wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E 11 thí điểm, Unit 6, getting started

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

tập trung vào( cụm 2 từ)

(a)  

2.

nóng lên toàn cầu

(a)  

3.

khí gây hiệu ứng nhà kính

(a)  

4.

những ý chính

(a)  

5.

phá hoại rừng(danh từ)

(a)  

6.

khí thải

(a)  

7.

phân bón hoá học

(a)  

8.

nói chung

(a)  

9.

dàn ý của bài thuyết trình

(a)  

10.

chịu đựng

(a)  

11.

đối xử

(a)  

12.

không có trách nhiệm (adv)

(a)  

13.

dẫn đến

(a)  

14.

Phương tiện

(a)  

15.

nóng lên toàn cầu

(a)  

16.

nhân tạo ( tính từ)

(a)  

17.

truyền nhiễm (adj)

(a)  

18.

lây lan

(a)  

19.

nghiêm trọng

(a)  

20.

làm rõ( cụm 2 từ)

(a)  

21.

đóng góp

(a)  

22.

liên quan đến nhiệt

(a)  

23.

ảnh hưởng đến ( N)

(a)  

24.

nguồn cung cấp

(a)  

25.

bệnh

(a)  

26.

tử vong (n)

(a)  

27.

cân bằng sinh thái

(a)  

28.

xuất sắc

(a)  

29.

nảy ra ( ý tưởng)

(a)  

30.

dấu chân cacbon

(a)  

31.

đã lên kế hoạch xong về nội dung

(a)  

32.

thông tin bổ trợ

(a)  

33.

xem xét cẩn thận (cụm 2 từ)

(a)  

34.

quyết định về

(a)  

35.

chuẩn bị

(a)  

36.

: thấm, hút

(a)  

37.

: khí quyển

(a)  

38.

: sự nhận thức, hiểu biết, quan tâm

(a)  

39.

: cấm

(a)  

40.

: lưu lại, giam giữ lại

(a)  

41.

: lượng khí C02 thải ra hằng ngày của một cá nhân hoặc nhà máy...

(a)  

42.

: thảm họa

(a)  

43.

: sự dọn dẹp, làm sạch, tổng vệ sinh

(a)  

44.

: biến đổi khí hậu

(a)  

45.

: sự đa dạng

(a)  

46.

: hạn hán

(a)  

47.

: thuộc vể sinh thái

(a)  

48.

:hệ sinh thái

(a)  

49.

sự phát (sáng), tỏa (nhiệt), xả (khí)

(a)  

50.

: nạn đói kém

(a)  

51.

: chất khí gây hiệu ứng nhà kính

(a)  

52.

: có liên quan tới nhiệt

(a)  

53.

: lây nhiễm, lan truyền

(a)  

54.

: người làm luật, nhà lập pháp

(a)  

55.

: tràn dầu

(a)  

56.

/əbˈzɔːb/ (v)

(a)  

57.

/ˈætməsfɪə(r)/ (n)

(a)  

58.

/əˈweənəs/ (n)

(a)  

59.

/bæn/ (v)

(a)  

60.

/ˈkæptʃə(r)/ (v)

(a)  

61.

/ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ (n)

(a)  

62.

/ˌkætəˈstrɒfɪk/ (adj)

(a)  

63.

/ˈkliːn ʌp/ (n)

(a)  

64.

/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ (n)

(a)  

65.

/daɪˈvɜːsəti/ (n)

(a)  

66.

/draʊt/ (n)

(a)  

67.

/ˌiːkəˈlɒdʒɪkl/ (adj)

(a)  

68.

/ˈiːkəʊsɪstəm/ (n)

(a)  

69.

/iˈmɪʃn/ (u.n)

(a)  

70.

/ˈfæmɪn/(n)

(a)  

71.

/ˌɡriːnhaʊs ˈɡæs/ (n)

(a)  

72.

/hiːt - rɪˈleɪtɪd/ (a)

(a)  

73.

/ɪnˈfekʃəs/ (a)

(a)  

74.

/ˈlɔːmeɪkə(r)/ (n)

(a)  

75.

/ˈɔɪl - spɪl/ (n.p)

(a)  

76.

A.     the production or sending out of light, heat, gas, etc.

(a)  

77.

B.     the mixture of gases that surrounds the earth

(a)  

78.

C.     to pay no attention to something footprint

(a)  

79.

D.     to get rid of something you do not want

(a)  

80.

E.      a measure of the amount of carbon dioxide that is produced by the daily activities of a person or company

(a)  

81.

F.      no longer in existence

(a)  

82.

bên trên trái đất

(a)  

83.

nhiệt

(a)  

84.

chất

(a)  

85.

vào trong không khí

(a)  

86.

Emissions are (a)   into the air (cụm 2 từ)

87.

truyền từ…đến

(a)  

88.

đặc biệt (adv)

(a)  

89.

thở (V)

(a)  

90.

sức khỏe kém

(a)  

91.

một sự thay đổi lâu dài

(a)  

92.

do

(a)  

93.

ổn định (adj)

(a)  

94.

hệ sinh thái

(a)  

95.

loài

(a)  

96.

a gas or other substance which is sent out into the air

(a)  

97.

the amount of carbon dioxide released into the atmosphere

(a)  

98.

an increase in the average temperature of the earth’s atmosphere

(a)  

99.

an illness that can be passed from one person to another, especially through the air people breathe

(a)  

100.

a stable ecosystem in which a large number of species live together

(a)  

101.

poor health resulting from extreme heat

(a)  

102.

có dự định(cụm 2 từ)

(a)  

103.

intend+

(a)  

104.

include+ giới từ

(a)  

105.

bao gồm (i (a)   )

106.

đề cập(v)

(a)  

107.

cuộc hội thoại

(a)  

108.

nguyên nhân

(a)  

109.

ảnh hưởng của cái gì lên cái gì

(a)  

110.

need+…(câu chủ động)

(a)  

111.

need+…( câu bị động)

(a)  

112.

lượng (cụm 2 từ, + N không đếm đc

(a)  

113.

thải vào trong (cụm 2 từ) (

(a)  

114.

không khí

(a)  

115.

trung bình

(a)  

116.

prepare( trọng âm)

(a)  

117.

preparation( trọng âm)

(a)  

118.

average(trọng âm)

(a)  

119.

a gas in the atmosphere that traps heat above the earth

(a)  

120.

a long-term change in the earth’s weather due to changes in the atmosphere

(a)  

121.

change(N) + giới từ : thay đổi

(a)  

122.

result+ giới từ: kết quả từ

(a)  

123.

nhiệt độ cực đoan

(a)