wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về bảo hiểm và tài chính

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò nào sau đây không phải vai trò của bảo hiểm

a)

Cho thuê tài chính

b)

Góp phần thiết lập hệ thống an toàn xã hội

c)

Góp phần ổn định sản xuất trước rủi ro

d)

Cung ứng vốn cho nền kinh tế

2.

Công ty Bảo hiểm gắn với đặc điểm hoạt động nào:

a)

Huy động vốn tiền gửi để hoạt động

b)

Cho vay là chủ yếu

c)

Doanh thu hình thành trước, chi phí phát sinh sau

d)

Chi phí phát sinh trước, doanh thu thực hiện sau

3.

Quỹ đầu tư dạng đóng là quỹ:

a)

Phát hành chứng chỉ quỹ nhiều lần

b)

Không mua lại chứng chỉ quỹ đã phát hành

c)

Được quyền phát hành chứng chỉ quỹ bổ sung ra công chúng

d)

Được quyền mua lại chứng chỉ quỹ từ nhà đầu tư

4.

Tại sao lại nói công ty tài chính là tổ chức tín dụng phi ngân hàng?

a)

Do không được cho vay ngắn hạn và không có chức năng trung gian thanh toán

b)

Do không được vay ngắn hạn và không có chức năng trung gian tín dụng

c)

Do không được cho vay ngắn hạn và không có chức năng trung gian tín dụng

d)

Do không được vay ngắn hạn và không có chức năng trung gian thanh toán

5.

Tình huống nào sau đây là sai: Khi lãi suất TD giảm thì

a)

Làm giảm khả năng huy động vốn dài hạn của NHTM

b)

Tăng rủi ro cho các hoạt động đầu tư

c)

Gia tăng lạm phát

d)

Khuyến khích đầu tư, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

6.

Đặc điểm mang tính hoàn trả gắn với tổ chức nào

a)

Dân cư

b)

Công ty bảo hiểm

c)

Các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh

d)

Ngân hàng thương mại

7.

Sự khác biệt cơ bản giữa NHTM và các tổ chức tín dụng khác là

a)

NHTM chỉ được nhận tiền gửi không kì hạn và làm trung gian thanh toán còn các tổ chức tín dụng thì không.

b)

NHTM hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận, còn các TCTD khác thì không

c)

NHTM phải chấp hành qui chế dự trữ bắt buộc của NHTW còn các TCTD khác thì không

d)

NHTM nhận tiền gửi và làm trung gian thanh toán

8.

Trong các nhóm nguyên nhân dẫn đến rủi ro tín dụng thì nhóm nguyên nhân nào được coi là quan trọng nhất?

a)

Nhóm nguyên nhân thuộc về Chính phủ

b)

Nhóm nguyên nhân thuộc về khách hàng

c)

Nhóm nguyên nhân thuộc về hiệp hội ngân hàng thế giới

d)

Nhóm nguyên nhân thuộc về bản thân ngân hàng thương mại

9.

Nợ quá hạn là tình trạng chung của các ngân hàng thương mại bởi vì:

a)

Có sự can thiệp quá nhiều của Chính phủ

b)

các ngân hàng luôn chạy theo rủi ro để tối đa hoá lợi nhuận

c)

Các ngân hàng cố gắng cho vay nhiều nhất có thể

d)

Có những nguyên nhân khách quan bất khả kháng dẫn đến nợ quá hạn

10.

Khả năng mở rộng tiền gửi của NHTM sẽ đạt mức cao nhất khi tiền mặt trên tiền gửi thanh toán:

a)

Không xác định được

b)

Giảm xuống

c)

Tăng lên

d)

Bằng 0

11.

Chức năng giúp NHTM huy động được vốn tiền gửi ở mức cao nhất để mở rộng cho vay là

a)

Chức năng tạo tiền chuyển khoản

b)

Chức năng trung gian thanh toán

c)

Chức năng trung gian tín dụng

d)

Chức năng kiểm soát

12.

Nguồn vốn chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng nguồn vốn của NHTM là

a)

Nguồn vốn chủ sở hữu

b)

Vốn đi vay của ngân hàng khác

c)

Vốn đi vay của ngân hàng Trung ương

d)

Nguồn vốn huy động

13.

Đâu là bảo hiểm bắt buộc

a)

Bảo hiểm thân thể

b)

Bảo hiểm nhân thọ

c)

Bảo hiểm vật chất thân xe cơ giới

d)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ xe cơ giới

14.

Để có vốn cung cấp các dịch vụ tài chính cho khách hàng, các trung gian tài chính phải dựa vào nguồn vốn nào là chủ yếu:

a)

Phát hành các công cụ tài chính

b)

Vốn điều lệ

c)

Vay của trung gian tài chính khác

d)

Nguồn vốn chủ sở hữu

15.

Đâu không phải là đặc điểm của trung gian tài chính

a)

Cung cấp hàng hóa cho nền kinh tế

b)

Hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận và các mục tiêu xã hội

c)

Phát hành các công cụ để huy động vốn

d)

Là cầu nối giữa người cần vốn và có vốn

16.

Hoạt động nào sau đây thuộc về nghiệp vụ tài sản có của NHTM

a)

Tái chiết khấu thương phiếu tại NHTW

b)

Phát hành kỳ phiếu ngân hàng

c)

Đầu tư chứng khoán

d)

Nhận tiền gửi không kỳ hạn

17.

