wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa HKI

Total questions: 121

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Dân số nước ta hiện nay

a)

Có cơ cấu theo tuổi luôn cố định

b)

Có mật độ thấp ở khu vực đồi núi

c)

Có chất lượng cuộc sống rất cao

d)

Gia tăng tự nhiên với tỉ lệ rất lớn

2.

Dân số nước ta

a)

Gia tăng rất chậm, cơ cấu rất trẻ

b)

Chủ yếu tập trung sống ở đô thị

c)

Phân bố đồng đều khắp cả nước

d)

Đông, nhiều thành phần dân tộc

3.

Dân số nước ta hiện nay

a)

Phân bố không đều, đang già hóa

b)

Qui mô lớn, xu hướng giảm

c)

Cơ cấu trẻ, gia tăng tự nhiên cao

d)

Nhiều dân tộc, chủ yếu ở thành thị

4.

Phát biểu nào không đúng đối với dân số nước ta hiện nay

a)

Tỉ lệ nông thôn ngày càng giảm

b)

Số dân thành thị ít hơn số dân nông thôn

c)

Số dân thành thị nhiều hơn nông thôn

d)

Tỉ lệ dân thành thị ngày càng giảm

5.

Dân cư nước ta hiện nay

a)

Tập trung chủ yếu ở đồng bằng

b)

Có thu nhập bình quân rất cao

c)

Phân bố đồng đều và hợp lí

d)

Đa số sống ở khu vực thành

6.

Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây

a)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm

b)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng

c)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng

d)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng

7.

Dân cư nước ta có nhiều thành phần dân tộc gây khó khăn chủ yếu nào sau đây

a)

Khác biệt về tập quán canh tác

b)

Khác biệt ngôn ngữ

c)

Khác biệt văn hóa

d)

Chênh lệch trình độ phát triển

8.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay

a)

Gia tăng dân số giảm nhanh, cơ cấu dân số trẻ

b)

Phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn

c)

Có sự biến đổi nhanh chóng về cơ cấu nhóm tuổi

d)

Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc

9.

Phân bố dân cư KHÔNG hợp lí đã ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế của nước ta

a)

Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên

b)

Khó khăn để nâng cao mức sống cho người lao động

c)

Khó khăn cho vấn đề việc làm và nhà ở

d)

Gây ô nhiễm môi trường ở tất cả

10.

Năm 2022, thứ hạng dân số Việt Nam so với Đông Nam Á và thế lần lượt

a)

Thứ 2 và 15

b)

Thứ 2 và 14

c)

Thứ 3 và 14

d)

Thứ 3 và 15

11.

Mật độ dân số của Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do

a)

Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời

b)

Nguyên liệu cho sản xuất phong phú

c)

Quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh

d)

Có nhiều trung tâm công nghiệp quy mô

12.

Lao động nước ta hiện nay

a)

Đông đảo, thất nhiệp còn rất ít

b)

Tập trung toàn bộ ở công nghiệp

c)

Tăng nhanh, còn thiếu việc làm

d)

Chủ yếu công nhân kĩ thuật cao

13.

Lao động của nước ta hiện nay

a)

Số lượng không lớn, chủ yếu ở đô thị

b)

Số lượng tăng, chất lượng được nâng lên

c)

Phân bố rất đồng đều, nhiều kinh nghiệm

d)

Rất dồi dào, phần lớn có trình độ cao

14.

Nguồn lao động nước ta KHÔNG có đặc điểm nào sau đây

a)

Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh

b)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

c)

Chất lượng lao động ngày càng nâng cao

d)

Tỉ lệ lao động có chuyên môn kĩ thuật lớn

15.

Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta là

a)

Phân bố chưa hợp lí

b)

Thể lực chưa thật tốt

c)

Trình độ chuyên môn cao, kĩ thuật chưa cao

d)

Còn thiếu kĩ năng làm việc

16.

Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành của nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỉ trọng lao động của ngành công nghiệp - xây dựng

b)

Giảm tỉ trọng lao động của các ngành dịch vụ

c)

Tăng tỉ trọng lao động của ngành nông, lâm, ngư nghiệp

d)

Tăng tỉ trọng lao động của công nghiệp - xây dựng và dịch vụ

17.

