wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 4, 5

Total questions: 130

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Reorder the following

sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh.

a)

what

b)

do

c)

you

d)

do

e)

?

1)
2)
3)
4)
5)
2.

Reorder the following

sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh.

a)

I

b)

am

c)

an

d)

astronaut

1)
2)
3)
4)
3.

Reorder the following

sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh.

a)

what

b)

does

c)

she

d)

do

e)

?

1)
2)
3)
4)
5)
4.

Reorder the following

sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh.

a)

she

b)

is

c)

an

d)

actress

1)
2)
3)
4)
5.

Reorder the following

sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh.

a)

what

b)

does

c)

Fred

d)

do

e)

?

1)
2)
3)
4)
5)
6.

Reorder the following

sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh.

a)

Gergeo

b)

is

c)

a

d)

waiter

1)
2)
3)
4)
7.

Reorder the following

sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh.

a)

what

b)

do

c)

they

d)

do

e)

?

1)
2)
3)
4)
5)
8.

Reorder the following

sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh.

a)

Zoe

b)

Charlie

c)

and

d)

are

e)

photographers

1)
2)
3)
4)
5)
9.

Reorder the following

sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh.

a)

what

b)

do

c)

Paul

d)

and Sally

e)

do

1)
2)
3)
4)
5)
10.

Reorder the following

sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh.

a)

we

b)

are

c)

pupils

1)
2)
3)
11.

Match the following.

nối các câu hỏi tương ứng với các câu trả lời.

a)

what do you do?

1.

I am a nurse

b)

what does Paul and Jack do?

2.

they are mechanics

c)

what does Jill do?

3.

he is a businessman

d)

what does your mom do?

4.

she is a doctor

e)

what do you and your friends do?

5.

we are students

12.

điền từ thích hợp vào chỗ trống.

what ... Jill do?



(a)  

13.

điền từ thích hợp vào chỗ trống.

what ... Tom and Jack do?



(a)  

14.

dịch câu sau sang tiếng Anh:

"bạn làm nghề gì vậy?"

(a)  

15.

dịch câu sau sang tiếng Anh:

"Paul là một diễn viên"

(a)  

16.

dịch câu sau sang tiếng Anh:

"Vicky là một phi hành gia"

(a)  

17.

dịch câu sau sang tiếng Anh:

"bố của tôi là một kiến trúc sư"

(a)  

18.

dịch câu sau sang tiếng Anh:

"chúng tôi là nhân viên cứu hỏa"

(a)  

19.

dịch câu sau sang tiếng Anh:

"họ là tài xế"

(a)  

20.

dịch câu sau sang tiếng Anh:

"tôi là một kĩ sư"

(a)  

21.

1. I am a ..................

a)

doctor

b)

teacher

c)

farmer

d)

worker

22.

She (a)   a farmer. (is/am/are)

23.

3. They ...............students.

a)

is

b)

am

c)

are

d)

do

24.

He is .......................

a)

a farmer

b)

a doctor

c)

a teacher

d)

a pilot

25.

We are (a)  

26.

6. Who is it?

a)

a doctor

b)

a student

c)

a nurse

d)

a firefighter

27.

7. "I am" có nghĩa là:

a)

Tôi là

b)

Họ là

c)

Anh ấy là

d)

Cô ấy là

28.

Dịch câu sau sang Tiếng Việt: "She is a nurse"

(a)  

29.

...........................a doctor

a)

She is

b)

She are

c)

She am

d)

He is

30.

"Cô ấy là......" trong Tiếng Anh

a)

He is

b)

She is

c)

They are

d)

We are

31.

"They are......" trong Tiếng Việt

a)

Họ là

b)

Tôi là

c)

Anh ấy là

d)

Cô ấy là

32.

"It is (a)   " trong Tiếng Việt là gì?

33.

He is.........................

a)

Tôi là

b)

Cô ấy là

c)

Anh ấy là

d)

Nó là

34.

Chúng ta là.......

a)

They are

b)

She is

c)

He is

d)

We are

35.

He is a .................................

a)

worker

b)

farmer

c)

nurse

d)

doctor

36.

She is ,,,,,,,,,,,,,,,,,...........

a)

a teacher

b)

a farmer

c)

a nurse

d)

a firefighter

37.

He is a (a)  

38.

They are (a)  

39.

We are (a)  

40.

Who is it?