Chiết khấu thương phiếu có thể được hiểu là:

a)

Ngân hàng cho vay có cơ sở bảo đảm với lãi suất là lãi suất chiết khấu trên thị trường

b)

Ngân hàng cho vay căn cứ vào giá trị của thương phiếu được khách hàng cầm cố tại ngân hàng và ngân hàng không tính lãi

c)

Một loại cho vay có bảo đảm, căn cứ vào giá trị thương phiếu với thời hạn đến ngày đáo hạn của thương phiếu đó

d)

Mua đứt thương phiếu đó hay một bộ giấy tờ có giá nào đó với lãi suất chiết khấu

18.

Lãi suất cho vay ngắn hạn của công ty Tài chính so với lãi suất cho vay ngắn hạn của Ngân hàng thương mại:

a)

Thấp hơn

b)

Bằng 0

c)

Không so sánh được

d)

Cao hơn

19.

Với số tiền gửi ban đầu là 150 triệu đồng; NHTM có thể tạo ra số tiền gửi không kỳ hạn là bao nhiêu nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 5% (Với giả định, NH sử dụng toàn bộ số tiền huy động sau khi trích lập quỹ dự trữ bắt buộc đều cho vay và toàn bộ số tiền khách hàng vay được đều gửi vào tài khoản ngân hàng

a)

Gấp 25 lần

b)

Gấp 10 lần

c)

Gấp 15 lần

d)

Gấp 20 lần

20.

Công ty bảo hiểm được gọi là trung gian tài chính vì

a)

Có thể cho vay với mọi chủ thể

b)

Có thể đi vay và cho vay bằng vốn tiền tệ

c)

Có thể cung cấp các dịch vụ luên quan đến chứng khoán

d)

Có thể thực hiện tư cho các doanh nghiệp và chính phủ

21.

Chức năng trung gian thanh toán của NHTM được thể hiện ntn

a)

Nhận các khoản tiền gửi tiết kiệm cho khác hàng

b)

Phát hành chứng chỉ tiền gửi ngân hàng

c)

Mở và quản lý các tài khoản tiền gửi thanh toán cho khách hàng

d)

Đi vay và cho vay

22.

Tiền qua ngân hàng là

a)

Tiền do các NHTM tạo ra nhằm đáp ứng yêu cầu thanh toán của khách hàng

b)

Tiền do NHTM tạo ra

c)

Tiền do các NHTM tạo ra thông qua hoạt động tín dụng kết hợp với thanh toán không dùng tiền mặt

d)

Không phải 3 câu trên

23.

Đâu là loại bảo hiểm bắt buộc

a)

Bảo hiểm con người

b)

Bảo hiểm tài sản

c)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

d)

Bảo hiểm nhân thọ

24.

Ý nghĩa của trung gian tài chính là

a)

Sx hàng hóa dịch vụ

b)

Thực hiện bơm và hút các nguồn tài chính

c)

Kinh doanh tài sản thực

d)

Kinh doanh hàng hóa dịch vụ

25.

Đâu không phải là nguồn vốn của NHTM cổ phần

a)

Nguồn vốn phát hành từ kì phiếu của ngân hàng

b)

Tiền gửi của khách hàng cho vay

c)

Huy động vốn từ xã hội

d)

Đi vay từ NHTW

26.

Ngân hàng thương mại là tổ chức

a)

Tổ chức đầu tư chuyên nghiệp

b)

Tổ chức tiết kiệm theo hợp đồng

c)

Tổ chức doanh nghiệp tư nhân

d)

Tổ chức tín dụng

27.

Khi NHTM thực hiện chức năng TGTD thì có những chủ thể nào tham gia: (1) Người gửi tiền (2) người vay tiền (3) bản thân NHTM (4) Nhà nước

a)

1,4

b)

3

c)

1,2,3,4

d)

1,2,4

28.

Loại hình của công ty tài chính

a)

Công ty tài chính bán hàng

b)

Công ty tài chính thu mua

c)

Công ty tài chính nhà nước

d)

Công ty tài chính đầu tư

29.

vốn pháp định của bảo hiểm phi nhân thọ là

a)

600 tỷ

b)

200 tỷ

c)

400 tỷ

d)

300 tỷ

30.

Tổ chức nào là trung gian tài chính đầu tư

a)

NHTM

b)

Các công ty tài chính

c)

Các công ty bảo hiểm

d)

NHTW

31.

NHTM có chức năng

a)

Huy động vốn

b)

Sử dụng vốn

c)

Huy động vốn, sử dụng vốn

d)

Đầu tư vốn

32.

NHTM hoạt động có mục đích

a)

Tìm kiếm vì lợi nhuận

b)

Trợ giúp cho hoạt động của NHTW

c)

Thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia

d)

Tìm kiểm lợi nhuận và là công cụ điều hành của NHTW

33.

Chức năng chủ yếu của NHTM

a)

Nhận tiền gửi của khách hàng

b)

Thu nợ cho khách hàng

c)

Chi hộ cho khách hàng

d)

Nhận tiền gửi, bảo quản, và chi tiêu cho khách hàng

34.

Các trung gian tài chính phi ngân hàng (công ty tài chính)

a)

Các NHTM

b)

Các trung gian tài chính được phát huy động tiền gửi

c)

Các trung gian tài chính chỉ huy động tiền gửi

d)

Các trung gian tài chính không được phép huy động tiền gửi không kì hạn

35.

