Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTest vocab
Total questions: 120
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
We have a happy sunday
a)
Chúng tôi có một ngày chủ nhật vui vẻ
b)
Where was the baby born?
c)
What a beautiful day!
2.
It's too expensive for me
a)
Nó quá là đắt đối với tôi
b)
Chúng tôi có một ngày chủ nhật vui vẻ
c)
Where was the baby born?
3.
I love listening to music
a)
Tôi thích nghe nhạc
b)
Nó quá là đắt đối với tôi
c)
Chúng tôi có một ngày chủ nhật vui vẻ
4.
Đây là 1 dịp đặc biệt
a)
I hope you doing well
b)
What a special occasion!
c)
I have a great mother
5.
expensive (adj)
a)
đắt
b)
chúc một ngày tốt lành
c)
Tôi rất thích bơi lội
6.
Cơ hội tuyệt vời này
a)
What a special occasion!
b)
This wonderful opportunity
c)
I hope you doing well
7.
I love talking to my mom
a)
Bạn có thể kể cho tôi nghe về câu chuyện đó được không?
b)
quả dưa hấu
c)
Tôi thích trò chuyện với mẹ tôi
8.
Bạn đến từ đâu?
a)
This wonderful opportunity
b)
Where are you from?
c)
What a special occasion!
9.
Tôi đến từ Việt Nam
a)
Where are you from?
b)
I'm from Vietnam
c)
This wonderful opportunity
10.
Let's go to the zoo
a)
Cùng đi sở thú nào
b)
Tôi thích nghe nhạc
c)
Nó quá là đắt đối với tôi
11.
listen to music (v)
a)
nghe nhạc
b)
đắt
c)
chúc một ngày tốt lành
12.
Sinh nhật bạn khi nào?
a)
When is your birthday?
b)
nghe nhạc
c)
đắt
13.
Bố mẹ tôi yêu thương tôi rất nhiều
a)
My parents love me so much
b)
My family supports me all the time
c)
What are those things over there?
14.
hôm nay đẹp trời thật!
a)
What a beautiful day!
b)
My parents love me so much
c)
My family supports me all the time
15.
Đứa bé sinh ra khi nào?
a)
Where was the baby born?
b)
What a beautiful day!
c)
My parents love me so much
16.
Could you tell me the story?
a)
quả dưa hấu
b)
dâu tây
c)
Bạn có thể kể cho tôi nghe về câu chuyện đó được không?
17.
You are all I need
a)
Tôi thích trò chuyện với mẹ tôi
b)
Bạn có thể kể cho tôi nghe về câu chuyện đó được không?
c)
Bạn là tất cả những gì mà tôi cần
18.
How dare you kiss me?
a)
Bạn là tất cả những gì mà tôi cần
b)
Tôi thích trò chuyện với mẹ tôi
c)
Sao anh dám hôn tôi
19.
Hãy suy nghĩ trước khi nói
a)
think before you speak
b)
When is your birthday?
c)
nghe nhạc
20.
Bạn có anh chị em không?
a)
Do you have any brothers or sisters?
b)
think before you speak
c)
When is your birthday?
21.
Những thứ đó là gì?
a)
What are those things over there?
b)
Do you have any brothers or sisters?
c)
think before you speak
22.
Gia đình tôi luôn ủng hộ tôi
a)
My family supports me all the time
b)
What are those things over there?
c)
Do you have any brothers or sisters?
23.
Can you help me?
a)
Sao anh dám hôn tôi
b)
Bạn là tất cả những gì mà tôi cần
c)
Bạn có thể giúp tôi không?
24.
Can I help you?
a)
Bạn có thể giúp tôi không?
b)
Sao anh dám hôn tôi
c)
Tôi có thể giúp gì bạn?
25.
Tôi thường dậy sớm
a)
It's my pleasure
b)
I usually get up early.
c)
The more you share, the more you get
26.
Hãy nhìn vào quả chuối màu đen này
a)
I usually get up early.
b)
Look at this black banana
c)
It's my pleasure
27.
How are you doing?
a)
rất vui được gặp các bạn
b)
Rất vui được gặp bạn
c)
Dạo này bạn thế nào?
28.
very well
a)
Dạo này bạn thế nào?
b)
rất vui được gặp các bạn
c)
rất tốt! Rất khỏe.
29.
How do you do
a)
rất tốt! Rất khỏe.
b)
Dạo này bạn thế nào?
c)
Rất vui được gặp bạn
30.
Hi there!
a)
Rất vui được gặp bạn
b)
rất tốt! Rất khỏe.
c)
chào bạn
31.
orange
a)
chào bạn
b)
Rất vui được gặp bạn
c)
quả cam
32.
