wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL12. CHƯƠNG 1

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Tại một nơi xác định, chu kỳ  của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

căn bậc hai gia tốc trọng trường

b)

gia tốc trọng trường

c)

căn bậc hai chiều dài con lắc

d)

chiều dài con lắc

2.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

b)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

c)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

d)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

3.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng

a)

tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo

b)

tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

c)

tỉ lệ với bình phương chu kì dao động.

d)

tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.

4.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

nhanh dần đều

b)

chậm dần đều

c)

nhanh dần

d)

chậm dần.

5.

Gia tốc trong dao động điều hoà cực đại khi

a)

vận tốc dao động bằng không

b)

vận tốc dao động cực đại

c)

tần số dao động lớn

d)

dao động qua vị trí cân bằng

6.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.

b)

Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.

c)

Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng

d)

Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.

7.

Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên

b)

Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

c)

Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ

d)

Thế năng của vật ở biên bằng động năng của vật ở vị trí cân bằng

8.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì:

a)

động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại

b)

khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu

c)

thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên

d)

khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng

9.

Chọn câu đúng: Trong dao động điều hòa, vận tốc

a)

ngược pha với ly độ

b)

trễ pha hơn ly độ π/2 rad

c)

sớm pha hơn ly độ π/2 rad

d)

A.  cùng pha với ly độ

10.

Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.

b)

Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều.

c)

Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều

d)

Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều.

11.

Véctơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

. hướng ra xa vị trí cân bằng

b)

cùng hướng chuyển động.     

c)

hướng về vị trí cân bằng

d)

ngược hướng chuyển động

12.

Li độ của một vật dao động điều hòa với chu kì T. Động năng và thế năng sẽ

a)

biến thiên tuần hoàn với chu kì 2T.

b)

biến thiên tuần hoàn với chu kì T.

c)

biến thiên tuần hoàn với chu kì T/2

d)

biến thiên tuần hoàn với chu kì T/4

13.

Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.

b)

Vectơ vận tốc và gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng.

c)

Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.

d)

Vectơ vận tốc và gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng.

14.

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Cơ năng của con lắc là

a)

tổng động năng và thế năng của nó

b)

hiệu động năng và thế năng của nó.

c)

tích động năng và thế năng của nó

d)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

15.

Khi đưa con lắc đơn xuống sâu theo phương thẳng đứng (bỏ qua sự thay đổi của chiều dài dây treo con lắc) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ

a)

giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ sâu.

b)

. tăng vì chu kì dao động giảm.

c)

tăng vì tần số tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.

d)

không đổi vì tần số dao động của nó không phụ thuộc gia tốc trọng trường.

16.

Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa có độ lớn

a)

tỉ lệ với bình phương biên độ.

b)

không đổi nhưng hướng thay đổi.

c)

tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

thay đổi nhưng hướng không đổi.

17.

Trong dao động điều hòa của con lắc đơn,

a)

lực căng dây lớn nhất khi vật đi qua vị trí biên.

b)

lực căng dây không phụ thuộc vào khối lượng vật nặng

c)

lực căng dây lớn nhất khi vật qua vị trí cân bằng

d)

lực căng dây không phụ thuộc vào vị trí của vật.

18.

Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian

b)

Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

c)

Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian

d)

Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

19.

Dao động tắt dần

a)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

luôn có lợi

c)

có biên độ không đổi theo thời gian

d)

luôn có hại.

20.

dao động mà sau những khoảng thời gian bằng nhau ngắn nhất, vật trở lại vị trí như cũ với vật tốc như cũ.

a)

dao động cưỡng bức

b)

dao động tuần hoàn

c)

. dao động điều hòa

d)

dao động tắt dần

21.

dao động trong đó li độ là một hàm cosin (hay sin) theo thời gian.

a)

dao động cưỡng bức

b)

dao động tuần hoàn

c)

. dao động điều hòa

d)

dao động tắt dần

22.

dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

a)

dao động cưỡng bức

b)

dao động tuần hoàn

c)

. dao động điều hòa

d)

dao động tắt dần

23.

nhận xét nào sau đây về dao động tắt dần là không đúng

a)

có cơ năng giảm dần

b)

có tính điều hòa

c)

Không có tính điều hòa

d)

Nguyên nhân do ma sát

24.

dao động chịu tác dụng của ngoại lực, giữ cho biên độ , chu kì dao động riêng không đổi

a)

dao động cưỡng bức

b)

dao động duy trì

c)

. dao động điều hòa

d)

dao động tắt dần

25.

