wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

collocations

Total questions: 119

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Do an assignment:

a)

Đặc quyền

b)

Làm một nhiệm vụ được giao

c)

Làm việc mà ta không thích

d)

Làm thứ mà ta bị bắt ép

2.

Do business (with):

a)

Nhận tiền

b)

kinh tế

c)

Cố gắng

d)

Kinh doanh

3.

Do one's best:

a)

Cố gắng hết sức

b)

Cố gắng vừa phải

c)

Không cố gắng

d)

Cố gắng tạm thời

4.

Do a crossword:

a)

Chơi ở mặt đường

b)

Chơi ô chữ

c)

Chơi ô mạt

d)

Chơi một mặt chữ

5.

Do damage:

a)

Gây thiệt hại

b)

Gây đau buồn

c)

Gây ra sự vui vẻ

d)

Gây nhức nhói

6.

Do a course:

a)

Học cách nhớ lâu

b)

Nhớ lâu

c)

Theo một chương trình học nhớ

d)

Theo một khoá học

7.

Do history/economics:

a)

Học địa lý/lịch sử

b)

Học lịch sử/kinh tế học

c)

Học lịch sử/ngôn ngữ học

d)

Học lịch sử/kinh doanh cử nhân

8.

Do an experiment:

a)

Làm khoa học

b)

Làm theo khoá học

c)

Làm thí nghiệm

d)

Chế thuốc

9.

Do good:

a)

Làm tốt

b)

Làm không tốt

c)

Tốt làm

d)

Bổ ích

10.

Do harm:

a)

gây hại

b)

gây chết người

c)

gây ra tổn thương bên trong

d)

gây ra cái xui rủi

11.

Do a job:

a)

Làm biếng

b)

Làm việc

c)

Làm thơ

d)

Làm văn

12.
………….an exam: đi thi
a)
take
b)
make
c)
have
d)
get
13.
………………... a rest: Nghỉ ngơi; đi nằm nghỉ
a)
take
b)
make
c)
have
d)
get
14.
……………………..preparations: Chuẩn bị
a)
take
b)
make
c)
have
d)
get
15.
……………… a decision: Ra một quyết định
a)
take
b)
make
c)
have
d)
get
16.
……………… a call: Làm 1 cú điện thoại
a)
take
b)
make
c)
have
d)
get
17.
……………… a noise: Lên tiếng hay làm ồn
a)
take
b)
make
c)
have
d)
get
18.
…………... a seat: Tìm một chỗ ngồi
a)
take
b)
make
c)
have
d)
get
19.
…………. notes: Ghi chú
a)
take
b)
make
c)
have
d)
get
20.
…………. a promise: Hứa một điều gì
a)
take
b)
make
c)
have
d)
get
21.
…………. a complaint: Phàn nàn, khiếu nại
a)
take
b)
make
c)
have
d)
get
22.
…………... damage: Làm thiệt hại / hư hại
a)
make
b)
do
c)
get
d)
pay
23.
………… research: Nghiên cứu
a)
make
b)
do
c)
get
d)
pay
24.
………………. harm: Làm tổn thương / tổn hại
a)
make
b)
do
c)
get
d)
pay
25.
…………………. business: Làm ăn / kinh doanh
a)
make
b)
do
c)
get
d)
pay
26.
………… an effort: Nổ lực, gắng hết sức
a)
make
b)
do
c)
get
d)
pay
27.
………… a comment: Cho một lời bình
a)
make
b)
do
c)
get
d)
pay
28.
………… a headache: Bị đau đầu
a)
have
b)
make
c)
do
d)
take
29.
………… a baby: Có một em bé.
a)
have
b)
make
c)
do
d)
take
30.
………… a party: Tổ chức một bữa tiệc
a)
have
b)
make
c)
do
d)
take
31.
………… a mess: Làm hư hay dơ bẩn
a)
have
b)
make
c)
do
d)
take
32.
…………progress: Đạt được tiến bộ
a)
have
b)
make
c)
do
d)
take
33.
………… an arangement: sắp xếp
a)
have
b)
make
c)
do
d)
take
34.
………… the housework: Làm việc nhà
a)
have
b)
make
c)
do
d)
take
35.
…………the cooking: Làm bếp
a)
have
b)
make
c)
do
d)
take
36.
………… the shopping: Mua sắm / đi chợ
a)
have
b)
make
c)
do
d)
take
37.