NHTM có chức năng thủ quỹ cho xã hội

a)

Khách hàng muốn ngân hàng bảo quản tài sản của họ

b)

Khách hàng muốn có thu nhập từ các khoản tiền gửi

c)

Ngân hàng qua đó để tập trung vốn

d)

Tất cả lý do trên

36.

NHTM trở thành TG thanh toán vì

a)

chi phí thanh toán bằng tiền mặt ngoài xã hội cao

b)

rủi ro thanh toán bằng tiền mặt lớn

c)

ngân hàng qua đó để huy động vốn

d)

tất cả lý do trên

37.

Các NHTM có khả năng mở rộng tiền gửi do:

a)

Họ thực hiện cho vay bằng chuyên khoản

b)

Họ thực hiện thanh toán bằng chuyển khoản

c)

Họ thực hiện cho vay và thanh toán bằng chuyển khoản

d)

Tất cả đều sai

38.

Sự phân biệt giữa NHTM và các ngân hàng trung gian thể hiện qua:

a)

Tài sản nợ

b)

Tài sản nợ và tài sản có

c)

Tài sản nợ, tài sản có và mục tiêu hoạt động

d)

Tất cả đề

39.

Các giải pháp nhằm tăng cường huy động tiền gửi bao gồm:

a)

Cơ chế lãi suất hợp lý

b)

Cơ chế lãi suất hợp lý và các hoạt động Marketing phù hợp

c)

Cơ chế lãi suất cao và các hoạt động marketing phù hợp

d)

Cơ chế lãi suất thấp và các hoạt động marketing phù hợp

40.

Nghiệp vụ tài sản nợ của NHTM là

a)

Nghiệp vụ huy động vốn

b)

Nghiệp vụ tạo vốn

c)

Nghiệp vụ đi vay vốn

d)

Tất cả đều sai

41.

Nghiệp vụ cho vay ngắn hạn bao gồm các hình thức

a)

Chiết khấu thương phiếu và cho vay vượt chi

b)

Tín dụng ứng trước và cho vay thuê mua

c)

Chiết khấu thương phiếu và cho vay thuê mua

d)

Cho vay thuê mua và TD bằng chữ kí

42.

Các công ty bảo hiểm giống NHTM ở chỗ:

a)

Đều là các trung gian TC

b)

Đều cung cấp các dịch vụ bảo hiểm

c)

Đều cung cấp các dịch vụ ngân hàng

d)

Đều huy động tiền gửi không kì hạn

43.

Tỷ lệ dự trưc bắt buộc giảm có tác động

a)

Mở rộng khả năng cho vay của hệ thống NHTM

b)

Giảm MB

c)

Tăng R

d)

Tất cả đều sai

44.

Rào cản cho việc lưu chuyển vốn trực tiếp qua thị trường tài chính là:

a)

Chi phí thông tin

b)

Chi phí giao dịch

c)

Cả A và B

d)

Không có đáp án đúng

45.

Định chế tài chính nào sau đây không có chức năng cho vay tín dụng ?

a)

Các ngân hàng thương mại.

b)

Các công ty bảo hiểm.

c)

Các công ty tài chính.

46.

Chức năng nào không phải của ngân hàng thương mại?

a)

Trung gian tín dụng,

b)

Trung gian thanh toán

c)

Phát hành tiền

d)

Tạo tiền

47.

Hệ thống NHTM tạo ra hình thức tiền nào?

a)

Tiền đúc lẻ

b)

Tiền giấy

c)

Tiền chuyển khoản

d)

Tiền mặt

48.

Các nhân tố ảnh hưởng đến hệ số mở rộng tiền gửi của ngân hàng. Chọn đáp án sai:

a)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Tỷ lệ dự trữ quá mức

c)

Tỷ lệ giữa tiền chuyển khoản và tiền trong lưu thông

d)

Lãi suất tái chiết khấu giảm

49.

Đâu không phải chức năng của các tổ chức tài chính trung gian:

a)

Tạo vốn

b)

Cung ứng vốn

c)

Kiểm soát

d)

Thu hồi vốn

50.

Vai trò của các tổ chức tài chính trung gian:

a)

Giảm bớt chi phí giao dịch

b)

Giảm bớt chi phí lưu thông

c)

Kích thích tập trung nguồn vốn nhỏ và vừa của nền kinh tế

d)

Thu hút các chủ thể đầu tư

51.

Cơ sở tạo tiền chuyển khoản:

a)

Có hệ thống ngân hàng 2 cấp và liên kết với nhau và thực hiện hoạt động tín dụng không dùng tiền mặt

b)

Giao dịch bằng hình thức chuyển khoản và ký sec

c)

Các ngân hàng trích lập quỹ dự trữ bắt buộc ở NHTW và có nhiệm vụ luân chuyển dòng tiền trong hệ thống ngân hàng.

d)

Huy động được vốn từ các chủ thể cung vốn bằng tiền chuyển khoản.

52.

Nguồn vốn chủ yếu của các ngân hàng thương mại

a)

Vốn chủ sở hữu

b)

Nguồn vốn tiền gửi

c)

Nguồn vốn đi vay

d)

Nguồn vốn huy động trong thanh toán.

53.

Loại hình nào không phải là công ty tài chính:

a)

Công ty tài chính bán hàng

b)

Công ty tài chính tiêu dùng

c)

Công ty tài chính thương mại

d)

Công ty tài chính tín dụng

54.

Các tổ chức nhận tiền gửi không bao gồm:

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Quỹ hưu trí

c)

Tổ chức liên hiệp tín dụng

d)

Ngân hàng tương trợ

55.

