Font size
S
M
L
XL
Worksheets12-VOCAB 5
Total questions: 128
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
miscellaneous (a)
a)
linh tinh, pha tạp, hỗn hợp
b)
không dễ dàng
c)
người nộp đơn
d)
lâu dài, ổn định, vĩnh viễn
2.
fee (n)
a)
lệ phí, tiền thù lao (trả cho dịch vụ nghề nghiệp)
b)
linh tinh, pha tạp, hỗn hợp
c)
không dễ dàng
d)
người nộp đơn
3.
fare (n)
a)
tiền xe, vé (tàu, xe, máy bay)
b)
lệ phí, tiền thù lao (trả cho dịch vụ nghề nghiệp)
c)
linh tinh, pha tạp, hỗn hợp
d)
không dễ dàng
4.
cost (n)
a)
chi phí, giá cả
b)
tiền xe, vé (tàu, xe, máy bay)
c)
lệ phí, tiền thù lao (trả cho dịch vụ nghề nghiệp)
d)
linh tinh, pha tạp, hỗn hợp
5.
fairly (adv)
a)
khá, hơi
b)
chi phí, giá cả
c)
tiền xe, vé (tàu, xe, máy bay)
d)
lệ phí, tiền thù lao (trả cho dịch vụ nghề nghiệp)
6.
beyond
a)
vượt ra ngoài, vượt quá
b)
khá, hơi
c)
chi phí, giá cả
d)
tiền xe, vé (tàu, xe, máy bay)
7.
a range of ST
a)
một loạt cái gì
b)
vượt ra ngoài, vượt quá
c)
khá, hơi
d)
chi phí, giá cả
8.
general (a) => generally (adv)
a)
nhìn chung, chung chung
b)
một loạt cái gì
c)
vượt ra ngoài, vượt quá
d)
khá, hơi
9.
typically (adv)
a)
điển hình, thông thường
b)
nhìn chung, chung chung
c)
một loạt cái gì
d)
vượt ra ngoài, vượt quá
10.
admission (n)
a)
sự nhận vào
b)
điển hình, thông thường
c)
nhìn chung, chung chung
d)
một loạt cái gì
11.
(expect) SB/ST to V
a)
mong chờ, kì vọng
b)
sự nhận vào
c)
điển hình, thông thường
d)
nhìn chung, chung chung
12.
(vary)
a)
thay đổi, biến đổi
b)
mong chờ, kì vọng
c)
sự nhận vào
d)
điển hình, thông thường
13.
competitive (a)
a)
cạnh tranh
b)
thay đổi, biến đổi
c)
mong chờ, kì vọng
d)
sự nhận vào
14.
competition (n)
a)
sự cạnh tranh, cuộc thi
b)
cạnh tranh
c)
thay đổi, biến đổi
d)
mong chờ, kì vọng
15.
registration (n)
a)
sự đăng ký
b)
sự cạnh tranh, cuộc thi
c)
cạnh tranh
d)
thay đổi, biến đổi
16.
deposit (n)
a)
tiền đặt cọc
b)
sự đăng ký
c)
sự cạnh tranh, cuộc thi
d)
cạnh tranh
17.
common (a)
a)
phổ biến, chung
b)
tiền đặt cọc
c)
sự đăng ký
d)
sự cạnh tranh, cuộc thi
18.
specific (a)
a)
cụ thể
b)
phổ biến, chung
c)
tiền đặt cọc
d)
sự đăng ký
19.
detailed (a)
a)
chi tiết
b)
cụ thể
c)
phổ biến, chung
d)
tiền đặt cọc
20.
flat (n)
a)
căn hộ
b)
chi tiết
c)
cụ thể
d)
phổ biến, chung
21.
stuff (n)
a)
đồ đạc
b)
căn hộ
c)
chi tiết
d)
cụ thể
22.
awful (a)
a)
kinh khủng, tồi tệ
b)
đồ đạc
c)
căn hộ
d)
chi tiết
23.
minimalist (n/a)
a)
tối giản
b)
kinh khủng, tồi tệ
c)
đồ đạc
d)
căn hộ
24.