Brain drain

a)

Cơn mưa nặng hạt

b)

Chảy máu chất xám

c)

Thuận theo tự nhiên

d)

Tắc mạch máu não

38.

Breach of contract

a)

Vi phạm hợp đồng

b)

Do dự, lưỡng lự

c)

Tội ác ghê tởm , tàn bạo

d)

Chắc chắn, hiển nhiên

39.

Break into the market

a)

Bán chui, bán lậu

b)

Đột nhập vào siêu thị

c)

Phát hiện mới mẻ

d)

Thâm nhập thị trường

40.

Break the ice

a)

Chúc may mắn

b)

Sợ hãi , căng thẳng

c)

Làm cho người mới gặp cảm thấy thoải mái và cởi mở hơn

d)

Toát mồ hôi lạnh

41.

Brink of collapse

a)

Vở phực phá sản, sụp đổ

b)

Mang lại điều xui xẻo

c)

Có hồi ước gì 1 trải nghiệm đáng nhớ

d)

Nuôi dưỡng , chăm sóc ân cần

42.

By the same token

a)

Có chung 1 quan điểm

b)

Theo 1 cách đã định sẵn

c)

Bởi lẽ ấy, đồng thời

d)

Giá liêm yết

43.

Capacity for something

a)

Có niềm khoa khát , đam mê với

b)

Đổ vào cái gi

c)

Có khả năng làm gì

d)

Dốc hết sứclàm gì

44.

Catch a glimpse of something

a)

Ghi ngờ về một điều gì đó

b)

Cân nhắc kĩ việc gì trước khi làm

c)

Chú ý để mắt đến thứ gì

d)

Nhìn thoáng qua , lướt qua

45.

Clap/lay/set eyes on sb/sth

a)

Để ý , để mắt đến ai, cái gì ngay từ lần đầu gặp

b)

Quan tâm , chăm sóc đến ai / cái gì

c)

Có mắt thẩm mĩ

d)

Nhắm mắt làm ngơ

46.

Come to pass

a)

Xảy ra như dự định

b)

Trao quyền sở hữu lại cho ai

c)

Quay về quá khứ

d)

Vượt qua mọi khó khăn

47.

Con(sb) out of sth

a)

Giúp đỡ ai đó hết mình trong việc gì

b)

Lừa gạt ai đó

c)

Gạt ai đó sang một bên , ko cho tiếp tục thụce hiện việc gì

d)

Giao phó trách nghiệm cho ai

48.

Count sth on( the fingers of) one hand

a)

Điều gì đó hiếm khi xảy ra hoặc có số lượng ít

b)

Biết rõ như lòng bàn tay

c)

Có được thông tin 1 cách nhanh chóng

d)

Làm việc cật lực

49.

Cost the earth

a)

Những nhu cầu thiết yếu

b)

Bảo vệ trái đất

c)

Xung quang trái đất

d)

Chi phí đắt đỏ , tốn kém

50.

Continuously throughout the night

(a)  

51.

Corporal punishment

a)

Chịu án treo

b)

Tù trung thân

c)

Hành hạ về tinh thần

d)

Hình phạt về thể xác

52.

Frighten/scare sb out of their wits

a)

Làm cho ai vô cùng hoảng sợ

b)

Chiến đấu vì ai đó

c)

Có ích cho ai

d)

Được bảo hộ dưới quyền lực của ai

53.

Gain a competitive edge

a)

Không làm mà đòi có ăn

b)

Có được lợi thế cạnh tranh

c)

Đạt được.1 thành công lớn

d)

Làm trái quy định trong cuộc thi

54.

Garden sparrow

a)

Vườn địa đàn

b)

Đọc nghiền ngẫm 1 cuốn sách

c)

Người làm vườn giỏi

d)

Chim sẻ nhà

55.

Get a move on

a)

Tiếp tục nào

b)

Nhanh lên

c)

Khởi hành

d)

Lên xe

56.

Give an account of sth

a)

Thuật lại chuyện gì

b)

Thừa kế , tiếp quản thứ gì

c)

Chiếm tỉ lệ bao nhieeu %

d)

Nảy ra ý tưởng

57.

Go grey

a)

Đi săn

b)

Đi đến bế tắc

c)

Đi mua sắm

d)

Có tóc bạc

58.

Give chapter and verse

a)

Đừng đánh giá cuốn sách qua bìa

b)

Vạch trần bộ mặt thật

c)

Nói có sách, mách có chứng

d)

Tính cách giả tạo

59.

