Font size
S
M
L
XL
Worksheetsunit 6-7-8 g11
Total questions: 128
Worksheet time: 43mins
Name
Class
Date
1.
absorb
a)
thấm, hút
b)
tràn dầu
c)
cấm
d)
thảm họa
2.
atmosphere
a)
bầu khí quyển
b)
thấm, hút
c)
lưu lại, giam giữ lại
d)
sự dọn dẹp, làm sạch
3.
awareness
a)
sự nhận thức, hiểu biết
b)
bầu khí quyển
c)
lượng khí CO2 thải ra hàng ngày của một cá nhân hoặc nhà máy
d)
biến đổi khí hậu
4.
ban
a)
cấm
b)
sự nhận thức, hiểu biết
c)
thảm họa
d)
sự đa dạng
5.
capture
a)
lưu lại, giam giữ lại
b)
cấm
c)
sự dọn dẹp, làm sạch
d)
hạn hán
6.
carbon footprint
a)
lượng khí CO2 thải ra hàng ngày của một cá nhân hoặc nhà máy
b)
lưu lại, giam giữ lại
c)
biến đổi khí hậu
d)
thuộc về sinh thái
7.
catastrophic
a)
thảm họa
b)
lượng khí CO2 thải ra hàng ngày của một cá nhân hoặc nhà máy
c)
sự đa dạng
d)
hệ sinh thái
8.
clean-up
a)
sự dọn dẹp, làm sạch
b)
thảm họa
c)
hạn hán
d)
sự phát sáng, tỏa nhiệt, xả khí/ khí thải
9.
climate change
a)
biến đổi khí hậu
b)
sự dọn dẹp, làm sạch
c)
thuộc về sinh thái
d)
nạn đói kém
10.
diversity
a)
sự đa dạng
b)
biến đổi khí hậu
c)
hệ sinh thái
d)
khí gây hiệu ứng nhà kính
11.
drought
a)
hạn hán
b)
sự đa dạng
c)
sự phát sáng, tỏa nhiệt, xả khí/ khí thải
d)
có liên quan tới nhiệt
12.
ecological
a)
thuộc về sinh thái
b)
hạn hán
c)
nạn đói kém
d)
lây nhiễm, lan truyền
13.
ecosystem
a)
hệ sinh thái
b)
thuộc về sinh thái
c)
khí gây hiệu ứng nhà kính
d)
người làm luật, nhà lập pháp
14.
emission
a)
sự phát sáng, tỏa nhiệt, xả khí/ khí thải
b)
hệ sinh thái
c)
có liên quan tới nhiệt
d)
tràn dầu
15.
famine
a)
nạn đói kém
b)
sự phát sáng, tỏa nhiệt, xả khí/ khí thải
c)
lây nhiễm, lan truyền
d)
dẫn tới điều gì
16.
greenhouse gas
a)
khí gây hiệu ứng nhà kính
b)
nạn đói kém
c)
người làm luật, nhà lập pháp
d)
góp phần gây ra
17.
heat-related
a)
có liên quan tới nhiệt
b)
khí gây hiệu ứng nhà kính
c)
tràn dầu
d)
gây ra điều gì
18.
infectious
a)
lây nhiễm, lan truyền
b)
có liên quan tới nhiệt
c)
dẫn tới điều gì
d)
phá hủy, giết
19.
lawmaker
a)
người làm luật, nhà lập pháp
b)
lây nhiễm, lan truyền
c)
góp phần gây ra
d)
dễ bị tổn thương
20.
oil spill
a)
tràn dầu
b)
người làm luật, nhà lập pháp
c)
gây ra điều gì
d)
hạn hán
21.
lead to sth
a)
dẫn tới điều gì
b)
tràn dầu
c)
phá hủy, giết
d)
thuộc về sinh thái
22.
contribute to sth
a)
góp phần gây ra
b)
dẫn tới điều gì
c)
dễ bị tổn thương
d)
hệ sinh thái
23.
result in
a)
gây ra điều gì
b)
góp phần gây ra
c)
sự dọn dẹp, làm sạch
d)
sự phát sáng, tỏa nhiệt, xả khí/ khí thải
24.
