Font size
S
M
L
XL
WorksheetsUnit 1: Family life
Total questions: 118
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
prepare a meal
a)
chuyển cái gì đó ra ngoài
b)
tăng lên
c)
bày bừa
d)
chuẩn bị bữa ăn
2.
recently = lately
a)
chia sẻ
b)
mối quan hệ
c)
gần đây
d)
Việc rửa bát
3.
be away
a)
đi vắng
b)
gần đây
c)
có thể chấp nhận
d)
giờ giới nghiêm
4.
be away on business
a)
tái hôn
b)
dọn dẹp
c)
phủi bụi
d)
đi công tác
5.
pick up
a)
đón ai
b)
nhiệm vụ
c)
giặt quần áo
d)
nơi trú ẩn
6.
take care of = look after
a)
tăng lên
b)
một cách miễn cưỡng
c)
hợp lý, phải chăng
d)
chăm sóc
7.
look for=find
a)
tìm kiếm
b)
ly hôn
c)
quản gia
d)
từ bỏ
8.
take charge of = be responsible for
a)
chịu trách nhiệm
b)
bởi vì
c)
quản gia
d)
sự an toàn
9.
divide = split
a)
một cách miễn cưỡng
b)
cho vay, mượn
c)
chung tay
d)
chia ra
10.
contribute to
a)
đóng góp
b)
sửa chữa
c)
dễ bị tổn thương
d)
trẻ sơ sinh
11.
heavy lifting
a)
sự cân bằng
b)
công việc nặng nhọc
c)
trụ cột gia đình
d)
một cách miễn cưỡng
12.
because = since = as
a)
rác
b)
bởi vì
c)
cho ăn
d)
sẵn lòng, tự nguyện
13.
come out = reveal
a)
nơi trú ẩn
b)
chỉ trích, phê phán
c)
lau nhà
d)
tiết lộ
14.
pull out
a)
kéo ra, nhổ, rút
b)
công việc nặng nhọc
c)
gắn bó khăng khít
d)
mong đợi
15.
bring out
a)
phát hành, công bố
b)
phân loại
c)
việc nhà
d)
cho ăn
16.
handle
a)
sự thất nghiệp
b)
một cách miễn cưỡng
c)
xử lý
d)
sửa chữa
17.
housework = household chores
a)
gia đình nhiều thế hệ
b)
gần đây
c)
việc nhà
d)
quản gia
18.
homemaker
a)
rủ ai ra ngoài
b)
nội trợ
c)
không thích hợp
d)
thay phiên, lần lượt
19.
housemaid
a)
bị bỏ rơi
b)
hợp lý, phải chăng
c)
người giúp việc
d)
một cách miễn cưỡng
20.
housekeeper
a)
tăng lên
b)
sự nguy hiểm
c)
bị bỏ rơi
d)
quản gia
21.
washing-up
a)
sự vâng lời
b)
phân loại
c)
Việc rửa bát
d)
hào phóng
22.
put on = wear
a)
mặc
b)
là tấm gương cho ai
c)
quản gia
d)
trẻ sơ sinh
23.
put on weight
a)
đông đúc
b)
tăng cân
c)
gắn bó khăng khít
d)
rác
24.
role
a)
cho vay, mượn
b)
thuộc về gia đình, nội địa
c)
giờ giới nghiêm
d)
vai trò
25.
behaviour
a)
một cách miễn cưỡng
b)
cách hành xử
c)
tăng cân
d)
mặc
26.
example
a)
kết hôn
b)
tạm thời, đương thời
c)
rác
d)
tấm gương
27.
set an example for sb
a)
bởi vì
b)
là tấm gương cho ai
c)
giải pháp
d)
cho vay, mượn
28.
follow one's example
a)
nhiệm vụ
b)
noi gương ai
c)
mong đợi
d)
một cách miễn cưỡng
29.
action
a)
hành động
b)
hào phóng
c)
noi gương ai
d)
gia đình nhiều thế hệ
30.