Chiếm tỉ lệ lao động cao nhất hiện nay ở nước ta

a)

Trong ngành dịch vụ

b)

Trong ngành du lịch

c)

Trong ngành không sản xuất vật chất

d)

Khu vực sản xuất vật chất

18.

Ở nước ta tỉ lệ lao động trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nahnh phù hợp với

a)

Tình hình phát triển kinh tế trong nước

b)

Quá trình đô thị hóa, công nghiệp hóa

c)

Sự phát triển các ngành nghề truyền thông

d)

Xu hướng mở cửa, hội nhập quốc tế

19.

Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thông của nước ta hiện nay

a)

Có tỉ trọng nông thôn tăng, thành thị giảm

b)

Đều tăng cao tỉ trọng thành thị, nông thôn

c)

Có tỉ trọng thành thị tăng, nông thôn giảm

d)

Thường xuyên ổn định, không có tahy đổi

20.

Lao động nông thôn nước ta hiện nay

a)

Hầu hết đã qua đào tạo nghề nghiệp

b)

Có số lượng lớn hơn khu vực đô thị

c)

Phần nhiều đạt mức thu nhập rất cao

d)

Chỉ hoạt động trong ngành trồng

21.

Ở nước ta, tỉ lệ lao động thiếu việc làm nhiều nhất ở

a)

Trung du

b)

Nông thôn

c)

Đồng bằng

d)

Miền núi

22.

Ở nước ta, tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất ở

a)

Miền núi

b)

Thành thị

c)

Nông thôn

d)

Đồng bằng

23.

Ở nước ta tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm tập trung chủ yếu ở

a)

Nông thôn

b)

Đồng bằng

c)

Thành thị

d)

Miền núi

24.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về việc làm nước ta hiện nay

a)

Tỷ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị

b)

Tình trạng thiếu việc làm và thất nghiệp còn cao

c)

Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn ở nông thôn

d)

Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn ở nước ta hiện

25.

Tĩ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn cao hơn ở thành thị chủ yếu là do

a)

Ở nông thôn các ngành dịch vụ còn kếm phát triển.

b)

Tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp

c)

Cơ sở hạ tầng ở nông thôn kém phát triển.

d)

Chất lượng cuộc sống nông thôn không cao.

26.

Phương hướng giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay không bao gồm

a)

Đào tạo lao động gắn với ứng dụng công nghệ

b)

Xã hội hóa công tác đào tạo nghề.

c)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế.

d)

Hạn chế sinh để giảm số lao động mỗi năm.

27.

Ở nước ta mỗi năm có một số lượng lớn việc làm được tạo ra mỗi năm là nhờ

a)

Mở cửa và hội nhập, sự đa dạng các loại hình đào tạo nghề.

b)

Kinh tế và sản xuất phát triển, chất lượng lao động tăng lên

c)

Kinh tế phát triển, sự ra đời của nhiều ngành dịch vụ

d)

Sự ra đời và phát triển các ngành dịch vụ, trình độ lao động nâng cao.

28.

Cho biểu đồ về dân số nông thôn và thành thị của nước ta giai đoạn 2010 - 2020:

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây

a)

Thay đổi quy mô dân số nông thôn và thành thị

b)

Quy mô, cơ cấu dân số nông thôn và thành thị.

c)

Chuyển dịch cơ cấu dân số nông thôn và thành thị

d)

Tốc độ tăng trưởng dân số nông thôn và thành thị

29.

Mạng lưới đô thị nước ta có đặc điểm

a)

Có rất nhiều thành phố cực lớn.

b)

Sắp xếp theo các cấp khác nhau.

c)

Phân bố đều khắp ở trong nước.

d)

Phát triển mạnh ở vùng đồi núi.

30.

Đô thị nước ta hiện nay

a)

Đều có cùng cấp quy mô dân số.

b)

Phân bố không đều ở các vùng.

c)

Có cơ sở hạ tầng rất hoàn thiện.

d)

Có số lượng lớn nhất ở hải đảo.

31.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Trình độ đô thị hóa ở mức rất thấp.

b)

Số dân thành thị tăng lên liên tục.

c)

Số dân ở đô thị lớn hơn nông thôn.

d)

Số lượng đô thị các vùng như nhau.

32.

Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm đô thị nước ta?

a)

Tập trung chủ yếu miền núi.

b)

Trình độ đô thị hóa rất cao.

c)

Có ti lệ thất nghiệp khá cao.

d)

Chiếm tỉ lệ dân số rất lớn.

33.

Đô thị hóa nước ta có sức hút với đầu tư chủ yếu do

a)

Dân đông, nhiều lao động kí thuật, hạ tầng tốt

b)

Giao thông thuận lợi, có khả năng liên kết cao

c)

Có khả năng mở rộng, thu hút nhiều lao động

d)

Thị trường rộng, dân trí cao, sản xuất đa dạng

34.

Đâu là nguyên nhân làm cho quá trình đô thị hóa nước ta hiện nay phát triển nhanh?

a)

Nước ta thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài

b)

Quá trình công nghiệp hóa đang được đẩy mạnh

c)

Nên kinh tế nước ta đang chuyển sang kinh tế thị trường

d)

Nước ta đang hội nhập với quốc tế và khu vực

35.

Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta

a)

Tỷ lệ dân thành thị giảm

b)

Phân bố đô thị đều giữa các vùng

c)

Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh

d)

Trình độ đô thị hóa thấp

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đô thị hóa ở nước ta

a)

Lối sống thành thị được phổ biến rộng rãi

b)

Xu hướng tăng nhanh dân số thành thị

c)

Hoạt động của dân cư gắn liền với nông nghiệp

d)

Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn

37.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây

a)

Phân bố đều giữa các vùng

b)

Có trình độ đô thị hóa thấp

c)

Bắt đầu sớm và diễn ra chậm

d)

Tỷ lệ dân thành thị tăng

38.

Đô thị đầu tiên của nước ta là

a)

Hoa Lư

b)

Cổ Loa

c)

Thăng Long

d)

Hà Nội

39.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ đô thị hóa của nước ta còn thấp

a)

Địa giới các đô thị được mở rộng

b)

Mức sống dân cư được cải thiện

c)

xuất hiện nhiều đô thị mới

d)

Cơ sở hạ tầng còn lạc hậu

40.

Thời Pháp thuộc đô thị hóa không có đặc điểm nào sau đây

a)

Chức năng chủ yếu là hành chính quân sự

b)

Đô thị không có cơ sở để mở rộng

c)

Đô thị hóa gắn với công nghiệp hóa

d)

Tỉnh, huyện thường được chia với quy mô nhỏ

41.

Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp, nguyên nhân chính là do

a)

Trình độ phát triển công nghiệp chưa cao.

b)

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm.

c)

Xuất phát điểm là nước nông nghiệp lạc hậu.

d)

Cơ sở hạ tầng, môi trường đô thị xuống cấp.

42.

Vùng có dân số thành thị ít nhất trong cả nước là

a)

Bắc Trung

b)

Tây Nguyên

c)

Trung du và miền núi phía Bắc

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

43.

Vùng có dân số thành thị đông nhất trong cả nước là

a)

Đông Nam Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

44.

Phần lớn dân cư nước ta hiện sống ở nông thôn do

a)

Nông nghiệp hiện là ngành kinh tế phát triển nhất

b)

Quá trình đô thị hoá diễn ra chậm

c)

Điều kiện sống ở nông thôn cao hơn thành thị

d)

Sự di dân từ thành thị về nông thôn

45.

Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta trong những năm qua có đặc điểm nào dưới đây?


a)
  1. Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều tăng.

b)
  1. Số dân thành thị giảm nhưng tỉ lệ dân thành thị vẫn tăng.

c)
  1. Số dân thành thị tăng nhưng tỉ lệ dân thành thị giảm.

d)
  1. Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều giảm.

46.

Loại đô thị có số lượng nhiều nhất hiện nay ở nước ta là


a)
  1. Thị trấn.

b)
  1. Thị xã.

c)
  1. Thành phố.

d)
  1. Đô thị loại 1.

47.

Mạng lưới các thành phố, thị xã, thị trấn dày đặc nhất của nước ta tập trung ở


a)

 Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đông Nam Bộ

c)

Tây Nguyên.

d)

Duyên hải miền Trung.

48.

Trong những năm gần đây, quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh nhất ở vùng nào?


a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

49.

Vùng có số lượng đô thị ít nhất nước ta là


a)

Đông Nam Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

 Tây Nguyên.