decimate
a)
phá hủy, giết
b)
gây ra điều gì
c)
biến đổi khí hậu
d)
nạn đói kém
25.
vulnerable
a)
dễ bị tổn thương
b)
phá hủy, giết
c)
sự đa dạng
d)
khí gây hiệu ứng nhà kính
26.
academic
a)
liên quan đến giáo dục, mang tính học thuật
b)
liên quan đến nghề, hướng nghiệp
c)
trường cao đẳng hoặc trường chuyên nghiệp
d)
(thuộc) phân tích
27.
vocational
a)
liên quan đến nghề, hướng nghiệp
b)
(thuộc) phân tích
c)
hỏi ý kiến, tra cứu, tham khảo
d)
(thuộc) phê bình, phản biện
28.
analytical
a)
(thuộc) phân tích
b)
(thuộc) phê bình, phản biện
c)
điều phối viên
d)
cử nhân
29.
critical
a)
(thuộc) phê bình, phản biện
b)
cử nhân
c)
khóa học, chương trình học
d)
sinh viên đang học đại học/ cao đẳng (chưa tốt nghiệp)
30.
bachelor
a)
cử nhân
b)
sinh viên đang học đại học/ cao đẳng (chưa tốt nghiệp)
c)
bản tóm tắt quá trình hoạt động của một người (thường nộp theo đơn xin việc); bản lí lịch
d)
sau đại học
31.
undergraduate
a)
sinh viên đang học đại học/ cao đẳng (chưa tốt nghiệp)
b)
sau đại học
c)
chủ nhiệm khoa (một trường đại học)
d)
thạc sĩ
32.
postgraduate
a)
sau đại học
b)
thạc sĩ
c)
học vị, bằng cấp
d)
tiến sĩ
33.
master
a)
thạc sĩ
b)
tiến sĩ
c)
bằng cấp, văn bằng
d)
ở nước ngoài
34.
doctorate
a)
tiến sĩ
b)
ở nước ngoài
c)
đủ tư cách, thích hợp
d)
phòng ở
35.
abroad
a)
ở nước ngoài
b)
phòng ở
c)
ghi danh
d)
đạt được
36.
accommodation
a)
phòng ở
b)
đạt được
c)
gia nhập, theo học một trường
d)
sự vào hoặc được nhận vào một trường
37.
achieve
a)
đạt được
b)
sự vào hoặc được nhận vào một trường
c)
khoa (của một trường đại học)
d)
kì thi tú tài
38.
admission
a)
sự vào hoặc được nhận vào một trường
b)
kì thi tú tài
c)
viện, trường đại học
d)
mở rộng
39.
baccalaureate
a)
kì thi tú tài
b)
mở rộng
c)
giai đoạn thực tập
d)
khu trường sở, sân bãi (của các trường trung học, đại học)
40.
broaden
a)
mở rộng
b)
khu trường sở, sân bãi (của các trường trung học, đại học)
c)
trường mẫu giáo
d)
cộng tác
41.
campus
a)
khu trường sở, sân bãi (của các trường trung học, đại học)
b)
cộng tác
c)
chuyên ngành
d)
trường cao đẳng hoặc trường chuyên nghiệp
42.
collaboration
a)
cộng tác
b)
trường cao đẳng hoặc trường chuyên nghiệp
c)
có tính bắt buộc
d)
hỏi ý kiến, tra cứu, tham khảo
43.
college
a)
trường cao đẳng hoặc trường chuyên nghiệp
b)
hỏi ý kiến, tra cứu, tham khảo
c)
sự say mê, niềm say mê
d)
điều phối viên
44.
consult
a)
hỏi ý kiến, tra cứu, tham khảo
b)
điều phối viên
c)
có khả năng, có tiềm năng
d)
khóa học, chương trình học
45.
coordinator
a)
điều phối viên
b)
khóa học, chương trình học
c)
nghề nghiệp/ sự chuyên nghiệp
d)
bản tóm tắt quá trình hoạt động của một người (thường nộp theo đơn xin việc); bản lí lịch
46.
course
a)
khóa học, chương trình học
b)
bản tóm tắt quá trình hoạt động của một người (thường nộp theo đơn xin việc); bản lí lịch
c)
theo đuổi
d)
trường cao đẳng hoặc trường chuyên nghiệp
47.
