Font size
WorksheetsGrade 4, 5
Total questions: 130
Worksheet time: 2hrs 35mins
Reorder the following
sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh.
what
do
you
do
?
Reorder the following
sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh.
I
am
an
astronaut
Reorder the following
sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh.
what
does
she
do
?
Reorder the following
sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh.
she
is
an
actress
Reorder the following
sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh.
what
does
Fred
do
?
Reorder the following
sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh.
Gergeo
is
a
waiter
Reorder the following
sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh.
what
do
they
do
?
Reorder the following
sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh.
Zoe
Charlie
and
are
photographers
Reorder the following
sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh.
what
do
Paul
and Sally
do
Reorder the following
sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh.
we
are
pupils
Match the following.
nối các câu hỏi tương ứng với các câu trả lời.
what do you do?
I am a nurse
what does Paul and Jack do?
they are mechanics
what does Jill do?
he is a businessman
what does your mom do?
she is a doctor
what do you and your friends do?
we are students
điền từ thích hợp vào chỗ trống.
what ... Jill do?
(a)
điền từ thích hợp vào chỗ trống.
what ... Tom and Jack do?
(a)
dịch câu sau sang tiếng Anh:
"bạn làm nghề gì vậy?"
(a)
dịch câu sau sang tiếng Anh:
"Paul là một diễn viên"
(a)
dịch câu sau sang tiếng Anh:
"Vicky là một phi hành gia"
(a)
dịch câu sau sang tiếng Anh:
"bố của tôi là một kiến trúc sư"
(a)
dịch câu sau sang tiếng Anh:
"chúng tôi là nhân viên cứu hỏa"
(a)
dịch câu sau sang tiếng Anh:
"họ là tài xế"
(a)
dịch câu sau sang tiếng Anh:
"tôi là một kĩ sư"
(a)
1. I am a ..................
doctor
teacher
farmer
worker
She (a) a farmer. (is/am/are)
3. They ...............students.
is
am
are
do
He is .......................
a farmer
a doctor
a teacher
a pilot
We are (a)
6. Who is it?
a doctor
a student
a nurse
a firefighter
7. "I am" có nghĩa là:
Tôi là
Họ là
Anh ấy là
Cô ấy là
Dịch câu sau sang Tiếng Việt: "She is a nurse"
(a)
...........................a doctor
She is
She are
She am
He is
"Cô ấy là......" trong Tiếng Anh
He is
She is
They are
We are
"They are......" trong Tiếng Việt
Họ là
Tôi là
Anh ấy là
Cô ấy là
"It is (a) " trong Tiếng Việt là gì?
He is.........................
Tôi là
Cô ấy là
Anh ấy là
Nó là
Chúng ta là.......
They are
She is
He is
We are
He is a .................................
worker
farmer
nurse
doctor
She is ,,,,,,,,,,,,,,,,,...........
a teacher
a farmer
a nurse
a firefighter
He is a (a)
They are (a)
We are (a)
Who is it?
(a)
từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "trạm cứu hỏa"
fire station
fire stadium
fire statoin
police station
từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "đồn công an"
police stadium
post office
police station
post station
từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "nhà hàng"
restrant
restarant
restaurant
retaurant
từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "khách sạn"
hoten
hothel
hautel
hotel
từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "sân vận động"
station
stadium
statoin
stadum
từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ " nhà máy"
fatory
factrory
factri
factory
từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "chợ"
market
maket
markit
marki
từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "ngân hàng"
library
bank
banh
factory
từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "thư viện"
library
libary
lirary
laibrary
từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "rạp chiếu phim"
movie theate
movie theter
movie thiater
movie theater
từ "bệnh viện" viết như thế nào trong tiếng Anh
(a)
từ "ngân hàng" viết như thế nào trong tiếng Anh
(a)
từ "đồn cảnh sát" viết như thế nào trong tiếng Anh
(a)
từ "bưu điện" viết như thế nào trong tiếng Anh
(a)
từ "nhà máy" viết như thế nào trong tiếng Anh
(a)
từ "rạp chiếu phim" viết như thế nào trong tiếng Anh
(a)
từ "thư viện" viết như thế nào trong tiếng Anh
(a)
từ "sân vận động" viết như thế nào trong tiếng Anh
(a)
từ "nhà hàng" viết như thế nào trong tiếng Anh
(a)
từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "bệnh viện"
hotpital
hospital
hotel
hospitel
cách nói giờ hơn
phút + past + giờ
phút + to + giờ
giờ + past + phút
giờ + to + phút
15 phút
(Hãy chọn các đáp đúng)
fifty
a quarter
fifteen
a quater
A: What time does Tom get up?
B: (a)
He (a) at eight o'clock.
A: What time does he have a shower?
B:....................................................................... .
He has a shower at quarter to eight.
He has a shower at a quarter past eight.
