Font size
Worksheetsvocab
Total questions: 121
Worksheet time: 2hrs 0mins
sự phòng ngừa
precaution
appraisal
performance
Grant
shield
cái khiên, tấm chắn
che chở , bảo vệ
đánh giá
chấp thuận
Tính cạnh tranh
(a)
sự đánh giá
(a)
Sự thực hiện, sự thi hành, sự biểu diễn, hiệu suất, thành tích
Điều gây phiền toái
(a)
vô tình ngẫu nhiên (adv)
(a)
việc vặt (n)
(a)
hỗ trợ (n) = support
(a)
(n) ngói, đá lát
(v) lợp
(a)
(n) luật sư
(a)
(v) chấp thuận, thừa nhận, công nhận
(a)
(n) sự đình công; cuộc đình công
(v) đánh, va đập
(a)
(v) gáy
(adj) đông đúc
(n) con quạ
(a)
(v) liên quan, bận tâm , lo lắng
(n) sự lo lắng, lo âu
(a)
(n) nghĩa vụ, bổn phận
(a)
(n) sự tuân theo, sự bằng lòng
(a)
(v) cho phép; cấp giấy phép, cấp môn bài, cấp đăng kiểm
(n) sự cho phép; giấy phép, môn bài
(a)
(n) nhiệm kỳ, học kỳ
(v) gọi, đặt tên là
(a)
(v) dưỡng ẩm
(a)
(adj) hành chính
(a)
(n) biên chế, chính ngạch
(a)
(n) sự vừa ý, sự thỏa mãn
(a)
(n) sự thúc đẩy
động lực thúc đẩy
(a)
(n) thủ tục
(a)
(n) khả năng [làm gì]
(a)
(n) sức ép; áp lực; áp suất
(a)
(n) sự đưa ra, sự bày ra; sự trình ra, sự trình bày
(a)
(n) sự tiến tới, sự tiến bộ; sự tiến triển
(v) tiến hành (công việc)
(a)
(adj) kỹ lưỡng, tỉ mỉ, chu toàn
(a)
(phó từ) về mặt môi trường
(a)
Phó từ
[một cách] xông xáo, [một cách] năng nổ
(a)
Phó từ
[một cách] vững, [một cách] chắc
[một cách] đều, [một cách] đều đặn
(a)
Danh từ
thay [cho]; thay vì
có ích cho ai khi cần
(a)
Phó từ
[một cách] nhanh chóng
(a)
Động từ
báo; khai báo
(a)
Động từ : trục trặc
Danh từ: sự chạy trục trặc
(a)
Tính từ
khác thường, hiếm thấy, kì lạ
(a)
Danh từ: năng khiếu
(số nhiều) tiện nghi
(a)
Tính từ
rất lớn, to tát
(a)
Tính từ
đưa vào nhiều đổi mới
có tính sáng tạo
(a)
Danh từ
đường; tuyến đường
Động từ
(chủ yếu ở dạng bị động)
gửi (vật gì) theo đường (nào đó)
(a)
Danh từ
mảnh [đất]
Động từ
(-tt-)
vẽ sơ đồ, vẽ bản đồ (một công trình xây dựng…)
đánh dấu trên bản đồ
Danh từ
tình tiết; cốt truyện âm mưu, mưu đồ
Động từ
(-tt-)
âm mưu; mưu tính
(a)
Động từ
làm cho tin, thuyết phục
(a)
Tính từ
(đặc biệt sau each) mỗi, từng
Danh từ
cá nhân
(a)
Danh từ
cuộc kinh doanh mạo hiểm
Động từ
mạo hiểm, liều, dám (làm gì việc nguy hiểm…)
(a)
Động từ
(chủ yếu ở dạng bị động) thăng cấp, thăng chức; đề bạt
đẩy mạnh
quảng cáo bán
(a)
Danh từ
chất, phẩm chất
đặc tính, nét đặc biệt
(a)
Tính từ
đua tranh, cạnh tranh
(a)
Động từ
để ý đến, tính đến
nhìn chăm chú, ngắm nghía
xem xét, cân nhắc
chiếu cố đến cái gì
(a)
Tính từ
có đủ khả năng; có đủ tư cách
hạn chế
(a)
Động từ
giữ, duy trì
chu cấp, cưu mang
bảo quản, bảo dưỡng
bảo vệ, xác nhận
(a)
Động từ
hút
thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn
(a)
Danh từ
lính mới, tân binh
hội viên mới, thành viên mới, người mới tuyển
Động từ
mộ, tuyển
(a)
Tính từ
hữu hiệu
gây ấn tượng
phù hợp với công việc
(a)
Tính từ
ở phái bên kia
đối diện
Phó từ
đối diện; trước mặt
Danh từ
từ trái ngược lại; cái trái ngược lại
(a)
Tính từ
có năng lực, có khả năng
có năng suất, có hiệu suất cao (máy)
(a)
Tính từ
có khả năng thạo, giỏi
(luật) có thẩm quyền
(a)
Động từ
tụ họp, tập hợp
thu thập, thu gom
hiểu, nắm được, suy ra
(a)
Tính từ
kín, mật
thân tín, tâm phúc
(a)
Danh từ
chuyện ngồi lê đôi mách
chuyện đó đây (đăng thành mục trên báo…)
chuyện tầm phào, chuyện tán gẫu
(xấu hoặc đùa) người thích ngồi lê đôi mách, người thích tán gẫu
(a)
Động từ
chú tâm vào