Dao động cưỡng bức dao động với tần số bằng

a)

độ chênh lệch giữa tần số riêng và tần số ngoại lực

b)

tần số ngoại lực

c)

tần số riêng của vật

26.

điều kiện để có cộng hưởng cơ

a)

tần số ngoại lực > tần số riêng

b)

tần số ngoại lực < tần số riêng

c)

tần số ngoại lực = tần số riêng

d)

biên độ ngoại lực = biên độ riêng

27.

trong dao động điều hòa. Đại lượng nào là hằng số

a)

biên độ, tần số góc, pha ban đầu

b)

biên độ, tần số góc, li độ

c)

biên độ, tvận tốc, pha ban đầu

d)

gia tốc, tần số góc, pha ban đầu

28.

trong dao động điều hòa. Đại lượng nào là biến thiên theo thồi gian

a)

li độ, vận tốc, gia tốc

b)

biên độ, tần số góc, li độ

c)

biên độ, vận tốc, pha ban đầu

d)

gia tốc, tần số góc, pha ban đầu

29.

vận tốc có pha như thế nào so với li độ

a)

sớm pha hơn li độ 1 góc π2\frac{\pi}{2}  

b)

trễ pha hơn li độ 1 góc π2\frac{\pi}{2}  

c)

cùng pha với li độ

d)

ngược pha với li độ

30.

vận tốc có pha như thế nào so với gia tốc

a)

sớm pha hơn gia tốc 1 góc π2\frac{\pi}{2}  

b)

trễ pha hơn gia tốc 1 góc π2\frac{\pi}{2}  

c)

cùng pha với gia tốc

d)

ngược pha với gia tốc

31.

gia tốc có pha như thế nào so với li độ

a)

sớm pha hơn li độ 1 góc π2\frac{\pi}{2}  

b)

trễ pha hơn li độ 1 góc π2\frac{\pi}{2}  

c)

cùng pha với li độ

d)

ngược pha với li độ

32.

nhận xét nào về gia tốc là sai

a)

tỉ lệ với li độ

b)

ngược chiều với li độ

c)

luôn hướng về vị trí cân bằng

d)

cùng pha với li độ

33.

công thức nào sau đây sai

a)

A2=x2+(vω)2A^2=x^2+\left(\frac{v}{\omega}\right)^2  

b)

v2=ω2(A2x2)v^2=\omega^2\left(A^2-x^2\right)  

c)

vmax=Aωv_{\max}=A\omega  

d)

amax=ωA2a_{\max}=\omega A^2  

34.

nhận xét nào là sai

a)

chuyển động theo chiều dương : v > 0

b)

chuyển động theo chiều âm : v < 0

c)

chuyển động nhanh dần a.v >0

d)

chuyển động chậm dần a.v >0

35.

đi từ VTCB về VTB là chuyển động

a)

nhanh dần

b)

chậm dần

c)

nhanh dần đều

d)

chậm dần đều

36.

ở VTCB

a)

x=0x=0  

v = vmax

a = 0

b)

x = A

v = 0

amax=ω2.A\left|a\right|_{\max}=\omega^2.A  

c)

x = -A

v = 0

amax\left|a\right|_{\max}  

d)

x = 0

v = vmax

a max

37.

ở vị trí biên dương

a)

x=0x=0  

v = vmax

a = 0

b)

x = A

v = 0

amax=ω2.A\left|a\right|_{\max}=\omega^2.A  

c)

x = -A

v = 0

amax\left|a\right|_{\max}  

d)

x = 0

v = vmax

a max

38.

chiều dài quỹ đạo L bằng

a)

A

b)

2A

c)

4A

d)

A/2

39.

amaxvmax\frac{a_{\max}}{v_{\max}}   bằng

a)

A

b)

ω\omega  

c)

T

d)

f

40.

vmax2amax\frac{v_{\max}^2}{a_{\max}}   bằng

a)

A

b)

ω\omega  

c)

T

d)

f

41.

trong 1 chu kì , quãng đường vật đi

a)

A

b)

2A

c)

3A

d)

4A

42.