Nó không vui chút nào
a)
It's not funny
b)
I have many new friends
c)
Do you remember my name?
33.
You look very happy today
a)
Tôi có thể giúp gì bạn?
b)
Bạn có thể giúp tôi không?
c)
Trông bạn hôm nay vui thế
34.
Good to see you guys!
a)
Rất vui được gặp bạn
b)
Tên của bạn là gì?
c)
rất vui được gặp các bạn
35.
Tôi độc thân
a)
I'm single
b)
It's not funny
c)
I have many new friends
36.
Tôi không phải là ca sĩ
a)
I'm not a singer
b)
I'm single
c)
It's not funny
37.
Tiếng Anh rất là quan trọng
a)
English is very important
b)
I'm not a singer
c)
I'm single
38.
apple
a)
quả cam
b)
chào bạn
c)
quả táo
39.
banana
a)
quả táo
b)
quả cam
c)
quả chuối
40.
pear
a)
quả chuối
b)
quả táo
c)
quả lê
41.
grapes
a)
quả lê
b)
quả chuối
c)
nho
42.
pineapple
a)
nho
b)
quả lê
c)
quả dứa
43.
mango
a)
quả dứa
b)
nho
c)
quả xoài
44.
strawberry
a)
quả xoài
b)
quả dứa
c)
dâu tây
45.
watermelon
a)
dâu tây
b)
quả xoài
c)
quả dưa hấu
46.
Cho đi càng nhiều, nhận lại càng nhiều
a)
Vừa bàn chuyện vừa uống cà phê nhé
b)
The more you share, the more you get
c)
Tôi thích nói tiếng Anh
47.
đó là vinh hạnh của tôi
a)
The more you share, the more you get
b)
It's my pleasure
c)
Vừa bàn chuyện vừa uống cà phê nhé
48.
Tôi sẽ làm cho bạn một chiếc bánh
a)
Look at this black banana
b)
I will make a cake for you
c)
I usually get up early.
49.
Bạn có đói không?
a)
I will make a cake for you
b)
Are you hungry?
c)
Look at this black banana
50.
I'm the youngest boy in my family
a)
Trông bạn hôm nay vui thế
b)
Tôi có thể giúp gì bạn?
c)
Tôi là con trai út trong nhà
51.
Can I kiss you?
a)
Tôi là con trai út trong nhà
b)
Trông bạn hôm nay vui thế
c)
Tôi có thể hôn bạn được không ?
52.
Catch you later
a)
I'm from Vietnam
b)
hẹn gặp lại
c)
Where are you from?
53.
Which one do you choose?
a)
hẹn gặp lại
b)
Bạn chọn cái nào?
c)
I'm from Vietnam
54.
What's your name?
a)
Tôi có thể hôn bạn được không ?
b)
Tôi là con trai út trong nhà
c)
Tên của bạn là gì?
55.
I'm crazy about swimming
a)
Tôi rất thích bơi lội
b)
Bạn sẵn sàng chưa?
c)
Bạn đang đọc gì vậy?
56.
Pleased to meet you
a)
Tên của bạn là gì?
b)
Tôi có thể hôn bạn được không ?
c)
Rất vui được gặp bạn
57.
What are you reading?
a)
Bạn đang đọc gì vậy?
b)
Cùng đi sở thú nào
c)
Tôi thích nghe nhạc
58.
Are you ready?
a)
Bạn sẵn sàng chưa?
b)
Bạn đang đọc gì vậy?
c)
Cùng đi sở thú nào
59.
Have a wonderful day
a)
chúc một ngày tốt lành
b)
Tôi rất thích bơi lội
c)
Bạn sẵn sàng chưa?
60.
Tôi có một người mẹ tuyệt vời
a)
Are you hungry?
b)
I have a great mother
c)
I will make a cake for you
61.
Tôi mong là vận vẫn ổn
a)
I have a great mother
b)
I hope you doing well
c)
Are you hungry?
62.
Are you joking me?
a)
Bạn chọn cái nào?
b)
Bạn đùa tôi đấy à?
c)
hẹn gặp lại
63.
I enjoy speaking English
a)
Bạn đùa tôi đấy à?
b)
Tôi thích nói tiếng Anh
c)
Bạn chọn cái nào?
64.
Let's talk over coffee
a)
Tôi thích nói tiếng Anh
b)
Vừa bàn chuyện vừa uống cà phê nhé
c)
Bạn đùa tôi đấy à?
65.
I have to make a phone call.
a)
Tôi phải gọi điện thoại
b)
My favorite color is red
c)
What is your favorite color?
66.
My parents live in a village
a)
Bố mẹ tôi sống ở làng quê
b)
Tôi phải gọi điện thoại
c)
My favorite color is red
67.
