wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VOCAB 23/8

Total questions: 123

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.
root
a)
(n): rễ cây; nguồn gốc, cội nguồn
b)
xử lí, đối phó, giải quyết
c)
xuất hiện, đến, tới
d)
gửi mail cho ai
e)
được sử dụng làm gì
2.
underground
a)
(n): xe điện ngầm
b)
được coi như ai/ cái gì
c)
làm ai ngạc nhiên, gây bất ngờ cho ai
d)
to take action when there is a need or opportunity for it: bắt tay vào hành động khi cần hoặc khi có cơ hội
e)
cùng với ai/ cái gì
3.
underground
a)
(a): dưới mặt đất, ngầm
b)
tiếp tục làm gì
c)
gặp khó khăn làm gì
d)
nuôi nấng ai khôn lớn, trưởng thành; đề cập tới điều gì; nôn mửa
e)
đi trượt tuyết
4.
encyclopedia
a)
(n): sách bách khoa, bách khoa toàn thư
b)
(n): rễ cây; nguồn gốc, cội nguồn
c)
xử lí, đối phó, giải quyết
d)
xuất hiện, đến, tới
e)
gửi mail cho ai
5.
meteorology
a)
(n): khí tượng học
b)
(n): xe điện ngầm
c)
được coi như ai/ cái gì
d)
làm ai ngạc nhiên, gây bất ngờ cho ai
e)
to take action when there is a need or opportunity for it: bắt tay vào hành động khi cần hoặc khi có cơ hội
6.
myth
a)
(n): thần thoại; chuyện hoang đường
b)
(a): dưới mặt đất, ngầm
c)
tiếp tục làm gì
d)
gặp khó khăn làm gì
e)
nuôi nấng ai khôn lớn, trưởng thành; đề cập tới điều gì; nôn mửa
7.
folklore
a)
(n): văn hóa dân gian
b)
(n): sách bách khoa, bách khoa toàn thư
c)
(n): rễ cây; nguồn gốc, cội nguồn
d)
xử lí, đối phó, giải quyết
e)
xuất hiện, đến, tới
8.
rigorous = thorough
a)
(a): done carefully and with a lot of attention to detail: được làm cẩn thận, chú ý đến từng chi tiết; thấu đáo, toàn diện
b)
(n): khí tượng học
c)
(n): xe điện ngầm
d)
được coi như ai/ cái gì
e)
làm ai ngạc nhiên, gây bất ngờ cho ai
9.
computation
a)
(n): sự tính toán, sự ước tính
b)
(n): thần thoại; chuyện hoang đường
c)
(a): dưới mặt đất, ngầm
d)
tiếp tục làm gì
e)
gặp khó khăn làm gì
10.
humus
a)
(n): mùn, đất mùn
b)
(n): văn hóa dân gian
c)
(n): sách bách khoa, bách khoa toàn thư
d)
(n): rễ cây; nguồn gốc, cội nguồn
e)
xử lí, đối phó, giải quyết
11.
spongy = springy
a)
(a): như bọt biển, xốp, thấm nước
b)
(a): done carefully and with a lot of attention to detail: được làm cẩn thận, chú ý đến từng chi tiết; thấu đáo, toàn diện
c)
(n): khí tượng học
d)
(n): xe điện ngầm
e)
được coi như ai/ cái gì
12.
insulation
a)
(n): cách nhiệt
b)
(n): sự tính toán, sự ước tính
c)
(n): thần thoại; chuyện hoang đường
d)
(a): dưới mặt đất, ngầm
e)
tiếp tục làm gì
13.
Jupiter
a)
(n): sao Mộc
b)
(n): mùn, đất mùn
c)
(n): văn hóa dân gian
d)
(n): sách bách khoa, bách khoa toàn thư
e)
(n): rễ cây; nguồn gốc, cội nguồn
14.
evolution
a)
(n): sự tiến hóa, sự tiến triển
b)
(a): như bọt biển, xốp, thấm nước
c)
(a): done carefully and with a lot of attention to detail: được làm cẩn thận, chú ý đến từng chi tiết; thấu đáo, toàn diện
d)
(n): khí tượng học
e)
(n): xe điện ngầm
15.
property
a)
(n): tài sản, của cải; đất đai, nhà cửa, bất động sản
b)
(n): cách nhiệt
c)
(n): sự tính toán, sự ước tính
d)
(n): thần thoại; chuyện hoang đường
e)
(a): dưới mặt đất, ngầm
16.
sensitive
a)
(a): nhạy cảm
b)
(n): sao Mộc
c)
(n): mùn, đất mùn
d)
(n): văn hóa dân gian
e)
(n): sách bách khoa, bách khoa toàn thư
17.
direction
a)
(n): phương hướng, chiều; (số nhiều) lời chỉ bảo, lời hướng dẫn
b)