Quỹ tài chính của công ty bảo hiểm thương mại KHÔNG hình thành từ:

a)

Sự hỗ trợ của ngân sách nhà nước

b)

Phí bảo hiểm

c)

Lãi đầu tư

d)

B và C

56.

Thông thường, trên thế giới, bảo hiểm xã hội

a)

Mang tính tự nguyện

b)

Mang tính bắt buộc

57.

Câu 56: Các định chế tài chính cung cấp tất cả các dịch vụ sau, TRỪ

a)

Đa dạng hoá rủi ro

b)

Tập trung nguồn lực của các nhà tiết kiệm lẻ

c)

Tăng chi phí giao dịch

d)

Tạo ra tính thanh khoản

58.

Câu 57: Nghiệp vụ tài sản có - sử dụng vốn không bao gồm hoạt động:

a)

Cho vay

b)

Đầu tư chứng khoán

c)

Thanh toán nợ gốc

d)

Hoạt động ngân quỹ

59.

Câu 58: Nguồn vốn chủ yếu của ngân hàng chính sách:

a)

Xã hội hóa

b)

Nhà nước

c)

Cổ phiếu

d)

Trái phiếu

60.

Câu 59: Quỹ đầu tư nào chấp nhận việc mua lại chứng chỉ quỹ của mình khi nhà đầu tư yêu cầu:

a)

Quỹ đầu tư mở

b)

Quỹ đầu tư đóng

c)

Không có quỹ đầu tư nào cho phép như vậy

61.

Câu 60: Các quỹ đầu tư đóng không mua lại chứng chỉ quỹ, do vậy:

a)

Các nhà đầu tư không thể mua đi bán lại chứng chỉ quỹ đóng

b)

Các nhà đầu tư sẽ không thích tham gia quỹ đóng

c)

Thị trường phái sinh với chứng chỉ quỹ này phát triển mạnh

d)

Đáp án a và c

62.

Câu 61: "Giấy bạc ngân hàng" thực chất là:

a)

Một loại tín tệ

b)

Tiền được làm bằng giấy

c)

Tiền được ra đời thông qua tín dụng và ghi trên hệ thống tài khoản của ngân hàng.

d)

Tiền gửi ban đầu và tiền gửi do các NHTM tạo ra.

63.

Quỹ hưu trí có thể thực hiện chức năng tạo vốn và cung ứng vốn của một trung gian tài chính nhờ vào đặc điểm?

a)

Có sự chênh lệch về thời gian và quy mô của số tiền đóng góp vào quỹ và các nghĩa vụ chi trả lương hưu cho người tham gia của quỹ

b)

Có sự chênh lệch về thời gian của số tiền đóng góp vào quỹ và các nghĩa vụ chi trả lương hưu cho người tham gia của quỹ

c)

Có sự chênh lệch về quy mô của số tiền đóng góp vào quỹ và các nghĩa vụ chi trả lương hưu cho người tham gia của quỹ

d)

Quỹ hưu trí thu được nhiều tiền đóng góp của người tham gia và thực hiện đầu tư theo danh mục mà Quỹ mong muốn

64.

Các quỹ đầu tư cung cấp cho các nhà đầu tư riêng lẻ những lợi ích nào sau đây?

a)

Giảm chi phí giao dịch

b)

Đa dạng hóa danh mục đầu tư

c)

Giảm rủi ro do sự bất cân xứng thông tin

d)

Tất cả các phương án đều đúng

65.

Các quỹ dự phòng nghiệp vụ của Công ty bảo hiểm được sử dụng như thế nào?

a)

Chỉ trả tiền bảo hiểm và tiền bồi thường cho khách hàng

b)

Chỉ Sử dụng để đầu tư theo danh mục pháp luật quy định

c)

Sử dụng để đầu tư vào tất cả các lĩnh vực mà công ty bảo hiểm muốn đầu tư

d)

Chỉ trả tiền bảo hiểm và tiền bồi thường cho khách hàng; Sử dụng để đầu tư theo danh mục pháp luật quy định

66.

Công ty tài chính kinh doanh KHÔNG có đăc điểm?

a)

Cấp tín dụng cho khách hàng cá nhân

b)

Cấp tín dụng ngắn hạn cho khách hàng doanh nghiệp

c)

Cấp tín dụng trung và dài hạn cho khách hàng doanh nghiệp

d)

Cấp tín dụng dưới hình thức bao thanh toán cho khách hàng doanh nghiệp

67.

Sự khác nhau căn bản giữa NHTM và tổ chức tài chính phí ngân hàng?

a)

Tổ chức tài chính phi ngân hàng có thể cung cấp dịch vụ thanh toán

b)

Tổ chức tài chính phi ngân hàng không nhận tiền gửi không kỳ hạn và không cung cấp dịch vụ thanh toán

c)

Tổ chức tài chính phi ngân hàng nhận tiền gửi không kỳ hạn

d)

Tổ chức tài chính phi ngân hàng phải tạo lập dự trữ bắt buộc

68.

Quỹ đầu tư được quản lý bởi?

a)

Các nhà đầu tư nắm giữ chứng chỉ quỹ đầu tư

b)

Công ty quản lý quỹ đầu tư

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Hội đồng quản trị do các nhà đầu tư bầu ra

69.

