Font size
Worksheetscollocations
Total questions: 119
Worksheet time: 25mins
Do an assignment:
Đặc quyền
Làm một nhiệm vụ được giao
Làm việc mà ta không thích
Làm thứ mà ta bị bắt ép
Do business (with):
Nhận tiền
kinh tế
Cố gắng
Kinh doanh
Do one's best:
Cố gắng hết sức
Cố gắng vừa phải
Không cố gắng
Cố gắng tạm thời
Do a crossword:
Chơi ở mặt đường
Chơi ô chữ
Chơi ô mạt
Chơi một mặt chữ
Do damage:
Gây thiệt hại
Gây đau buồn
Gây ra sự vui vẻ
Gây nhức nhói
Do a course:
Học cách nhớ lâu
Nhớ lâu
Theo một chương trình học nhớ
Theo một khoá học
Do history/economics:
Học địa lý/lịch sử
Học lịch sử/kinh tế học
Học lịch sử/ngôn ngữ học
Học lịch sử/kinh doanh cử nhân
Do an experiment:
Làm khoa học
Làm theo khoá học
Làm thí nghiệm
Chế thuốc
Do good:
Làm tốt
Làm không tốt
Tốt làm
Bổ ích
Do harm:
gây hại
gây chết người
gây ra tổn thương bên trong
gây ra cái xui rủi
Do a job:
Làm biếng
Làm việc
Làm thơ
Làm văn
Brain drain
Cơn mưa nặng hạt
Chảy máu chất xám
Thuận theo tự nhiên
Tắc mạch máu não
Breach of contract
Vi phạm hợp đồng
Do dự, lưỡng lự
Tội ác ghê tởm , tàn bạo
Chắc chắn, hiển nhiên
Break into the market
Bán chui, bán lậu
Đột nhập vào siêu thị
Phát hiện mới mẻ
Thâm nhập thị trường
Break the ice
Chúc may mắn
Sợ hãi , căng thẳng
Làm cho người mới gặp cảm thấy thoải mái và cởi mở hơn
Toát mồ hôi lạnh
Brink of collapse
Vở phực phá sản, sụp đổ
Mang lại điều xui xẻo
Có hồi ước gì 1 trải nghiệm đáng nhớ
Nuôi dưỡng , chăm sóc ân cần
By the same token
Có chung 1 quan điểm
Theo 1 cách đã định sẵn
Bởi lẽ ấy, đồng thời
Giá liêm yết
Capacity for something
Có niềm khoa khát , đam mê với
Đổ vào cái gi
Có khả năng làm gì
Dốc hết sứclàm gì
Catch a glimpse of something
Ghi ngờ về một điều gì đó
Cân nhắc kĩ việc gì trước khi làm
Chú ý để mắt đến thứ gì
Nhìn thoáng qua , lướt qua
Clap/lay/set eyes on sb/sth
Để ý , để mắt đến ai, cái gì ngay từ lần đầu gặp
Quan tâm , chăm sóc đến ai / cái gì
Có mắt thẩm mĩ
Nhắm mắt làm ngơ
Come to pass
Xảy ra như dự định
Trao quyền sở hữu lại cho ai
Quay về quá khứ
Vượt qua mọi khó khăn
Con(sb) out of sth
Giúp đỡ ai đó hết mình trong việc gì
Lừa gạt ai đó
Gạt ai đó sang một bên , ko cho tiếp tục thụce hiện việc gì
Giao phó trách nghiệm cho ai
Count sth on( the fingers of) one hand
Điều gì đó hiếm khi xảy ra hoặc có số lượng ít
Biết rõ như lòng bàn tay
Có được thông tin 1 cách nhanh chóng
Làm việc cật lực
Cost the earth
Những nhu cầu thiết yếu
Bảo vệ trái đất
Xung quang trái đất
Chi phí đắt đỏ , tốn kém
Continuously throughout the night
(a)
Corporal punishment
Chịu án treo
Tù trung thân
Hành hạ về tinh thần
Hình phạt về thể xác
Frighten/scare sb out of their wits
Làm cho ai vô cùng hoảng sợ
Chiến đấu vì ai đó
Có ích cho ai
Được bảo hộ dưới quyền lực của ai
Gain a competitive edge
Không làm mà đòi có ăn
Có được lợi thế cạnh tranh
Đạt được.1 thành công lớn
Làm trái quy định trong cuộc thi
Garden sparrow
Vườn địa đàn
Đọc nghiền ngẫm 1 cuốn sách
Người làm vườn giỏi
Chim sẻ nhà
Get a move on
Tiếp tục nào
Nhanh lên
Khởi hành
Lên xe
Give an account of sth
Thuật lại chuyện gì
Thừa kế , tiếp quản thứ gì
Chiếm tỉ lệ bao nhieeu %
Nảy ra ý tưởng
Go grey
Đi săn
Đi đến bế tắc
Đi mua sắm
Có tóc bạc
Give chapter and verse
Đừng đánh giá cuốn sách qua bìa
Vạch trần bộ mặt thật
Nói có sách, mách có chứng
Tính cách giả tạo
Have time on one hand
Hiểu rõ trong lòng bàn tay
Có thông tin 1 cách nhanh chóng
Chẳng có gì để làm , rảnh rỗi
Hiếm khi xảy ra
Have recollection of
Một bộ siêu tầm về
Có hồi ức về
Gọi đi lính
Phản ứng thái quá về
Have an enquiring mind
Có tinh thần học hỏi
Đầu óc trống rỗng
Tâm hồn bay bổng
Có tư tưởng bảo thủ
Have an aversion to something
Không thích cái gì
Có tham vọng với cái gì
Không có tâm trạng làm gì
Tràm đầy năng lượng để làm gì
Have a thirst for something
Có niềm khao khát , đam mê với cái gì
Khát nước
Trên bờ vực của sự phá sản
Có ác cảm với cái gì
Grasp an opportunity
Một chuỗi may mắn
Tạo công việc làm cho ai
Vụt mất cơ hội
Nắm lấy cơ hội
Have an outstanding command of a language
Thông thạo 1 thứ tiếng
Khuyết tật ngôn ngữ
Ngôn ngữ cơ thể
Ngôn ngữ phổ biến
Have an outstanding command of a language
Thông thạo 1 thứ tiếng
Khuyết tật ngôn ngữ
Ngôn ngữ cơ thể
Ngôn ngữ phổ biến
Go to great lenghts
Đi đến một nơi xa xôi
Cố gắng , hết sức làm mọi thứ để đạt đc điều gì
Trở lên vĩ đại , lớn lao
Ngổn ngang khắp nơi
(Các) cấu trúc nào có nghĩa là nhà trồng được?
