?

37.

This is a .........................

a)

ruler

b)

pencil

c)

school bag

38.
a)

That is a school bag.

b)

This is a school bag.

39.

what is that?

a)

That is a pen

b)

That is a ruler

c)

That is a book.

40.

what is that?

a)

That is a pen

b)

That is a ruler

c)

That is a book.

41.
a)

That is a ruler.

b)

This is a ruler.

42.

Điền từ:

...................... is that?

a)

What

b)

How

43.

What is this?

a)

This is a book.

b)

That is a book .

c)

This is a notebook.

d)

That is a notebook.

44.

This is pencil.

a)
b)
45.

That is a book.

a)
b)
46.

Is that a school bag?

a)

Yes, it is.

b)

No, it isn't.

47.

Viết câu trả lời: Is this a pen?

(a)  

48.

Điền từ: What is that?

That is an ___________

a)

eraser

b)

erasers

c)

ruler

49.

These và those để chỉ những vật là

a)

Số ít

b)

Số nhiều

50.

Đây là con mèo

a)

This

b)

That

c)

These

d)

Those

51.

1. I am a ..................

a)

doctor

b)

teacher

c)

farmer

d)

worker

52.

She (a)   a farmer. (is/am/are)

53.

3. They ...............students.

a)

is

b)

am

c)

are

d)

do

54.

He is .......................

a)

a farmer

b)

a doctor

c)

a teacher

d)

a pilot

55.

We are ..................

(a)   ​ (b)  

Choose from the below words
teachers
teacher
56.

6. Who is it?

a)

a doctor

b)

a student

c)

a nurse

d)

a firefighter

57.

7. "I am" có nghĩa là:

a)

Tôi là

b)

Họ là

c)

Anh ấy là

d)

Cô ấy là

58.

...........................a doctor

a)

She is

b)

She are

c)

She am

d)

He is

59.

"Cô ấy là......" trong Tiếng Anh

a)

He is

b)

She is

c)

They are

d)

We are

60.

"They are......" trong Tiếng Việt

a)

Họ là

b)

Tôi là

c)

Anh ấy là

d)

Cô ấy là

61.

He is.........................

a)

Tôi là

b)

Cô ấy là

c)

Anh ấy là

d)

Nó là

62.

Chúng ta là.......

a)

They are

b)

She is

c)

He is

d)

We are

63.

He is a .................................

a)

worker

b)

farmer

c)

nurse

d)

doctor

64.

She is ,,,,,,,,,,,,,,,,,...........

a)

a teacher

b)

a farmer

c)

a nurse

d)

a firefighter

65.

They are ................

a)

farmers

b)

farmer

c)

doctor

66.

We are (a)  

67.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

68.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

69.

A dùng trước danh từ....

a)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

b)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

c)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

70.

an dùng với danh từ...

a)

cả 3 đáp án đều đúng

b)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

c)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

d)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

71.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

72.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

73.

There isn’t ________ butter in the fridge

a)

any

b)

a

c)

some

74.

Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống


There ___ three mugs in the table

a)

are

b)

is

75.

Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống


There ___ three plates in the table

a)

are

b)

is

76.

Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống


There ___ a window in the kitchen

a)

are

b)

is

77.

Điền vào chỗ trống:

... cat

a)

a

b)

an

78.

Điền vào chỗ trống:

... dog

a)

a

b)

an

c)

three

d)

4

79.

Điền vào chỗ trống:

... elephant

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

80.

Điền vào chỗ trống:

... octupus

a)

a

b)

an

81.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... biscuit

(a)  

82.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... cake

(a)  

83.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... onion

(a)  

84.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... tomato

(a)  

85.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... orange

(a)  

86.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... watermelon

(a)  

87.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... apple

(a)  

88.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... pineapple

(a)  

89.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... olive

a)

a

b)

an

90.

Mạo từ An + nguyên âm (u e o a i ) là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

91.

It is ......... ostrich

a)

a

b)

an

92.

I have .......................book

a)

a

b)

an

93.

Số nhiều của "a guy" là: (a)  

94.

Số nhiều của "a ship": (a)  

95.

Số nhiều của "a country" là:

(a)  

96.

Số nhiều của "a knife" là: (a)  

97.

Số nhiều của "a leaf" là (a)  

98.

Viết dạng số nhiều của từ church

(a)  

99.

Viết dạng số nhiều của từ friend

(a)  

100.

Viết dạng số nhiều của từ brush

(a)  

101.

Viết dạng số nhiều của từ teacher

(a)  

102.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


Box

(a)  

103.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


monkey

(a)  

104.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


key

(a)  

105.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


bus

(a)  

106.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


door

(a)  

107.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


toy

(a)  

108.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


wish

(a)  

109.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


lady

(a)  

110.

strawberry

(a)  

111.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


fly

(a)  

112.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


dress

(a)  

113.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


car

(a)  

114.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


house

(a)  

115.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


class

(a)  

116.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


house

(a)  

117.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


boat

(a)  

118.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)

baby

(a)  

119.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


city

(a)  

120.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


penny

(a)  

121.

Danh từ số nhiều của ruler" là:

a)

ruleres

b)

ruler

c)

rulers

d)

rule

122.

Danh từ số nhiều của "book" là:

a)

bookes

b)

books

c)

bookss

d)

book

123.

Danh từ số ít của "pens" là:

a)

pen

b)

pens

c)

penses

d)

penss

124.

Danh từ số nhiều của "rubber" là:

a)

rubberse

b)

rubbers

c)

rubberes

d)

rubber

125.

Danh từ số nhiều của "bag" là:

a)

bages

b)

bags

c)

bagss

d)

bag

126.

Danh từ số nhiều của "pencil" là:

a)

pencils

b)

pencil

c)

penciles

d)

pencilss