Have time on one hand

a)

Hiểu rõ trong lòng bàn tay

b)

Có thông tin 1 cách nhanh chóng

c)

Chẳng có gì để làm , rảnh rỗi

d)

Hiếm khi xảy ra

60.

Have recollection of

a)

Một bộ siêu tầm về

b)

Có hồi ức về

c)

Gọi đi lính

d)

Phản ứng thái quá về

61.

Have an enquiring mind

a)

Có tinh thần học hỏi

b)

Đầu óc trống rỗng

c)

Tâm hồn bay bổng

d)

Có tư tưởng bảo thủ

62.

Have an aversion to something

a)

Không thích cái gì

b)

Có tham vọng với cái gì

c)

Không có tâm trạng làm gì

d)

Tràm đầy năng lượng để làm gì

63.

Have a thirst for something

a)

Có niềm khao khát , đam mê với cái gì

b)

Khát nước

c)

Trên bờ vực của sự phá sản

d)

Có ác cảm với cái gì

64.

Grasp an opportunity

a)

Một chuỗi may mắn

b)

Tạo công việc làm cho ai

c)

Vụt mất cơ hội

d)

Nắm lấy cơ hội

65.

Have an outstanding command of a language

a)

Thông thạo 1 thứ tiếng

b)

Khuyết tật ngôn ngữ

c)

Ngôn ngữ cơ thể

d)

Ngôn ngữ phổ biến

66.

Have an outstanding command of a language

a)

Thông thạo 1 thứ tiếng

b)

Khuyết tật ngôn ngữ

c)

Ngôn ngữ cơ thể

d)

Ngôn ngữ phổ biến

67.

Go to great lenghts

a)

Đi đến một nơi xa xôi

b)

Cố gắng , hết sức làm mọi thứ để đạt đc điều gì

c)

Trở lên vĩ đại , lớn lao

d)

Ngổn ngang khắp nơi

68.

(Các) cấu trúc nào có nghĩa là nhà trồng được?

a)

home-made

b)

produce

c)

home-grown

d)

home-produced

69.

make an enlargement nghĩa là

a)

phóng đại, nói quá

b)

phóng sự

c)

phóng to

d)

khuếch đại

70.

"cơn gió lạnh"

a)

a frigid breeze

b)

a frosty breeze

c)

a chilling breeze

d)

a chilly breeze

71.

"án tử hình": d_____ p_____

(a)  

72.

Từ nào dùng được với chó:

a)

growl

b)

yelp

c)

bark

d)

roar

73.

The use of unleaded petrol has _______in recent years.

a)

grown up

b)

extended

c)

increased

d)

enlarged

74.

to keep someone or something within the limits of a particular activity or subject (= restrict)

a)

confirm

b)

concentrate

c)

attend

d)

confine

75.

to pit one’s ____ against somebody: đấu trí với ai

a)

wits

b)

bits

c)

lits

d)

bids

76.

to be the first to start doing something or be most active in doing something

a)

ahead

b)

take place

c)

take the lead

d)

in advance

77.

Using umbrella may protect you from the _____of the sun.

a)

ray

b)

glare

c)

blaze

d)

bloom

78.

Động từ nào điền được vào chỗ trống: ____ an opportunity

a)

pass

b)

take

c)

hold

d)

grab

79.

to have a ____ with sb: cãi nhau với ai

a)

column

b)

row

c)

raw

d)

argue

80.

____ a coin (v): tung đồng xu

a)

throw

b)

toss

c)

pitch

d)

roll

81.

take somebody ____: to let someone stay in your house because they have nowhere else to stay

a)

care

b)

on

c)

off

d)

in

82.

authority (a)   something: someone who knows a lot about a subject and whose knowledge and opinions are greatly respected

83.

Contrary (a)   something: trái ngược với cái gì

84.

Đáp án nào có thể đi theo cụm với các từ sau:


....... + a profit / friends / a mistake / arrangements

a)

win

b)

achieve

c)

make

d)

do

e)

take

85.

Đáp án nào có thể đi theo cụm với các từ sau:


....... + bankrupt / sightseeing / to work / on vacation

a)

go

b)

pay

c)

win

d)

achieve

e)

make

86.

Đáp án nào có thể đi theo cụm với các từ sau:


....... + a contract / a medal / an election / approval

a)

go

b)

pay

c)

win

d)

achieve

e)

make

87.

