wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vocab

Total questions: 121

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

sự phòng ngừa

a)

precaution

b)

appraisal

c)

performance

d)

Grant

2.

shield

a)

cái khiên, tấm chắn

b)

che chở , bảo vệ

c)

đánh giá

d)

chấp thuận

3.

Tính cạnh tranh

(a)  

4.

sự đánh giá

(a)  

5.

Sự thực hiện, sự thi hành, sự biểu diễn, hiệu suất, thành tích

Điều gây phiền toái

(a)  

6.

vô tình ngẫu nhiên (adv)

(a)  

7.

việc vặt (n)

(a)  

8.

hỗ trợ (n) = support

(a)  

9.

(n) ngói, đá lát

(v) lợp

(a)  

10.

(n) luật sư

(a)  

11.

(v) chấp thuận, thừa nhận, công nhận

(a)  

12.

(n) sự đình công; cuộc đình công

(v) đánh, va đập

(a)  

13.

(v) gáy

(adj) đông đúc

(n) con quạ

(a)  

14.

(v) liên quan, bận tâm , lo lắng

(n) sự lo lắng, lo âu

(a)  

15.

(n) nghĩa vụ, bổn phận

(a)  

16.

(n) sự tuân theo, sự bằng lòng

(a)  

17.

(v) cho phép; cấp giấy phép, cấp môn bài, cấp đăng kiểm

(n) sự cho phép; giấy phép, môn bài

(a)  

18.

(n) nhiệm kỳ, học kỳ

(v) gọi, đặt tên là

(a)  

19.

(v) dưỡng ẩm

(a)  

20.

(adj) hành chính

(a)  

21.

(n) biên chế, chính ngạch

(a)  

22.

(n) sự vừa ý, sự thỏa mãn

(a)  

23.

(n) sự thúc đẩy

động lực thúc đẩy

(a)  

24.

(n) thủ tục

(a)  

25.

(n) khả năng [làm gì]

(a)  

26.

(n) sức ép; áp lực; áp suất

(a)  

27.

(n) sự đưa ra, sự bày ra; sự trình ra, sự trình bày

(a)  

28.

(n) sự tiến tới, sự tiến bộ; sự tiến triển

(v) tiến hành (công việc)

(a)  

29.

(adj) kỹ lưỡng, tỉ mỉ, chu toàn

(a)  

30.

(phó từ) về mặt môi trường

(a)  

31.

Phó từ

[một cách] xông xáo, [một cách] năng nổ

(a)  

32.

Phó từ

[một cách] vững, [một cách] chắc

[một cách] đều, [một cách] đều đặn

(a)  

33.

Danh từ


thay [cho]; thay vì

có ích cho ai khi cần

(a)  

34.

Phó từ

[một cách] nhanh chóng

(a)  

35.

Động từ

báo; khai báo

(a)  

36.

Động từ : trục trặc

Danh từ: sự chạy trục trặc

(a)  

37.

Tính từ

khác thường, hiếm thấy, kì lạ

(a)  

38.

Danh từ: năng khiếu

(số nhiều) tiện nghi

(a)  

39.

Tính từ

rất lớn, to tát

(a)  

40.

Tính từ

đưa vào nhiều đổi mới

có tính sáng tạo

(a)  

41.

Danh từ

đường; tuyến đường

Động từ

(chủ yếu ở dạng bị động)

gửi (vật gì) theo đường (nào đó)

(a)  

42.

Danh từ

mảnh [đất]

Động từ

(-tt-)

vẽ sơ đồ, vẽ bản đồ (một công trình xây dựng…)

đánh dấu trên bản đồ

Danh từ

tình tiết; cốt truyện âm mưu, mưu đồ

Động từ

(-tt-)

âm mưu; mưu tính

(a)  

43.

Động từ

làm cho tin, thuyết phục

(a)  

44.

Tính từ

(đặc biệt sau each) mỗi, từng

Danh từ

cá nhân

(a)  

45.

Danh từ

cuộc kinh doanh mạo hiểm

Động từ

mạo hiểm, liều, dám (làm gì việc nguy hiểm…)

(a)  

46.