take out
a)
chuyển cái gì đó ra ngoài
b)
đông đúc
c)
tấm gương
d)
không có tính chất khen ngợi
31.
take sb around
a)
dẫn ai đó đi thăm thú
b)
dọn dẹp
c)
lau nhà
d)
dễ bị tổn thương
32.
take turns
a)
gần đây
b)
sửa chữa
c)
thay phiên, lần lượt
d)
bày bừa
33.
social
a)
tái hôn
b)
sự cân bằng
c)
thay phiên, lần lượt
d)
thuộc về xã hội
34.
sociable
a)
hòa đồng
b)
quan trọng
c)
hợp lý, phải chăng
d)
thay phiên, lần lượt
35.
generous
a)
hài lòng với
b)
kết quả
c)
hào phóng
d)
kéo ra, nhổ, rút
36.
critical
a)
tôn trọng lẫn nhau
b)
tăng lên
c)
chỉ trích, phê phán
d)
lau nhà
37.
relationship
a)
sự nguy hiểm
b)
làm ra
c)
mối quan hệ
d)
trang điểm, bịa chuyện
38.
conflict
a)
mong đợi
b)
gia đình nhiều thế hệ
c)
tạm thời, đương thời
d)
xung đột
39.
tend to V
a)
tăng lên
b)
có xu hướng
c)
có thể chấp nhận
d)
vai trò
40.
split=share
a)
mong đợi
b)
không tán thành
c)
thay phiên, lần lượt
d)
chia sẻ
41.
cooperate=collaborate
a)
tài chính
b)
cho ăn
c)
chịu áp lực
d)
hợp tác, kết hợp
42.
vulnerable=easily hurt
a)
kết hôn
b)
hào phóng
c)
dễ bị tổn thương
d)
ly hôn
43.
newborn infant
a)
hợp lý, phải chăng
b)
là tấm gương cho ai
c)
trẻ sơ sinh
d)
giờ giới nghiêm
44.
abandoned
a)
noi gương ai
b)
chăm sóc
c)
bị bỏ rơi
d)
làm hư hại
45.
nurtured=fostered
a)
rác
b)
giải pháp
c)
chăm sóc, nuôi dưỡng
d)
tăng lên
46.
restricted=limited
a)
cách hành xử
b)
tạp hóa
c)
gọn gàng, ngăn nắp
d)
hạn chế
47.
give up
a)
chịu áp lực
b)
chỉ trích, phê phán
c)
từ bỏ
d)
nhiệm vụ
48.
go up
a)
đi vắng
b)
chịu trách nhiệm
c)
tăng lên
d)
làm ra
49.
make up
a)
làm ra
b)
trang điểm, bịa chuyện
c)
hành động
d)
Việc rửa bát
50.
bring up=raise
a)
nuôi nấng
b)
hợp lý, phải chăng
c)
gánh nặng
d)
bày bừa
51.
instead of
a)
dọn dẹp
b)
thay vì
c)
ly hôn
d)
mong đợi
52.
earn=make
a)
sự giải trí
b)
tạm thời, đương thời
c)
làm ra
d)
chăm sóc
53.
borrow=lend
a)
chăm sóc
b)
cho vay, mượn
c)
giặt quần áo
d)
gần đây
54.
duties=chores
a)
sự an toàn
b)
việc nhà
c)
giờ giới nghiêm
d)
người giúp việc
55.
traditional=conventional
a)
bởi vì
b)
trụ cột gia đình
c)
một cách miễn cưỡng
d)
truyền thống
56.
remarriage
a)
chuẩn bị bữa ăn
b)
tái hôn
c)
tạm thời, đương thời
d)
công bằng
57.
contemporary
a)
tán thành
b)
sự vâng lời
c)
tạm thời, đương thời
d)
hài lòng với
58.
career=job=occupation
a)
công bằng
b)
tăng lên
c)
chung tay
d)
nghề nghiệp
59.