I want to visit your country
a)
Tôi muốn đến thăm đất nước của bạn
b)
Bố mẹ tôi sống ở làng quê
c)
Tôi phải gọi điện thoại
68.
Tôi có nhiều bạn mới
a)
I have many new friends
b)
Do you remember my name?
c)
I'm coming home tomorrow
69.
Màu sắc yêu thích của bạn là gì?
a)
What is your favorite color?
b)
I'll call you later
c)
English is very important
70.
Tôi thích màu đỏ
a)
My favorite color is red
b)
What is your favorite color?
c)
I'll call you later
71.
Are you busy tonight?
a)
Tôi rất xin lỗi
b)
Tôi có suy nghĩ tich cực
c)
Tối nay bạn có bận không?
72.
Wait for me a few minute
a)
Tối nay bạn có bận không?
b)
Tôi rất xin lỗi
c)
Đợi tôi một chút nhé
73.
I believe in myself
a)
Đợi tôi một chút nhé
b)
Tối nay bạn có bận không?
c)
Tôi tin tưởng vào bản thân tôi
74.
I want to speak English well
a)
Tôi tin tưởng vào bản thân tôi
b)
Đợi tôi một chút nhé
c)
Tôi muốn nói tốt tiếng Anh
75.
Do you like fruit?
a)
Mẹ tôi nấu ăn rất ngon
b)
Bạn có thích hoa quả không?
c)
Bạn đang làm gì vậy?
76.
You are a great man
a)
Bạn đang làm gì vậy?
b)
Bạn là một người đàn ông tuyệt vời
c)
Bạn có thích hoa quả không?
77.
Let me explain it to you
a)
Bạn có thích hoa quả không?
b)
Để tôi giải thích điều đó cho bạn
c)
Bạn là một người đàn ông tuyệt vời
78.
I see your point
a)
Bạn là một người đàn ông tuyệt vời
b)
tôi hiểu ý bạn
c)
Để tôi giải thích điều đó cho bạn
79.
Thanks for your compliment
a)
Tôi muốn nói tốt tiếng Anh
b)
Tôi tin tưởng vào bản thân tôi
c)
Cảm ơn vì lời khen của bạn
80.
Tôi sẽ gọi cho bạn sau
a)
I'll call you later
b)
English is very important
c)
I'm not a singer
81.
I work for myself
a)
Đó là một ý tưởng tuyệt vời
b)
Cảm ơn vì lời khen của bạn
c)
Tôi tự làm chủ
82.
I'm learning from my friends
a)
Tôi tự làm chủ
b)
Đó là một ý tưởng tuyệt vời
c)
Tôi đang học từ những người bạn của tôi
83.
What nationality are you?
a)
Tôi đang học từ những người bạn của tôi
b)
Tôi tự làm chủ
c)
Quốc tịch của bạn là gì?
84.
Here is my pen
a)
Quốc tịch của bạn là gì?
b)
Tôi đang học từ những người bạn của tôi
c)
Đây là bút của tôi
85.
Hey, don't look at me like that
a)
tôi hiểu ý bạn
b)
Này, đừng nhìn tôi với ánh mắt như vậy
c)
Tôi có một giọng hát hay
86.
Why don't you try it?
a)
Tôi có một giọng hát hay
b)
Sao bạn không thử nó?
c)
Này, đừng nhìn tôi với ánh mắt như vậy
87.
I want to master English
a)
Để tôi giúp bạn một tay
b)
Anh ấy không bao giờ tức giận
c)
Tôi muốn làm chủ tiếng Anh
88.
He is so young
a)
Tôi muốn làm chủ tiếng Anh
b)
Để tôi giúp bạn một tay
c)
Anh ấy còn rất trẻ
89.
That music is too loud. Turn it down
a)
Này, đừng nhìn tôi với ánh mắt như vậy
b)
Tiếng nhạc đó quá to,hãy giảm nhỏ xuống
c)
Sao bạn không thử nó?
90.
He never gets upset
a)
Đây là bút của tôi
b)
Quốc tịch của bạn là gì?
c)
Anh ấy không bao giờ tức giận
91.
Let me give you a hand
a)
Anh ấy không bao giờ tức giận
b)
Đây là bút của tôi
c)
Để tôi giúp bạn một tay
92.
It's a sunny day
a)
Anh ấy còn rất trẻ
b)
Tôi muốn làm chủ tiếng Anh
c)
Đó là một ngày nắng
93.
Could you spell your name?
a)
Bạn có thể đánh vần tên của bạn không?
b)
Tôi muốn đến thăm đất nước của bạn
c)
Bố mẹ tôi sống ở làng quê
94.
How do you spell your name?
a)
Bạn đánh vần tên của bạn như thế nào?
b)
Bạn có thể đánh vần tên của bạn không?
c)
Tôi muốn đến thăm đất nước của bạn
95.