(a)  

41.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "trạm cứu hỏa"

a)

fire station

b)

fire stadium

c)

fire statoin

d)

police station

42.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "đồn công an"

a)

police stadium

b)

post office

c)

police station

d)

post station

43.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "nhà hàng"

a)

restrant

b)

restarant

c)

restaurant

d)

retaurant

44.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "khách sạn"

a)

hoten

b)

hothel

c)

hautel

d)

hotel

45.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "sân vận động"

a)

station

b)

stadium

c)

statoin

d)

stadum

46.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ " nhà máy"

a)

fatory

b)

factrory

c)

factri

d)

factory

47.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "chợ"

a)

market

b)

maket

c)

markit

d)

marki

48.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "ngân hàng"

a)

library

b)

bank

c)

banh

d)

factory

49.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "thư viện"

a)

library

b)

libary

c)

lirary

d)

laibrary

50.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "rạp chiếu phim"

a)

movie theate

b)

movie theter

c)

movie thiater

d)

movie theater

51.

từ "bệnh viện" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

52.

từ "ngân hàng" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

53.

từ "đồn cảnh sát" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

54.

từ "bưu điện" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

55.

từ "nhà máy" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

56.

từ "rạp chiếu phim" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

57.

từ "thư viện" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

58.

từ "sân vận động" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

59.

từ "nhà hàng" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

60.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "bệnh viện"

a)

hotpital

b)

hospital

c)

hotel

d)

hospitel

61.

cách nói giờ hơn

a)

phút + past + giờ

b)

phút + to + giờ

c)

giờ + past + phút

d)

giờ + to + phút

62.

15 phút

(Hãy chọn các đáp đúng)

a)

fifty

b)

a quarter 

c)

fifteen

d)

a quater 

63.

A: What time does Tom get up?

B: (a)  

64.

He (a)   at eight o'clock.

65.

A: What time does he have a shower?

B:....................................................................... .

a)

He has a shower at quarter to eight.

b)

He has a shower at a quarter past eight.

c)

He have a shower at a quarter to eight.

d)

He has a shower at a quarter to eight.

66.

A: What time does he brush his teeth?

B:....................................................................... .

a)

He brushes his teeth at half to eight.

b)

He brushes his teeth at half past eight.

c)

He brush his teeth at half past eight.

d)

He brushes my teeth at half past eight.

67.

A: What time does he have breakfast?

B:....................................................................... .

a)

He have breakfast at a quarter past eight.

b)

He has breakfast at a quarter to eight.

c)

He has breakfast at a quarter past eight.

d)

He has breakfast at quarter past eight.

68.

A: What time does he walk to school?

B:.................................................................................

a)

He walks to school at a quarter to nine.

b)

He walk to school at a quarter to nine.

c)

He walks to school at a quarter past nine.

d)

He walks to school at quarter to nine.

69.

con hàu

a)

oister

b)

oyster

c)

oil

d)

soil

70.

đất

a)

oister

b)

oyster

c)

oil

d)

soil

71.

dầu

a)

oister

b)

oyster

c)

oil

d)

soil

72.

cách nói giờ kém

a)

phút + past + giờ

b)

phút + to + giờ

c)

giờ + past + phút

d)

giờ + to + phút

73.

Call a friend

a)

gọi cho bạn bè

b)

đi ra ngoài

c)

xem phim

d)

uống cà phê

74.

Watch a movie

a)

gọi cho bạn bè

b)

đi ngủ

c)

xem phim

d)

dắt chó đi dạo

75.

Do the laundry

a)

nấu bữa tối

b)

xem phim

c)

gửi thư điện tử

d)

giặt đồ

76.

Have a cup of coffee

a)

làm sạch nhà

b)

uống cà phê

c)

ăn tráng miệng

d)

gửi thư điện tử

77.

Clean the house

a)

gọi cho bạn bè

b)

giặt đồ

c)

ăn tráng miệng

d)

làm sạch nhà

78.

send an email

a)

gửi thư điện tử

b)

gọi điện cho bạn bè

c)

uống cà phê

d)

dắt chó đi dạo

79.

Cook dinner

a)

xem phim

b)

giặt đồ

c)

làm sạch nhà

d)

nấu bữa tối

80.

Have dessert

a)

đi ngủ

b)

ăn tráng miệng

c)

nấu bữa tối

d)

giặt đồ

81.