unemployment
a)
tái hôn
b)
sự thất nghiệp
c)
tạm thời, đương thời
d)
tạo ra
60.
professor
a)
sợ
b)
phát hành, công bố
c)
giáo sư
d)
cách hành xử
61.
seek=find
a)
giặt quần áo
b)
tìm kiếm
c)
gắn bó khăng khít
d)
đi công tác
62.
solution=remedy
a)
bị bỏ rơi
b)
giải pháp
c)
bởi vì
d)
cho vay, mượn
63.
domestic
a)
thuộc về gia đình, nội địa
b)
quản gia
c)
gắn bó khăng khít
d)
rác
64.
divorce
a)
ly hôn
b)
hợp tác, kết hợp
c)
hòa đồng
d)
chăm sóc
65.
beginning of marriage
a)
sự nguy hiểm
b)
phân loại
c)
tôn trọng lẫn nhau
d)
kết hôn
66.
balance
a)
noi gương ai
b)
không có tính chất khen ngợi
c)
sự cân bằng
d)
nội trợ
67.
burden
a)
gánh nặng
b)
đón ai
c)
công việc nặng nhọc
d)
giáo sư
68.
create=make
a)
tăng lên
b)
quản gia
c)
tạo ra
d)
sự cân bằng
69.
safety=security
a)
nghề nghiệp
b)
tạm thời, đương thời
c)
từ bỏ
d)
sự an toàn
70.
danger
a)
sự nguy hiểm
b)
sự thất nghiệp
c)
tái hôn
d)
thay vì
71.
in harmony with
a)
trang điểm, bịa chuyện
b)
từ bỏ
c)
đông đúc
d)
hòa hợp với
72.
shelter
a)
chia ra
b)
gánh nặng
c)
nơi trú ẩn
d)
gần đây
73.
willingly=readily
a)
xử lý
b)
chỉ trích, phê phán
c)
đón ai
d)
sẵn lòng, tự nguyện
74.
reluctantly
a)
nội trợ
b)
nhiệm vụ
c)
một cách miễn cưỡng
d)
đi công tác
75.
mending=repairing=fixing
a)
sẵn lòng, tự nguyện
b)
sửa chữa
c)
xử lý
d)
thay phiên, lần lượt
76.
impairing
a)
giúp với việc gì
b)
làm hư hại
c)
là tấm gương cho ai
d)
cho ăn
77.
curing
a)
tán thành
b)
thay phiên, lần lượt
c)
chữa bệnh
d)
sự nguy hiểm
78.
clear up=tidy up
a)
đón ai
b)
phủi bụi
c)
giặt quần áo
d)
dọn dẹp
79.
arrange=mess up
a)
phân loại
b)
tìm kiếm
c)
trẻ sơ sinh
d)
bày bừa
80.
sort out
a)
phân loại
b)
kéo ra, nhổ, rút
c)
chịu áp lực
d)
giặt quần áo
81.
critical=disapproving
a)
chịu áp lực
b)
dọn dẹp
c)
không tán thành
d)
vai trò
82.
favourable
a)
sự thất nghiệp
b)
trụ cột gia đình
c)
tán thành
d)
thuộc về xã hội
83.
obedience
a)
trẻ sơ sinh
b)
sự vâng lời
c)
đón ai
d)
chịu trách nhiệm
84.
crucial=essential=neccesary=important=vital
a)
kết hôn
b)
tài chính
c)
quan trọng
d)
sự cân bằng
85.
uncomplimentary
a)
đi vắng
b)
dẫn ai đó đi thăm thú
c)
quản gia
d)
không có tính chất khen ngợi
86.
cruel=unkind
a)
nuôi nấng
b)
trang điểm, bịa chuyện
c)
độc ác
d)
làm ra
87.
neat and tidy
a)
mối quan hệ
b)
không thích hợp
c)
nhiệm vụ
d)
gọn gàng, ngăn nắp
88.
messy and dirty
a)
hành động
b)
bừa bộn, không sạch sẽ
c)
noi gương ai
d)
phát hành, công bố
89.