50.

Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta là

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Trung du và miền núi phía Bắc.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

51.

Đồng bằng sông Hồng có mạng lưới đô thị dày đặc nhưng tỉ lệ dân đô thị không cao vì


a)

Quá trình đô thị hóa không đều giữa các địa phương.

b)

Cơ sở hạ tầng đô thị kém phát triển.

c)

Nông nghiệp trồng lúa nước là hoạt động kinh tế chính.

d)

Đa số là đô thị nhỏ.

52.

Mức độ đô thị hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ vào loại thấp nhất cả nước chủ yếu do


a)

Chất lượng cuộc sống thấp nhất, cơ sở hạ tầng hạn chế.

b)

Địa hình khó khăn cho xây dựng đô thị, diện tích rộng.

c)

Quá trình công nghiệp hóa diễn ra muộn nhất, số dân ít.

d)

Trình độ phát triển kinh tế - xã hội thấp nhất, thưa dân.

53.

Cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay


a)

Tạo được các sản phẩm xuất khẩu.

b)

Chỉ phân bổ trên các cao nguyên.

c)

Có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng.

d)

Chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt.

54.

Ngành trồng cây công nghiệp của nước ta hiện nay

a)

Tập trung lao động có trình độ cao nhất.

b)

Phụ thuộc rất lớn vào thị trường ngoài nước.

c)

Nhiều loại nhưng cây cận nhiệt là chủ yếu.

d)

Thiếu diện tích đất rất nhiều trong sản xuất.

55.

Cây công nghiệp hàng năm ở nước ta hiện nay

a)

Được trồng theo hướng tập trung.

b)

Có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng.

c)

Phần lớn có nguồn gốc cận nhiệt.

d)

Chỉ phân bố tập trung ở vùng núi.

56.

Cây công nghiệp hằng năm của nước ta hiện nay

a)

Chủ yếu có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.

b)

Chủ yếu xuất khẩu cho châu Âu và Hoa Kì.

c)

Được trồng cả ở vùng đồi núi và đồng bằng.

d)

Diện tích đang tăng nhanh hơn cây lâu năm.

57.

Việc giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp ở nước ta, nhằm

a)

Nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp

b)

Tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu

c)

Chuyển nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa

d)

Phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu

58.

Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt nước ta, tỉ trọng cây công nghiệp có xu hướng tăng nhanh trong thời gian gần đây là do

a)

 Hình thành, mở rộng các vùng chuyên canh quy mô lớn.

b)

Mang lại hiệu quả cao về kinh tế, thị trường mở rộng.

c)

Công nghiệp chế biến phát triển, thị trường mở rộng.

d)

Tác dụng bảo vệ môi trường, khắc phục tính mùa vụ.

59.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nước ta phát triển mạnh cây công nghiệp nhiệt đới?

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, địa hình nhiều đồi núi thấp .

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, đất trồng phong phú, đa dạng.

c)

Sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế, nguồn nước ngầm phong phú.

d)

Khí hậu nhiệt đới, phân hóa đa dạng, nguồn nước khá dồi dào.

60.

Thuận lợi nào sau đây là chủ yếu để phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta?


a)

Diện tích đất phù sa lớn, nguồn nước dồi dào.

b)

 Đồi núi chiếm phần lớn diện tích, sinh vật đa dạng.

c)

Mạng lưới sông ngòi dày, địa hình bị cắt xẻ nhiều.

d)

Khí hậu nóng ấm, nhiều loại đất khác nhau.

61.

Khó khăn lớn nhất đối với phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta là


a)

Thiếu mạng lưới cơ sở chế biến nông sản.

b)

Thị trường thế giới có nhiều biến động.

c)

Mùa khô kéo dài thiếu nước tưới cho cây trồng.

d)

Việc vận chuyển còn nhiều khó khăn.

62.

Cây cao su được trồng nhiều chủ yếu trên

a)

Đất phù sa và đất xám bạc màu trên phù sa cổ.

b)

Đất badan và đất feralit trên đá phiến, đá vôi

c)

Đất badan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ.

d)

Đất feralit trên đá phiến, đá vôi và các đá khác.

63.

