wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

9+ Enviroment

Total questions: 118

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Lead to = result in

a)

dẫn đến

b)

phóng đại

c)

câu trả lời

d)

hỗ trợ

2.

Afforestation

a)

sự lựa chọn thay thế

b)

có kết quả từ

c)

sự trồng rừng

d)

nông sản

3.

alternatives

a)

dẫn đến

b)

sản phẩm

c)

tự hào

d)

sự lựa chọn thay thế

4.

amplify

a)

tận dụng, sử dụng

b)

thuốc trừ sâu

c)

phóng đại

d)

thay vì

5.

assist = support

a)

hỗ trợ, giúp đỡ

b)

kêu gọi

c)

bắt nạt

d)

ngăn cản

6.

at an alarming rate

a)

thông báo

b)

ở mức độ báo động

c)

tỷ lệ

d)

đánh giá

7.

attain = obtain

a)

đạt được

b)

leo núi

c)

tóm gọn

d)

thành lập

8.

bark

a)

cành cây

b)

lá cây

c)

rễ cây

d)

vỏ cây

9.

be home to sb/sth

a)

là thiên đường với ai/ cgi

b)

là ga-ra để xe với ai/ cgi

c)

là nơi sinh sống với ai/cgi

d)

là đường phố với ai/cgi

10.

biodegradable

a)

có thể tái chế

b)

có thể sinh học

c)

có thể trao đổi

d)

có thể phân hủy

11.

biodiversity

a)

sự đa dạng văn hóa

b)

sự đa dạng sinh học

c)

sự đa dạng đại học

d)

sự đa dạng tiêu hóa

12.

Blunt (adj)

a)

dày

b)

sắc nhọn

c)

cùn

d)

gãy

13.

boycotting

a)

tẩy xóa

b)

tẩy chay

c)

cốt tông hóa

d)

kéo dây cót

14.

Branch

a)

cành cây

b)

rễ cây

c)

thân cây

d)

vỏ cây

15.

chilly

a)

thư giãn

b)

nóng nực

c)

cay dát lưỡi

d)

ớn lạnh, lạnh lẽo

16.

close to

a)

gần với

b)

xa vời

c)

đóng

d)

mở

17.

combine

a)

kết quả

b)

tách biệt

c)

kết hợp

d)

vặn ra

18.

come up against

a)

đối mặt với 1 tình huống khó khăn

b)

chống lại

c)

nảy ra ý tưởng

d)

đến

19.

compost = fertilizer

a)

bón phân

b)

phân bón

c)

sử dụng

d)

hợp nhất

20.

comprehensive

a)

thiếu thốn

b)

yếu kém

c)

thấu hiểu

d)

toàn diện, đầy đủ

21.

conservation = preservation

a)

sự bảo tồn

b)

sự phá hủy

c)

sự thăng tiến

d)

sự tuyệt chủng

22.

conservation areas = sanctuary = reverse

a)

khu bảo tồn

b)

khu sở thú

c)

khu vườn

d)

khu vực

23.

contain

a)

dành ra

b)

xuất khẩu

c)

nhập khẩu

d)

chứa

24.

contribute to

a)

đóng góp , góp phần

b)

đóng cửa

c)

đóng gói

d)

phá hoại

25.

conversation

a)

cuộc chơi

b)

cuộc vui

c)

cuộc hội thoại

d)

khu bảo tồn

26.

convert sth to sth

a)

chuyển đổi cái gì thành cái gì

b)

trao đổi cái gì với cái gì

c)

cắt cái gì thành cái gì

d)

góp cái gì để thành cái gì

27.

corporal punishment

a)

sự trừng phạt ( về tâm hồn )

b)

sự trừng phạt ( về thể xác )

c)

sự thanh minh

d)

sự khen thưởng

28.

cover

a)

bao cát

b)

bao công

c)

bao phủ

d)

bao che tội lỗi

29.

crude oil

a)

dầu ăn

b)

dầu hỏa

c)

dầu trơn

d)

dầu thô

30.

dangerous (adj)

a)

nguy hiểm

b)

an toàn

c)

thám hiểm

d)

tuyệt chủng

31.

deal with = solve = handle = tackle = address + the problem

a)

địa chỉ vấn đề

b)

giải quyết vấn đề

c)

phương pháp

d)

giải thuật

32.

decline = reduction = decrease

a)

không tăng

b)

tăng

c)

giảm

d)

không giảm

33.

decompose

a)

phân hủy

b)

phân loại

c)

phân bón

d)

phân tầng lớp

34.

deforestation

a)

sự trồng rừng

b)

trạm xe trong rừng

c)

sự phá rừng

d)

sự tăng vọt

35.

degrade

a)

lên lớp

b)

đúp

c)

tăng cấp

d)

xuống cấp

36.

Despite the face that = although

a)

mặc cảm

b)

trầm cảm

c)

mặc dù

d)

hóa ra

37.

destruction

a)

sự xây dựng

b)

cấu trúc

c)

sự bảo tồn

d)

sự phá hủy

38.

development

a)

chậm phát triển

b)

sự thiếu phát triển

c)

sự phát triển

d)

sự nảy mầm

39.

die away

a)

chết vì

b)

nhẹ dần rồi mất hẳn (âm)

c)

sống sót

d)

khỏe mạnh

40.

die down

a)

giảm dần

b)

chết xuống

c)

chết nằm

d)

ngất

41.

die from

a)

chết vì

b)

ngất

c)

sốc thuốc

d)

tuyệt chủng

42.

do one's bit

a)

làm một phần nhỏ

b)

làm phần nhiều

c)

làm một nửa

d)

làm hết

43.