suitable=proper
a)
thích hợp
b)
hòa hợp với
c)
đông đúc
d)
tạp hóa
90.
inappropriate
a)
không thích hợp
b)
tạm thời, đương thời
c)
bị bỏ rơi
d)
tìm kiếm
91.
acceptable
a)
tăng lên
b)
có thể chấp nhận
c)
dễ bị tổn thương
d)
không thích hợp
92.
reasonable
a)
đi công tác
b)
hợp lý, phải chăng
c)
phân loại
d)
sự nguy hiểm
93.
duty
a)
chuyển cái gì đó ra ngoài
b)
đi công tác
c)
nghề nghiệp
d)
nhiệm vụ
94.
ask sb out
a)
mặc
b)
rủ ai ra ngoài
c)
lau nhà
d)
kết hôn
95.
afraid
a)
hạn chế
b)
gọn gàng, ngăn nắp
c)
sợ
d)
có thể chấp nhận
96.
equally
a)
tạo ra
b)
tăng cân
c)
công bằng
d)
trẻ sơ sinh
97.
grocery
a)
gần đây
b)
tạp hóa
c)
hòa hợp với
d)
nơi trú ẩn
98.
do the laundry
a)
noi gương ai
b)
trẻ sơ sinh
c)
giặt quần áo
d)
nhiệm vụ
99.
rubbish
a)
rác
b)
noi gương ai
c)
sự vâng lời
d)
công việc nặng nhọc
100.
finance
a)
nhiệm vụ
b)
tạm thời, đương thời
c)
chuyển cái gì đó ra ngoài
d)
tài chính
101.
breadwinner
a)
trụ cột gia đình
b)
đi công tác
c)
giờ giới nghiêm
d)
tạo ra
102.
sweep
a)
chữa bệnh
b)
dọn dẹp
c)
sự nguy hiểm
d)
quét
103.
recreation
a)
bày bừa
b)
dọn dẹp
c)
sự giải trí
d)
phát hành, công bố
104.
feed
a)
quét
b)
tài chính
c)
cho ăn
d)
noi gương ai
105.
expected
a)
chữa bệnh
b)
mong đợi
c)
đóng góp
d)
sự cân bằng
106.
take responsibility for
a)
sự cân bằng
b)
truyền thống
c)
chịu trách nhiệm
d)
phân loại
107.
extended family
a)
dọn dẹp
b)
gia đình nhiều thế hệ
c)
ly hôn
d)
hài lòng với
108.
crowded
a)
bày bừa
b)
kết hôn
c)
đông đúc
d)
độc ác
109.
satisfied with
a)
giờ giới nghiêm
b)
hài lòng với
c)
chuẩn bị bữa ăn
d)
sự vâng lời
110.
outcome=result
a)
tái hôn
b)
nhiệm vụ
c)
tài chính
d)
kết quả
111.
mutual respect
a)
hạn chế
b)
Việc rửa bát
c)
tôn trọng lẫn nhau
d)
gắn bó khăng khít
112.
mop
a)
nhiệm vụ
b)
đi vắng
c)
lau nhà
d)
quan trọng
113.
dusted
a)
cách hành xử
b)
phủi bụi
c)
hạn chế
d)
độc ác
114.
join hands
a)
chung tay
b)
gắn bó khăng khít
c)
người giúp việc
d)
chữa bệnh
115.
close-knit
a)
thuộc về gia đình, nội địa
b)
gắn bó khăng khít
c)
tài chính
d)
chịu áp lực
116.
to be under pressure
a)
hành động
b)
chuyển cái gì đó ra ngoài
c)
tăng cân
d)
chịu áp lực
117.
give a hand with doing sth
a)
giúp với việc gì
b)
thuộc về gia đình, nội địa
c)
sự thất nghiệp
d)
chịu trách nhiệm
118.
curfew
a)
làm ra
b)
giờ giới nghiêm
c)
sự nguy hiểm
d)
sự giải trí
Reset