Đông Nam Bộ có thể phát triển mạnh cả cây công nghiệp lâu năm lẫn cây công nghiệp ngắn ngày nhờ


a)

Có khí hậu nhiệt đới ẩm mang tính chất cận Xích đạo.

b)

Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến nhất nước.

c)

Nguồn lao động dồi dào, có truyền thống kinh nghiệm.

d)

 Có nhiều diện tích đất đỏ badan và đất xám phù sa cổ.

64.

Ở nước ta, cây cao su được trồng nhiều nhất ở

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng Nam Bộ.

c)

 Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

65.

Ở nước ta, cây chè được trồng nhiều nhất ở

a)

Trung du và miền núi phía Bắc.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đông Nam Bộ.

66.

Nhân tố chủ yếu dẫn đến sự khác nhau về phân bố cây chè và cây cao su ở nước ta là


a)

Đất đai.

b)

Nguồn nước.

c)

Địa hình.

d)

Khí hậu.

67.

Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là


a)

Khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu của mỗi vùng.

b)

 Giải quyết việc làm, nâng cao đời sống nhân dân.

c)

Tạo thêm nhiều sản phẩm có giá trị cao.

d)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành

68.

Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để hạn chế rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm cây công nghiệp ở


a)

Mở rộng diện tích trồng trọt.

b)

 Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

c)

Đưa giống mới vào sản xuất.

d)

Quy hoạch vùng chuyên canh.

69.

Cây ăn quả ở nước ta hiện nay

a)

Tạo được các sản phẩm xuất khẩu.

b)

Chủ yếu có nguồn gốc ôn đới.

c)

Có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng.

d)

Chỉ phân bố tập trung ở vùng núi.

70.

Hai vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long, Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.

d)

Tây Nguyên, Đồng bằng sông Hồng.

71.

 Xu hướng phát triển nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

Tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

b)

Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

c)

Phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y

d)

Ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

72.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sản xuất theo hướng hàng hóa trong ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay

a)

Dịch vụ thú y đã có nhiều tiến bộ.

b)

Nhu cầu của thị trường tăng nhanh.

c)

Cơ sở thức ăn đã được đảm bảo.

d)

Trình độ lao động được nâng lên.

73.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do?

a)

Cơ sở vật chất hiện đại.

b)

Lao động có trình độ cao.

c)

Cơ sở thức ăn dồi dào.

d)

Nguồn vốn đầu tư lớn.

74.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn nước ta chủ yếu do?

a)

Thị trường tiêu thụ lớn, lao động nhiều kinh nghiệm.

b)

Lao động nhiều kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

c)

Dịch vụ thú ý đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

d)

Nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

75.

Trâu được nuôi nhiều ở vùng

a)

Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên và hai đồng bằng châu thổ.

76.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về điều kiện chăn nuôi ở nước ta hiện nay

a)

Các dịch vụ về giống, thú y có nhiều tiến bộ, phát triển rộng khắp.

b)

Giá trị các sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao.

c)

Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp tăng khá vững chắc.

d)

 Phát triển chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng với chăn nuôi ở nước ta hiện nay

a)

Xu hướng nổi bật là tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

b)

 Hiệu quả chăn nuôi đã đạt mức độ cao và ổn định.

c)

Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp tăng khá vững chắc.

d)

Giá trị các sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao.

78.

Mô hình chăn nuôi nổi bật theo hướng sản xuất hàng hóa ở nước ta hiện nay là

a)

 Kinh tế hộ gia đình, sản xuất theo qui mô trung bình.

b)

Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

c)

Kinh tế hộ gia đình, sản xuất theo hình thức quảng canh.

d)

Chăn nuôi trang trại theo hình thức quảng canh.

79.

 Chăn nuôi gia cầm ở nước ta hiện nay

a)

có phần lớn sản phẩm để xuất khẩu.

b)

phân bố tập trung tại các vùng núi.

c)

sử dụng phần lớn thức ăn tự nhiên.

d)

chủ yếu nhằm cung cấp thực phẩm.

80.

Hoạt động nào sau đây thuộc về lâm nghiệp?

a)

Xuất khẩu đồ gỗ mĩ nghệ.

b)

Vận chuyển gỗ đã qua chế biến.

c)

Mở rộng diện tích trồng chè.

d)

Khai thác, chế biến gỗ và lâm sản.