đi từ VTCB đến VTB tốn bao nhiêu thời gian

a)

T

b)

T/2

c)

T/4

d)

3T/4

43.

thời gian vật qua vị trí cân bằng hai lần liên tiếp

a)

T

b)

T/2

c)

T/4

d)

3T/4

44.

thời gian thực hiện 1 dao động toàn phần gọi là

a)

chu kì

b)

tần số

c)

tần số góc

45.

số dao động thực hiện trong 1 đơn vị thời gian gọi là

a)

chu kì

b)

tần số

c)

tần số góc

46.

công thức tính chu kì dao động điều hòa là không đúng

a)

T=2πωT=\frac{2\pi}{\omega}  

b)

T=1/f

c)

T=tNT=\frac{t}{N}  

d)

T=ω2πT=\frac{\omega}{2\pi}  

47.

công thức tính tần số dao động điều hòa là không đúng

a)

f=2πωf=\frac{2\pi}{\omega}  

b)

f=1/T

c)

f=Ntf=\frac{N}{t}  

d)

f=ω2πf=\frac{\omega}{2\pi}  

48.

công thức tính độ biến dạng của con lắc lò xo ỏ vị trí cân bằng

a)

Δl=mgk\Delta l=\frac{mg}{k}  

b)

Δl=kmg\Delta l=\frac{k}{mg}  

c)

Δl=mkg\Delta l=\frac{mk}{g}  

d)

Δl=gkm\Delta l=\frac{gk}{m}  

49.

chu kì con lắc lò xo

a)

tỉ lệ với m

b)

tỉ lệ nghịch với k

c)

tỉ lệ với căn bậc hai m

d)

tỉ lệ với căn bậc hai k

50.

công thức tính chu kì con lắc lò xo

a)

T=2πmk=2πΔlgT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}=2\pi\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}  

b)

T=2πkm=2πΔlgT=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}=2\pi\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}  

c)

T=2πmk=2πgΔlT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}  

d)

T=mk=2πΔlgT=\sqrt[]{\frac{m}{k}}=2\pi\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}  

51.

công thức tính tần số góc

a)

ω=km=gΔl\omega=\sqrt[]{\frac{k}{m}}=\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}  

b)

ω=mk=gΔl\omega=\sqrt[]{\frac{m}{k}}=\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}  

c)

ω=km=Δlg\omega=\sqrt[]{\frac{k}{m}}=\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}  

d)

ω=2πkm=gΔl\omega=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}=\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}  

52.

công thức tính tần số con lắc lò xo

a)

f=12πmk=12πΔlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}  

b)

f=12πkm=12πgΔlf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}  

c)

f=2πmk=2πgΔlf=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}  

d)

f=mk=2πΔlgf=\sqrt[]{\frac{m}{k}}=2\pi\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}  

53.

tìm câu sai

a)

lực đàn hồi Fđh = k(Δl+x)F_{đh\ }=\ k\left(\Delta l+x\right)  

b)

lực đàn hồi cực đại ở VTB+

Fđhmax = k(Δl+A)F_{đh\max\ }=\ k\left(\Delta l+A\right)  

c)

Lực đàn hồi cực tiểu ở VTB-

Fđhmin = k(ΔlA) ne^ˊu Δl>AF_{đh\min\ }=\ k\left(\Delta l-A\right)\ nếu\ \Delta l>A  

d)

lực đàn hồi cực tiểu ở VTCB Fđh min= 0F_{đh\ \min}=\ 0  

54.

nhận định sai về lực hồi phục

a)

Fhp=k.x\overrightarrow{F_{hp}}=-k.\overrightarrow{x}  

b)

cùng chiều li độ

c)

luôn hướng về VTCB

d)