Quỹ đầu tư mở KHÔNG có đặc điểm?

a)

Chứng chỉ quỹ được giao dịch trên thị trường chứng khoán thứ cấp

b)

Thực hiện mua và bán chứng chỉ quỹ đầu tư trực tiếp với các nhà đầu tư

c)

Nhà đầu tư có thể bán lại chứng chỉ quỹ cho quỹ đầu tư vào bất kỳ thời điểm nào

d)

Quỹ đầu tư mở thường đầu tư vào các chứng khoán có tỉnh thanh khoản cao

70.

Chứng chỉ quỹ không giao dịch trên thị trường chứng khoán

a)

A Chứng chỉ quỹ không giao dịch trên thị trường chứng khoán

b)

B Thực hiện mua và bán chứng chỉ quỹ đầu tư trực tiếp với các nhà đầu tư

c)

C Chứng chỉ quỹ được giao dịch trên thị trường chứng khoán thứ cấp

d)

D Nhà đầu tư có thể bán lại chứng chỉ quỹ cho quỹ đầu tư vào bất kỳ thời điểm nào

71.

Công ty tài chính bán hàng KHÔNG có đặc điểm?

a)

A Thường là một công ty con của tập đoàn sản xuất kinh doanh lớn

b)

B Thường cho khách hàng cá nhân vay vốn để mua sản phẩm của công ty mẹ

c)

C Thường cho khách hàng cá nhân vay vốn để mua sản phẩm của các công ty khác

d)

D Giúp công ty mẹ tăng doanh số bán hàng

72.

Hệ thống NHTM có thể tạo ra số tiền gửi tối đa khi thỏa mãn điều kiện: (1) tỷ lệ dự trữ bắt buộc bằng 0; (2) tỷ lệ dự trữ vượt mức bằng 0; (3) tỷ lệ thanh toán bằng tiền mặt bằng 0; (4) tỷ lệ dự trữ bắt buộc bằng 10%?

a)

A (1) và (2)

b)

B (2) và (3), (4)

c)

C (1); (2) và (3)

d)

D (1); (2) và (3); (4)

73.

Công ty tài chính khác ngân hàng thương mại ở đặc điểm nào trong các đặc điểm sau đây: (1) Công ty tài chính không được nhận tiền gửi ngắn hạn; (2) Công ty tài chính không được phát hành trái phiếu; (3) Công ty tài chính không được cho vay ngắn hạn; (4) Công ty tài chính không thực hiện chức năng trung gian thanh toán?

a)

A (1) và (2), (3)

b)

B (3) và (4)

c)

C (1) và (4)

d)

D (1) và (2) và (4)

74.

Đâu là vấn đề liên quan tới rủi ro lựa chọn nghịch?

a)

A Người cho vay không xác định được đâu là người đi vay có rủi ro cao và người đi vay có rủi ro thấp

b)

B Người cho vay không xác định được người đi vay có sử dụng tiền vay đúng mục đích không

c)

C Sau khi mua bảo hiểm nhân thọ, khách hàng sẽ đi chơi nhảy Bungee

d)

D Không có đáp án đúng

75.

Khi người cho vay thiếu thông tin về người đi vay, người cho vay có thể gặp phải những rủi ro nào? (1) Không thu hồi được vốn; (2) Thông tin không cân xứng; (3) Độ rủi ro của khoản vay thấp

a)

A (1)

b)

B (2) và (3)

c)

C (1) và (3)

d)

D (1), (2) và (3)

76.

Chức năng trung gian tín dụng của NHTM được thể hiện như thế nào?

a)

NHTM là cầu nối giữa người tiết kiệm và người thiếu vốn

b)

NHTM thanh toán hộ cho khách hàng

c)

NHTM thực hiện nghiệp vụ tín dụng và thanh toán không dùng tiền mặt với khách hàng để tạo ra tiền chuyển khoản

d)

NHTM thu hộ tiền cho khách hàng

77.

Quỹ hưu trí có thể thực hiện chức năng tạo vốn và cung ứng vốn của một trung gian tài chính nhờ vào đặc điểm?

a)

Có sự chênh lệch về thời gian và quy mô của số tiền đóng góp vào quỹ và các nghĩa vụ chi trả lương hưu cho người tham gia của quỹ

b)

Có sự chênh lệch về thời gian của số tiền đóng góp vào quỹ và các nghĩa vụ chi trả lương hưu cho người tham gia của quỹ

c)

Có sự chênh lệch về quy mô của số tiền đóng góp vào quỹ và các nghĩa vụ chi trả lương hưu cho người tham gia của quỹ

d)

Quỹ hưu trí thu được nhiều tiền đóng góp của người tham gia và thực hiện đầu tư theo danh mục mà Quỹ mong muốn

78.

Cổ phiếu và chứng chỉ quỹ đầu tư khác nhau ở những đặc điểm nào?

a)

Chủ thể phát hành, quyền của người sở hữu

b)

Quyền của người sở hữu

c)

Chủ thể phát hành

d)

Mục đích phát hành

79.

Các trung gian tài chính có tất cả các đặc điểm sau, TRỪ:

a)

Đa dạng hóa rủi ro

b)

Tập trung nguồn lực từ những người tiết kiệm nhỏ

c)

Tăng chi phí giao dịch

d)

Tạo ra tính thanh khoản

80.

Các tổ chức nhận tiền gửi bao gồm?

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Quỹ hưu trí

c)

Quỹ đầu tư

d)

Ngân hàng đầu tư

81.

Tổ chức nào sau đây thực hiện chức năng trung gian thanh toán?

