wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN 11 Cuối Kì 1

Total questions: 126

Worksheet time: 2hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Phép chiếu xuyên tâm được ứng dụng để xây dựng loại hình chiếu nào

a)

Vuông góc

b)

Hình chiếu trục đo

c)

Hình cắt

d)

Hình chiếu phối cảnh

2.

Làm mô hình thử nghiệm. Chế tạo thử là giai đoạn mấy trong quá trình thiết kế

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Mặt tranh là:

a)

Mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể

b)

Mặt phẳng đặt vật thể

c)

Mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng

d)

Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn

4.

Mặt phẳng tầm mắt là:

a)

Mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể

b)

Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn

c)

Mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng

d)

Mặt phẳng hình chiếu

5.

Đường chân trời là đường giao giữa:

a)

Mặt phẳng tầm mắt và mặt tranh

b)

Mặt phẳng vật thể và mặt tranh

c)

Mặt phẳng vật thể và mặt phẳng tầm mắt

d)

Mặt phẳng hình chiếu và mặt phẳng vật thể

6.

Theo vị trí mặt tranh, hình chiếu phối cảnh được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Hãy cho biết, hình chiếu nào dưới đây thuộc hình chiếu phối cảnh?

a)

Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ

b)

Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ

c)

Hình chiếu trục đo

d)

Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ và 2 điểm tụ

8.

Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ được vẽ phác theo mấy bước?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

9.

Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ được vẽ phác theo mấy bước?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

10.

Thi Văn trúng tủ khum :))

a)

Tủ đè

b)

Trúng tủ

c)

Bình thường

11.

“Vẽ đường nằm ngang tt dùng làm đường chân trời” thuộc bước thứ mấy trong phương pháp vẽ phác hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Chọn câu sai

a)

Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ nhận được khi mặt tranh song song với 1 mặt vật thể

b)

Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ nhận được khi mặt tranh song song với một mặt vật thể

c)

Hình chiếu phối cảnh được chia làm 2 loại: hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ và 2 điểm tụ

d)

Hình chiếu phối cảnh tạo ra cho người xem ấn tượng về khoảng cách xa gần vật thể

13.

Chọn điểm tụ thuộc bước thứ mấy trong phương pháp vẽ phác hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Vẽ hình chiếu đứng thuộc bước thứ mấy trong phương pháp vẽ phác hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Nối các điểm của hình chiếu đứng với điểm tụ thuộc bước thứ mấy trong phương pháp vẽ phác hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Xác định chiều rộng thuộc bước thứ mấy trong phương pháp vẽ phác hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

17.

Vẽ các đường thẳng song song với các cạnh của hình chiếu đứng thuộc bước thứ mấy trong phương pháp vẽ phác hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

18.

Hoàn thành vẽ phác thuộc bước thứ mấy trong phương pháp vẽ phác hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

19.

Thiết kế gồm mấy giai đoạn?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

20.

“ Làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử” thuộc giai đoạn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

21.

Sau khi thẩm định, đánh giá phương án thiết kế:

a)

Tiến hành làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử

b)

Tiến hành lập hồ sơ kĩ thuật

c)

Nếu không đạt thì tiến hành lập hồ sơ kĩ thuật

d)

Nếu đạt thì tiến hành lập hồ sơ kĩ thuật

22.

Có mấy loại bản vẽ kĩ thuật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Có rất nhiều

23.

Giai đoạn 2 của thiết kế nhằm mục đích:

a)

Xác định hình dạng sản phẩm

b)

Xác định kết cấu sản phẩm

c)

Xác định chức năng sản phẩm

d)

Xác định hình dạng, kích thước, kết cấu, chức năng sản phẩm

24.

Giai đoạn cuối của quá trình thiết kế là:

a)

Xác định đề tài thiết kế

b)

Lập hồ sơ kĩ thuật

c)

Làm mô hình thử nghiệm

d)

Chế tạo thử

25.

Tài liệu kĩ thuật chủ yếu của sản phẩm cơ khí là:

a)

Bản vẽ chi tiết

b)

Bản vẽ lắp

c)

Bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp

d)

Bản vẽ chi tiết hoặc bản vẽ lắp

26.

