Font size
WorksheetsWhat are you reading?
Total questions: 124
Worksheet time: 1hrs 2mins
ghost story
truyện tranh
truyện dài
truyện ngắn
truyện ma
truyện tranh
folk tale
fairy tale
comic book
detective story
truyện cổ tích / thần tiên
folk tale
fairy tale
comic book
detective story
truyện trinh thám
folk tale
fairy tale
comic book
detective story
Halloween story
The Story of Mai An Tiem
The Fox and the Crow
Aladdin and the Magic Lamp
Snow White and the Seven Dwarfs
Snow White and the Seven Dwarfs
The story of Tam and Cam
The Lion and the Mouse
The Hare and the Rabbit
Alibaba and Forty Thieves
Snow White and the Seven Dwarfs
The story of Tam and Cam
The Lion and the Mouse
The Hare and the Rabbit
Alibaba and Forty Thieves
Snow White and the Seven Dwarfs
The story of Tam and Cam
The Lion and the Mouse
The Hare and the Rabbit
Alibaba and Forty Thieves
Snow White and the Seven Dwarfs
The story of Tam and Cam
The Lion and the Mouse
The Hare and the Tortoise
Alibaba and Forty Thieves
Doraemon
The story of Tam and Cam
The Lion and the Mouse
The Hare and the Tortoise
Alibaba and Forty Thieves
What are you reading now?
I'm ... The Fox and the Crow.
(a)
Story
Câu chuyện
Nhân vật
Truyện cổ tích
Funny
Rộng lượng , hào phóng
Khôi hài
Dũng cảm
Scary
Đáng sợ
Khôi hài
Dũng cảm
Fairy tale
Câu chuyện
Truyện cổ tích
Nhân vật
crown (n) /kraun/
con quạ
con cáo
người lùn
con ma
fox (n) /fɔks/
con cáo
người lùn
con ma
câu chuyện
dwarf (n) /dwɔ:f/
người lùn
con ma
câu chuyện
con quạ
ghost (n) /goust/
người lùn
con ma
câu chuyện
lễ Ha lo ween
Story (n) /stɔ:ri/
câu chuyện
cờ vua
con ma
người lùn
chess (n) /t∫es/
cờ vua
lễ Ha lo ween
câu chuyện
con ma
Halloween (n) /hælou'i:n/
lễ Ha lo ween
đáng sợ
cờ vua
con ma
scary (adj) /skeəri/
đáng sợ
truyện cổ tích
cờ vua
câu chuyện
fairy tale (n) /feəriteil/
truyện cổ tích
đáng sợ
lễ Ha lo ween
cờ vua
short story (n) /∫ɔ:t'stɔ:ri/
truyện ngắn
nhân vật
chính, quan trọng
hoàn thành, kết thúc
I see /Ai si:/
mình hiểu
nhân vật
chính, quan trọng
mượn (đi mượn người khác)
character (n) /kæriktə/
nhân vật
chính, quan trọng
mượn (đi mượn người khác)
hoàn thành, kết thúc
main (adj) /mein/
chính, quan trọng
mượn (đi mượn người khác)
hoàn thành, kết thúc
hào phóng
borrow (v) /bɔrou/
mượn (đi mượn người khác)
hoàn thành, kết thúc
hào phóng
chăm chỉ
finish (v) /fini∫/
hoàn thành, kết thúc
hào phóng
chăm chỉ
tốt bụng
generous (adj) /dʒenərəs/
hào phóng
chăm chỉ
tốt bụng
hiền lành
hard-working (adj) /hɑ:d wə:kiη/
chăm chỉ
hào phóng
hoàn thành, kết thúc
chính, quan trọng
Kind (adj) /kaind/
tốt bụng
hiền lành
khôn khéo, thông minh
ưa thích
gentle (adj) /dʒentl/
hiền lành
khôn khéo, thông minh
ưa thích
vui tính
clever (adj) /klevə/
khôn khéo, thông minh
ưa thích
vui tính
đẹp
favourite (adj) /feivərit/
ưa thích
vui tính
đẹp
Cảnh sát
funny (adj) /fʌni/
vui tính
đẹp
Cảnh sát
khôn khéo, thông minh
beautiful (adj) /bju:tiful/
đẹp
vui tính
ưa thích
ưa thích
policeman (n) /pə'li:smən/
Cảnh sát
đẹp
vui tính
ưa thích
What's Linda's hobby?
Linda likes collecting stamps.
Linda likes collect stamps.
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
We like _____ music.
listening
listening to
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
Anna likes _____ photos.
