Font size
WorksheetsIOE TA1
Total questions: 130
Worksheet time: 1hrs 27mins
head
hand
eyes
ears
L_g
o
e
i
a
Arm
bàn tay
cánh tay
ngón chân
bàn chân
1. Which word is correct? (Từ nào sau đây viết đúng)
Helo
Heloo
Hello
Helno
5. Choose the correct answer. (Em hãy chọn câu đúng.)
Nine to meet you.
Nine to met you.
Nice to met you.
Nice to meet you.
6. Reorder the words. (Em hãy sắp xếp lại các từ sau theo trật tự đúng):
you / meet / Nice / to /. /
(a)
8. Lời chào "Hello" dùng để chào cả thầy cô, bố mẹ, bạn bè đúng hay sai?
True (đúng)
False(sai)
mother
sister
father
brother
book
pencil
bag
ball
is / This / mother / my
Is my mother this.
This is my mother
Mother is this my.
This is mother my.
This___my father.
are
mother
is
am
bag
book
pencil
cap
blue
bleu
lbue
lbeu
book / It's / a.
It's book a.
a book it's
a it's book
It's a book.
It's a pencil
This is my brother.
which word is defferent?
a. book b. pencil c. cat d. bag
book
pencil
cat
bag
This is my sister.
yes
no
pencil
book
bag
cap
a
b
c
d
b_g
e
o
i
a
stand up
sitdown
listen
This is _ father.
is
my
a
an
red
yellow
blue
orange
It's _ book.
a
an
is
I can see _ ant
a
an
It's yellow.
What's this? - It's a pencil.
Which have sound /m/? (Tìm hình ảnh có từ bắt đầu bằng âm /m/)
It's a lion.
I want a banana.
I can see a mouse.
seven balls
This is my kitchen.
b _droom
e
a
u
- ite
l
k
m
ten teddy bears
nine teddy bears
seven teddy bears
I'm ......
seven
six
five
How many cars?
Five cars.
Hello. I'm Nam.
Goodbye
Bye
Hello!
Goodbye.
Yes
No
Yes
No
point
look
listen
repeat
point
look
listen
repeat
point
look
listen
repeat
Odd one out (Tìm một từ không cùng nhóm với những từ còn lại)
Hello!
Hi!
Bye.
Odd one out (Tìm một từ không cùng nhóm với những từ còn lại)
Hello!
Goodbye.
Bye.
H_llo
(a)
Goo_bye
(a)
Sắp xếp từ thành câu.
Hoa./ Hello. / I'm
Hello. I'm Hoa.
I'm Hello. Hoa,
Hoa. Hello. I'm
Unscramble the word (Sắp xếp các từ cho đúng)
Y/l/o/l/w/e
Yellow
Yello
Yelowl
Yellwo
White
Fill in the blank (Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)
It's (a)
What color is it? (Đây là màu gì?)
(a)
Fill in the blank (Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)
It's a _____ _____
(a)
u/P/p/r/l/e
Purplee
Peplur
Pupler
Purple
Fill in the blanks (Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)
ABCDEF_
HI_KLMNOP
QRSTU_WXYZ
(a)
What color is it? (Đây là màu gì?)
Brown
Brow
Bron
Bown
Unscramble word (Sắp xếp lại từ cho đúng)
l/B/e/u
(a)
Fill the missing letter into the blank (Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống)
It's (a)
Translate to English (Dịch sang tiếng anh)
Đó là một cái hộp bút màu đỏ.
(a)
Fill in the blank (Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)
____ __ my family
(a)
Is it a brown door.
True (Đúng)
False (Sai)
This is my s (a)
Arrange the order (Sắp xếp từ trong câu theo thứ tự đúng)
's/ It/ black/ a/ cat
It's a black cat
It a black cat
Is a cat black
Is a black cat
It's an ant.
True (Đúng)
False (Sai)
Unscramble word (Sắp xếp lại từ cho đúng)
i/L/s/t/n/e
(a)
Quan sát hình ảnh và chọn từ tương ứng.
Ant
Acrobat
Alligator
Apple
Chọn những hình ảnh có chữ cái đầu tiên giống nhau.