CV (viết tắt của curriculum vitae)
a)
bản tóm tắt quá trình hoạt động của một người (thường nộp theo đơn xin việc); bản lí lịch
b)
chủ nhiệm khoa (một trường đại học)
c)
văn bằng, học vị, chứng chỉ
d)
hỏi ý kiến, tra cứu, tham khảo
48.
dean
a)
chủ nhiệm khoa (một trường đại học)
b)
học vị, bằng cấp
c)
học bổng
d)
điều phối viên
49.
degree
a)
học vị, bằng cấp
b)
bằng cấp, văn bằng
c)
kỹ năng
d)
khóa học, chương trình học
50.
diploma
a)
bằng cấp, văn bằng
b)
đủ tư cách, thích hợp
c)
tài năng, nhân tài
d)
bản tóm tắt quá trình hoạt động của một người (thường nộp theo đơn xin việc); bản lí lịch
51.
eligible
a)
đủ tư cách, thích hợp
b)
ghi danh
c)
rèn luyện, đào tạo
d)
chủ nhiệm khoa (một trường đại học)
52.
enrol
a)
ghi danh
b)
gia nhập, theo học một trường
c)
học bạ, phiếu điểm
d)
học vị, bằng cấp
53.
enter
a)
gia nhập, theo học một trường
b)
khoa (của một trường đại học)
c)
học phí
d)
bằng cấp, văn bằng
54.
faculty
a)
khoa (của một trường đại học)
b)
viện, trường đại học
c)
thầy dạy kèm
d)
đủ tư cách, thích hợp
55.
institution
a)
viện, trường đại học
b)
giai đoạn thực tập
c)
học bổng
d)
ghi danh
56.
internship
a)
giai đoạn thực tập
b)
trường mẫu giáo
c)
liên quan đến giáo dục, mang tính học thuật
d)
gia nhập, theo học một trường
57.
kindergarten
a)
trường mẫu giáo
b)
chuyên ngành
c)
liên quan đến nghề, hướng nghiệp
d)
khoa (của một trường đại học)
58.
major
a)
chuyên ngành
b)
có tính bắt buộc
c)
(thuộc) phân tích
d)
viện, trường đại học
59.
mandatory
a)
có tính bắt buộc
b)
sự say mê, niềm say mê
c)
(thuộc) phê bình, phản biện
d)
giai đoạn thực tập
60.
passion
a)
sự say mê, niềm say mê
b)
có khả năng, có tiềm năng
c)
cử nhân
d)
trường mẫu giáo
61.
potential
a)
có khả năng, có tiềm năng
b)
nghề nghiệp/ sự chuyên nghiệp
c)
sinh viên đang học đại học/ cao đẳng (chưa tốt nghiệp)
d)
chuyên ngành
62.
profession
a)
nghề nghiệp/ sự chuyên nghiệp
b)
theo đuổi
c)
sau đại học
d)
có tính bắt buộc
63.
pursue
a)
theo đuổi
b)
văn bằng, học vị, chứng chỉ
c)
thạc sĩ
d)
sự say mê, niềm say mê
64.
qualification
a)
văn bằng, học vị, chứng chỉ
b)
học bổng
c)
tiến sĩ
d)
có khả năng, có tiềm năng
65.
scholarship
a)
học bổng
b)
kỹ năng
c)
ở nước ngoài
d)
nghề nghiệp/ sự chuyên nghiệp
66.
skill
a)
kỹ năng
b)
tài năng, nhân tài
c)
phòng ở
d)
theo đuổi
67.
talent
a)
tài năng, nhân tài
b)
rèn luyện, đào tạo
c)
đạt được
d)
văn bằng, học vị, chứng chỉ
68.
training
a)
rèn luyện, đào tạo
b)
học bạ, phiếu điểm
c)
sự vào hoặc được nhận vào một trường
d)
học bổng
69.
transcript
a)
học bạ, phiếu điểm
b)
học phí
c)
kì thi tú tài
d)
kỹ năng
70.
tuition
a)
học phí
b)
thầy dạy kèm
c)
mở rộng
d)
tài năng, nhân tài
71.