(give) away
a)
cho đi, tặng
b)
tối giản
c)
kinh khủng, tồi tệ
d)
đồ đạc
25.
hardly (adv)
a)
hầu như không
b)
cho đi, tặng
c)
tối giản
d)
kinh khủng, tồi tệ
26.
(go) down
a)
giảm xuống
b)
hầu như không
c)
cho đi, tặng
d)
tối giản
27.
equipment (n)
a)
trang thiết bị
b)
giảm xuống
c)
hầu như không
d)
cho đi, tặng
28.
even
a)
thậm chí
b)
trang thiết bị
c)
giảm xuống
d)
hầu như không
29.
torch (n)
a)
đuốc, đèn pin
b)
thậm chí
c)
trang thiết bị
d)
giảm xuống
30.
relay (n)
a)
cuộc đua tiếp sức
b)
đuốc, đèn pin
c)
thậm chí
d)
trang thiết bị
31.
(get) rid of
a)
loại bỏ
b)
cuộc đua tiếp sức
c)
đuốc, đèn pin
d)
thậm chí
32.
effort (n)
a)
nỗ lực, công sức
b)
loại bỏ
c)
cuộc đua tiếp sức
d)
đuốc, đèn pin
33.
(realize)
a)
nhận ra
b)
nỗ lực, công sức
c)
loại bỏ
d)
cuộc đua tiếp sức
34.
suitcase (n)
a)
va li
b)
nhận ra
c)
nỗ lực, công sức
d)
loại bỏ
35.
digital technology (n)
a)
công nghệ kỹ thuật số
b)
va li
c)
nhận ra
d)
nỗ lực, công sức
36.
(keep)
a)
giữ
b)
công nghệ kỹ thuật số
c)
va li
d)
nhận ra
37.
(fit)
a)
vừa vặn, phù hợp
b)
giữ
c)
công nghệ kỹ thuật số
d)
va li
38.
the rest (n)
a)
phần còn lại
b)
vừa vặn, phù hợp
c)
giữ
d)
công nghệ kỹ thuật số
39.
habit (n)
a)
thói quen
b)
phần còn lại
c)
vừa vặn, phù hợp
d)
giữ
40.
enjoyable (a) = pleasurable
a)
thú vị
b)
thói quen
c)
phần còn lại
d)
vừa vặn, phù hợp
41.
possession (n)
a)
tài sản, vật sở hữu
b)
thú vị
c)
thói quen
d)
phần còn lại
42.
impressive (a)
a)
ấn tượng
b)
tài sản, vật sở hữu
c)
thú vị
d)
thói quen
43.
satisfied with (a)
a)
hài lòng, thoả mãn
b)
ấn tượng
c)
tài sản, vật sở hữu
d)
thú vị
44.
(trawl)
a)
tìm kiếm, rà soát
b)
hài lòng, thoả mãn
c)
ấn tượng
d)
tài sản, vật sở hữu
45.
(tailor) ST to ST
a)
điều chỉnh cái gì cho phù hợp với cái gì
b)
tìm kiếm, rà soát
c)
hài lòng, thoả mãn
d)
ấn tượng
46.
application (n)
a)
đơn xin việc
b)
điều chỉnh cái gì cho phù hợp với cái gì
c)
tìm kiếm, rà soát
d)
hài lòng, thoả mãn
47.
(get) interview
a)
nhận được phỏng vấn
b)
đơn xin việc
c)
điều chỉnh cái gì cho phù hợp với cái gì
d)
tìm kiếm, rà soát
48.
fierce (a)
a)
khốc liệt, đáng sợ, hung dữ
b)
nhận được phỏng vấn
c)
đơn xin việc
d)
điều chỉnh cái gì cho phù hợp với cái gì
49.
(stand) out
a)
nổi bật, khác biệt
b)
khốc liệt, đáng sợ, hung dữ
c)
nhận được phỏng vấn
d)
đơn xin việc
50.
the crowd (n)
a)
đám đông
b)
nổi bật, khác biệt
c)
khốc liệt, đáng sợ, hung dữ
d)
nhận được phỏng vấn
51.
(make) sure = (ensure)
a)
đảm bảo, chắc chắn
b)
đám đông
c)
nổi bật, khác biệt
d)
khốc liệt, đáng sợ, hung dữ
52.