Lập bản vẽ chi tiết gồm mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

27.

“Vẽ mờ” thuộc bước thứ mấy trong lập bản vẽ chi tiết?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Chọn phát biểu sai:

a)

Bản vẽ xây dựng gồm bản vẽ công trình xây dựng như nhà cửa, cầu đường, bến cảng,...

b)

Bản vẽ xây dựng chỉ có bản vẽ nhà

c)

Bản vẽ nhà thể hiện hình dạng, kích thước, cấu tạo ngôi nhà

d)

Bản vẽ nhà là bản vẽ xây dựng hay gặp nhất

29.

Điền vào chỗ trống: Bản vẽ mặt bằng tổng thể là bản vẽ ..... của các công trình trên khu đất xây dựng

a)

Hình chiếu bằng

b)

Hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Hình chiếu trục đo

30.

Trên mặt bằng tổng thể thường vẽ mũi tên chỉ:

a)

Hướng tây

b)

Hướng bắc

c)

Hướng đông

d)

Hướng nam

31.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Mỗi ngôi nhà chỉ có một mặt bằng

b)

Nếu ngôi nhà có nhiều tầng thì phải có bản vẽ mặt bằng riêng cho từng tầng

c)

Cứ 2 tầng thì có một mặt bằng

d)

Đối với nhà có 2 tầng thì mặt bằng của 2 tầng giống nhau ở kí hiệu cầu thang.

32.

Hình thành ý tưởng. Xác định đề tài thiết kế là giai đoạn mấy trong quá trình thiết kế:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Thu thập thông tin. Tiến hành thiết kế là giai đoạn mấy trong quá trình thiết kế:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Thẩm định, đánh giá phương án thiết kế là giai đoạn mấy trong quá trình thiết kế

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Bản vẽ kĩ thuật có bao nhiêu loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Bản vẽ kĩ thuật là:

a)

Các hình vẽ được trình bày tùy ý

b)

Các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng đồ họa

c)

Là bản vẽ cơ khí và bản vẽ xây dựng

d)

Là bản vẽ chi tiết

37.

Bản vẽ cơ khí là:

a)

Bản vẽ nhà

b)

Bản vẽ trường học

c)

Bản vẽ bến xe

d)

Bản vẽ cờ lê

38.

Bản vẽ xây dựng là

a)

Bản vẽ nhà

b)

Bản vẽ bu lông

c)

Bản vẽ đai ốc

d)

Bản vẽ giá võng

39.

Đâu không phải là vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với thiết kế?

a)

Thể hiện ý tưởng

b)

Thu thập thông tin

c)

Chế tạo sản phẩm

d)

Bán sản phẩm

40.

Bản vẽ cơ khí có bao nhiêu loại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Đâu không phải là nội dung của bản vẽ cơ khí

a)

Hình dạng

b)

Yêu cầu kĩ thuật

c)

Kích thước

d)

Thuyết trình chi tiết

42.

Bản vẽ cơ khí có bao nhiêu loại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Đâu không phải là nội dung của bản vẽ cơ khí

a)

Hình dạng

b)

Yêu cầu kĩ thuật

c)

Thuyết trình chi tiết

d)

Kích thước

44.

Bước đầu tiên đọc bản vẽ chi tiết là

a)

Đọc khung tên

b)

Đọc hình dạng

c)

Đọc kích thước

d)

Đọc yêu cầu kĩ thuật

45.

Bước thứ hai đọc bản vẽ chi tiết là:

a)

Đọc khung tên

b)

Đọc hình dạng

c)

Đọc yêu cầu kĩ thuật

d)

Đọc kích thước

46.

Bước thứ ba đọc bản vẽ chi tiết là:

a)

Đọc khung tên

b)

Đọc kích thước

c)

Đọc hình dạng

d)

Đọc yêu cầu kĩ thuật

47.

Bước thứ tư đọc bản vẽ chi tiết là:

a)

Đọc khung tên

b)

Đọc hình dạng

c)

Đọc kích thước

d)

Đọc yêu cầu kĩ thuật

48.

Có bao nhiêu bước lập bản vẽ cơ khí

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

49.