(n): sự tiến hóa, sự tiến triển
c)
(a): như bọt biển, xốp, thấm nước
d)
(a): done carefully and with a lot of attention to detail: được làm cẩn thận, chú ý đến từng chi tiết; thấu đáo, toàn diện
e)
(n): khí tượng học
18.
trophy
a)
(n): chiến lợi phẩm; cúp
b)
(n): tài sản, của cải; đất đai, nhà cửa, bất động sản
c)
(n): cách nhiệt
d)
(n): sự tính toán, sự ước tính
e)
(n): thần thoại; chuyện hoang đường
19.
classical
a)
(a): cổ điển, kinh điển
b)
(a): nhạy cảm
c)
(n): sao Mộc
d)
(n): mùn, đất mùn
e)
(n): văn hóa dân gian
20.
epidemic
a)
(n): đại dịch
b)
(n): phương hướng, chiều; (số nhiều) lời chỉ bảo, lời hướng dẫn
c)
(n): sự tiến hóa, sự tiến triển
d)
(a): như bọt biển, xốp, thấm nước
e)
(a): done carefully and with a lot of attention to detail: được làm cẩn thận, chú ý đến từng chi tiết; thấu đáo, toàn diện
21.
cholera
a)
(n): bệnh tả
b)
(n): chiến lợi phẩm; cúp
c)
(n): tài sản, của cải; đất đai, nhà cửa, bất động sản
d)
(n): cách nhiệt
e)
(n): sự tính toán, sự ước tính
22.
malaria
a)
(n): bệnh sốt rét
b)
(a): cổ điển, kinh điển
c)
(a): nhạy cảm
d)
(n): sao Mộc
e)
(n): mùn, đất mùn
23.
deathly = deadly
a)
(a): như chết, làm chết người
b)
(n): đại dịch
c)
(n): phương hướng, chiều; (số nhiều) lời chỉ bảo, lời hướng dẫn
d)
(n): sự tiến hóa, sự tiến triển
e)
(a): như bọt biển, xốp, thấm nước
24.
continual
a)
(a): sự liên tục, sự liên tiếp (gây khó chịu)
b)
(n): bệnh tả
c)
(n): chiến lợi phẩm; cúp
d)
(n): tài sản, của cải; đất đai, nhà cửa, bất động sản
e)
(n): cách nhiệt
25.
terrific = excellent, wonderful
a)
(a): tuyệt vời
b)
(n): bệnh sốt rét
c)
(a): cổ điển, kinh điển
d)
(a): nhạy cảm
e)
(n): sao Mộc
26.
inevitably
a)
(adv): không thể tránh khỏi, không để tránh được; chắc hẳn, chắc chắn
b)
(a): như chết, làm chết người
c)
(n): đại dịch
d)
(n): phương hướng, chiều; (số nhiều) lời chỉ bảo, lời hướng dẫn
e)
(n): sự tiến hóa, sự tiến triển
27.
magnificent = splendid
a)
(a): lộng lẫy, nguy nga, tráng lệ
b)
(a): sự liên tục, sự liên tiếp (gây khó chịu)
c)
(n): bệnh tả
d)
(n): chiến lợi phẩm; cúp
e)
(n): tài sản, của cải; đất đai, nhà cửa, bất động sản
28.
historical
a)
(a): (connected with the past): có liên quan tới quá khứ
b)
(a): tuyệt vời
c)
(n): bệnh sốt rét
d)
(a): cổ điển, kinh điển
e)
(a): nhạy cảm
29.
fortune
a)
(n): vận may rủi; sự giàu có, sự thịnh vượng
b)
(adv): không thể tránh khỏi, không để tránh được; chắc hẳn, chắc chắn
c)
(a): như chết, làm chết người
d)
(n): đại dịch
e)
(n): phương hướng, chiều; (số nhiều) lời chỉ bảo, lời hướng dẫn
30.
be used in doing st
a)
được sử dụng làm gì
b)
(a): lộng lẫy, nguy nga, tráng lệ
c)
(a): sự liên tục, sự liên tiếp (gây khó chịu)
d)
(n): bệnh tả
e)
(n): chiến lợi phẩm; cúp
31.
along with sb/ st
a)
cùng với ai/ cái gì
b)
(a): (connected with the past): có liên quan tới quá khứ
c)
(a): tuyệt vời
d)
(n): bệnh sốt rét
e)
(a): cổ điển, kinh điển
32.
go skiing
a)
đi trượt tuyết
b)
(n): vận may rủi; sự giàu có, sự thịnh vượng
c)
(adv): không thể tránh khỏi, không để tránh được; chắc hẳn, chắc chắn
d)
(a): như chết, làm chết người
e)
(n): đại dịch
33.
send out/ mail st
a)
gửi mail cho ai
b)
được sử dụng làm gì
c)
(a): lộng lẫy, nguy nga, tráng lệ
d)
(a): sự liên tục, sự liên tiếp (gây khó chịu)
e)
(n): bệnh tả
34.
step up
a)
to take action when there is a need or opportunity for it: bắt tay vào hành động khi cần hoặc khi có cơ hội