(get) the basics right
a)
hiểu đúng những điều cơ bản
b)
đảm bảo, chắc chắn
c)
đám đông
d)
nổi bật, khác biệt
53.
(research)
a)
nghiên cứu
b)
hiểu đúng những điều cơ bản
c)
đảm bảo, chắc chắn
d)
đám đông
54.
(search) (for)
a)
tìm kiếm
b)
nghiên cứu
c)
hiểu đúng những điều cơ bản
d)
đảm bảo, chắc chắn
55.
section (n)
a)
phần, mục
b)
tìm kiếm
c)
nghiên cứu
d)
hiểu đúng những điều cơ bản
56.
(cover)
a)
bao bọc, bao gồm, bảo vệ, che đậy
b)
phần, mục
c)
tìm kiếm
d)
nghiên cứu
57.
(present) ST
a)
trình bày cái gì
b)
bao bọc, bao gồm, bảo vệ, che đậy
c)
phần, mục
d)
tìm kiếm
58.
clearly (adv)
a)
một cách rõ ràng
b)
trình bày cái gì
c)
bao bọc, bao gồm, bảo vệ, che đậy
d)
phần, mục
59.
carefully (adv)
a)
một cách cẩn thận
b)
một cách rõ ràng
c)
trình bày cái gì
d)
bao bọc, bao gồm, bảo vệ, che đậy
60.
role (n)
a)
vai trò, vị trí
b)
một cách cẩn thận
c)
một cách rõ ràng
d)
trình bày cái gì
61.
(avoid) Ving
a)
tránh việc gì
b)
vai trò, vị trí
c)
một cách cẩn thận
d)
một cách rõ ràng
62.
jargon (n)
a)
biệt ngữ, thuật ngữ chuyên ngành
b)
tránh việc gì
c)
vai trò, vị trí
d)
một cách cẩn thận
63.
clichéd wording (n)
a)
cách dùng từ sáo rỗng
b)
biệt ngữ, thuật ngữ chuyên ngành
c)
tránh việc gì
d)
vai trò, vị trí
64.
letter of application (n)
a)
thư xin việc
b)
cách dùng từ sáo rỗng
c)
biệt ngữ, thuật ngữ chuyên ngành
d)
tránh việc gì
65.
passionate (a)
a)
đam mê
b)
thư xin việc
c)
cách dùng từ sáo rỗng
d)
biệt ngữ, thuật ngữ chuyên ngành
66.
(think) outside of the box
a)
suy nghĩ sáng tạo
b)
đam mê
c)
thư xin việc
d)
cách dùng từ sáo rỗng
67.
for instance = for example
a)
ví dụ
b)
suy nghĩ sáng tạo
c)
đam mê
d)
thư xin việc
68.
instead (of)
a)
thay vào đó, thay vì
b)
ví dụ
c)
suy nghĩ sáng tạo
d)
đam mê
69.
vibrant (a)
a)
sinh động, sôi động
b)
thay vào đó, thay vì
c)
ví dụ
d)
suy nghĩ sáng tạo
70.
down-to-earth (a)
a)
thực tế, không viển vông
b)
sinh động, sôi động
c)
thay vào đó, thay vì
d)
ví dụ
71.
concrete (a/n)
a)
cụ thể, bê tông
b)
thực tế, không viển vông
c)
sinh động, sôi động
d)
thay vào đó, thay vì
72.
(meet) the criteria
a)
đáp ứng tiêu chí
b)
cụ thể, bê tông
c)
thực tế, không viển vông
d)
sinh động, sôi động
73.
journalism (n)
a)
báo chí
b)
đáp ứng tiêu chí
c)
cụ thể, bê tông
d)
thực tế, không viển vông
74.
journalist (n)
a)
nhà báo
b)
báo chí
c)
đáp ứng tiêu chí
d)
cụ thể, bê tông
75.
(land) = (acquire)
a)
có được, đạt được
b)
nhà báo
c)
báo chí
d)
đáp ứng tiêu chí
76.
news channel (n)
a)
kênh truyền hình tin tức
b)
có được, đạt được
c)
nhà báo
d)
báo chí
77.
similarly (adv)
a)
tương tự
b)
kênh truyền hình tin tức
c)
có được, đạt được
d)
nhà báo
78.