home-made
produce
home-grown
home-produced
make an enlargement nghĩa là
phóng đại, nói quá
phóng sự
phóng to
khuếch đại
"cơn gió lạnh"
a frigid breeze
a frosty breeze
a chilling breeze
a chilly breeze
"án tử hình": d_____ p_____
(a)
Từ nào dùng được với chó:
growl
yelp
bark
roar
The use of unleaded petrol has _______in recent years.
grown up
extended
increased
enlarged
to keep someone or something within the limits of a particular activity or subject (= restrict)
confirm
concentrate
attend
confine
to pit one’s ____ against somebody: đấu trí với ai
wits
bits
lits
bids
to be the first to start doing something or be most active in doing something
ahead
take place
take the lead
in advance
Using umbrella may protect you from the _____of the sun.
ray
glare
blaze
bloom
Động từ nào điền được vào chỗ trống: ____ an opportunity
pass
take
hold
grab
to have a ____ with sb: cãi nhau với ai
column
row
raw
argue
____ a coin (v): tung đồng xu
throw
toss
pitch
roll
take somebody ____: to let someone stay in your house because they have nowhere else to stay
care
on
off
in
authority (a) something: someone who knows a lot about a subject and whose knowledge and opinions are greatly respected
Contrary (a) something: trái ngược với cái gì
Đáp án nào có thể đi theo cụm với các từ sau:
....... + a profit / friends / a mistake / arrangements
win
achieve
make
do
take
Đáp án nào có thể đi theo cụm với các từ sau:
....... + bankrupt / sightseeing / to work / on vacation
go
pay
win
achieve
make
Đáp án nào có thể đi theo cụm với các từ sau:
....... + a contract / a medal / an election / approval
go
pay
win
achieve
make
Đáp án nào có thể đi theo cụm với các từ sau:
....... + your goals / success / independence / the right standard
go
pay
win
achieve
make
Đáp án nào có thể đi theo cụm với các từ sau:
....... + a cold / your breath / a bus / sight of someone
achieve
make
do
take
catch
Đáp án nào có thể đi theo cụm với các từ sau:
....... + an exam / a break / a risk / a seat
achieve
make
do
take
catch
Đáp án nào có thể đi theo cụm với các từ sau:
....... + your best / your duty / an experiment / some work
achieve
make
do
take
catch
Đáp án nào có thể đi theo cụm với các từ sau:
....... + attention / a bill / taxes / cash
go
pay
win
achieve
make
If we want to .......... this problem quickly, we will all have to work hard.
overcome
prosper
strike
An intern’s job is not well paid, but it is a good chance to .......... valuable experience.
take
win
gain
Let’s consider the facts carefully before we ........... any decisions about the future of the company.
get
do
make
They are looking for a ........... motivated individual who is a confident communicator.
highly
fully
greatly
You should ........... an application immediately, as the deadline is approaching.
intend
recommend
submit
Mr. Garcia is going to..................a task force to tackle the high employee absentee rate.
get over
put on
set up
Flights in and out of the airport were canceled due to ......... fog.
deep
wide
thick
It is with .......... sadness that I announce the resignation of our president, Jake Harkins.
great
brave
vast
The kitchen and bathroom were ............ refurbished before the house was sold.
heavily
completely
absolutely
see______ to______: đồng ý, đồng tình
mouth
ear
hand
eye
pick one's_________: hỏi, xin ý kiến của ai về điều gì
answer
brain
idea
opinion
take the_______in doing sth: có sáng kiến, khởi xướng làm việc gì
initiatives
initiation
initiative
initiate
eat like a ________: ăn rất nhiều
pig
horse
cat
bird
on the whole
nhìn chung
tập trung
trong nhà
vội vàng kết luận
step to conclusion
jump to conclusion
make a conclusion
vô vọng, không thành công
(a)
miss a _______ to do sth : bỏ lỡ cơ hội làm gì
tool
chance
house
drop
make criticism
khen ngợi
động viên
phủ nhận
chỉ trích
on a wide/massive scale
trên quy mô rộng lớn
cái cân lớn
thuyết trình
ngừng chú ý tới ai
hold sb's attention/interest = keep sb interested in sth
chỉ trích ai đó
chú ý tới ai đó
quan tâm tới ai đó
khiến ai đó hứng thú quan tâm đến cái gì
by word of ____: truyền miệng
foot
face
mouth
ear
In a ____: nói ngắn gọn
letter
sentence
stop
word
get/have the impression that = be under the impression
có cảm giác rằng
thích thú
không thích làm gì
phán xét cái gì
pay sb compliment
chỉ trích ai
thu hút ai
chú ý ai
khen ngợi ai
under pressure
chịu áp lực
phán xét
động viên
yêu cầu
meet the _____: đáp ứng được yêu cầu
love
chance
requirement
fullfilment