Vẽ mờ là bước thứ mấy trong lập bản vẽ chi tiết

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Tô đậm là bước thứ mấy trong lập bản vẽ chi tiết

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Bố trí là bước thứ mấy trong lập bản vẽ chi tiết

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Ghi phần chữ là bước thứ mấy trong lập bản vẽ chi tiết

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Mặt bằng tổng thể là:

a)

Hình chiếu bằng

b)

Hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Hình cắt

54.

Có bao nhiêu loại hình biểu diễn ngôi nhà

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Mặt bằng là:

a)

Mặt đứng

b)

Hình chiếu bằng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Hình cắt bằng

56.

Làm mô hình thử nghiệm. Chế tạo thử là giai đoạn mấy trong quá trình thiết kế

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Mặt đứng là

a)

Hình cắt bằng

b)

Hình chiếu cạnh

c)

Hình cắt đứng

d)

Hình chiếu bằng

58.

Hình cắt là:

a)

Hình cắt đứng

b)

Hình chiếu bằng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Hình cắt bằng

59.

Nội dung của mặt bằng là

a)

Thể hiện kết cấu ngôi nhà theo chiều cao

b)

Thể hiện kết cấu ngôi nhà theo chiều rộng

c)

Thể hiện kết cấu ngôi nhà theo chiều dài

d)

Thể hiện kết cấu ngôi nhà theo chiều dài và rộng

60.

Nội dung của mặt đứng

a)

Thể hiện sự cân đối và vẽ đẹp bên ngoài ngôi nhà

b)

Thể hiện kết cấu ngôi nhà theo chiều rộng

c)

Thể hiện kết cấu ngôi nhà theo chiều dài

d)

Thể hiện kết cấu ngôi nhà theo chiều dài và rộng

61.

Nội dung của hình cắt là

a)

Thể hiện kết cấu ngôi nhà theo chiều cao và chiều rộng

b)

Thể hiện kết cấu ngôi nhà theo chiều rộng

c)

Thể hiện kết cấu ngôi nhà theo chiều dài

d)

Thể hiện kết cấu ngôi nhà theo chiều cao

62.

Kí hiệu cửa đơn 1 cánh là:

a)

b)

c)

d)

63.

Kí hiệu cửa đi đơn 2 cánh là:

a)

b)

c)

d)

64.

Kí hiệu cửa cuốn là:

a)

b)

c)

d)

65.

Kí hiệu cửa kép 1 cánh là:

a)

b)

c)

d)

66.

Kí hiệu của cửa sổ cố định

a)

b)

c)

d)

67.

Kí hiệu cầu thang trên hình cắt là:

a)

b)

c)

d)

68.

Kí hiệu cầu thang trên mặt bằng là:

a)

b)

c)

d)

69.

Kí hiệu cây xanh là:

a)

b)

c)

d)

70.

Kí hiệu của thảm cỏ

a)

b)

c)

d)

71.

Kí hiệu của quảng trường, sân:

a)

b)

c)

d)

72.

Hiện nay người ta thường sử dụng công cụ gì để hỗ trợ thiết kế

a)

Cad

b)

Word

c)

Pascal

d)

Paint

73.

Hình chiếu phối cảnh biểu diễn:

a)

Hình dạng ba chiều của vật thể

b)

Biểu diễn chiều dài và chiều rộng

c)

Chiều rộng và chiều cao

d)

Chiều cao và chiều dài

74.

Bản vẽ nào được sử dụng hình chiếu phối cảnh

a)

Bản vẽ tàu

b)

Bản vẽ nhà

c)

Bản vẽ máy bay

d)

Bản vẽ xe

75.

Đặc điểm cơ bản của hình chiếu phối cảnh

a)

Phối cảnh vật

b)

Tạo cảm giác xa gần

c)

Biểu diễn công trình lớn

d)

Tạo sản phẩm đẹp hơn

76.

Nhà có 3 tầng, số bản vẽ mặt bằng cần có là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

77.

Nhà có 3 tầng, số bản vẽ mặt đứng cần có là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Nhà có 3 tầng, số bản vẽ hình cắt cần có là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Đâu không phải là các bước thiết kế

a)

Thể hiện ý tưởng

b)

Thu thập thông tin

c)

Làm mô hình

d)

Chế tạo hàng loạt

80.