Động từ

(chủ yếu ở dạng bị động) thăng cấp, thăng chức; đề bạt

đẩy mạnh

quảng cáo bán

(a)  

47.

Danh từ

chất, phẩm chất

đặc tính, nét đặc biệt

(a)  

48.

Tính từ

đua tranh, cạnh tranh

(a)  

49.

Động từ

để ý đến, tính đến

nhìn chăm chú, ngắm nghía

xem xét, cân nhắc

chiếu cố đến cái gì

(a)  

50.

Tính từ

có đủ khả năng; có đủ tư cách

hạn chế

(a)  

51.

Động từ

giữ, duy trì

chu cấp, cưu mang

bảo quản, bảo dưỡng

bảo vệ, xác nhận

(a)  

52.

Động từ

hút

thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn

(a)  

53.

Danh từ

lính mới, tân binh

hội viên mới, thành viên mới, người mới tuyển

Động từ

mộ, tuyển

(a)  

54.

Tính từ

hữu hiệu

gây ấn tượng

phù hợp với công việc

(a)  

55.

Tính từ

ở phái bên kia

đối diện

Phó từ

đối diện; trước mặt

Danh từ

từ trái ngược lại; cái trái ngược lại

(a)  

56.

Tính từ

có năng lực, có khả năng

có năng suất, có hiệu suất cao (máy)

(a)  

57.

Tính từ

có khả năng thạo, giỏi

(luật) có thẩm quyền

(a)  

58.

Động từ

tụ họp, tập hợp

thu thập, thu gom

hiểu, nắm được, suy ra

(a)  

59.

Tính từ

kín, mật

thân tín, tâm phúc

(a)  

60.

Danh từ

chuyện ngồi lê đôi mách

chuyện đó đây (đăng thành mục trên báo…)

chuyện tầm phào, chuyện tán gẫu

(xấu hoặc đùa) người thích ngồi lê đôi mách, người thích tán gẫu

(a)  

61.

Động từ

chú tâm vào

lưu tâm, để ý đến

săn sóc, trông coi

(a)  

62.

Phó từ

như thế, như vậy

vì vậy, vì thế

(a)  

63.

Danh từ

sự dạy; kiến thức truyền dạy

chỉ thị; lệnh

(a)  

64.

Động từ

chế tạo, sản xuất

(thường xấu) bịa đặt

Danh từ

sự chế tạo, sự sản xuất

(a)  

65.

Động từ

xét lại, xem lại, duyệt lại

ôn lại (bài để chuẩn bị thi)

Danh từ

bản in thử lần thứ hai

(a)  

66.

Danh từ

vết nứt, chỗ rạn

sai lầm, thiếu sót

Động từ

làm cho có sai lầm thiếu sót

(a)  

67.

Phó từ

theo cách khác; khác

(a)  

68.

Danh từ

(+ for)


người nộp đơn xin, người xin việc

(a)  

69.

(n) Thành phần

(a)  

70.

Danh từ

dụng cụ; vật dụng

Động từ

thi hành, thực hiện

(a)  

71.

Danh từ

điều rủi ro, khả năng bất trắc

người (vật) đáng liều (để làm việc gì)

Động từ

liều

(a)  

72.

Danh từ

sự phân phối, sự phân phát

(a)  

73.

Tính từ

(-r; -st)

rộng, rộng lớn

mở rộng, mở to

(a)  

74.

Danh từ

sự sắp xếp, sự sắp đặt; cách sắp xếp

(a)  

75.

Động từ

sụt xuống, ngồi phịch xuống

(a)  

76.

Danh từ

khối kết

cuội kết

(thương mại) liên tập đoàn

(a)  

77.

Danh từ

Lợi, lợi lộc

Sự tăng thêm

Động từ

Đạt tới

(a)  

78.

Danh từ

sự bảo hiểm; hợp đồng bảo hiểm

tiền đóng bảo hiểm; tiền bảo hiểm được thưởng


(nghĩa bóng) biện pháp phòng hờ

(a)  

79.

