Font size
WorksheetsVOCAB 23/8
Total questions: 123
Worksheet time: 21mins
(n): rễ cây; nguồn gốc, cội nguồn
(a)
(n): xe điện ngầm
(a)
(a): dưới mặt đất, ngầm
(a)
(n): sách bách khoa, bách khoa toàn thư
(a)
(n): khí tượng học
(a)
(n): thần thoại; chuyện hoang đường
(a)
(n): văn hóa dân gian
(a)
(a): done carefully and with a lot of attention to detail: được làm cẩn thận, chú ý đến từng chi tiết; thấu đáo, toàn diện
(a)
(n): sự tính toán, sự ước tính
(a)
(n): mùn, đất mùn
(a)
(a): như bọt biển, xốp, thấm nước
(a)
(n): cách nhiệt
(a)
(n): sao Mộc
(a)
(n): sự tiến hóa, sự tiến triển
(a)
(n): tài sản, của cải; đất đai, nhà cửa, bất động sản
(a)
(a): nhạy cảm
(a)
(n): phương hướng, chiều; (số nhiều) lời chỉ bảo, lời hướng dẫn
(a)
(n): chiến lợi phẩm; cúp
(a)
(a): cổ điển, kinh điển
(a)
(n): đại dịch
(a)
(n): bệnh tả
(a)
(n): bệnh sốt rét
(a)
(a): như chết, làm chết người
(a)
(a): sự liên tục, sự liên tiếp (gây khó chịu)
(a)
(a): tuyệt vời
(a)
(adv): không thể tránh khỏi, không để tránh được; chắc hẳn, chắc chắn
(a)
(a): lộng lẫy, nguy nga, tráng lệ
(a)
(a): (connected with the past): có liên quan tới quá khứ
(a)
(n): vận may rủi; sự giàu có, sự thịnh vượng
(a)
được sử dụng làm gì
(a)
cùng với ai/ cái gì
(a)
đi trượt tuyết
(a)
gửi mail cho ai
(a)
to take action when there is a need or opportunity for it: bắt tay vào hành động khi cần hoặc khi có cơ hội
(a)
nuôi nấng ai khôn lớn, trưởng thành; đề cập tới điều gì; nôn mửa
(a)
xuất hiện, đến, tới
(a)
làm ai ngạc nhiên, gây bất ngờ cho ai
(a)
gặp khó khăn làm gì
(a)
xử lí, đối phó, giải quyết
(a)
được coi như ai/ cái gì
(a)
tiếp tục làm gì
(a)
