Font size
WorksheetsThis that these those
Total questions: 126
Worksheet time: 1hrs 3mins
....................... dogs.
That is
Those are
These are
This is
____________ is a board.
That
This
This is
1 vật, ở gần
1 vật, ở xa
2 vật trở lên, ở gần
2 vật trở lên, ở xa
Those are
1 vật, ở xa
1 vật, ở gần
2 vật trở lên, ở gần
2 vật trở lên, ở xa
These are
2 vật trở lên, ở xa
2 vật trở lên, ở gần
1 vật, ở gần
1 vật, ở xa
That is
1 vật, ở xa
2 vật trở lên, ở xa
2 vật trở lên, ở gần
1 vật, ở gần
This
That
These
Those
This
That
These
Those
This
That
These
Those
This
That
These
Those
This
That
These
Those
This
That
These
Those
This
That
These
Those
This
That
These
Those
This
That
These
Those
................... my school.
this is
these are
................... my friends.
that is
these are
................... my family.
this is
those are
................... her teachers.
this is
those are
chỉ vật ở gần, số nhiều , ta dùng :
this is
those are
these are
chỉ vật ở xa , số nhiều , ta dùng :
this is
those are
these are
chỉ vật ở xa , số ít , ta dùng :
this is
that is
these are
chỉ vật ở gần , số ít , ta dùng :
this is
that is
these are
this is my bike. and ...................... your bike.
these are
that is
those are
this is .................... classroom.
she
he
your
we
Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)
(a)
Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)
(a)
Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)
(a)
Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)
(a)
Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)
(a)
Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)
(a)
Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)
(a)
Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)
(a)
Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)
(a)
Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)
(a)
Sắp xếp:
is/ what/ this/?
Is what this?
What is this?
This is what?
This is a .........................
ruler
pencil
school bag
That is a school bag.
This is a school bag.
what is that?
That is a pen
That is a ruler
That is a book.
what is that?
That is a pen
That is a ruler
That is a book.
That is a ruler.
This is a ruler.
Điền từ:
...................... is that?
What
How
What is this?
This is a book.
That is a book .
This is a notebook.
That is a notebook.
This is pencil.
That is a book.
Is that a school bag?
Yes, it is.
No, it isn't.
Viết câu trả lời: Is this a pen?
(a)
Điền từ: What is that?
That is an ___________
eraser
erasers
ruler
These và those để chỉ những vật là
Số ít
Số nhiều
Đây là con mèo
This
That
These
Those
1. I am a ..................
doctor
teacher
farmer
worker
She (a) a farmer. (is/am/are)
3. They ...............students.
is
am
are
do
He is .......................
a farmer
a doctor
a teacher
a pilot
We are ..................
(a) (b)
6. Who is it?
a doctor
a student
a nurse
a firefighter
7. "I am" có nghĩa là:
Tôi là
Họ là
Anh ấy là
Cô ấy là
...........................a doctor
She is
She are
She am
He is
"Cô ấy là......" trong Tiếng Anh
He is
She is
They are
We are
"They are......" trong Tiếng Việt
Họ là
Tôi là
Anh ấy là
Cô ấy là
He is.........................
Tôi là
Cô ấy là
Anh ấy là
Nó là
Chúng ta là.......
They are
She is
He is
We are
He is a .................................
worker
farmer
nurse
doctor
She is ,,,,,,,,,,,,,,,,,...........
a teacher
a farmer
a nurse
a firefighter
They are ................
farmers
farmer
doctor
We are (a)
Some và any giống nhau ở điểm nào?
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
Any dùng trong...
câu hỏi và câu phủ định
câu khẳng định
câu hỏi
câu đề nghị lịch sự
A dùng trước danh từ....
bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm
bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm
bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm
an dùng với danh từ...
cả 3 đáp án đều đúng
bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm
bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm
bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
There isn’t ________ butter in the fridge
any
a
some
Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống
There ___ three mugs in the table
are
is
Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống
There ___ three plates in the table
are
is
Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống
There ___ a window in the kitchen
are
is
Điền vào chỗ trống:
... cat
a
an
Điền vào chỗ trống:
... dog
a
an
three
4
Điền vào chỗ trống:
... elephant
a
an
1
one
Điền vào chỗ trống:
... octupus
a
an
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... biscuit
(a)
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... cake
(a)
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... onion
(a)
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... tomato
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... orange
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... watermelon
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... apple
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... pineapple
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... olive
a
an
Mạo từ An + nguyên âm (u e o a i ) là đúng hay sai?
Đúng
Sai
It is ......... ostrich
a
an
I have .......................book
a
an
Số nhiều của "a guy" là: (a)
Số nhiều của "a ship": (a)
Số nhiều của "a country" là:
(a)
Số nhiều của "a knife" là: (a)
Số nhiều của "a leaf" là (a)
Viết dạng số nhiều của từ church
(a)
Viết dạng số nhiều của từ friend
(a)
Viết dạng số nhiều của từ brush
(a)
Viết dạng số nhiều của từ teacher
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
Box
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
monkey
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
key
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
bus
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
door
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
toy
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
wish
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
lady
(a)
strawberry
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
fly
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
dress
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
car
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
house
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
class
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
house
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
boat
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
baby
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
city
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
penny
(a)
Danh từ số nhiều của ruler" là:
ruleres
ruler
rulers
rule
Danh từ số nhiều của "book" là:
bookes
books
bookss
book
Danh từ số ít của "pens" là:
pen
pens
penses
penss
Danh từ số nhiều của "rubber" là:
rubberse
rubbers
rubberes
rubber
Danh từ số nhiều của "bag" là:
bages
bags
bagss
bag
Danh từ số nhiều của "pencil" là:
pencils
pencil
penciles
pencilss