Danh từ

sự bàn bạc, sự trao đổi ý kiến

hội nghị

(a)  

80.

Danh từ

sự tiêu tốn; dịp tiêu tốn

(a)  

81.

Động từ

giảm, hạ

làm cho, bắt phải, khiến phải

[làm] biến (sang một dạng khác, thường là kém hơn)

(a)  

82.

Danh từ

sự tiêu dùng

số tiền tiêu

(a)  

83.

Động từ

hợp thức hóa, phê chuẩn

(a)  

84.

Danh từ

cuộc họp

sự lắp ráp; bộ phận lắp ráp

hiệu lệnh tập hợp (bộ đội)

(a)  

85.

Tính từ

xấu xa, độc ác

hư hỏng

dữ, nguy hiểm (con vật)

dữ dội

(a)  

86.

Danh từ

sự kêu ca, sự than phiền

(+ about, of) lý do than phiền; lời than phiền, lời khiếu nại

(a)  

87.

Tính từ

[thuộc] tay; làm bằng tay


(n) sách hướng dẫn

(a)  

88.

Danh từ

số lượng phong phú; số lượng dồi dào; số lượng nhiều

(a)  

89.

quyết định

statistic(al) d. (thống kê) quyết định thống kê

terminal d. (thống kê) quyết định cuối cùng

(a)  

90.

Danh từ

thương gia, nhà buôn (nhất là người buôn bán với nước ngoài)

(a)  

91.

Danh từ

vị trí hàng đầu

ưu tiên

(a)  

92.

Danh từ

xe, xe cộ

(a)  

93.

Danh từ

người trông coi

người hầu

Tính từ

đi theo; kèm theo

(a)  

94.

Động từ

chồng chất, tích lũy

(a)  

95.

Danh từ

sự vui thích, sự vui sướng

điều thích thú

(a)  

96.

Tính từ

có ý định; theo ước muốn

dự định dành cho

(a)  

97.

Động từ

đề nghị, đề xuất, đề ra

dự tính, dự định, định

(a)  

98.

Danh từ

sự bổ nhiệm; chức vụ được bổ nhiệm, công việc được giao

sự hẹn gặp ( made an ...)

(a)  

99.

Tính từ

gồm nhà ở; [thuộc] khu nhà ở (không phải khu buôn bán, khu công nghiệp…)

(a)  

100.

Tính từ

(-r; -st)


tinh khôn, sáng suốt


thông thái, uyên thâm

(a)  

101.

Danh từ

phẩm chất có giá trị, tài năng có giá trị; vốn quý

Tài sản

(a)  

102.

Danh từ

sự tận tụy

lời cam kết

(a)  

103.

Động từ

mô tả, diễn tả, tả

(a)  

104.

Danh từ

công nghiệp

(a)  

105.

Tính từ

điều hành (đặc biệt là trong kinh doanh)

Danh từ

ban điều hành, ban quản trị; ủy viên ban điều hành, ủy viên ban quản trị

(a)  

106.

thập kỷ

(a)  

107.

Nguời nâng lên

(a)  

108.

Danh từ

tinh thần, tâm thần

linh hồn

(a)  

109.

Động từ

nghĩ rằng, cho là, tin rằng

(a)  

110.

Động từ

kéo dài, mở rộng

(a)  

111.

Danh từ

sự tán thành, sự chấp thuận

(a)  

112.

Động từ

khuyến khích, khích lệ, cổ vũ

(a)  

113.

Động từ

cống hiến, hiến dâng

(a)  

114.

Tính từ

làm bối rối

(a)  

115.

Động từ

thở ra, phồng ra

trở nên cởi mở

trải ra, mở rộng = increase = raise

(a)  

116.

Danh từ

sự chỉ dẫn; sự thông tin

(a)  

117.

Danh từ

chiến lược

(a)  

118.

Động từ

đạt được, giành được

hoàn thành

(a)  

119.

Danh từ

sự thăng cấp; sự thăng chức; sự đề bạt

(a)  

120.

Tính từ

có lý; hợp lý

(a)  

121.

Danh từ

(+ for) trách nhiệm

(a)