b)
cùng với ai/ cái gì
c)
(a): (connected with the past): có liên quan tới quá khứ
d)
(a): tuyệt vời
e)
(n): bệnh sốt rét
35.
bring up
a)
nuôi nấng ai khôn lớn, trưởng thành; đề cập tới điều gì; nôn mửa
b)
đi trượt tuyết
c)
(n): vận may rủi; sự giàu có, sự thịnh vượng
d)
(adv): không thể tránh khỏi, không để tránh được; chắc hẳn, chắc chắn
e)
(a): như chết, làm chết người
36.
turn up
a)
xuất hiện, đến, tới
b)
gửi mail cho ai
c)
được sử dụng làm gì
d)
(a): lộng lẫy, nguy nga, tráng lệ
e)
(a): sự liên tục, sự liên tiếp (gây khó chịu)
37.
take sb by surprise
a)
làm ai ngạc nhiên, gây bất ngờ cho ai
b)
to take action when there is a need or opportunity for it: bắt tay vào hành động khi cần hoặc khi có cơ hội
c)
cùng với ai/ cái gì
d)
(a): (connected with the past): có liên quan tới quá khứ
e)
(a): tuyệt vời
38.
have difficulty in doing st
a)
gặp khó khăn làm gì
b)
nuôi nấng ai khôn lớn, trưởng thành; đề cập tới điều gì; nôn mửa
c)
đi trượt tuyết
d)
(n): vận may rủi; sự giàu có, sự thịnh vượng
e)
(adv): không thể tránh khỏi, không để tránh được; chắc hẳn, chắc chắn
39.
deal with
a)
xử lí, đối phó, giải quyết
b)
xuất hiện, đến, tới
c)
gửi mail cho ai
d)
được sử dụng làm gì
e)
(a): lộng lẫy, nguy nga, tráng lệ
40.
be regarded as sb/ st
a)
được coi như ai/ cái gì
b)
làm ai ngạc nhiên, gây bất ngờ cho ai
c)
to take action when there is a need or opportunity for it: bắt tay vào hành động khi cần hoặc khi có cơ hội
d)
cùng với ai/ cái gì
e)
(a): (connected with the past): có liên quan tới quá khứ
41.
continue to do st
a)
tiếp tục làm gì
b)
gặp khó khăn làm gì
c)
nuôi nấng ai khôn lớn, trưởng thành; đề cập tới điều gì; nôn mửa
d)
đi trượt tuyết
e)
(n): vận may rủi; sự giàu có, sự thịnh vượng
42.
(n): rễ cây; nguồn gốc, cội nguồn
a)
root
b)
deal with
c)
turn up
d)
send out/ mail st
e)
be used in doing st
43.
(n): xe điện ngầm
a)
underground
b)
be regarded as sb/ st
c)
take sb by surprise
d)
step up
e)
along with sb/ st
44.
(a): dưới mặt đất, ngầm
a)
underground
b)
continue to do st
c)
have difficulty in doing st
d)
bring up
e)
go skiing
45.
(n): sách bách khoa, bách khoa toàn thư
a)
encyclopedia
b)
root
c)
deal with
d)
turn up
e)
send out/ mail st
46.
(n): khí tượng học
a)
meteorology
b)
underground
c)
be regarded as sb/ st
d)
take sb by surprise
e)
step up
47.
(n): thần thoại; chuyện hoang đường
a)
myth
b)
underground
c)
continue to do st
d)
have difficulty in doing st
e)
bring up
48.
(n): văn hóa dân gian
a)
folklore
b)
encyclopedia
c)
root
d)
deal with
e)
turn up
49.
(a): done carefully and with a lot of attention to detail: được làm cẩn thận, chú ý đến từng chi tiết; thấu đáo, toàn diện
a)
rigorous = thorough
b)
meteorology
c)
underground
d)
be regarded as sb/ st
e)
take sb by surprise
50.
(n): sự tính toán, sự ước tính
a)
computation
b)
myth
c)
underground
d)
continue to do st
e)
have difficulty in doing st
51.
(n): mùn, đất mùn
a)
humus
b)
folklore
c)
encyclopedia
d)
root
e)
deal with
52.
(a): như bọt biển, xốp, thấm nước
a)
spongy = springy
b)
rigorous = thorough
c)
meteorology
d)
underground
e)
be regarded as sb/ st
53.
(n): cách nhiệt
a)
insulation
b)
computation
c)
myth
d)
underground
e)
continue to do st
54.
(n): sao Mộc
a)
Jupiter
b)
humus
c)
folklore
d)