Stop talking, start doing!
a)
Sao bạn không thử nó?
b)
Hãy ngừng nói và bắt đầu làm đi
c)
Tiếng nhạc đó quá to,hãy giảm nhỏ xuống
96.
Do you play any sports?
a)
Tiếng nhạc đó quá to,hãy giảm nhỏ xuống
b)
Bạn có chơi môn thể thao nào không?
c)
Hãy ngừng nói và bắt đầu làm đi
97.
walk
a)
đi bộ, đi dạo
b)
Bạn đánh vần tên của bạn như thế nào?
c)
Bạn có thể đánh vần tên của bạn không?
98.
I have a positive thinking
a)
Trời đang bắt đầu mưa
b)
Tôi muốn đỗ xe
c)
Tôi có suy nghĩ tich cực
99.
I'm so sorry
a)
Tôi có suy nghĩ tich cực
b)
Trời đang bắt đầu mưa
c)
Tôi rất xin lỗi
100.
Tôi sẽ về nhà vào ngày mai
a)
I'm coming home tomorrow
b)
đi bộ, đi dạo
c)
Bạn đánh vần tên của bạn như thế nào?
101.
Bạn có nhớ tên của tôi không?
a)
Do you remember my name?
b)
I'm coming home tomorrow
c)
đi bộ, đi dạo
102.
I want to park my car
a)
Đó là một ngày nắng
b)
Anh ấy còn rất trẻ
c)
Tôi muốn đỗ xe
103.
It's starting to rain
a)
Tôi muốn đỗ xe
b)
Đó là một ngày nắng
c)
Trời đang bắt đầu mưa
104.
No more for me,I'm full
a)
Hãy ngừng nói và bắt đầu làm đi
b)
Đừng cho tôi nữa, tôi no rồi
c)
Bạn có chơi môn thể thao nào không?
105.
My mom cooks very well
a)
Bạn có chơi môn thể thao nào không?
b)
Mẹ tôi nấu ăn rất ngon
c)
Đừng cho tôi nữa, tôi no rồi
106.
What are you doing?
a)
Đừng cho tôi nữa, tôi no rồi
b)
Bạn đang làm gì vậy?
c)
Mẹ tôi nấu ăn rất ngon
107.
I have a beautiful singing voice
a)
Để tôi giải thích điều đó cho bạn
b)
Tôi có một giọng hát hay
c)
tôi hiểu ý bạn
108.
How are you?
a)
Hãy cẩn thận
b)
Sân bay ở đâu?
c)
Bạn khỏe không?
109.
I'm great. How about you?
a)
Sân bay ở đâu?
b)
Bạn khỏe không?
c)
Tôi khoẻ, còn bạn thì sao?
110.
Here you are
a)
Bạn khỏe không?
b)
Tôi khoẻ, còn bạn thì sao?
c)
Của bạn đây
111.
What do you do for fun?
a)
Bạn làm gì để giải trí?
b)
Bạn làm gì vào cuối tuần?
c)
Hãy mở cửa ra
112.
That sounds fun
a)
Nghe vui đấy
b)
Bạn làm gì để giải trí?
c)
Bạn làm gì vào cuối tuần?
113.
I really love my time
a)
Tôi khoẻ, còn bạn thì sao?
b)
Của bạn đây
c)
Tôi rất quý trọng thời gian của tôi
114.
We aim to help poor people!
a)
Của bạn đây
b)
Tôi rất quý trọng thời gian của tôi
c)
Chúng tôi mong muốn giúp đỡ những người nghèo
115.
Are you sure about that?
a)
Tôi rất quý trọng thời gian của tôi
b)
Chúng tôi mong muốn giúp đỡ những người nghèo
c)
Bạn chắc về điều đó chứ?
116.
Be careful
a)
Chúng tôi mong muốn giúp đỡ những người nghèo
b)
Bạn chắc về điều đó chứ?
c)
Hãy cẩn thận
117.
Where is the airport?
a)
Bạn chắc về điều đó chứ?
b)
Hãy cẩn thận
c)
Sân bay ở đâu?
118.
Can you show me your passport?
a)
Bạn có thể cho tôi xem hộ chiếu được không?
b)
Nghe vui đấy
c)
Bạn làm gì để giải trí?
119.
Open the door, please.
a)
Hãy mở cửa ra
b)
Bạn có thể cho tôi xem hộ chiếu được không?
c)
Nghe vui đấy
120.
What do you do on the weekend?
a)
Bạn làm gì vào cuối tuần?
b)
Hãy mở cửa ra
c)
Bạn có thể cho tôi xem hộ chiếu được không?
Reset