to taking
taking
crown (n) /kraun/
con quạ
con cáo
người lùn
con ma
fox (n) /fɔks/
con cáo
người lùn
con ma
câu chuyện
dwarf (n) /dwɔ:f/
người lùn
con ma
câu chuyện
con quạ
ghost (n) /goust/
người lùn
con ma
câu chuyện
lễ Ha lo ween
Story (n) /stɔ:ri/
câu chuyện
cờ vua
con ma
người lùn
chess (n) /t∫es/
cờ vua
lễ Ha lo ween
câu chuyện
con ma
Halloween (n) /hælou'i:n/
lễ Ha lo ween
đáng sợ
cờ vua
con ma
scary (adj) /skeəri/
đáng sợ
truyện cổ tích
cờ vua
câu chuyện
fairy tale (n) /feəriteil/
truyện cổ tích
đáng sợ
lễ Ha lo ween
cờ vua
short story (n) /∫ɔ:t'stɔ:ri/
truyện ngắn
nhân vật
chính, quan trọng
hoàn thành, kết thúc
I see /Ai si:/
mình hiểu
nhân vật
chính, quan trọng
mượn (đi mượn người khác)
character (n) /kæriktə/
nhân vật
chính, quan trọng
mượn (đi mượn người khác)
hoàn thành, kết thúc
main (adj) /mein/
chính, quan trọng
mượn (đi mượn người khác)
hoàn thành, kết thúc
hào phóng
main (adj) /mein/
chính, quan trọng
mượn (đi mượn người khác)
hoàn thành, kết thúc
hào phóng
borrow (v) /bɔrou/
mượn (đi mượn người khác)
hoàn thành, kết thúc
hào phóng
chăm chỉ
finish (v) /fini∫/
hoàn thành, kết thúc
hào phóng
chăm chỉ
tốt bụng
generous (adj) /dʒenərəs/
hào phóng
chăm chỉ
tốt bụng
hiền lành
hard-working (adj) /hɑ:d wə:kiη/
chăm chỉ
hào phóng
hoàn thành, kết thúc
chính, quan trọng
Kind (adj) /kaind/
tốt bụng
hiền lành
khôn khéo, thông minh
ưa thích
gentle (adj) /dʒentl/
hiền lành
khôn khéo, thông minh
ưa thích
vui tính
clever (adj) /klevə/
khôn khéo, thông minh
ưa thích
vui tính
đẹp
favourite (adj) /feivərit/
ưa thích
vui tính
đẹp
Cảnh sát
funny (adj) /fʌni/
vui tính
đẹp
Cảnh sát
khôn khéo, thông minh
beautiful (adj) /bju:tiful/
đẹp
vui tính
ưa thích
ưa thích
policeman (n) /pə'li:smən/
Cảnh sát
đẹp
vui tính
ưa thích
fairy tales
chuyện thần tiên
chuyện ma
chuyện chinh thám
Dịu dàng
generous
gentle
clever
borrow
hào phóng
mượn
hy vọng
generous
vui vẻ
chăm chỉ
hào phóng
đáng sợ
(a)
.......... and the Seven Dwarfs.
Snow
Snor
Snec
The Fox and The ................
Crown
Crow
Clow
main character
chăm chỉ
vui tính
nhân vật chính
giao tiếp
communica
communicae
Communicate
truyện tranh
folk tale
fairy tale
comic book
detective story
short story
truyện tranh
truyện dài
truyện ngắn
truyện ma
The Story of Mai An Tiem
Khu vui chơi
Fun
Funfair
Funny
Thưởng thức
Invite
Enjoy
Visit
Chat
Different
Khó
Khác
Giống
Dễ
Truyện tranh
Book
Comic book
Novel
Fantasy
Candle
Món quà
Thiệp mời
Bánh
Nến
_____ you read comic book yesterday?
Do
Does
Did
Are
Did you _____ a book fair last week?
visit
visits
visting
visited
I (not/sing) _____ at the party last night.
didn't sing
don't sing
didn't sang
doesn't sings
I (buy) a present for Lan on her birthday.
buys
buyed
bought
bough
festival
lễ hội
lễ nghi
lễ độ
lễ tế
go on a picnic
đi nhảy dây
đi tắm
đi chơi , đi picnic
đi lung tung
invite someone to
đến nhà ai
mời ai tới
chào tạm biệt
chào buổi sáng
ancient /ein∫ənt/
cổ vật
cổ xưa
plane
máy bay
kế hoạch
province /prɔvins/
thành phố
tỉnh
What did you go on last Summer?
I went to my hometown.
I want to my hometown.
How did you go to Dalat?
I went to Dalat by bus
I went to Dalat with car
I went to America by …
a plane
a car
a boy
a horse
tham gia
(a)
crowded /ˈkraʊdɪd
đông đúc
niềm vui
bữa tiệc
lễ hội
.........you dance at the party?
Was
were
did
do
They ........... play badminton twice a week.
doesn't
didn't
don't
will
They ........... play badminton twice a week.
doesn't
didn't
don't
will
What is your (a) ?
It's Hai ba Trung street.
Where did you go ......................?
last summer
in the morning
in the afternoon
in the evening
.........................do you brush your teeth?
how
how many
how always
how often
how often ....................he brush .............. teeth?
do- his
does - his
does -her
do- her
How was your weekend? -I ___ anything special. I just stayed home
didn't do
didn't did
don't do
Did you see the fireworks last night? Yes, I ___ the fireworks
seeing
see
saw
My team played basketball last night. We were sad because we ____
wo
didn't won
didn't win
___ you ___ to the parade yesterday?
Yes, I went with my family
Did/go
Did/went
Do/go
It is a set of clothes. You wear it to look like someone or something else.
What is it?
a mask
a costume
a balloon
You do some activities to make your body strong and healthy.
What do you do
get rest
eat fruit
get exercise
You give this thing to somebody on a special day or to say thank you.
What is it?
a parade
a movie
a present
Tổ chức lễ hoặc các sự kiện trong tiếng anh là gì
celebrate
dress up
an invitation
Tổ chức lễ hoặc các sự kiện trong tiếng anh là gì
celebrate
dress up
an invitation
Last night, I ____ to the movies with Mai
go
gone
went
I drink ____ water
too
enough
over
Did you ____ the parade? Yes, I ____ the parade
watch-watched
watch-watching
went-watch
Did you ____ cake at the party? Yes, I ___ a cake at the party
eated-ate
eat-ate
eating-eated
Don't stay up ___ late. You will be very tired the next day
sy
enough
too
