Font size
WorksheetsCombined Vocabulary Unit 1 & 2 - Part 1
Total questions: 120
Worksheet time: 3600secs
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của "accessible".
có thể truy cập
thành tích
nghịch cảnh
đại sứ
"accelerate" được hiểu là gì?
đánh giá
truy cập
tăng tốc
xuất hiện
Cụm nào nghĩa là "một loạt"?
a wide range of
by contrast
as compared to
aside from
"advocate" mang nghĩa nào sau đây?
trận đánh
lưu trữ
tấn công
ủng hộ
Từ nào tương ứng với nghĩa "ảnh hưởng"?
attend
appear
affect
adopt
Chọn từ có nghĩa "phù hợp với".
align with
aside from
arrive at
associated with
"allocate resources to" nghĩa là gì?
thu hẹp khoảng cách
phân bổ nguồn lực
quy điều gì đó cho
ở độ tuổi
"appreciate" có nghĩa là gì?
xuất hiện
dự đoán
đến
đánh giá
Từ nào nghĩa là "phim bom tấn"?
ban
boundary
biography
blockbuster
Chọn nghĩa đúng của "bias".
thiên vị
ranh giới
đột phá
năng lực
"background" có nghĩa là gì?
bối cảnh
sức chứa
chữ ký
cách tiếp cận
"announce" và "announcement" khác nhau như thế nào?
announce là tính từ, announcement là động từ
cả hai là tính từ chỉ thời gian
announce là danh từ, announcement là tính từ
announce là động từ, announcement là danh từ
Cụm nào diễn đạt "trộn A và B"?
be on the rise
bond over sth
by contrast
blend A and B
"character" trong danh sách này mang nghĩa gì?
trang phục
khí hậu
tính cách
ẩm thực
Từ nào mang nghĩa "phức tạp"?
decline
cultural
credible
complicated
Chọn nghĩa tiếng Việt của "confusion".
sự trang trí
sự sáng tạo
sự lựa chọn
sự bối rối
Chọn nghĩa đúng của "consistent".
thơm ngon
đáng tin cậy
đa văn hóa
kiên định
Từ nào có nghĩa là "tham khảo"?
conquer
consult
contain
collaborate
"contribute to" mang nghĩa nào sau đây?
từ chối
trang trí
phá hủy
đóng góp vào
Chọn nghĩa đúng của "credible".
ẩm thực
đa văn hóa
nhân khẩu học
đáng tin cậy
Chọn nghĩa đúng của "custom".
trang phục
phong tục
âm thực
kiến trúc
"decline" mang nghĩa nào sau đây?
trình bày
cống hiến cho
chứng minh
từ chối
Chọn nghĩa tiếng Việt của "decorate".
phát triển
đánh bại
thiết kế
trang trí
"design" dịch là gì?
ẩm thực
trang trí
thiết kế
sự bối rối
Chọn cách diễn đạt đúng cho cặp "die - death".
chết - cái chết
đánh bại - thất bại
tận tâm - kiên trì
giảm - tăng
Từ nào dịch là "khác với"?
different from
cross-cultural
contribute to
cause for alarm
Từ nào có nghĩa tiếng Việt là “kỷ nguyên số”?
element
electronics
digital realm
digital era
Từ nào đồng nghĩa ngữ cảnh với “giảm bớt”?
embrace
expand
diminish
engage
Chọn từ tiếng Anh nghĩa là “phát hiện”.
exclude
discover
exchange
express
“disease” dịch là
bệnh
món ăn
khoảng cách
yếu tố
“dissolve” có nghĩa thích hợp nhất là
bàn luận sôi nổi
thuyết phục ai đó
đổi chác
giải thể, hoà tan
Chọn từ đúng nghĩa “đa dạng”.
diverse
distant
distinct
digital
“diversify” nghĩa là
đa dạng hoá
giảm bớt
trao đổi
tập trung vào
Từ nào nghĩa là “thống trị”?
dominate
emerge
exchange
eliminate
Từ phù hợp với “thói quen ăn uống”.
eating habit
fusion cuisine
festival activities
external factor
“emerge” phù hợp nhất với nghĩa
tập trung
bên ngoài
nổi lên
giảm bớt
“employ” trong ngữ cảnh này nghĩa là
sử dụng
tuyển dụng người
thực hiện nhiệm vụ
khuyến khích
Từ nào nghĩa “khuyến khích”?
encourage
engage
explain
expand
“endeavor” được dịch là
nền tảng
yếu tố
ngoại lệ
nỗ lực
“enthusiasm” dịch là
ngoại lệ
chuyên môn
nền tảng
nhiệt huyết
Chọn từ đúng nghĩa “doanh nhân”.