Đâu không phải là thành phần của hệ thống xây dựng hình chiếu phối cảnh.

a)

Điểm tụ

b)

Điểm nhìn

c)

Mặt tranh

d)

Đường chân trời

81.

Đâu không phải là các bước vẽ hình chiếu phối cảnh

a)

Ghi kích thước

b)

Vẽ đường chân trời

c)

Chọn điểm tụ

d)

Vẽ hình chiếu đứng

82.

Đâu không phải là loại hình biểu diễn ngôi nhà

a)

Hình chiếu trục đo

b)

Mặt bằng

c)

Mặt đứng

d)

Hình cắt

83.

Bản vẽ kĩ thuật được xem là….. dùng trong kĩ thuật

a)

Ngôn ngữ

b)

Công cụ

c)

Sản phẩm

d)

Phương tiện

84.

Người thiết kế không thể thu thập thông tin ở đâu

a)

Internet

b)

Bản vẽ của đồng nghiệp

c)

Ở đơn vị thẩm định

d)

Thư viện

85.

Nhà thiết kế thường không thể làm việc ở đâu

a)

Công ti xe máy

b)

Công ti nội thất

c)

Công ti ô tô

d)

Ngoài cánh đồng =))

86.

Tài liệu chính của hồ sơ kĩ thuật là

a)

Các bản vẽ

b)

Bản thuyết trình

c)

Quyết định thẩm định

d)

Bảng điều tra thị trường

87.

Hình chiếu phối cảnh thường sẽ không hội tụ theo chiều nào

a)

Dài

b)

Rộng

c)

Cao

d)

Không có

88.

Hình chiếu phối cảnh được xây dựng bằng phiếu chiếu:

a)

Vuông góc

b)

Xuyên tâm

c)

Song song

d)

Xuyên tâm và song song

89.

Trong hệ thống xây dựng hình chiếu phối cảnh, tâm chiếu chính là:

a)

Điểm xa vô cực

b)

Điểm tụ

c)

Một điểm bất kì

d)

Mắt người quan sát

90.

Các loại hình chiếu phối cảnh là:

a)

Hình chiếu phối cảnh ở gần, hình chiếu phối cảnh ở xa

b)

Hình chiếu phối cảnh theo chiều rộng, hình chiếu phối cảnh theo chiều dài.

c)

Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ, hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ

d)

Hình chiếu phối cảnh con người, hình chiếu phối cảnh cây cối.

91.

Ứng dụng của hình chiếu phối cảnh là:

a)

Dùng trong bản vẽ cơ khí

b)

Dùng trong bản vẽ chi tiết

c)

Dùng trong bản vẽ lắp

d)

Dùng trong bản vẽ xây dựng

92.

Mục đích của thiết kế là gì?

a)

Tạo ra sản phẩm

b)

Kiểm tra sản phẩm

c)

Xác định hình dạng, kích thước, kết cấu, chức năng của sản phẩm

d)

Xác định các yêu cầu của sản phẩm

93.

Thiết kế có bao nhiêu giai đoạn cơ bản?

a)

0

b)

4

c)

5

d)

6

94.

Giai đoạn 1 của thiết kế là:

a)

Hình thành ý tưởng, xác định đề tài thiết kế

b)

Thu thập thông tin tiến hành thiết kế

c)

Làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử

d)

Thẩm định, đánh giá phương án thiết kế

95.

Giai đoạn 2 của thiết kế là:

a)

Hình thành ý tưởng, xác định đề tài thiết kế

b)

Thu thập thông, tin tiến hành thiết kế

c)

Làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử

d)

Thẩm định, đánh giá phương án thiết kế

96.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là:

a)

Thiết kế và chế tạo chi tiết

b)

Chế tạo và kiểm tra chi tiết

c)

Thiết kế và kiểm tra chi tiết

d)

Kiểm định chi tiết

97.

Công dụng của bản vẽ lắp là:

a)

Thiết kế và sản xuất sản phẩm

b)

Chế tạo và kiểm tra sản phẩm

c)

Thiết kế và kiểm tra sản phẩm

d)

Lắp ráp các chi tiết với nhau

98.