lưu tâm, để ý đến
săn sóc, trông coi
(a)
Phó từ
như thế, như vậy
vì vậy, vì thế
(a)
Danh từ
sự dạy; kiến thức truyền dạy
chỉ thị; lệnh
(a)
Động từ
chế tạo, sản xuất
(thường xấu) bịa đặt
Danh từ
sự chế tạo, sự sản xuất
(a)
Động từ
xét lại, xem lại, duyệt lại
ôn lại (bài để chuẩn bị thi)
Danh từ
bản in thử lần thứ hai
(a)
Danh từ
vết nứt, chỗ rạn
sai lầm, thiếu sót
Động từ
làm cho có sai lầm thiếu sót
(a)
Phó từ
theo cách khác; khác
(a)
Danh từ
(+ for)
người nộp đơn xin, người xin việc
(a)
(n) Thành phần
(a)
Danh từ
dụng cụ; vật dụng
Động từ
thi hành, thực hiện
(a)
Danh từ
điều rủi ro, khả năng bất trắc
người (vật) đáng liều (để làm việc gì)
Động từ
liều
(a)
Danh từ
sự phân phối, sự phân phát
(a)
Tính từ
(-r; -st)
rộng, rộng lớn
mở rộng, mở to
(a)
Danh từ
sự sắp xếp, sự sắp đặt; cách sắp xếp
(a)
Động từ
sụt xuống, ngồi phịch xuống
(a)
Danh từ
khối kết
cuội kết
(thương mại) liên tập đoàn
(a)
Danh từ
Lợi, lợi lộc
Sự tăng thêm
Động từ
Đạt tới
(a)
Danh từ
sự bảo hiểm; hợp đồng bảo hiểm
tiền đóng bảo hiểm; tiền bảo hiểm được thưởng
(nghĩa bóng) biện pháp phòng hờ
(a)
Danh từ
sự bàn bạc, sự trao đổi ý kiến
hội nghị
(a)
Danh từ
sự tiêu tốn; dịp tiêu tốn
(a)
Động từ
giảm, hạ
làm cho, bắt phải, khiến phải
[làm] biến (sang một dạng khác, thường là kém hơn)
(a)
Danh từ
sự tiêu dùng
số tiền tiêu
(a)
Động từ
hợp thức hóa, phê chuẩn
(a)
Danh từ
cuộc họp
sự lắp ráp; bộ phận lắp ráp
hiệu lệnh tập hợp (bộ đội)
(a)
Tính từ
xấu xa, độc ác
hư hỏng
dữ, nguy hiểm (con vật)
dữ dội
(a)
Danh từ
sự kêu ca, sự than phiền
(+ about, of) lý do than phiền; lời than phiền, lời khiếu nại
(a)
Tính từ
[thuộc] tay; làm bằng tay
(n) sách hướng dẫn
(a)
Danh từ
số lượng phong phú; số lượng dồi dào; số lượng nhiều
(a)
quyết định
statistic(al) d. (thống kê) quyết định thống kê
terminal d. (thống kê) quyết định cuối cùng
(a)
Danh từ
thương gia, nhà buôn (nhất là người buôn bán với nước ngoài)
(a)
Danh từ
vị trí hàng đầu
ưu tiên
(a)
Danh từ
xe, xe cộ
(a)
Danh từ
người trông coi
người hầu
Tính từ
đi theo; kèm theo
(a)
Động từ
chồng chất, tích lũy
(a)
Danh từ
sự vui thích, sự vui sướng
điều thích thú
(a)
Tính từ
có ý định; theo ước muốn
dự định dành cho
(a)
Động từ
đề nghị, đề xuất, đề ra
dự tính, dự định, định
(a)
Danh từ
sự bổ nhiệm; chức vụ được bổ nhiệm, công việc được giao
sự hẹn gặp ( made an ...)
(a)
Tính từ
gồm nhà ở; [thuộc] khu nhà ở (không phải khu buôn bán, khu công nghiệp…)
(a)
Tính từ
(-r; -st)
tinh khôn, sáng suốt
thông thái, uyên thâm
(a)
Danh từ
phẩm chất có giá trị, tài năng có giá trị; vốn quý
Tài sản
(a)
Danh từ
sự tận tụy
lời cam kết
(a)
Động từ
mô tả, diễn tả, tả
(a)
Danh từ
công nghiệp
(a)
Tính từ
điều hành (đặc biệt là trong kinh doanh)
Danh từ
ban điều hành, ban quản trị; ủy viên ban điều hành, ủy viên ban quản trị
(a)
thập kỷ
(a)
Nguời nâng lên
(a)
Danh từ
tinh thần, tâm thần
linh hồn
(a)
Động từ
nghĩ rằng, cho là, tin rằng
(a)
Động từ
kéo dài, mở rộng
(a)
Danh từ
sự tán thành, sự chấp thuận
(a)
Động từ
khuyến khích, khích lệ, cổ vũ
(a)
Động từ
cống hiến, hiến dâng
(a)
Tính từ
làm bối rối
(a)
Động từ
thở ra, phồng ra
trở nên cởi mở
trải ra, mở rộng = increase = raise
(a)
Danh từ
sự chỉ dẫn; sự thông tin
(a)
Danh từ
chiến lược
(a)
Động từ
đạt được, giành được
hoàn thành
(a)
Danh từ
sự thăng cấp; sự thăng chức; sự đề bạt
(a)
Tính từ
có lý; hợp lý
(a)
Danh từ
(+ for) trách nhiệm
(a)