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Quỹ Đầu tư

c)

Công ty tài chính

d)

Tổ chức tín dụng phi ngân hàng

82.

Các nguồn vốn mà ngân hàng thương mại có thể huy động bao gồm: (1) nguồn vốn chủ sở hữu; (2) Nguồn vốn tiền gửi; (3) Nguồn vốn đi vay; (4) Nguồn vốn từ phát hành giấy tờ có giá?

a)

(1) và (2)

b)

(2); (3) và (4)

c)

(1), (2) và (3)

d)

Cả 4 phương án

83.

Các trung gian tài chính cung cấp cho khách hàng của mình những lợi ích nào sau đây?

a)

Giảm chi phí giao dịch

b)

Đa dạng hóa sản phẩm và giảm rủi ro

c)

Tăng khả năng thanh khoản

d)

Tất cả các đáp án trên

84.

Điều kiện để các NHTM tạo tiền chuyển khoản là?

a)

Các NHTM hoạt động trong cùng 1 hệ thống và có sự liên kết với nhau; Các NHTM thực hiện nghiệp vụ tín dụng và thanh toán không dùng tiền mặt với khách hàng

b)

Các NHTM hoạt động trong cùng 1 hệ thống

c)

Khách hàng rút tiền ra khỏi hệ thống ngân hàng

d)

Các NHTM hoạt động trong cùng 1 hệ thống và có sự liên kết với nhau; Ngân hàng và khách cho vay bằng tiền mặt

85.

Khi một người đã mua bảo hiểm, người đó sẽ ít cẩn thận hơn đối với đối tượng bảo hiểm, điều này được gọi là?

a)

Rủi ro đạo đức

b)

Lựa chọn nghịch

c)

Bất cân xứng thông tin

d)

Tính kinh tế nhờ quy mô

86.

Chức năng chính của bảo hiểm là?

a)

Thúc đẩy sự phát triển của các doanh nghiệp

b)

Giúp giải quyết các vấn đề xã hội

c)

Kinh doanh và xuất khẩu vô hình

d)

Bồi thường tổn thất

87.

Quỹ đầu tư là?

a)

Là một thị trường tài chính mà các doanh nghiệp nhỏ bán cổ phiếu và trái phiếu nhằm tăng quỹ

b)

Là quỹ do chính phủ thành lập nhằm cấp vốn cho các doanh nghiệp nhỏ muốn đầu tư vào các dự án có lợi cho doanh nghiệp và cộng đồng

c)

Bán cổ phiếu và trái phiếu cho các công ty nhỏ, ít tên tuổi để giúp các công ty này tiết kiệm chi phí lãi suất nếu phải vay vốn ngân hàng

d)

Là một tổ chức chuyên bán chứng chỉ quỹ ra công chúng và sử dụng số tiền thu được mua các loại cổ phiếu, trái phiếu trên thị trường chứng khoán

88.

Công ty bảo hiểm có thể thực hiện được chức năng tạo vốn và cung ứng vốn của một trung gian tài chính vì?

a)

Có sự chênh lệch về thời gian của số phí bảo hiểm thu được và số tiền bảo hiểm, tiền bồi thường mà Công ty bảo hiểm phải trả

b)

Có sự chênh lệch về thời gian của số phí bảo hiểm thu được và số tiền bảo hiểm, tiền bồi thường mà Công ty bảo hiểm phải trả

89.

Cơ sở quan trọng nhất để thay đổi lãi suất tái chiết khấu là

a)

Nhu cầu tài chiết khấu của NHTM

b)

Mục tiêu điều tiết của chứng từ xin tái chiết khấu

c)

Mục tiêu điều tiết của CSTT

d)

Sự thay đổi của cơ chế quản lý nền kinh tế

90.

Tiêu chuẩn của biến số trong mục tiêu trung gian là: Phải đo lường được (1), Phải kiểm soát được (2), Phải có khả năng tác động đến mục tiêu hoạt động (3), Phải mang tính bắt buộc(4)

a)

1,3,4

b)

1,2,3

c)

2,3,4

d)

1,2

91.

Giải pháp nào cân đối cung cầu tiền tệ trong trường hợp cung> cầu

a)

Hạ thấp lãi suất cho vay

b)

Tăng tiền lương

c)

Nâng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Kích cầu tín dụng

92.

Theo Nghị định số 53/HĐBT của Hội đồng bộ trưởng ngày 26/3/1988, hệ thống ngân hàng Việt Nam là hệ thống ngân hàng:

a)

Một cấp

b)

Hai cấp

c)

Ba cấp

93.

Tiền dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại gửi ở NHNN Việt nam hiện nay?

a)

Phụ thuộc vào quy mô cho vay của ngân hàng thương mại

b)

Để đảm bảo an toàn cho hoạt động ngân hàng

c)

Thực thi CSTT

d)

Cả A, B và C

94.

Giấy bạc ngân hàng được phát hành bằng các hình thức nào?

a)

NHTW bán giấy tờ có giá trên thị trường mở

b)

NHTW bán vàng và ngoại tệ

c)

NHTW cho Doanh nghiệp vay tiền bằng hình thức tái chiết khấu các giấy tờ có giá

d)

NHTM mua trái phiếu chính phủ

95.

Ưu điểm của cc nghiệp vụ thị trường mở trong điều tiết mục tiêu trung gian

a)

Linh hoạt, chủ động, chính xác

b)

Kiểm soát được MBn

c)

Tác động trực tiếp tới MS

d)

Cả a và b

96.