Lực hồi phục max ở VTB F = kA

Lực hồi phục min ở VTCB F = 0

55.

công thức nào sau đây sai

a)

lcb=l0+Δll_{cb}=l_0+\Delta l  

b)

lx=l0+Δl+xl_x=l_0+\Delta l+x  

c)

A=lmaxlmin2A=\frac{l_{\max}-l_{\min}}{2}  

d)

A=lmax+lmin2A=\frac{l_{\max}+l_{\min}}{2}   

56.

phát biểu nào sai về năng lượng dao động điều hòa

a)

cơ năng là hằng số, tỉ lệ với bình phương biên độ

b)

bằng tổng động năng và thế năng

c)

bằng thế năng ở VTCB

d)

bằng động năng ở VTCB

57.

chu kì của động năng , thế năng

a)

bằng 1/2 chu kì dao động

b)

bằng chu kì li độ

c)

bằng chu kì vận tốc

58.

chọn công thức đúng

a)

A2=A12+A22+2A1A2cosΔϕA^2=A_1^2+A_2^2+2A_1A_2\cos\Delta\phi  

b)

A2=A12+A222A1A2cosΔϕA^2=A_1^2+A_2^2-2A_1A_2\cos\Delta\phi  

c)

tanϕ=A1sinϕ1+A1sinϕ2A1cosϕ1+A1cosϕ2\tan\phi=\frac{A_1\sin\phi_1+A_1\sin\phi_2}{A_1\cos\phi_1+A_1\cos\phi_2}  

d)

tanϕ=A1sinϕ1A1sinϕ2A1cosϕ1+A1cosϕ2\tan\phi=\frac{A_1\sin\phi_1-A_1\sin\phi_2}{A_1\cos\phi_1+A_1\cos\phi_2}  

59.

dao động tổng hợp đạt giá trị max

a)

Δϕ=2kπ    A=A1+A2\Delta\phi=2k\pi\ \ \ \ A=A_1+A_2  

b)

Δϕ=(2k+1)π    A=A1+A2\Delta\phi=\left(2k+1\right)\pi\ \ \ \ A=A_1+A_2  

c)

Δϕ=2kπ    A2=A12+A22\Delta\phi=2k\pi\ \ \ \ A^2=A_1^2+A_2^2  

60.

dao động tổng hợp đạt giá trị min

a)

Δϕ=2kπ    A=A1+A2\Delta\phi=2k\pi\ \ \ \ A=A_1+A_2  

b)

Δϕ=(2k+1)π    A=A1A2\Delta\phi=\left(2k+1\right)\pi\ \ \ \ A=\left|A_1-A_2\right|  

c)

Δϕ=2kπ    A2=A12+A22\Delta\phi=2k\pi\ \ \ \ A^2=A_1^2+A_2^2  

61.

quan hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều. chọn phát biểu sai

a)

bán kính là biên bộ

b)

tần số góc là tốc độ quay

c)

tốc độ dài là vận tốc cực đại trong dao động điều hòa

d)

lục hướng tâm là lực hồi phục

62.

công thức đúng

a)

T=2πlgT=2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}  

b)

f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}  

c)

ω=gl\omega=\sqrt[]{\frac{g}{l}}  

d)

T=2πglT=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}  

63.

thời gian đi từ VTCB đến A/2

a)

T/6

b)

T/12

c)

T/8

d)

T/3

64.

thời gian đi từ VTCB đến A22\frac{A\sqrt[]{2}}{2}  

a)

T/6

b)

T/12

c)

T/8

d)

T/3

65.

thời gian đi từ VTCB đến A32\frac{A\sqrt[]{3}}{2}  

a)

T/6

b)

T/12

c)

T/8

d)

T/3

66.

Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì chu kỳ dao động của vật

a)

tăng lên 4 lần

b)

giảm đi 4 lần

c)

tăng lên 2 lần

d)

giảm đi 2 lần.

67.

Tần số của con lắc lò xo là

a)
b)
c)
d)
68.

(NB) Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 (g), lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số dao động của con lắc là

a)

f = 20 Hz

b)

f = 3,18 Hz

c)

f = 6,28 Hz

d)

f = 5 Hz

69.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 500 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

200 N/m.

70.

Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

a)

gia tốc của sự rơi tự do

b)

biên độ của dao động,

c)

điều kiện kích thích ban đầu

d)

khối lượng của vật nặng.

71.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

a)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật

b)

hướng về vị trí cân bằng

c)

cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo

d)

hướng về vị trí biên.

72.

Quỹ đạo chuyển động của con lắc lò xo có dạng:

a)

Đường tròn

b)

Đường hình sin

c)

Đường thẳng

d)

Đường hypecbol

73.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

74.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

75.

(NB) Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.

76.

Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng. Vật có khối lượng m=0,2 kg. Trong 20 s con lắc thực hiện được 50 dao động toàn phần. Độ cứng của lò xo là

a)

60 (N/m)

b)

40 (N/m)

c)

50 (N/m)

d)

55 (N/m)

77.

Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 100 gam, lò xo có độ cứng 40 N/m. Chu kỳ dao động của con lắc lò xo là

a)

π/10 (s)

b)

40π (s)

c)

9,93 (s)

d)

20 (s)

78.

Điều kiện để con lắc lò xo dao động điều hòa là

a)

độ cứng lò xo và khối lượng quả nặng phải đủ nhỏ.

b)

kích thước lò xo phải đủ dài và kích thước quả nặng phải đủ lớn.

c)

lực ma sát bằng không, lò xo dao động trong giới hạn đàn hổi.

d)

biên độ góc phải nhỏ dưới 10 độ và không có ma sát.

79.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.

80.

Tần số của con lắc lò xo là

a)
b)
c)
d)
81.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

82.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Động năng tăng thì thế năng giảm.

b)

Động năng giảm thì thế năng tăng.

c)

Động năng tăng bao nhiêu lần thì thế năng giảm bấy nhiêu lần.

d)

Động năng năng bao nhiêu thì thế năng giảm bấy nhiêu.

83.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

2x2/2.

84.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì động năng của nó biến thiên điều hòa với chu kì

a)

T.

b)

2T.

c)

T/2.

d)

T/4.

85.

Cặp đại lượng nào sau đây của một con lắc lò xo dao động điều hòa không biến thiên cùng tần số?

a)

x; v.

b)

v; a.

c)

a; Wđ.

d)

Wđ; Wt.

86.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T, các thời điểm liên tiếp động năng bằng thế năng cách nhau là

a)

T.

b)

2T.

c)

T/2.

d)

T/4.

87.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A, động năng của quả nặng bằng thế năng của lò xo khi quả nặng cách vị trí cân bằng là

a)

A.

b)

A/2.

c)

A22.A\frac{\sqrt{2}}{2}.

d)

A 32.A\ \frac{\sqrt{3}}{2}.

88.

Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

89.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T. Thời gian ngắn nhất để thế năng con lắc giảm từ cực đại về 0 là

a)

T.

b)

T/2.

c)

T/4.

d)

T/8.

90.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Lúc lò xo có thế năng là 4 J thì quả nặng có động năng là 6 J. Lúc lò xo có thế năng là 2 J thì quả nặng có động năng là

a)

3 J.

b)

4 J.

c)

6 J.

d)

8 J.

91.

Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là

a)

không có ma sát và biên độ góc nhỏ dưới 100.

b)

dao đông với chu kì nhỏ

c)

không có ma sát.

d)

Cơ năng phải đủ lớn và không có ma sát.

92.

Khi tăng khối lượng vật nặng của con lắc đơn lên 2 lần mà giữ nguyên điều kiện khác thì:

a)

 chu kì giảm 4 lần

b)

chu kì không đổi

c)

chu kì tăng 2 lần

d)

chu kì giảm 2 lần

93.

Con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài l , dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kỳ dao động T của con lắc đơn được xác định bởi công thức

a)

2πlg2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}

b)

2πgl2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}

c)

12πlg\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}

d)

12πgl\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}

94.

Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật khối lượng riêng của con lắc.

b)

Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

c)

Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

d)

Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc.

95.

Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào đầu sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hòa với chu kì T phụ thuộc vào

a)

m và g

b)

l và g

c)

m, l và g

d)

m và l

96.

Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số góc của con lắc này là

a)
b)
c)
d)
97.

Tại một nơi xác định, chu kỳ của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

căn bậc hai chiều dài con lắc

b)

chiều dài con lắc.

c)

căn bậc hai gia tốc trọng trường

d)

gia tốc trọng trường.

98.

Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là

a)

khảo sát dao động điều hòa của một vật.

b)

xác định gia tốc trọng trường

c)

xác định chiều dài con lắc.

d)

xác định chu kì dao động

99.

Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn sẽ tăng khi

a)

giảm khối lượng của quả nặng

b)

tăng chiều dài của dây treo

c)

đưa con lắc về phía hai cực Trái Đất

d)

tăng lực cản lên con lắc

100.

Con lắc đơn dài l , khối lượng vật m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. lực kéo về khi vật có li độ góc α\alpha  là

a)

mgαmg\alpha  

b)

mgα2mg\alpha^2

c)

mαm\alpha

d)

gαg\alpha

101.

Con lắc đơn dài l , khối lượng vật m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. lực kéo về khi vật có li độ s là

a)

mgs/l

b)

mgl/s

c)

gsl/m

d)

mls/g

102.

Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với tần số f. Nếu giảm biên độ dao động đi một nửa thì tần số dao đông là

a)

f

b)

2f

c)

f/2

d)

4f

103.

Khi đưa một con lắc đơn lên đỉnh núi cao thì tần số dao động của nó sẽ

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

bằng không

104.

Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc yến tố nào sau đây?

a)

khối lượng con lắc

b)

chiều dài dây

c)

vị tri con lắc trên trái đất.

d)

độ cao của con lắc trên trái đất.

105.

Chuyển động của con lắc đơn từ vị trí biên về vị trí cân bằng là

a)

chuyển động nhanh dần

b)

chuyển động chậm dần

c)

chuyển động tròn đều

d)

chuyển động thẳng đều

106.

Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ ( α0 < 15°). Ý nào sau đây là sai đối với chu kì của con lắc?

a)

Chu kì phụ thuộc chiều dài con lắc.

b)

Chu kì phụ thuộc gia tốc trọng trường nơi có con lắc.

c)

Chu kì phụ thuộc biên độ dao động.

d)

Chu kì không phụ thuộc vào khối lượng của con lắc.

107.

Tại cùng một nơi trên mặt đất, nếu chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn chiều dài ll là 2 s thì chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn chiều dài 2l2l là:

a)

22 s.2\sqrt[]{2}\ s.

b)

2 s.\sqrt[]{2}\ s.

c)

4 s.4\ s.

d)

2 s.

108.

Tại cùng một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động với chu kì 4 s. Nếu giảm khối lượng của con lắc đi 4 lần thì chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn là:

a)

4 s.

b)

2 s.

c)

8 s.

d)

22 s.2\sqrt[]{2}\ s.

109.

Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ:

a)

tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.

b)

giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.

c)

không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.

d)

tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.

110.

Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ. Chu kì của con lắc không thay đổi khi:

a)

thay đổi chiều dài con lắc.

b)

thay đổi gia tốc trọng trường.

c)

tăng biên độ góc đến 30°.

d)

thay đổi khối lượng của con lắc.

111.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T = 4 s, thời gian để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ cực đại là:

a)

2 s.

b)

1,5 s.

c)

0,5 s.

d)

1 s.

112.

Một con lắc đơn có chiều dài 121 cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy π2 = 10. Chu kì dao động của con lắc là:

a)

0,5 s.

b)

2 s.

c)

2,2 s.

d)

1 s.

113.

Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2,2 s. Lấy g = 10 m/s2, π2 = 10. Khi giảm chiều dài dây treo của con lắc 21 cm thì con lắc mới dao động điều hòa với chu kì là

a)

2,0 s.     

b)

2,5 s.

c)

1,0 s.

d)

1,5 s.

114.

Một con lắc đơn có chiều dài 40 cm dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 với biên độ góc 0,02 rad. Tốc độ của con lắc khi dây treo thẳng đứng là:

a)

4 cm/s.

b)

4 m/s.

c)

10 cm/s.

d)

10 m/s.

