wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

grade 5 unit 16

Total questions: 125

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

The weather is ......................today.

a)

rainy

b)

cloudy

c)

windy

d)

snowy

2.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

The weather is ......................today.

a)

rainy

b)

cloudy

c)

windy

d)

snowy

3.

Em hãy chọn tính từ tương ứng với hình ảnh

a)

sunny

b)

windy

c)

foggy

d)

stormy

4.

Em hãy chọn tính từ tương ứng với hình ảnh

a)

sunny

b)

cloudy

c)

windy

d)

snowy

5.

Em hãy chọn tính từ tương ứng với hình ảnh

a)

sunny

b)

windy

c)

foggy

d)

rainy

6.

Em hãy chọn tính từ tương ứng với hình ảnh

a)

foggy

b)

sunny

c)

windy

d)

snowy

7.

Em hãy chọn tính từ tương ứng với hình ảnh

(lạnh)

a)

hot

b)

warm

c)

cool

d)

cold

8.

Em hãy chọn tính từ tương ứng với hình ảnh

(mát mẻ)

a)

hot

b)

cool

c)

cold

d)

warm

9.

Em hãy chọn tính từ tương ứng với hình ảnh

(ấm áp)

a)

dry

b)

cool

c)

warm

d)

wind

10.

Em hãy chọn mùa

a)

Summer

b)

Autumn

c)

Winter

d)

Spring

11.

Mùa thu

a)

Summer

b)

Spring

c)

Autumn

d)

Winter

12.

usually / is / It / hot / summer / in

a)

It is usually in summer hot.

b)

It is usually hot in summer.

c)

It usually is hot in summer.

13.

There are lots of _____in spring

a)

snow

b)

flowers

c)

flower

14.

Có sương mù

a)

cloudy

b)

Foggy

c)

snowy

15.

Em hãy chọn tính từ tương ứng với hình ảnh

(nóng)

a)

wind

b)

hot

c)

sunny

d)

cold

16.

Odd one out

a)

SUMMER

b)

COLD

c)

WINTER

d)

SPRING

17.

Choose the best option to complete each sentence

It's....in summer

a)

hot

b)

cold

c)

warm

d)

cool

18.

Choose the best option to complete each sentence

It's....in summer

a)

hot

b)

cold

c)

warm

d)

cool

19.

Choose the best option to complete each sentence

It's very green in my country. There....lots of plants

a)

is

b)

are

c)

am

d)

was

20.

Choose the best option to complete each sentence

....many seasons are there in Ho Chi Minh city? There are only two: the dry season and the rainy season

a)

How

b)

What

c)

Where

d)

When

21.

  …………….. is the weather like today?

                                    

a)

What

b)

Where

c)

When

d)

How

22.

  …………….. is the weather like today?

                                    

a)

What

b)

Where

c)

When

d)

How

23.

spring, .........., autumn, winter

a)

fall

b)

season

c)

summer

d)

warm

24.

SEASON

a)

mùa xuân

b)

các mùa

c)

mùa hè

d)

mùa đông

25.

Mùa Xuân

(a)  

26.

Ấm áp

(a)  

27.

Ẩm ướt

(a)  

28.

Mùa Hè

(a)  

29.

Nóng

(a)  

30.

Nắng

(a)  

31.

Mùa Thu

(a)  

32.

Mát mẻ

(a)  

33.

Mùa Đông

(a)  

34.

Lạnh

(a)  

35.

Mưa

(a)  

36.

What season do you like?

(a)  

37.

How is the weather in winter?

(a)  

38.

'mùa đông' trong tiếng Anh là:

a)

winter

b)

autumn

c)

spring

d)

summer

39.

'mùa thu' trong tiếng Anh là:

a)

winter

b)

autumn

c)

summer

d)

spring

40.

'mùa hè' trong tiếng Anh là:

a)

afternoon

b)

evening

c)

summer

d)

day

41.

'mùa xuân' trong tiếng Anh là:

a)

summer

b)

winter

c)

autumn

d)

spring

42.

'ban đêm' trong tiếng Anh là:

a)

morning

b)

evening

c)

night

d)

afternoon

43.

'ban ngày' trong tiếng Anh là:

a)

day

b)

night

c)

afternoon

d)

winter

44.

'evening' trong tiếng Việt là:

a)

buổi tối

b)

ban ngày

c)

mùa xuân

d)

ban đêm

45.

'afternoon' trong tiếng Việt là:

a)

mùa đông

b)

buổi chiều

c)

buổi tối

d)

ban đêm

46.

'winter' trong tiếng Việt là:

a)

ban đêm

b)

mùa xuân

c)

mùa đông

d)

buổi chiều

47.

'spring' trong tiếng Việt là:

a)

mùa xuân

b)

mùa hè

c)

buổi tối

d)

ban ngày

48.

'autumn' trong tiếng Việt là:

a)

buổi sáng

b)

buổi tối

c)

mùa đông

d)

mùa thu

49.

'Ban ngày' trong tiếng Anh là:

(a)  

50.

'Mùa xuân' trong tiếng Anh là:

(a)  

51.

'Mùa hè' trong tiếng Anh là:

(a)  

52.

'Mùa thu' trong tiếng Anh là:

(a)  

53.

'Mùa đông' trong tiếng Anh là:

(a)  

54.

'Buổi tối' trong tiếng Anh là:

(a)  

55.

'Buổi chiều' trong tiếng Anh là:

(a)  

56.

'Buổi sáng' trong tiếng Anh là:

(a)  

57.

'Ban đêm' trong tiếng Anh là:

(a)  

58.