Ưu điểm của cc nghiệp vụ thị trường mở trong điều tiết mục tiêu trung gian

a)

Làm thay đổi dễ dàng GDP => OMO không tác động trực tiếp đến GDP, mà chỉ ảnh hưởng gián tiếp thông qua cung tiền và lãi suất

b)

Tác động trực tiếp tới MS => OMO tác động gián tiếp đến cung tiền thông qua hệ thống ngân hàng và lãi suất

c)

Làm thay đổi ngày lãi suất cho vay đối với nền kinh tế => OMO ảnh hưởng đến lãi suất liên ngân hàng trước, rồi mới tác động dần đến lãi suất cho vay trong nền kinh tế

d)

Tất cả đều sai

97.

Cặp mục tiêu thống nhất với nhau trong ngắn hạn và dài hạn

a)

Tăng trưởng KT và tạo nhiều việc làm

b)

TTKT và ổn định giá cá

c)

TTKt và ổn định tỷ giá hối đoái

d)

Tất cả đều sai

98.

Cặp mục tiêu mâu thuẫn với nhau trong ngắn hạn:

a)

TTKT và tạo nhiều việc làm

b)

Tăng trưởng KT và ổn định giá cả

c)

Ổn định giá cả và giảm thất nghiệp

d)

Tất cả đều sai

99.

NHTW không có chức năng nào trong các chức năng sau đây?

a)

Phát hành tiền

b)

Quản lý hệ thống thanh toán

c)

Kiểm soát lưu lượng tiền và tín dụng

d)

Kiểm soát chính sách tài khóa

100.

NHTW bán trái phiếu chính phủ nhằm _______ dự trữ ngân hàng và ________ cung tiền

a)

Tăng, tăng

b)

Giảm, giảm

c)

Tăng, giảm

d)

Giảm, tăng

101.

Nếu NHTW mua trái phiếu từ công chúng sẽ làm?

a)

Giá trái phiếu và mức sinh lời của trái phiếu đó tăng

b)

Giá trái phiếu và mức sinh lời của trái phiếu đó giảm

c)

Giá trái phiếu tăng và mức sinh lời của trái phiếu đó giảm

d)

Giá trái phiếu giảm và mức sinh lời của trái phiếu đó tăng

102.

Nghiệp vụ NHTW bán các chứng khoán trên thị trường mở sẽ?

a)

Làm tăng dự trữ của các ngân hàng

b)

Làm tăng giá các chứng khoán đó

c)

Làm lãi suất tăng

d)

Làm tăng cung ứng vốn trên thị trường tiền tệ

103.

Giả định mọi yếu tố khác không đổi, khi NHTW bán tín phiếu Kho bạc Nhà nước thì?

a)

Dự trữ của các tổ chức tín dụng sẽ tăng

b)

Lãi suất thị trường có xu hướng tăng

c)

Khối lượng tiền cung ứng tăng lên

d)

Khả năng mở rộng tín dụng của các NHTM sẽ tăng

104.

Giả định mọi yếu tố khác không đổi, khi NHTW mua tín phiếu Kho bạc Nhà nước thì?

a)

Dự trữ của các tổ chức tín dụng sẽ giảm

b)

Lãi suất thị trường có xu hướng tang

c)

Khối lượng tiền cung ứng tăng lên

d)

Khả năng mở rộng tín dụng của các NHTM sẽ giảm

105.

NHTW bán tín phiếu CHỦ YẾU nhằm mục đích?

a)

Vay nợ từ công chúng

b)

Đa dạng hóa danh mục đầu tư cho các chủ thể

c)

Tăng cung hàng hóa trên thị trường tiền tệ

d)

Giảm khối lượng tiền trong lưu thông

106.

Khi NHTW thông báo tăng lãi suất tái chiết khấu?

a)

Lãi suất trên thị trường sẽ tăng lên

b)

Tỷ lệ tiết kiệm giảm

c)

Nhu cầu đầu tư tăng lên

d)

Cả A, B và C

107.

Lãi suất tái chiết khấu của NHTW giảm khuyến khích?

a)

Các ngân hàng thương mại tăng dự trữ quá mức làm cung tiền giảm

b)

Các ngân hàng thương mại đi vay từ NHTW nhiều hơn làm cung tiền tăng

c)

Các ngân hàng thương mại tăng dự trữ quá mức làm cung tiền giảm

d)

Đáp án A và B

e)

Đáp án B và C

108.

Công cụ nghiệp vụ thị trường mở của NHTW?

a)

Có thể đảo ngược dễ dàng

b)

Không thể đảo ngược được

c)

Tác động là rất khó kiểm soát

d)

Có độ trễ lớn

109.

Trong thời kỳ suy thoái, NHTW nên?

a)

Mua trái phiếu tại thị trường mở

b)

Bán trái phiếu tại thị trường mở

c)

Tăng lãi suất ngân hàng

d)

Tăng lãi suất vay qua đêm

110.

NHTW có nhiệm vụ?

a)

Phát hành tiền

b)

Làm trung gian thanh toán cho các ngân hàng trong nước

c)

Cả A và B

111.

NHTW có nhiệm vụ?

a)

Ổn định giá trị đồng nội tệ

b)

Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của chính phủ

c)

Cả A và B

112.

NHTW có nhiệm vụ?

a)

Là người cho vay cuối cùng đối với các ngân hàng thương mại

b)

Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của Chính phủ

c)

Cả a và b

113.