Chọn hình ảnh đúng với từ:
ALLIGATOR
Chọn hình ảnh tương ứng với từ bắt đầu bằng letter B (có thể chọn nhiều đáp án)
Chọn hình ảnh tương ứng với từ:
DRUM
Quan sát hình ảnh và chọn chữ cái đầu tiên bắt đầu của từ:
(Em có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
C
c
B
b
A
Quan sát hình ảnh và chọn từ tương ứng với hình ảnh:
dragon
drum
dog
doll
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để tạo thành từ đúng với hình ảnh:
A_T
(a)
Đọc câu và chọn hình ảnh tương ứng:
Is it a drum?
-Yes, it is.
Quan sát hình ảnh và chọn từ đúng với hình ảnh:
acrobat
ant
acobat
anmt
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để tạo từ đúng với hình ảnh:
_ARROT
(a)
Quan sát tranh và viết từ tương ứng với bức tranh:
A _ _ _ _
(a)
Quan sát tranh và chọn từ đúng với hình ảnh:
dol
doll
don
donn
Đọc từ và chọn hình ảnh tương ứng với từ:
CAR
Đọc từ và chọn hình ảnh tương ứng:
BEAR
Quan sát hình ảnh và viết từ tương ứng với hình ảnh:
(a)
Quan sát hình ảnh và viết từ tương ứng với hình ảnh:
(a)
Quan sát hình ảnh và viết từ tương ứng với hình ảnh:
(a)
Quan sát hình ảnh và viết từ tương ứng với hình ảnh:
(a)
Quan sát hình ảnh và viết từ tương ứng với hình ảnh:
(a)
Write the color ( Học sinh viết lại toàn bộ từ chỉ màu sắc)
What color is it?
- It's P _ R P L _
(a)
Đọc, xem và chọn tranh đúng
Stand up.
Đọc, xem và chọn tranh đúng
Sit down.
Đọc, xem và chọn tranh đúng
Listen.
Đọc, xem và chọn tranh đúng
Hello.
Đọc, xem và chọn tranh đúng
Goodbye.
Đọc, xem và chọn tranh đúng
This is my father.
Đọc, xem và chọn tranh đúng
This is my mother.
Đọc, xem và chọn tranh đúng
This is my brother.
Đọc, xem và chọn tranh đúng
This is my sister.
Nhìn tranh và điền chữ cái còn thiếu
H e (a) o
Nhìn tranh và điền chữ cái còn thiếu
Sta (a) up
Nhìn tranh và điền chữ cái còn thiếu
Sit d_ _n
(a)
Nhìn tranh và điền chữ cái còn thiếu
f (a) her
Nhìn tranh và điền chữ cái còn thiếu
(a) ther
Nhìn tranh và điền chữ cái còn thiếu
Sit d (a) n
Nhìn tranh và điền chữ cái còn thiếu
Goodb (a)
Green là màu gì
Xanh dương
Xanh tròn
Xanh lá cây
Xanh tím
Đỏ tiếng anh là
Red
Blue
Yellow
Minti
Ten là số?
1
6
10
5
Monday là thứ
5
2
3
1
Số 5 tiếng anh là
five
one
1
5
Tuesday là?
(a)
Xanh dương là
(a)
Green là màu gì
Xanh dương
Xanh tròn
Xanh lá cây
Xanh tím
Saturday là thứ
1
7
6
5
3
Sunday là thứ 3 đúng hay sai?
Đúng
Sai
1 tiếng anh là
1
100
one
9n
0n
10 là ten Đúng hay Sai
Đúng
Sai
15 tiếng anh là
fifteen
0in
one
2
nine là số?
10
9
100
1000
Sunday là
thứ 7
Chủ nhật
Thứ 2
Thứ 5
Goodbye là
Tạm biệt
Chào
1001000
Hello là
Chào
Xin chào
biệt
100
Hello là
Chào
Xin chào
biệt
100
Hello là
Chào
Xin chào
biệt
100
Cảnh sát giao thông là?
0n
Traffic police
100
10
Chef là?
bếp
Đầu bếp
bếp đầu
bếp hơi
Tailor là?
Thợ may
1000
Thợ sửa xe
2000
Nhiếp ảnh gia là?
10
phôtgrapher
10
10
Bus là xe buýt đúng hay sai
Sai
Đúng
4 là
4
6
four
10