81.

 Trong điều kiện diện tích đồi núi chiếm 3/4, thì vai trò nào sau đây của rừng nước ta được xem là quan trọng hơn cả?

a)

Bảo vệ môi trường sinh thái, đảm bảo an toàn cho vùng hạ du.

b)

Giá trị kinh tế về mặt lâm nghiệp.

c)

 Điều hòa nước sông, chống lũ, chống xói mòn.

d)

Chắn sóng cho vùng bờ biển thấp, chắn gió cát, gió bão những vùng ven biển.

82.

Nước ta 3/4 diện tích là đồi núi lại có nhiều rừng ngập mặn, rừng phi lao ven biển cho nên

a)

Việc trồng và bảo vệ rừng sử dụng một lực lượng lao động đông đảo.

b)

Rừng ở nước ta rất dễ bị tàn phá.

c)

Lâm nghiệp có mặt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ.

d)

Lâm nghiệp có vai trò quan trọng hàng đầu trong cơ cấu nông nghiệp.

83.

Ngành lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ nước ta vì

a)

 Rừng giàu có về kinh tế và môi trường sinh thái.

b)

Nước ta có 3/4 đồi núi, lại có vùng rừng ngập mặn ven biển.

c)

Nhu cầu về tài nguyên rừng rất lớn và phổ biến.

d)

Độ che phủ rừng nước ta tương đối lớn và hiện đang gia tăng.

84.

Ngành thủy sản nước ta hiện nay

a)

Sản phẩm nuôi trồng đa dạng

b)

Phát triển ở tất cả các vùng.

c)

Chỉ khai thác ở vùng ven bờ.

d)

Còn mang tính tự cung, tự cấp.

85.

Ngành thủy sản nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nuôi trồng phát triển hơn khai thác.

b)

Phát triển mạnh ở tất cả các vùng.

c)

Phương tiện đánh bắt rất hiện đại.

d)

Chỉ đáp ứng nhu cầu trong nước.

86.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay

a)

Phần lớn đầu tư nuôi cá nước lợ.

b)

Phát triển rộng rãi ở nhiều vùng.

c)

Chỉ tạo sản phẩm cho xuất khẩu.

d)

Tập trung hầu hết ở các đầm phá.

87.

Nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi để đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nước ngọt là do:

a)

Có nhiều đảo và vùng vịnh sâu kín gió.

b)

 Có nhiều bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.

c)

Có nhiều sông suối, kênh, rạch, ao hồ, ô trũng.

d)

 Có nhiều ngư trường với nguồn hải hải phong phú.

88.

 Thuận lợi chủ yếu của nước ta về tự nhiên để phát triển nuôi trồng hải sản là

a)

Có nhiều sông suối và các hồ rộng.

b)

Nhiều cửa sông rộng và ở gần nhau.

c)

Nhiều đầm phá, ô trũng ở đồng bằng.

d)

Có vịnh, bãi triều và rừng ngập mặn.

89.

Nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành đánh bắt hải sản, nhờ có


a)

Nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt.

b)

Bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng.

c)

Nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

d)

Phương tiện đánh bắt hiện đại.

90.

Thuận lợi về tự nhiên đối với hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta là

a)

Vùng đặc quyền kinh tế rộng, nguồn lợi lớn.

b)

Nhiều cửa sông lớn, nguồn lợi rất phong phú

c)

 Lao động nhiều kinh nghiệm, Nhà nước đầu tư vốn.

d)

Số dân đông, thị trường mở rộng.

91.

Yếu tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành đánh bắt thủy

a)

Địa hình đáy biển.

b)

Điều kiện khí hậu.

c)

Nguồn lợi thủy sản

d)

Chế độ thủy văn.

92.

Nguồn lợi hải sản nước ta phong phú chủ yêu do

a)

 Vùng biển rộng, hoạt động thủy triều phức tạp.

b)

Nhiệt độ cao, các dòng biển hoạt động theo mùa.

c)

Nắm trong khu vực nội chí tuyến, biển tương đối kín.

d)

Địa hình đáy biển đa dạng, có nhiều đảo ven bờ.

93.