tutor
a)
thầy dạy kèm
b)
trường đại học
c)
khu trường sở, sân bãi (của các trường trung học, đại học)
d)
học bạ, phiếu điểm
72.
university
a)
trường đại học
b)
theo đuổi
c)
cộng tác
d)
học phí
73.
abundant
a)
dồi dào
b)
thuộc về khảo cổ học
c)
thợ thủ công
d)
nguyên vẹn, không bị hư tổn
74.
acknowledge
a)
công nhận, thừa nhận
b)
thật, thực
c)
chuyến du ngoạn trên biển
d)
vô trách nhiệm
75.
archaeological
a)
thuộc về khảo cổ học
b)
đẹp đến ngỡ ngàng
c)
ẩm thực, nấu nướng
d)
hòn đảo nhỏ
76.
authentic
a)
thật, thực
b)
chôn vùi
c)
trang trí
d)
lịch trình chuyến đi
77.
breathtaking
a)
đẹp đến ngỡ ngàng
b)
động
c)
đánh sập
d)
phong cảnh
78.
bury
a)
chôn vùi
b)
thành trì
c)
nổi bật, rõ rệt, đặc trưng
d)
đèn lồng
79.
cave
a)
động
b)
quần thể, tổ hợp
c)
mái vòm
d)
đá vôi
80.
citadel
a)
thành trì
b)
bao gồm
c)
triều đại
d)
tuyệt đẹp
81.
complex
a)
quần thể, tổ hợp
b)
thợ thủ công
c)
trồi lên, nổi lên
d)
kiệt tác
82.
comprise
a)
bao gồm
b)
chuyến du ngoạn trên biển
c)
đế vương, nhà vua
d)
lăng
83.
craftsman
a)
thợ thủ công
b)
ẩm thực, nấu nướng
c)
ban tặng
d)
khảm, chạm khảm
84.
cruise
a)
chuyến du ngoạn trên biển
b)
trang trí
c)
việc khai quật
d)
nhà thờ Hồi giáo
85.
cuisine
a)
ẩm thực, nấu nướng
b)
đánh sập
c)
mở rộng
d)
nổi bật, xuất chúng
86.
decorate
a)
trang trí
b)
nổi bật, rõ rệt, đặc trưng
c)
hệ động vật
d)
đẹp cổ kính
87.
demolish
a)
đánh sập
b)
mái vòm
c)
hệ thực vật
d)
mang tính chất thơ ca
88.
distinctive
a)
nổi bật, rõ rệt, đặc trưng
b)
triều đại
c)
thuộc về địa chất
d)
việc bảo tồn
89.
dome
a)
mái vòm
b)
trồi lên, nổi lên
c)
hang
d)
bảo tồn
90.
dynasty
a)
triều đại
b)
đế vương, nhà vua
c)
hài hòa
d)
cổ vật
91.
emerge
a)
trồi lên, nổi lên
b)
ban tặng
c)
di sản
d)
theo thứ tự lần lượt
92.
emperor
a)
đế vương, nhà vua
b)
việc khai quật
c)
thuộc về hoàng tộc
d)
thuộc về hoàng gia
93.
endow
a)
ban tặng
b)
mở rộng
c)
bị phá hủy, đổ nát
d)
thánh địa
94.
excavation
a)
việc khai quật
b)
hệ động vật
c)
nguyên vẹn, không bị hư tổn
d)
có cảnh quan đẹp
95.
expand
a)
mở rộng
b)
hệ thực vật
c)
vô trách nhiệm
d)
tiếp theo, kế tiếp
96.
fauna
a)
hệ động vật
b)
thuộc về địa chất
c)
hòn đảo nhỏ
d)
lăng mộ
97.
flora
a)
hệ thực vật
b)
hang
c)
lịch trình chuyến đi
d)
thờ cúng, tôn thờ
98.
geological
a)
thuộc về địa chất
b)
hài hòa
c)
phong cảnh
d)
công nhận, thừa nhận
99.
grotto
a)
hang
b)
di sản
c)
đèn lồng
d)
thuộc về khảo cổ học
100.
harmonious
a)
hài hòa
b)
thuộc về hoàng tộc
c)
đá vôi
d)
thật, thực
101.