(aim)
a)
nhằm mục tiêu
b)
tương tự
c)
kênh truyền hình tin tức
d)
có được, đạt được
79.
PR = public relations
a)
quan hệ công chúng
b)
nhằm mục tiêu
c)
tương tự
d)
kênh truyền hình tin tức
80.
(advertise)
a)
quảng cáo
b)
quan hệ công chúng
c)
nhằm mục tiêu
d)
tương tự
81.
copywriting (n)
a)
viết bài quảng cáo
b)
quảng cáo
c)
quan hệ công chúng
d)
nhằm mục tiêu
82.
(showcase) = (display)
a)
trình bày, thể hiện, trưng bày
b)
viết bài quảng cáo
c)
quảng cáo
d)
quan hệ công chúng
83.
(spend) money on ST
a)
chi tiền cho
b)
trình bày, thể hiện, trưng bày
c)
viết bài quảng cáo
d)
quảng cáo
84.
branding (n)
a)
xây dựng thương hiệu
b)
chi tiền cho
c)
trình bày, thể hiện, trưng bày
d)
viết bài quảng cáo
85.
(make) sense
a)
hợp lý, có ý nghĩa
b)
xây dựng thương hiệu
c)
chi tiền cho
d)
trình bày, thể hiện, trưng bày
86.
(market)
a)
tiếp thị
b)
hợp lý, có ý nghĩa
c)
xây dựng thương hiệu
d)
chi tiền cho
87.
(focus) on = (concentrate) on
a)
tập trung vào
b)
tiếp thị
c)
hợp lý, có ý nghĩa
d)
xây dựng thương hiệu
88.
it's worth Ving
a)
đáng để làm gì
b)
tập trung vào
c)
tiếp thị
d)
hợp lý, có ý nghĩa
89.
potential (a)
a)
tiềm năng
b)
đáng để làm gì
c)
tập trung vào
d)
tiếp thị
90.
employer (n)
a)
chủ, người sử dụng lao động
b)
tiềm năng
c)
đáng để làm gì
d)
tập trung vào
91.
employee (n)
a)
nhân viên, người làm công
b)
chủ, người sử dụng lao động
c)
tiềm năng
d)
đáng để làm gì
92.
(offer)
a)
đề nghị, cung cấp, đưa ra
b)
nhân viên, người làm công
c)
chủ, người sử dụng lao động
d)
tiềm năng
93.
perseverance (n)
a)
sự kiên trì
b)
đề nghị, cung cấp, đưa ra
c)
nhân viên, người làm công
d)
chủ, người sử dụng lao động
94.
patience (n)
a)
sự kiên nhẫn
b)
sự kiên trì
c)
đề nghị, cung cấp, đưa ra
d)
nhân viên, người làm công
95.
outlook (n)
a)
cách nhìn, quan điểm
b)
sự kiên nhẫn
c)
sự kiên trì
d)
đề nghị, cung cấp, đưa ra
96.
elusive (a)
a)
khó nắm bắt
b)
cách nhìn, quan điểm
c)
sự kiên nhẫn
d)
sự kiên trì
97.
tough (a)
a)
khó khăn
b)
khó nắm bắt
c)
cách nhìn, quan điểm
d)
sự kiên nhẫn
98.
(lose) heart
a)
nản lòng, thoái chí
b)
khó khăn
c)
khó nắm bắt
d)
cách nhìn, quan điểm
99.
rejection (n)
a)
sự từ chối, bác bỏ
b)
nản lòng, thoái chí
c)
khó khăn
d)
khó nắm bắt
100.
(keep) focused
a)
tiếp tục tập trung vào
b)
sự từ chối, bác bỏ
c)
nản lòng, thoái chí
d)
khó khăn
101.
ultimate (a)
a)
cuối cùng, sau cùng
b)
tiếp tục tập trung vào
c)
sự từ chối, bác bỏ
d)
nản lòng, thoái chí
102.
attitude (n)
a)
thái độ
b)
cuối cùng, sau cùng
c)
tiếp tục tập trung vào
d)
sự từ chối, bác bỏ
103.