Nội dung của bản vẽ chi tiết là:

a)

Thể hiện hình dạng, kích thước và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.

b)

Thể hiện hình dạng, kích thước và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết.

c)

Thể hiện hình dạng và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.

d)

Thể hiện kích thước và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết.

99.

Nội dung của bản vẽ lắp là:

a)

Thể hiện hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh.

b)

Thể hiện hình dạng và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết được lắp với nhau.

c)

Thể hiện kích thước của một nhóm chi tiết.

d)

Thể hiện yêu cầu kĩ thuật của nhóm chi tiết.

100.

Mặt bằng của ngôi nhà là:

a)

Hình cắt bằng của ngôi nhà đước cắt bởi mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ.

b)

Hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng thắng đứng.

c)

Hình cắt được tạo bởi mặt phẳng cắt song song với một mặt đứng của ngôi nhà.

d)

Hình chiếu bằng của các công trình trên khu đất xây dựng.

101.

Mặt bằng tổng thể là:

a)

Hình cắt đứng của ngôi nhà đước cắt bởi mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ.

b)

Hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng thắng đứng.

c)

Hình cắt được tạo bởi mặt phẳng cắt song song với một mặt đứng của ngôi nhà.

d)

Hình chiếu bằng của các công trình trên khu đất xây dựng.

102.

Mặt bằng tổng thể thể hiện:

a)

Vị trí các công trình với hệ thống đường sá, cây xanh...

b)

Vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi, ...

c)

Hình dáng, sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài ngôi nhà.

d)

Kết cấu của các bộ phận của ngôi nhà, kích thước, các tầng nhà theo chiều cao, cửa sổ...

103.

Mặt đứng của ngôi nhà là:

a)

Hình cắt bằng của ngôi nhà đước cắt bởi mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ.

b)

Hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng thắng đứng.

c)

Hình cắt được tạo bởi mặt phẳng cắt song song với một mặt đứng của ngôi nhà.

d)

Hình chiếu bằng của các công trình trên khu đất xây dựng.

104.

Trong hệ thống xây dựng hình chiếu phối cảnh, mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn là:

a)

Mặt phẳng vật thể

b)

Mặt tranh

c)

Mặt phẳng tầm mắt

d)

Mặt phẳng hình chiếu

105.

Người ta căn cứ vào đâu để phân loại hình chiếu phối cảnh

a)

Căn cứ vào vị trí mặt tranh.

b)

Căn cứ vào số điểm tụ

c)

Căn cứ vào vị trí hình chiếu

d)

Căn cứ vào vị trí đặt vật thể

106.

Trong hệ thống xây dựng hình chiếu phối cảnh, mặt phẳng thẳng đứng là:

a)

Mặt phẳng vật thể

b)

Mặt tranh

c)

Mặt phẳng tầm mắt

d)

Mặt phẳng hình chiếu

107.

Hồ sơ kĩ thuật của sản phẩm thiết kế gồm:

a)

Bản vẽ phác, bản điều tra nghiên cứu thị trường

b)

Bản vẽ của đồng nghiệp

c)

Mô hình sản phẩm được thiết kế

d)

Bản vẽ chi tiết, bảng vẽ tổng thể, các bản thuyết minh tính toán, hướng dẫn sử dụng.

108.

Nếu thẩm định đánh giá phương án thiết kế không đạt, ta cần thực hiện lại từ giai đoạn nào?

a)

Hình thành ý tưởng, xác định đề tài thiết kế

b)

Thu thập thông tin tiến hành thiết kế

c)

Làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử

d)

Thẩm định, đánh giá phương án thiết kế

109.

Chọn câu đúng

a)

Bản vẽ kĩ thuật là các thông tin kĩ thuật được trình bài dưới dạng đồ họa theo ý tưởng người thiết kế

b)

Bản vẽ kĩ thuật là các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng đồ họa theo quy tắc thống nhất

c)

Bản vẽ kĩ thuật là các bản thuyết trình về sản phẩm được trình bài dưới dạng đồ họa theo quy tắc thống nhất

d)

Bản vẽ kĩ thuật là các thông tin kĩ thuật được trình bày tùy theo ý tưởng người thiết kế.