Lạnh trong tiếng Anh là:

(a)  

59.

mát mẻ trong tiếng Anh là:

(a)  

60.

ấm áp là:

(a)  

61.

Mùa mưa ở miền Nam gọi là:

(a)  

62.

Mùa thu (6 chữ cái) là:

(a)  

63.

Mùa thu (4 chữ cái) là:

(a)  

64.

Mùa thu (6 chữ cái) là:

(a)  

65.

Mùa xuân là:

(a)  

66.

Lạnh là gì trong tiếng Anh?

(a)  

67.

mùa hè là:

(a)  

68.

Mùa đông là:

(a)  

69.

mùa hạ

(a)  

70.

mùa thu

(a)  

71.

mùa đông

(a)  

72.
8. What is your favourite ……..? It’s summer
a)
month
b)
seasons
c)
season
d)
months
73.
10. What is the weather like ……. Daknong ?
a)
at
b)
on
c)
by
d)
in
74.
9. What …… the weather like today ?
a)
will
b)
is
c)
should
d)
would
75.
9. What …… the weather like today ?
a)
will
b)
is
c)
should
d)
would
76.
10. What is the weather like ……. Daknong ?
a)
at
b)
on
c)
by
d)
in
77.
12. There …… four seasons in a year
a)
is
b)
are
c)
will
d)
would
78.
14. ……….. is Autumn
a)
My favorite
b)
My favorite seasons
c)
My seasons
d)
My favorite season
79.
15. It's usually hot in ……...
a)
Spring
b)
Summer
c)
Autumn
d)
Winter
80.
16. It's usually cold in
a)
Spring
b)
Summer
c)
Autumn
d)
Winter
81.

Dry

a)

khô

b)

âm

c)

mát

82.

Dry

a)

khô

b)

âm

c)

mát

83.

Dry

a)

khô

b)

âm

c)

mát

84.

Wet

a)

khô

b)

ẩm

c)

mát

85.

There are lots of _____in spring

a)

snow

b)

flowers

c)

flower

86.

Choose the odd one out ( chọn 1 từ khác loại)

a)

hot

b)

cold

c)

season

d)

warm

87.

Choose the odd one out ( chọn 1 từ khác loại)

a)

cloudy

b)

wind

c)

snowy

d)

foggy

88.

Choose the odd one out ( chọn 1 từ khác loại)

a)

spring

b)

summer

c)

winter

d)

hot

89.

How many seasons are there in your country?

There are (a)   seasons

90.

Odd one out

a)

winter

b)

weather

c)

summer

d)

autumn

91.

Odd one out

a)

forecast

b)

hot

c)

cold

d)

warm

92.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại

a)

winter

b)

spring

c)

like

d)

fishing

93.
14. Clothes
a)
Quần áo
b)
Quần đùi
94.
14. Clothes
a)
Quần áo
b)
Quần đùi
95.
3.Jeans
a)
Quần bò
b)
Áo phông
96.
3.Jeans
a)
Quần bò
b)
Áo phông
97.
11.Blouse
a)
Áo cánh
b)
Khăn quàng
c)
Quần đùi
98.
11.Blouse
a)
Áo cánh
b)
Khăn quàng
c)
Quần đùi
99.
11.Blouse
a)
Áo cánh
b)
Khăn quàng
c)
Quần đùi
100.
5.Jacket
a)
Áo khoác
b)
Chân váy
101.
1.Shirt
a)
Quần áo
b)
Áo sơ mi
102.

"mũ/ nón"

(a)  

103.

"mũ lưỡi trai"

(a)  

104.

"áo sơ mi nữ"

(a)  

105.

"áo phông"

(a)  

106.

"quần dài"

(a)  

107.

"quần dài"

(a)  

108.

"áo mưa"

(a)  

109.

"quần soóc"

(a)  

110.

"quần bò"

(a)  

111.

"váy"

(a)  

112.

(n) áo len

(a)  

113.

(n) áo len

(a)  

114.
Wear
a)
Mặc
b)
Áo thun
c)
Tất/ vớ
d)
Quần đùi
e)
Áo sơ mi
115.
Wear
a)
Mặc
b)
Áo thun
c)
Tất/ vớ
d)
Quần đùi
e)
Áo sơ mi
116.
Trousers
a)
Quần tây
b)
Váy
c)
Giày
d)
Quần jean
e)
117.
Sock
a)
Tất/ vớ
b)
Quần đùi
c)
Áo sơ mi
d)
Áo khoác
e)
Túi xách tay
118.
Skirt
a)
Váy
b)
Giày
c)
Quần jean
d)
e)
Mắt kính
119.
Shorts
a)
Quần đùi
b)
Áo sơ mi
c)
Áo khoác
d)
Túi xách tay
e)
Áo đầm
120.
Jeans
a)
Quần jean
b)
c)
Mắt kính
d)
Áo choàng ngoài
e)
Giày ống
121.
Hat
a)
b)
Mắt kính
c)
Áo choàng ngoài
d)
Giày ống
e)
Túi
122.
Dress
a)
Áo đầm
b)
Quần áo
c)
Mũ bóng chày
d)
Mặc
e)
Áo thun
123.
Dress
a)
Áo đầm
b)
Quần áo
c)
Mũ bóng chày
d)
Mặc
e)
Áo thun
124.
Clothes
a)
Quần áo
b)
Mũ bóng chày
c)
Mặc
d)
Áo thun
e)
Tất/ vớ
125.
Bag
a)
Túi
b)
Đồng hồ đeo tay
c)
Quần tây
d)
Váy
e)
Giày