Khó khăn chủ yếu về tự nhiên đối với hoạt động khai thác thủy sản của nước ta là

a)

Hoạt động của bão hàng năm.

b)

Hoạt động của gió phơn Tây Nam.

c)

Hoạt động của gió mùa Tây Nam.

d)

Hoạt động của gió Tín phong.

94.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?

a)

Diện tích mặt nước được mở rộng thêm.

b)

Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm.

c)

Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở.

d)

Nhu cầu khác nhau của các thị trường.

95.

 Khai thác thủy sản của nước ta hiện nay 

a)

Sử dụng hoàn toàn thiết bị hiện đại.

b)

Chỉ đánh bắt để phục vụ xuất khẩu.

c)

Tập trung hầu hết quanh các đảo nhỏ.

d)

Được đẩy mạnh ở các tỉnh ven biển.

96.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là

a)
  1. Tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại.

b)

Phát triển công nghiệp chế biến.

c)

Ngư dân có nhiều kinh nghiệm.

d)

Có nhiều ngư trường lớn, bãi tôm, bãi cá.

97.

Nhận định nào sau đây không đúng với hoạt động khai thác thủy sản nước ta hiện nay?


a)

Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ

b)

Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn

c)

Sản lượng khai thác thủy sản ngày càng tăng

d)

Tỉ trọng sản lượng khai thác thủy sản ngày càng tăng

98.

Hoạt động đánh bắt thủy sản của nước ta hiện nay

a)

Chỉ tập trung ở các vùng ven biển

b)

Hoàn toàn phục vụ xuất khẩu

c)

Chủ yếu phát triển ở sông suối

d)

Có nhiều sản phẩm khác nhau

99.

Nghề cá của nước ta hiện nay

a)

Gắn với giữ vững chủ quyền biển đảo

b)

Có các cảng cá hiện đại và hoàn thiện

c)

Có năng suất lao động đánh bắt rất cao

d)

Khuyến khích đánh bắt ở vùng ven

100.

Nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

Chỉ tập trung nuôi tôm xuất khẩu

b)

Hoàn toàn nuôi ở các hộ gia đình

c)

Phát triển nhiểu nơi ở vùng biển

d)

Áp dụng rất ít kĩ thuật

101.

Phát biểu nào sau đây đúng về hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

Phát triển chủ yêu ngành nuôi trồng thủy sản nước ngọt

b)

Phát triển mạnh nhất ở ácc tỉnh Đồng bằng sông Hồng

c)

Kĩ thuật nuôi trồng chuyển từ thâm canh sang quảng canh

d)

Sản lượng nuôi trồng tăng nhan hơn sản lượng thủy sản khai thác

102.

Nước ta đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nhằm mục địch chủ yếu nào sau đây

a)

Tăng hiệu quả sản xuất, tạo nguồn hàng xuất khẩu, thu nhiều lợi nhuận

b)

Giải quyết việt làm, tăng nguồn thu nhập cho người lao động

c)

Tận dụng mặt nước, các bãi triều, đầm phá, các rừng ngập mặn

d)

Phục vụ nhu cầu tiêu thụ trong nước, đa dạng hóa nguồnn thực phẩm

103.

Vùng nào sau đây ở nước ta có nghề nuôi tôm phát triển nhất

a)

Trung du và miền núi BẮc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

104.

Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất chủ yếu do

a)

Vùng ven biển rộng, thềm lục địa nông

b)

Nhiều bãi triều, diện tích mặt nước lớn

c)

Nhiều ngư trường trọng điểm

d)

Điều kiện khí hậu khá ổn định

105.

Biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thủy sản vừa bảo vệ nguồn lợi thủy sản

a)

Tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng và chế biến

b)

Tăng cường và hiện đại hóa các phương tiện đánh bắt

c)

Đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến

d)

Hiện đại hóa các phương tiện, tăng cường đánh bắt xa bờ.

106.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta đang có sự chuyển dịch do


a)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Đầu tư trong nước dồi dào

c)

 Lao động phân bố không đồng đều.

d)

Cơ sở hạ tầng rất hiện đại.

107.

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp ở nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để


a)

Khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản.

b)

Tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài.

c)

Phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.

d)

Sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động

108.

 Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

Phù hợp hơn với yêu cầu thị trường.

b)

Phù hợp hơn với yêu cầu thị trường.

c)

Tăng tỉ trọng các ngành khai khoáng.

d)

Chỉ tập trung tiêu dùng ở trong nước.