enemy
employee
entrepreneur
element
“equitable” được hiểu là
ngoại lệ
công bằng
đặc quyền
cơ bản
“exhibition” nghĩa là
tính năng
lễ hội
triển lãm
hoạt động
Từ “external” dịch là
bên ngoài
bên trong
bên trái
bên cạnh
Cụm “extracurricular activities” nghĩa là
các hoạt động lễ hội
các hoạt động thương mại
các hoạt động nghiên cứu
các hoạt động ngoại khoá
“figure out” và “find out” đều có nghĩa gần nhau là
bày ra
đưa ra
tìm ra
nhìn ra
Cụm “focus on” dịch là
tập trung vào
tham gia vào
phát triển về
tác động vào
“fundamental” dịch là
cơ bản
độc quyền
ngoại lai
phi thường
“fusion cuisine” nghĩa là
ẩm thực kết hợp
thói quen ăn uống
ẩm thực đường phố
ẩm thực truyền thống
“gain knowledge” dịch là
giữ nguyên ý kiến
mất đi trí nhớ
tăng ảnh hưởng
thu được kiến thức
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của cụm từ "gain popularity".
được phổ biến
bị cô lập
theo kịp với
khởi đầu khiêm tốn
Tính từ "genuine" nghĩa là gì?
đồng nhất
phi thường
ấn tượng
chân thật
Cấu trúc "get/be used to + V_ing" được hiểu là gì?
giới thiệu
quen làm gì
bỏ cuộc
đầu tư vào
Cụm từ "give birth to" nghĩa là gì?
cản trở
ủng hộ
kết hợp
sinh nở
Động từ "give up" mang nghĩa nào sau đây?
bỏ cuộc
thẩm nhuần
tham gia
phán xét
Dan từ "harmony" nghĩa là gì?
sự can thiệp
sự tích hợp
sự ảnh hưởng
sự hòa hợp
Động từ "harness" có nghĩa là gì?
khai thác
kết hợp
đầu tư vào
giảm cảm
Cụm "hold accountable for" nghĩa là gì?
chịu trách nhiệm
bao gồm, hòa nhập
bị thương
liên quan đến
Tính từ "homogeneous" nghĩa là gì?
mạnh mẽ
đồng nhất
thông minh
hấp dẫn
Cụm "immerse oneself in" nghĩa là gì?
theo kịp với
giữ quan điểm thoáng
tham gia vào
đắm mình vào
Động từ "incorporate" nghĩa là gì?
cô lập
kết hợp
giam cầm
đánh giá
Trạng từ "increasingly" nghĩa là gì?
ngày càng
đôi khi
ngay lập tức
hiếm khi
Tính từ "incredible" nghĩa là gì?
mạnh mẽ
xúc phạm
hấp dẫn
phi thường
Động từ "instil" có nghĩa là gì?
thấm nhuần
giữ quan điểm thoáng
đắm mình vào
kết hợp vào
Danh từ "integration" nghĩa là gì?
sự ảnh hưởng
sự can thiệp
sự tích hợp
sự phát minh
Cụm "interact with" nghĩa là gì?
tương tác với
can thiệp vào
kết hợp với
giới thiệu với
Tính từ "interactive" nghĩa là gì?
mang tính quốc tế
mang tính đồng nhất
mang tính bản địa
mang tính tương tác
Tính từ "international" nghĩa là gì?
quốc tế
toàn cầu
bản địa
công lý
Danh từ "intervention" nghĩa là gì?
sự phát minh
sự ảnh hưởng
sự tích hợp
sự can thiệp
Động từ "introduce" nghĩa là gì?
phán xét
tham gia
đầu tư
giới thiệu
Động từ "invent" nghĩa là gì?
giam cầm
cản trở
kết hợp
phát minh
Động từ "join" nghĩa là gì?
đắm mình
đánh giá
giới thiệu
tham gia
Danh từ "jungle" nghĩa là gì?
rừng
sáng kiến
vết thương
nguyên liệu
Cụm "keep up with" nghĩa là gì?
đầu tư vào
thỏa thuận với
theo kịp với
tránh xa khỏi
Từ nào nghĩa là "rào cản ngôn ngữ"?
learning journey
language barrier
legacy
legal framework
"Lead a healthy life" có nghĩa gần nhất là gì?
cách sống có đặc quyền
hành trình học tập lâu dài
sống một cuộc sống lành mạnh
tình trạng thể chất nghiêm trọng
"Legal framework" được hiểu là gì?
khuôn khổ pháp lý
tình trạng kinh tế xã hội
chiến tranh kháng chiến
ý thức thuộc về
Từ nào nghĩa là "sự biết đọc viết (biết chữ)"?
status quo
sensitivity
science
literacy
Từ nào đồng nghĩa gần nhất với "trở ngại"?
obstacle
pioneer
software
sensor
"Pancreatic cancer" là bệnh gì?
ung thư tuyến tụy
ung thư phổi nặng
viêm dạ dày cấp
bệnh gan mạn tính
"Prejudice" mang nghĩa nào sau đây?
phần mềm
định kiến
ý nghĩa
tình trạng
Từ nào nghĩa là "riêng tư"?
privacy
rule
personality
post
Từ nào có nghĩa là "nhà khoa học"?
scientist
specialist
soldier
pioneer
"Sense of belonging" dịch đúng là gì?