Walk the dog

a)

uống cà phê

b)

ăn tráng miệng

c)

dắt chó đi dạo

d)

gọi cho bạn bè

82.

Go to bed

a)

gửi thư điện tử

b)

đi ngủ

c)

ăn tráng miệng

d)

giặt đồ

83.

Wake up

a)

nghe đài

b)

thức dậy

c)

kiểm tra điện thoại

d)

đi vệ sinh

84.

Check your phone

a)

thức dậy

b)

kiểm tra điện thoại

c)

nghe đài

d)

về nhà

85.

Get out of bed

a)

tắm (vòi hoa sen)

b)

xem tin tức

c)

rời giường

d)

đi vệ sinh

86.

Go to the bathroon

a)

đi vệ sinh

b)

kiểm tra điện thoại

c)

rời giường

d)

nghe đài

87.

Take a shower

a)

đi vệ sinh

b)

xem tin tức

c)

ăn sáng

d)

tắm (vòi hoa sen)

88.

Listen to the radio

a)

nghe đài

b)

nghe nhạc

c)

ăn sáng

d)

về nhà

89.

Watch the news

a)

nghe đài

b)

kiểm tra điện thoại

c)

ăn sáng

d)

Xem tin tức

90.

Eat breakfast

a)

ăn trưa

b)

ăn sáng

c)

kiểm tra điện thoại

d)

ăn tối

91.

Go to work

a)

rời giường

b)

nghe đài

c)

đi làm

d)

đi chơi đêm

92.

Come home

a)

đi làm

b)

về nhà

c)

xem tin tức

d)

thức dậy

93.

thức dậy

(a)  

94.

ăn

(a)  

95.

thời gian rảnh

(a)  

96.

ăn sáng

(a)  

97.

ăn trưa

(a)  

98.

đánh răng

(a)  

99.

rửa mặt

(a)  

100.

làm bài tập về nhà

(a)  

101.

ăn tối

(a)  

102.

thư giãn

(a)  

103.

về nhà

(a)  

104.

đi ngủ

(a)  

105.

Wake up 

a)

tỉnh giấc

b)

thức dậy

c)

rửa mặt

d)

đi ăn tiệm

106.

về nhà

a)

Go to bed 

b)

at home

c)

Go home 

d)

Comb hair 

107.

Listen to music 

a)

nghe nhạc

b)

trang điểm

c)

chơi nhạc

d)

học

108.

làm bài tập về nhà

a)

Do  homework

b)

Read books 

c)

do housework

d)

watch tv

109.

mặc quần áo

(a)  

110.

Have breakfast

a)

có một bữa sáng to

b)

ăn sáng

c)

ăn trưa

d)

ăn tối

111.

ăn tối

a)

have lunch

b)

have breakfast

c)

have dinner

d)

eat dinner

112.

have lunch

a)

ăn sáng

b)

ăn trưa

c)

ăn tối

d)

ăn lỡ

113.

brush my teeth

a)

đánh răng

b)

rửa mặt

c)

vệ sinh cá nhân

d)

giặt quần áo

114.

get up

a)

thức dậy

b)

đi ngủ

c)

đi tập thể dục

d)

đi dạo

115.

Rửa mặt

a)

brush my teeth

b)

go to bed

c)

wash my face

d)

play hide and seek

116.

go to school

a)

đi học

b)

đi ngủ

c)

đi dạo

d)

đi chơi

117.

Điền chữ cái còn thiếu: l_nch (bữa trưa)

a)

a

b)

o

c)

u

d)

i

118.

nấu bữa tối

(a)  

119.

Xem TV

(a)  

120.

Watch TV

a)

gọi cho bạn bè

b)

đi ngủ

c)

xem TV

d)

dắt chó đi dạo

121.

read the news

a)

nghe đài

b)

kiểm tra điện thoại

c)

ăn sáng

d)

đọc tin tức

122.

Go to work

a)

rời giường

b)

nghe đài

c)

đi làm

d)

đi chơi đêm

123.

Chọn đáp án đúng với tranh:

a)

come home

b)

go to work

c)

go to school

124.

tắm vòi hoa

(a)  

125.

tắm bồn

(a)  

126.

rời khỏi nhà

(a)  

127.

rời chỗ làm

(a)  

128.

I ........................... my teeth.

a)

wash

b)

clean

c)

dry

d)

brush

129.

wash my (a)  

130.

I ................... homework

a)

have

b)

eat

c)

play

d)

do