(shine) through
a)
toả sáng
b)
thái độ
c)
cuối cùng, sau cùng
d)
tiếp tục tập trung vào
104.
in no time
a)
nhanh chóng, không bao giờ
b)
toả sáng
c)
thái độ
d)
cuối cùng, sau cùng
105.
novel (a)
a)
mới lạ
b)
nhanh chóng, không bao giờ
c)
toả sáng
d)
thái độ
106.
recruitment (n)
a)
sự tuyển dụng
b)
mới lạ
c)
nhanh chóng, không bao giờ
d)
toả sáng
107.
procedure (n)
a)
thủ tục, quy trình
b)
sự tuyển dụng
c)
mới lạ
d)
nhanh chóng, không bao giờ
108.
requirement (n)
a)
yêu cầu
b)
thủ tục, quy trình
c)
sự tuyển dụng
d)
mới lạ
109.
meticulous (a)
a)
tỉ mỉ, kỹ càng
b)
yêu cầu
c)
thủ tục, quy trình
d)
sự tuyển dụng
110.
sophisticated (a)
a)
tinh vi, phức tạp
b)
tỉ mỉ, kỹ càng
c)
yêu cầu
d)
thủ tục, quy trình
111.
related to ST
a)
liên quan đến cái gì
b)
tinh vi, phức tạp
c)
tỉ mỉ, kỹ càng
d)
yêu cầu
112.
determination (n)
a)
sự quyết tâm
b)
liên quan đến cái gì
c)
tinh vi, phức tạp
d)
tỉ mỉ, kỹ càng
113.
quietness (n)
a)
sự yên tĩnh
b)
sự quyết tâm
c)
liên quan đến cái gì
d)
tinh vi, phức tạp
114.
loyalty (n)
a)
lòng trung thành
b)
sự yên tĩnh
c)
sự quyết tâm
d)
liên quan đến cái gì
115.
creativity (n)
a)
sự sáng tạo
b)
lòng trung thành
c)
sự yên tĩnh
d)
sự quyết tâm
116.
internship (n)
a)
thực tập
b)
sự sáng tạo
c)
lòng trung thành
d)
sự yên tĩnh
117.
(bolster)
a)
củng cố, tăng cường
b)
thực tập
c)
sự sáng tạo
d)
lòng trung thành
118.
platform (n)
a)
nền tảng
b)
củng cố, tăng cường
c)
thực tập
d)
sự sáng tạo
119.
willing to Vnt
a)
sẵn lòng làm gì
b)
nền tảng
c)
củng cố, tăng cường
d)
thực tập
120.
(invest)
a)
đầu tư
b)
sẵn lòng làm gì
c)
nền tảng
d)
củng cố, tăng cường
121.
image (n)
a)
hình ảnh
b)
đầu tư
c)
sẵn lòng làm gì
d)
nền tảng
122.
identity (n)
a)
bản sắc, cá tính, nét nhận dạng
b)
hình ảnh
c)
đầu tư
d)
sẵn lòng làm gì
123.
(tend) to Vnt
a)
có xu hướng làm gì
b)
bản sắc, cá tính, nét nhận dạng
c)
hình ảnh
d)
đầu tư
124.
candidate (n)
a)
ứng cử viên
b)
có xu hướng làm gì
c)
bản sắc, cá tính, nét nhận dạng
d)
hình ảnh
125.
(look) on the bright side
a)
lạc quan, nhìn theo hướng tích cực
b)
ứng cử viên
c)
có xu hướng làm gì
d)
bản sắc, cá tính, nét nhận dạng
126.
permanent (a)
a)
lâu dài, ổn định, vĩnh viễn
b)
lạc quan, nhìn theo hướng tích cực
c)
ứng cử viên
d)
có xu hướng làm gì
127.
applicant (n)
a)
người nộp đơn
b)
lâu dài, ổn định, vĩnh viễn
c)
lạc quan, nhìn theo hướng tích cực
d)
ứng cử viên
128.
far from easy
a)
không dễ dàng
b)
người nộp đơn
c)
lâu dài, ổn định, vĩnh viễn
d)
lạc quan, nhìn theo hướng tích cực
Reset