ý thức bảo vệ
ý nghĩa quan trọng
ý thức về bản sắc
ý thức thuộc về
"Sensitivity" mang nghĩa nào?
tương tự
nhạy cảm
đặc biệt
nghiêm trọng
Từ nào nghĩa là "thất bại" (như một trở ngại tạm thời)?
serve
shout
set sb apart
setback
"Show one's love for" có nghĩa là gì?
cho ai đó mượn cái gì đó
nhắc nhở ai đó về điều gì đó
dẫn ai đó đi xung quanh
thể hiện tình yêu của một người dành cho
Từ nào nghĩa là "tình trạng kinh tế xã hội"?
physical condition
socioeconomic status
personal account
status quo
"Souvenir" dịch là gì?
chả giò đặc sản
quà lưu niệm
phần mềm máy tính
nhà khoa học giỏi
"Status quo" có nghĩa là gì?
ý nghĩa
đặc sản
hiện trạng
bảo vệ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của cụm từ "status quo".
trạng thái tĩnh lặng
tình trạng khẩn cấp
quy chuẩn hiện đại
hiện trạng
Từ/cụm nào có nghĩa "xuất phát từ"?
stem from
stand for
step into
send off
"strength" trong tiếng Anh nghĩa là gì?
điểm yếu
sức mạnh
độ dài
thói quen
Động từ "strengthen" mang nghĩa nào phù hợp nhất?
tăng cường
giảm bớt
làm phai
làm yếu
"striking similarity" có nghĩa là gì?
sự khác biệt mờ nhạt
điểm yếu rõ rệt
sự tương phản nhẹ
điểm tương đồng nổi bật
Chọn nghĩa đúng của tính từ "strong".
mềm
nhạt
yếu
mạnh
Tính từ "stylish" dịch là gì?
sành điệu
bình dị
mộc mạc
cổ điển
"substantial" gần nghĩa nhất với lựa chọn nào?
đáng kể
tầm thường
hời hợt
nhỏ lẻ
Động từ "succeed" nghĩa là gì?
thất bại
chuẩn bị
thành công
cố gắng
Danh từ "success" có nghĩa là gì?
sự khởi đầu
sự cố gắng
sự thất vọng
sự thành công
"suitable" tương đương với nghĩa nào?
tạm thời
không rõ ràng
bất hợp lý
thích hợp
Từ "surgeon" chỉ ai?
y tá điều dưỡng
dược sĩ bệnh viện
bác sĩ phẫu thuật
bác sĩ gia đình
Cụm "take sth seriously" có nghĩa gần nhất với lựa chọn nào?
hãy bỏ qua điều đó
hãy nghiêm túc với điều đó
hãy bàn luận về điều đó
hãy làm thử điều đó
Cụm "take stock of" nghĩa là gì?
làm quen, thích nghi
giữ nguyên, bảo toàn
tổng hợp, sao chép
xem xét, cân nhắc
Chọn nghĩa đúng của "temporary".
định kỳ
lâu dài
vĩnh viễn
tạm thời
Từ "tension" dịch là gì?
bồn chồn
thờ ơ
căng thẳng
thư giãn
Cụm "thanks to" nghĩa là gì?
mặc dù
nhờ vào
trái ngược
bất chấp
Động từ "thrive" dịch chính xác là gì?
phát triển
thu hẹp
giảm sút
đi chậm
Động từ "tolerate" có nghĩa là gì?
khoan dung, chịu đựng
đấu tranh, phản đối
làm giảm, hạn chế
thuyết phục, nài nỉ
Cụm "translate into" nghĩa là gì?
đổi lấy
ghi lại
dịch sang
chuyển qua
Cụm "tread between" mang nghĩa nào?
cân bằng giữa ...
phân chia đôi bên
đi qua giữa ...
đứng giữa hai bên
"tug of war" là hoạt động gì?
đua thuyền
đấu kiếm
đẩy gậy
kéo co
Tính từ "unexpected" nghĩa là gì?
hiếu chiến
chậm chạp
bất ngờ
thân thiện
Tính từ "unique" dịch là gì?
độc nhất
đơn giản
khác thường
bình thường
Tính từ "unwavering" dịch là gì?
do dự
kiên định
thất thường
bấp bênh
Từ "virtual" nghĩa là gì?
ảo
trẻ
thật
giả
Tính từ "visionary" diễn đạt điều gì?
có kỹ năng giao tiếp tốt
có lối sống giản dị
có tầm nhìn xa trông rộng
có kinh nghiệm thực chiến
Cụm "walk a tightrope" dịch là gì?
nói vòng vo
giữ cân bằng
giữ khoảng cách
đi quá giới hạn
Cụm "when it comes to" nghĩa là gì?
khi nói đến
khi nghĩ về
khi bàn bạc
khi kết thúc
Động từ "withhold" mang nghĩa nào?
thu nhận, tiếp quản thông tin
đẩy đi, chuyển cho người khác
giữ lại, không chia sẻ với ai
tổng hợp, công bố rộng rãi