He have a shower at a quarter to eight.
He has a shower at a quarter to eight.
A: What time does he brush his teeth?
B:....................................................................... .
He brushes his teeth at half to eight.
He brushes his teeth at half past eight.
He brush his teeth at half past eight.
He brushes my teeth at half past eight.
A: What time does he have breakfast?
B:....................................................................... .
He have breakfast at a quarter past eight.
He has breakfast at a quarter to eight.
He has breakfast at a quarter past eight.
He has breakfast at quarter past eight.
A: What time does he walk to school?
B:.................................................................................
He walks to school at a quarter to nine.
He walk to school at a quarter to nine.
He walks to school at a quarter past nine.
He walks to school at quarter to nine.
con hàu
oister
oyster
oil
soil
đất
oister
oyster
oil
soil
dầu
oister
oyster
oil
soil
cách nói giờ kém
phút + past + giờ
phút + to + giờ
giờ + past + phút
giờ + to + phút
Call a friend
gọi cho bạn bè
đi ra ngoài
xem phim
uống cà phê
Watch a movie
gọi cho bạn bè
đi ngủ
xem phim
dắt chó đi dạo
Do the laundry
nấu bữa tối
xem phim
gửi thư điện tử
giặt đồ
Have a cup of coffee
làm sạch nhà
uống cà phê
ăn tráng miệng
gửi thư điện tử
Clean the house
gọi cho bạn bè
giặt đồ
ăn tráng miệng
làm sạch nhà
send an email
gửi thư điện tử
gọi điện cho bạn bè
uống cà phê
dắt chó đi dạo
Cook dinner
xem phim
giặt đồ
làm sạch nhà
nấu bữa tối
Have dessert
đi ngủ
ăn tráng miệng
nấu bữa tối
giặt đồ
Walk the dog
uống cà phê
ăn tráng miệng
dắt chó đi dạo
gọi cho bạn bè
Go to bed
gửi thư điện tử
đi ngủ
ăn tráng miệng
giặt đồ
Wake up
nghe đài
thức dậy
kiểm tra điện thoại
đi vệ sinh
Check your phone
thức dậy
kiểm tra điện thoại
nghe đài
về nhà
Get out of bed
tắm (vòi hoa sen)
xem tin tức
rời giường
đi vệ sinh
Go to the bathroon
đi vệ sinh
kiểm tra điện thoại
rời giường
nghe đài
Take a shower
đi vệ sinh
xem tin tức
ăn sáng
tắm (vòi hoa sen)
Listen to the radio
nghe đài
nghe nhạc
ăn sáng
về nhà
Watch the news
nghe đài
kiểm tra điện thoại
ăn sáng
Xem tin tức
Eat breakfast
ăn trưa
ăn sáng
kiểm tra điện thoại
ăn tối
Go to work
rời giường
nghe đài
đi làm
đi chơi đêm
Come home
đi làm
về nhà
xem tin tức
thức dậy
thức dậy
(a)
ăn
(a)
thời gian rảnh
(a)
ăn sáng
(a)
ăn trưa
(a)
đánh răng
(a)
rửa mặt
(a)
làm bài tập về nhà
(a)
ăn tối
(a)
thư giãn
(a)
về nhà
(a)
đi ngủ
(a)
Wake up
tỉnh giấc
thức dậy
rửa mặt
đi ăn tiệm
về nhà
Go to bed
at home
Go home
Comb hair
Listen to music
nghe nhạc
trang điểm
chơi nhạc
học
làm bài tập về nhà
Do homework
Read books
do housework
watch tv
mặc quần áo
(a)
Have breakfast
có một bữa sáng to
ăn sáng
ăn trưa
ăn tối
ăn tối
have lunch
have breakfast
have dinner
eat dinner
have lunch
ăn sáng
ăn trưa
ăn tối
ăn lỡ
brush my teeth
đánh răng
rửa mặt
vệ sinh cá nhân
giặt quần áo
get up
thức dậy
đi ngủ
đi tập thể dục
đi dạo
Rửa mặt
brush my teeth
go to bed
wash my face
play hide and seek
go to school
đi học
đi ngủ
đi dạo
đi chơi
Điền chữ cái còn thiếu: l_nch (bữa trưa)
a
o
u
i
nấu bữa tối
(a)
Xem TV
(a)
Watch TV
gọi cho bạn bè
đi ngủ
xem TV
dắt chó đi dạo
read the news
nghe đài
kiểm tra điện thoại
ăn sáng
đọc tin tức
Go to work
rời giường
nghe đài
đi làm
đi chơi đêm
Chọn đáp án đúng với tranh:
come home
go to work
go to school
tắm vòi hoa
(a)
tắm bồn
(a)
rời khỏi nhà
(a)
rời chỗ làm
(a)
I ........................... my teeth.
wash
clean
dry
brush
wash my (a)
I ................... homework
have
eat
play
do