Đáp án nào có thể đi theo cụm với các từ sau:


....... + your goals / success / independence / the right standard

a)

go

b)

pay

c)

win

d)

achieve

e)

make

88.

Đáp án nào có thể đi theo cụm với các từ sau:


....... + a cold / your breath / a bus / sight of someone

a)

achieve

b)

make

c)

do

d)

take

e)

catch

89.

Đáp án nào có thể đi theo cụm với các từ sau:


....... + an exam / a break / a risk / a seat

a)

achieve

b)

make

c)

do

d)

take

e)

catch

90.

Đáp án nào có thể đi theo cụm với các từ sau:


....... + your best / your duty / an experiment / some work

a)

achieve

b)

make

c)

do

d)

take

e)

catch

91.

Đáp án nào có thể đi theo cụm với các từ sau:


....... + attention / a bill / taxes / cash

a)

go

b)

pay

c)

win

d)

achieve

e)

make

92.

If we want to .......... this problem quickly, we will all have to work hard.

a)

overcome

b)

prosper

c)

strike

93.

An intern’s job is not well paid, but it is a good chance to .......... valuable experience.

a)

take

b)

win

c)

gain

94.

Let’s consider the facts carefully before we ........... any decisions about the future of the company.

a)

get

b)

do

c)

make

95.

They are looking for a ........... motivated individual who is a confident communicator.

a)

highly

b)

fully

c)

greatly

96.

You should ........... an application immediately, as the deadline is approaching.

a)

intend

b)

recommend

c)

submit

97.

Mr. Garcia is going to..................a task force to tackle the high employee absentee rate.

a)

get over

b)

put on

c)

set up

98.

Flights in and out of the airport were canceled due to ......... fog.

a)

deep

b)

wide

c)

thick

99.

It is with .......... sadness that I announce the resignation of our president, Jake Harkins.

a)

great

b)

brave

c)

vast

100.

The kitchen and bathroom were ............ refurbished before the house was sold.

a)

heavily

b)

completely

c)

absolutely

101.

see______ to______: đồng ý, đồng tình

a)

mouth

b)

ear

c)

hand

d)

eye

102.

pick one's_________: hỏi, xin ý kiến của ai về điều gì

a)

answer

b)

brain

c)

idea

d)

opinion

103.

take the_______in doing sth: có sáng kiến, khởi xướng làm việc gì

a)

initiatives

b)

initiation

c)

initiative

d)

initiate

104.

eat like a ________: ăn rất nhiều

a)

pig

b)

horse

c)

cat

d)

bird

105.

on the whole

a)

nhìn chung

b)

tập trung

c)

trong nhà

106.

vội vàng kết luận

a)

step to conclusion

b)

jump to conclusion

c)

make a conclusion

107.

vô vọng, không thành công

(a)  

108.

miss a _______ to do sth : bỏ lỡ cơ hội làm gì

a)

tool

b)

chance

c)

house

d)

drop

109.

make criticism

a)

khen ngợi

b)

động viên

c)

phủ nhận

d)

chỉ trích

110.

on a wide/massive scale

a)

trên quy mô rộng lớn

b)

cái cân lớn

c)

thuyết trình

d)

ngừng chú ý tới ai

111.

hold sb's attention/interest = keep sb interested in sth

a)

chỉ trích ai đó

b)

chú ý tới ai đó

c)

quan tâm tới ai đó

d)

khiến ai đó hứng thú quan tâm đến cái gì

112.

by word of ____: truyền miệng

a)

foot

b)

face

c)

mouth

d)

ear

113.

In a ____: nói ngắn gọn

a)

letter

b)

sentence

c)

stop

d)

word

114.

get/have the impression that = be under the impression

a)

có cảm giác rằng

b)

thích thú

c)

không thích làm gì

d)

phán xét cái gì

115.

pay sb compliment

a)

chỉ trích ai

b)

thu hút ai

c)

chú ý ai

d)

khen ngợi ai

116.

under pressure

a)

chịu áp lực

b)

phán xét

c)

động viên

d)

yêu cầu

117.

meet the _____: đáp ứng được yêu cầu

a)

love

b)

chance

c)

requirement

d)

fullfilment

118.
come in handy
a)
tận dụng ưu thế
b)
có ích
c)
loai
d)
gợi ý
119.
get rid of
a)
trông mong
b)
quyết định
c)
mắc lỗi
d)
loại bỏ