NHTW có nhiệm vụ

a)

Tư vấn lĩnh vực tiền tệ ngân hàng cho Chính phủ

b)

Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của Chính phủ

c)

Cả a và b

114.

NHTW có nhiệm vụ

a)

Ổn định tiền tệ

b)

Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của CP

c)

Trung gian thanh toán trong nền kinh tế

d)

Cung cấp vốn cho doanh nghiệp

115.

NHTW ngày nay?

a)

Chịu trách nhiệm quản lý vĩ mô về hoạt động tiền tệ, tín dụng và ngân hàng

b)

Cung cấp vốn kinh doanh ban đầu cho các ngân hàng

c)

Cả a và b

116.

NHTW sử dụng công cụ lãi suất TCK để điều hành CSTT thì?

a)

NHTM hoàn toàn chủ động trong điều hành CSTT

b)

Phụ thuộc vào mức độ vay vốn của NHTM tại NHTW

c)

Lãi suất TCK sẽ không tác động đến hoạt động của NHTM

d)

Không đáp án nào đúng

117.

NHTW thực hiện nghiệp vụ thị trường mở thông qua cơ chế:

a)

Yêu cầu ngân hàng trung gian mua giấy tờ có giá

b)

Cơ chế thị trường

c)

Yêu cầu ngân hàng trung gian bán giấy tờ có giá

d)

Cả a và c

118.

NHTW có thể kiểm soát hoàn toàn việc cung ứng MB qua kênh nào

a)

Mua vàng, ngoại tệ trên thị trường ngoại hối

b)

Cho CP vay

c)

Mua giấy tờ có giá trên thị trường tiền tệ

d)

Cho ngân hàng trung gian vay

119.

Tính độc lập cao của NHTW đối với CP quyết định vấn đề nào sau đây

a)

Khả năng chủ động kiểm soát kênh cho CP vay của NHTW

b)

Nhu cầu vay của CP

c)

Tốc độ TTKT

d)

Cả a và c

120.

Hoạt động nào sau đây thuộc nội dung chức năng ngân hàng nhà nước của NHTW:

a)

phát hành tiền vào lưu thông

b)

quản lý tài khoản của các NHTM

c)

Cho vay đối với các NHTM

d)

Xây dựng và thực thi CSTT quốc gia

121.

Hạn mức tín dụng là mức dư nợ... mà NHTW cho phép các NHTM cấp cho nền kinh tế.

a)

tối thiểu

b)

tối đa

c)

cố định

d)

bình quân

122.

Ưu điểm của mô hình NHTW trực thuộc chính phủ là:

a)

NHTW có thể chủ động trong phát hành tiền

b)

Đảm bảo sự thống nhất về mục tiêu của CSTT và chính sách tài khóa

c)

NHTW chủ động trong ổn định tiền tệ

d)

Tạo ra sự độc lập cho NHTW

123.

Công cụ nào của CSTT có tính chủ động cao nhất

a)

Lãi suất TCK

b)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c)

Nghiệp vụ thị trường mở (OMO)

d)

Tín phiếu ngân hàng

124.

Hoạt động nào của NHTW nhằm thực thi CSTT mở rộng

a)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc => Hạn chế khả năng cho vay của NHTM, giảm cung tiền => thắt chặt

b)

Cho ngân hàng nhà nước vay

c)

Tăng lãi suất TCK => Làm giảm khả năng vay vốn của NHTM => giảm cung tiền => thặt chặt

d)

Bán tín phiếu ngân hàng từ các NHTM => thắt chặt

125.

NHTW thực thi CSTT mở rộng sẽ

a)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, tăng lãi suất TCK, bán các giấy tờ có giá

b)

Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, tăng lãi suất TCK, mua các giấy tờ có giá

c)

Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất TCK, mua các giấy tờ có giá

d)

Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất TCK, bán các giấy tờ có giá

126.

NHTW thực thi CSTT mở rộng nhằm mục tiêu

a)

Kiềm chế lạm phát => thắt chặt

b)

Chống suy thoái nền kinh tế

c)

Hạn chế đầu tư

d)

Kiềm chế sự tăng trưởng quá nóng của nền kt

127.

NHTW thực thi CSTT thắt chặt sẽ

a)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, tăng lãi suất TCK, bán các giấy tờ có giá

b)

.   Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, tăng lãi suất TCK, mua các giấy tờ có giá

c)

Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất TCK, mua các giấy tờ có giá

d)

Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất TCK, bán các giấy tờ có giá

128.

Đâu là công cụ gián tiếp của CSTT

a)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Tín phiếu ngân hàng

c)

Hạn mức tín dụng

d)

.   Lãi suất chiết khấu

129.

Công cụ nghiệp vụ thị trường mở của CSTT có hạn chế là

a)

Kém linh hoạt

b)

B.   Khó đảo chiều

c)

Phải có thị trường tài chính phát triển

d)

Không thể sử dụng khi cần thay đổi lượng cung ứng tiền nhỏ

130.

Lãi suất tái chiết khấu là:

a)

Lãi suất của các khoản vay liên ngân hàng qua đêm

b)

Lãi suất NHTM cho khách hàng tốt nhất vay

c)

Là lãi suất do NHTW ấn định

d)

Là lãi suất do NHTW cho các NHTM vay

131.

Cơ quan nào là nơi đề ra và vận hành CSTT?

a)

Chính phủ

b)

NHTW

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Cả 3 phương án trên đều sai