115.

Con lắc đơn có T = 2s. Trong quá trình dao động, góc lệch cực đại của dây là 0,04 rad. Chọn gốc thời gian là lúc vật có li độ là α = 0,02 rad và đang chuyển động về VTCB. PHương trình dao động của con lắc là

a)

α = 0,04cos(πt+π/3)(rad).

b)

α = 0,04cos(πt-π/3)(rad).

c)

α = 0,04cos(πt-2π/3)(rad).

d)

α = 0,04cos(πt+2π/3)(rad).       

116.

Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m, đầu trên treo vào trần nhà, đầu dưới gắn với vật có khối lượng m = 0,1kg. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một góc α = 45ο và buông tay không vận tốc đầu cho vật dao động. Biết g = 10 m/s2. Hãy xác định cơ năng của vật?

a)

0,3J.

b)

0,293J.

c)

0,319J.

d)

0.5J.

117.

Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m, đầu trên treo vào trần nhà, đầu dưới gắn với vật có khối lượng m = 0,1kg. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một góc α = 45ο và buông tay không vận tốc đầu cho vật dao động. Biết g = 10 m/s2. Hãy xác định vận tốc của vật khi vật đi qua vị trí có α = 30ο.

a)

3m/s.

b)

4,37m/s.

c)

3,25m/s.

d)

3,17m/s.

118.

Một con lắc đơn có chiều dài l = 1 m, đầu trên treo vào trần nhà, đầu dưới gắn với vật có khối lượng m = 0,1 kg. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một góc α = 45° và buông tay không vận tốc đầu cho vật dao động. Biết g = 10 m/s2. Hãy xác lực căng dây của dây treo khi vật đi qua vị trí có α = 30°.

a)

2 N.

b)

1,5 N.

c)

1,18 N.

d)

3,5 N.

119.

Một con lắc có độ dài l1 dao động với chu kỳ T1 = 0,8s. Một con lắc đơn khác có độ dài l2 dao động với chu kỳ T2 = 0,6s. Chu kỳ con lắc đơn có chiều dài l1 + l2

a)

0,7 s.  

b)

0,8 s.

c)

1 s.

d)

1,4 s.

120.

Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian con lắc thực hiện được 60 dao động toàn phần, thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44cm thì cũng trong khoảng thời gian ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là:

a)

144 cm.

b)

60 cm.

c)

80 cm.

d)

100 cm.

121.

Con lắc đơn dao động điều hòa có chu kỳ T=2 s, g =π2T=2\ s,\ g\ =\pi^2 biết Tính chiều dài l của con lắc?

a)

0,4 m.

b)

1 m.

c)

0,04 m.

d)

2 m.

122.

Con lắc đơn đơn có chiều dài l=2 ml=2\ m dao động với biên độ góc α0=0,1 rad\alpha_0=0,1\ rad tính biên độ

a)

2 cm.

b)

0,2 dm.

c)

0,2 cm.

d)

20 cm.

123.

Một con lắc đơn dao động điều hoà, nếu tăng chiều dài 25% thì chu kỳ dao động của nó

a)

tăng 25%.

b)

giảm 25%.

c)

tăng 11,80%.

d)

giảm 11,80%.

124.

Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 ms2\frac{m}{s^2} , một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với cùng tần số. Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m. Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là

a)

0,125 kg.

b)

0,75 kg.

c)

0,5 kg.

d)

0,25 kg.

125.

Một con lắc đơn có dây treo dài 20 cm. Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc α0=0,1 rad\alpha_0=0,1\ rad rồi cung cấp cho nó vận tốc v=102v=10\sqrt[]{2} cm/s hướng theo phương vuông góc với sợi dây. Bỏ qua ma sát, lấy g=π2=10g=\pi^2=10 cm/ s2s^2 và Biên độ dài của con lắc bằng:

a)


2 cm.2\ cm.

b)

22 cm.2\sqrt[]{2}\ cm.

c)

4 cm.4\ cm.

d)

42 cm.4\sqrt[]{2}\ cm.