109.

Cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục tiêu chủ yếu nào sau đây?


a)

Tạo điều kiện để hội nhập vào thị trường thế giới.

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường.

c)

Khai thác hợp lí những nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

 Tạo thuận lợi cho việc chuyển dịch cơ cấu lao động.

110.

Công nghiệp nước ta đang có xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành sản xuất nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Nâng cao trình độ lao động và phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.

b)

Tăng hiệu quả đầu tư và tận dụng các thế mạnh về khoáng sản.

c)

Tận dụng các thế mạnh về khoáng sản và nâng cao trình độ lao động.

d)

Phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường và tăng hiệu quả đầu tư.

111.

Tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến có xu hướng tăng do nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu?

a)

Hiệu quả kinh tế cao, phù hợp với thực tế đất nước và hội nhập.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn và cơ sở vật chất kĩ thuật tiên tiến.

c)

Cơ sở hạ tầng đồng bộ và thu hút mạnh mẽ nguồn vốn đầu tư.

d)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú, nguồn lao động dồi dào

112.

Nơi nào sau đây có có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất nước ta?


a)

Đồng bằng sông Cửu Long và khu Đông Bắc Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

c)

Dải công nghiệp từ TP Hồ Chí Minh đến Bà Rịa - Vũng Tàu.

d)

Duyên hải miền Trung.

113.

Biện pháp nào sau đây hiệu quả nhất để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp, hạ giá thành sản phẩm.

b)

Ưu tiên các ngành công nghiệp trọng điểm, tăng vốn đầu tư.

c)

Nâng cao chất lượng lao động, mở rộng thị trường tiêu thụ.

d)

 Xây dựng cơ cấu ngành linh hoạt, thích nghi cơ chế thị trường

114.

Công nghiệp nước ta phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc ở


a)

Nông thôn.

b)

Miền núi.

c)

Đồng bằng.

d)

Ven biển.

115.

Yếu tố chủ yếu khiến cho vùng trung du và miền núi của nước ta còn gặp nhiều khó khăn trong phát triển công nghiệp là sự hạn chế về


a)

Tài nguyên thiên nhiên.

b)

Thông tin liên lạc.

c)

Giao thông vận tải.

d)

Trình độ lao động

116.

Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở nước ta là kết quả tác động của các nhân tố


a)

Vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên, lao động, thị trường, kết cấu hạ tầng.

b)

Sự phân bố không đều của tài nguyên thiên nhiên, tài nguyên khoáng sản.

c)

Sự đầu tư nước ngoài vào các khu vực và các vùng có sự khác nhau.

d)

Tài nguyên thiên nhiên, vốn đầu tư, thị trường và cơ sở vật chất kĩ thuật.

117.

 Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp nhờ


a)

Có dân số đông, lao động dồi dào và có trình độ tay nghề cao.

b)

Khai thác một cách có hiệu quả các thế mạnh vốn có.

c)

Giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

Có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước.

118.

Nhân tố chủ yếu nào sau đây làm cho thành phố Hồ Chí Minh trở thành trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta?

a)

Vị trí địa lí thuận lợi trong việc giao lưu.

b)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.

c)

Mạng lưới giao thông vận tải phát triển.

d)

Nguồn lao động dồi dào, có tay nghề cao.

119.

Việc mở rộng sự tham gia của các thành phần kinh tế vào hoạt động công nghiệp nhằm


a)

Phát huy mọi tiềm năng cho việc phát triển sản xuất.

b)

Giảm bớt sự phụ thuộc vào nền kinh tế Nhà nước.

c)

Hạn chế thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Đa dạng hóa sản phẩm.

120.

Khu vực chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế ở nước ta là


a)

Kinh tế tư nhân.

b)

Kinh tế ngoài Nhà nước

c)

 Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Kinh tế Nhà nước.

121.

 Đâu không phải là xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta hiện nay

a)

Khu vực ngoài Nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài tăng, khu vực Nhà nước giảm.

b)

Khu vực ngoài Nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài giảm, khu vực Nhà nước tăng.

c)

Khu vực Nhà nước giảm, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh.

d)

 Khu vực Nhà nước giảm, khu vực ngoài Nhà nước tăng.