heritage
a)
di sản
b)
bị phá hủy, đổ nát
c)
tuyệt đẹp
d)
đẹp đến ngỡ ngàng
102.
imperial
a)
thuộc về hoàng tộc
b)
nguyên vẹn, không bị hư tổn
c)
kiệt tác
d)
chôn vùi
103.
in ruins
a)
bị phá hủy, đổ nát
b)
vô trách nhiệm
c)
lăng
d)
động
104.
intact
a)
nguyên vẹn, không bị hư tổn
b)
hòn đảo nhỏ
c)
khảm, chạm khảm
d)
thành trì
105.
irresponsible
a)
vô trách nhiệm
b)
lịch trình chuyến đi
c)
nhà thờ Hồi giáo
d)
quần thể, tổ hợp
106.
islet
a)
hòn đảo nhỏ
b)
phong cảnh
c)
nổi bật, xuất chúng
d)
bao gồm
107.
itinerary
a)
lịch trình chuyến đi
b)
đèn lồng
c)
đẹp cổ kính
d)
thợ thủ công
108.
landscape
a)
phong cảnh
b)
đá vôi
c)
mang tính chất thơ ca
d)
chuyến du ngoạn trên biển
109.
lantern
a)
đèn lồng
b)
tuyệt đẹp
c)
việc bảo tồn
d)
ẩm thực, nấu nướng
110.
limestone
a)
đá vôi
b)
kiệt tác
c)
bảo tồn
d)
trang trí
111.
magnificent
a)
tuyệt đẹp
b)
lăng
c)
cổ vật
d)
đánh sập
112.
masterpiece
a)
kiệt tác
b)
khảm, chạm khảm
c)
theo thứ tự lần lượt
d)
nổi bật, rõ rệt, đặc trưng
113.
mausoleum
a)
lăng
b)
nhà thờ Hồi giáo
c)
thuộc về hoàng gia
d)
mái vòm
114.
mosaic
a)
khảm, chạm khảm
b)
nổi bật, xuất chúng
c)
thánh địa
d)
triều đại
115.
mosque
a)
nhà thờ Hồi giáo
b)
đẹp cổ kính
c)
có cảnh quan đẹp
d)
trồi lên, nổi lên
116.
outstanding
a)
nổi bật, xuất chúng
b)
mang tính chất thơ ca
c)
tiếp theo, kế tiếp
d)
đế vương, nhà vua
117.
picturesque
a)
đẹp cổ kính
b)
việc bảo tồn
c)
lăng mộ
d)
ban tặng
118.
poetic
a)
mang tính chất thơ ca
b)
bảo tồn
c)
thờ cúng, tôn thờ
d)
việc khai quật
119.
preservation
a)
việc bảo tồn
b)
cổ vật
c)
học phí
d)
mở rộng
120.
preserve
a)
bảo tồn
b)
theo thứ tự lần lượt
c)
thầy dạy kèm
d)
hệ động vật
121.
relic
a)
cổ vật
b)
thuộc về hoàng gia
c)
học bổng
d)
hệ thực vật
122.
respectively
a)
theo thứ tự lần lượt
b)
thánh địa
c)
liên quan đến giáo dục, mang tính học thuật
d)
thuộc về địa chất
123.
royal
a)
thuộc về hoàng gia
b)
có cảnh quan đẹp
c)
liên quan đến nghề, hướng nghiệp
d)
hang
124.
sanctuary
a)
thánh địa
b)
tiếp theo, kế tiếp
c)
(thuộc) phân tích
d)
hài hòa
125.
scenic
a)
có cảnh quan đẹp
b)
lăng mộ
c)
(thuộc) phê bình, phản biện
d)
di sản
126.
subsequent
a)
tiếp theo, kế tiếp
b)
thờ cúng, tôn thờ
c)
cử nhân
d)
thuộc về hoàng tộc
127.
tomb
a)
lăng mộ
b)
kiệt tác
c)
sinh viên đang học đại học/ cao đẳng (chưa tốt nghiệp)
d)
bị phá hủy, đổ nát
128.
worship
a)
thờ cúng, tôn thờ
b)
lăng
c)
theo đuổi
d)
nguyên vẹn, không bị hư tổn
Reset