110.

Trình tự các bước để lập bản vẽ chi tiết:

a)

Vẽ mờ - Ghi phần chữ - Bố trí các hình biểu diễn và khung tên - Tô đậm

b)

Bố trí các hình biểu diễn và khung tên - Vẽ mờ - Ghi phần chữ - Tô đậm

c)

Vẽ mờ - Bố trí các hình biểu diễn và khung tên - Ghi phần chữ - Tô đậm

d)

Bố trí các hình biểu diễn và khung tên -Vẽ mờ - Tô đậm - Ghi phần chữ

111.

Trên bản vẽ chi tiết có các loại hình biểu diễn nào?

a)

Hình chiếu phối cảnh, hình chiếu bằng, hình cắt.

b)

Hình chiếu vuông góc, hình cắt.

c)

Hình chiếu trục đo, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh

d)

Hình chiếu đứng, hình chiếu trục đo, hình chiếu phối cảnh

112.

Phần chữ trên bản vẽ chi tiết gồm:

a)

Kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên

b)

Khung tên, thuyết minh chi tiết

c)

Yêu cầu kĩ thuật, hướng dẫn chế tạo

d)

Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn lắp đặt

113.

Để định hướng công trình trong bản vẽ xây dựng người ta thường dùng:

a)

Mũi tên chỉ hướng bắc

b)

Mũi tên chỉ hướng đông

c)

Mũi tên chỉ hướng tây

d)

Mũi tên chỉ hướng nam

114.

Trên bản vẽ mặt bằng tổng thể, ngoài thể hiện vị trí các công trình, cây xanh đường xá,…còn thể hiện

a)

Kích thước của các công trình

b)

Yêu cầu kĩ thuật của công trình

c)

Cấu tạo của công trình

d)

Hướng dẫn sử dụng công trình.

115.

Loại hình biểu diễn quan trọng nhất của ngôi nhà là:

a)

Mặt bằng

b)

Mặt cắt

c)

Mặt bằng tổng thể

d)

Mặt đứng

116.

Bản vẽ phác được dùng ở giai đoạn nào của thiết kế

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

117.

Vai trò của bản vẽ kĩ thuật trong hình ảnh

a)

Thể hiện ý tưởng

b)

Trao đổi ý kiến với đồng nghiệp

c)

Thi công công trình

d)

Thẩm định đánh giá

118.

Để công việc thiết kế đạt hiệu quả cao hơn, chúng ta nên sử dụng phương pháp

a)

Làm việc nhóm

b)

Sử dụng hệ thống CAD

c)

Tìm hiểu thật nhiều thông tin

d)

Thẩm định nhiều lần

119.

Bản vẽ nào là hình chiếu phối cảnh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

120.

Sắp xếp các bước vẽ hình chiếu phối cảnh của vật thể sau, một cách hợp lí nhất.

a)

1-2-3-4-5-6-7

b)

2-3-6-5-7-4-1

c)

2-3-5-6-7-1-4

d)

2-3-5-6-1-4-7

121.

Bản vẽ hình bên là của chi tiết

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

122.

Gọi tên bước lập bản vẽ chi tiết trong hình vẽ

a)

Bố trí

b)

Vẽ mờ

c)

Tô đậm

d)

Ghi phần chữ

123.

Tên gọi loại hình biểu diễn ngôi nhà trong hình vẽ

a)

Mặt đứng

b)

Mặt bằng

c)

Hình cắt

d)

Hình chiếu đứng

124.

Tìm hình chiếu phối cảnh bị vẽ sai

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

125.

Căn cứ vào bản vẽ lắp, hãy cho biết quy trình lắp sản phẩm

a)

1-2-3-4-6-5

b)

1-2-4-3-5-6

c)

5-4-6-3-2-1

d)

4-5-6-3-2-1

126.

Tính diện tích phòng khách, biết tường bao dày 0,22m; tường ngăn cách phòng dày 0,11m.

a)

18,2284 m2

b)

18,6662 m2

c)

19,1821 m2

d)

18,7322 m2