encyclopedia
e)
root
55.
(n): sự tiến hóa, sự tiến triển
a)
evolution
b)
spongy = springy
c)
rigorous = thorough
d)
meteorology
e)
underground
56.
(n): tài sản, của cải; đất đai, nhà cửa, bất động sản
a)
property
b)
insulation
c)
computation
d)
myth
e)
underground
57.
(a): nhạy cảm
a)
sensitive
b)
Jupiter
c)
humus
d)
folklore
e)
encyclopedia
58.
(n): phương hướng, chiều; (số nhiều) lời chỉ bảo, lời hướng dẫn
a)
direction
b)
evolution
c)
spongy = springy
d)
rigorous = thorough
e)
meteorology
59.
(n): chiến lợi phẩm; cúp
a)
trophy
b)
property
c)
insulation
d)
computation
e)
myth
60.
(a): cổ điển, kinh điển
a)
classical
b)
sensitive
c)
Jupiter
d)
humus
e)
folklore
61.
(n): đại dịch
a)
epidemic
b)
direction
c)
evolution
d)
spongy = springy
e)
rigorous = thorough
62.
(n): bệnh tả
a)
cholera
b)
trophy
c)
property
d)
insulation
e)
computation
63.
(n): bệnh sốt rét
a)
malaria
b)
classical
c)
sensitive
d)
Jupiter
e)
humus
64.
(a): như chết, làm chết người
a)
deathly = deadly
b)
epidemic
c)
direction
d)
evolution
e)
spongy = springy
65.
(a): sự liên tục, sự liên tiếp (gây khó chịu)
a)
continual
b)
cholera
c)
trophy
d)
property
e)
insulation
66.
(a): tuyệt vời
a)
terrific = excellent, wonderful
b)
malaria
c)
classical
d)
sensitive
e)
Jupiter
67.
(adv): không thể tránh khỏi, không để tránh được; chắc hẳn, chắc chắn
a)
inevitably
b)
deathly = deadly
c)
epidemic
d)
direction
e)
evolution
68.
(a): lộng lẫy, nguy nga, tráng lệ
a)
magnificent = splendid
b)
continual
c)
cholera
d)
trophy
e)
property
69.
(a): (connected with the past): có liên quan tới quá khứ
a)
historical
b)
terrific = excellent, wonderful
c)
malaria
d)
classical
e)
sensitive
70.
(n): vận may rủi; sự giàu có, sự thịnh vượng
a)
fortune
b)
inevitably
c)
deathly = deadly
d)
epidemic
e)
direction
71.
được sử dụng làm gì
a)
be used in doing st
b)
magnificent = splendid
c)
continual
d)
cholera
e)
trophy
72.
cùng với ai/ cái gì
a)
along with sb/ st
b)
historical
c)
terrific = excellent, wonderful
d)
malaria
e)
classical
73.
đi trượt tuyết
a)
go skiing
b)
fortune
c)
inevitably
d)
deathly = deadly
e)
epidemic
74.
gửi mail cho ai
a)
send out/ mail st
b)
be used in doing st
c)
magnificent = splendid
d)
continual
e)
cholera
75.
to take action when there is a need or opportunity for it: bắt tay vào hành động khi cần hoặc khi có cơ hội
a)
step up
b)
along with sb/ st
c)
historical
d)
terrific = excellent, wonderful
e)
malaria
76.
nuôi nấng ai khôn lớn, trưởng thành; đề cập tới điều gì; nôn mửa
a)
bring up
b)
go skiing
c)
fortune
d)
inevitably
e)
deathly = deadly
77.
xuất hiện, đến, tới
a)
turn up
b)
send out/ mail st
c)
be used in doing st
d)
magnificent = splendid
e)
continual
78.
làm ai ngạc nhiên, gây bất ngờ cho ai
a)
take sb by surprise
b)
step up
c)
along with sb/ st
d)
historical
e)
terrific = excellent, wonderful
79.
gặp khó khăn làm gì
a)
have difficulty in doing st
b)
bring up
c)
go skiing
d)
fortune
e)
inevitably
80.
xử lí, đối phó, giải quyết
a)
deal with
b)
turn up
c)
send out/ mail st
d)
be used in doing st
e)
magnificent = splendid
81.
được coi như ai/ cái gì
a)
be regarded as sb/ st
b)
take sb by surprise
c)
step up
d)
along with sb/ st
e)
historical
82.
tiếp tục làm gì
a)
continue to do st
b)
have difficulty in doing st
c)
bring up
d)
go skiing
e)
fortune
83.

(n): rễ cây; nguồn gốc, cội nguồn

(a)  

84.

(n): xe điện ngầm

(a)  

85.

(a): dưới mặt đất, ngầm

(a)  

86.

(n): sách bách khoa, bách khoa toàn thư

(a)  

87.

(n): khí tượng học

(a)  

88.

(n): thần thoại; chuyện hoang đường

(a)  

89.

(n): văn hóa dân gian

(a)  

90.

(a): done carefully and with a lot of attention to detail: được làm cẩn thận, chú ý đến từng chi tiết; thấu đáo, toàn diện

(a)  

91.

(n): sự tính toán, sự ước tính

(a)  

92.

(n): mùn, đất mùn

(a)  

93.

(a): như bọt biển, xốp, thấm nước

(a)  

94.

(n): cách nhiệt

(a)  

95.

(n): sao Mộc

(a)  

96.

(n): sự tiến hóa, sự tiến triển

(a)  

97.

(n): tài sản, của cải; đất đai, nhà cửa, bất động sản

(a)  

98.

(a): nhạy cảm

(a)  

99.

(n): phương hướng, chiều; (số nhiều) lời chỉ bảo, lời hướng dẫn

(a)  

100.

(n): chiến lợi phẩm; cúp

(a)  

101.

(a): cổ điển, kinh điển

(a)  

102.

(n): đại dịch

(a)  

103.

(n): bệnh tả

(a)  

104.

(n): bệnh sốt rét

(a)  

105.

(a): như chết, làm chết người

(a)  

106.

(a): sự liên tục, sự liên tiếp (gây khó chịu)

(a)  

107.

(a): tuyệt vời

(a)  

108.

(adv): không thể tránh khỏi, không để tránh được; chắc hẳn, chắc chắn

(a)  

109.

(a): lộng lẫy, nguy nga, tráng lệ

(a)  

110.

(a): (connected with the past): có liên quan tới quá khứ

(a)  

111.

(n): vận may rủi; sự giàu có, sự thịnh vượng

(a)  

112.

được sử dụng làm gì

(a)  

113.

cùng với ai/ cái gì

(a)  

114.

đi trượt tuyết

(a)  

115.

gửi mail cho ai

(a)  

116.

to take action when there is a need or opportunity for it: bắt tay vào hành động khi cần hoặc khi có cơ hội

(a)  

117.

nuôi nấng ai khôn lớn, trưởng thành; đề cập tới điều gì; nôn mửa

(a)  

118.

xuất hiện, đến, tới

(a)  

119.

làm ai ngạc nhiên, gây bất ngờ cho ai

(a)  

120.

gặp khó khăn làm gì

(a)  

121.

xử lí, đối phó, giải quyết

(a)  

122.

được coi như ai/ cái gì

(a)  

123.

tiếp tục làm gì

(a)