Emission

a)

sự tái tạo

b)

sự hút vào

c)

sự thải ra

d)

sự tiêu hủy

44.

Emission + s = Emissions = ?

a)

Chất độc chết người

b)

Khí thải

c)

Thải khí ra

d)

Hút khí vào

45.

enclose

a)

gần lại

b)

đính kèm

c)

lại gần

d)

đóng

46.

excessive

a)

thiếu

b)

vừa đủ

c)

chưa đủ

d)

vượt quá

47.

exotic

a)

độc hại

b)

ngoại lai

c)

lai tạo

d)

tạo hóa

48.

exploitation = harnessing

a)

sự tiện lợi

b)

sự khó khăn

c)

sự khai thác

d)

sự khám phá

49.

fade away

a)

làm mờ

b)

rõ ràng

c)

phai mờ dần

d)

bay đi

50.

fight against

a)

đánh nhau

b)

đấu tranh chống lại cái gì

c)

hạ gục

d)

ẩu đả

51.

flash flood

a)

tốc biến

b)

đồ ăn nhanh

c)

tốc độ

d)

trận lũ đột ngột

52.

fight for

a)

đánh nhau

b)

đấu tranh chống lại cái gì

c)

đấu tranh cho cái gì

d)

cho ai đánh nhau

53.

flock of

a)

đàn (cừu , dê , chim)

b)

đàn (sư tử, hổ)

c)

đàn (châu chấu, bọ ngựa)

d)

đàn ( cá )

54.

floor coverings

a)

lát sàn

b)

lát pizza

c)

lát phủ

d)

thảm

55.

for good = forever

a)

khoảng vài năm

b)

sản phẩm

c)

cho tốt

d)

mãi mãi

56.

fossil fuels

a)

nhiên liệu xây nhà

b)

nhiên liệu hóa học

c)

nhiên liệu hóa thạch

d)

nhiên liệu tạo lửa

57.

glassware

a)

đồ làm từ gỗ

b)

đồ làm từ thủy tinh

c)

đồ làm từ sắt

d)

đồ làm từ nhôm

58.

go astray

a)

đi mua đồ

b)

đi tìm đường cứu nước

c)

đi vào ngõ hẻm

d)

đi lạc lối

59.

habitat

a)

môi trường học tập

b)

môi trường bắn súng

c)

môi trường tập luyện

d)

môi trường sống

60.

harmful

a)

có lợi

b)

có hại

c)

có ích

d)

có kết quả

61.

have an impact / influence on / effect on

a)

có lợi với cái gì

b)

có tác động, ảnh hưởng đến cgi

c)

có tầm ảnh hưởng, nổi tiếng

d)

có năng lực

62.

herd of

a)

đàn (bò, hươu, voi)

b)

đàn (sư tử, hổ)

c)

đàn (ong, châu chấu)

d)

đàn (cá)

63.

hurricane

a)

cơn mưa nhẹ

b)

cơn giận

c)

cơn bão

d)

lên cơn

64.

illegal

a)

hợp pháp

b)

bất hợp pháp

c)

pháp luật

d)

luật lệ chung

65.

legal

a)

hợp pháp

b)

bất hợp pháp

c)

pháp luật

d)

luật lệ chung

66.

in danger = under threat = at risk

a)

tình trạng an toàn

b)

chịu áp lực

c)

rủi ro

d)

bị đe doạ, bị nguy hiểm

67.

in stead of

a)

thay đổi

b)

thay vì

c)

thay thế

d)

thay đồ

68.

incinerate

a)

thiêu đốt

b)

kích thuốc

c)

tiêm

d)

đông lạnh

69.

include = comprise = consist of

a)

chất đống

b)

phân tích

c)

bao gồm

d)

chống cự

70.

initial shock

a)

cú sốc ở giữa

b)

cú sốc ban đầu

c)

cú sốc ban đêm

d)

cú sốc nặng

71.

isolated = separated

a)

giới hạn

b)

dính lại

c)

gắn lại

d)

tách ra, cách ly

72.

keep track of = follow

a)

quan ngại

b)

giữ dấu chân của

c)

theo dõi

d)

đào đất

73.

launch a campaign

a)

phát đồ từ thiện

b)

phát động chiến dịch

c)

phóng tên lửa

d)

khởi hành xe

74.

Leaf

a)

vỏ cây

b)

thân cây

c)

cành cây

d)

lá cây

75.

limited

a)

giới hạn

b)

giới tính

c)

yếu kém

d)

toàn diện

76.

maintain

a)

trì hoãn

b)

sớm

c)

duy trì, bảo trì

d)

bảo vệ

77.

Make use of

a)

tận dụng

b)

cất gọn

c)

tiêu hủy

d)

trồng cây

78.

negation

a)

sự phủ nhận

b)

sự tích cực

c)

sự hòa hoãn

d)

sự phân phát

79.

notable

a)

đáng giá

b)

đáng tội

c)

đáng bảo vệ

d)

đáng chú ý

80.

offspring

a)

ông bà

b)

bố mẹ

c)

con cái

d)

anh chị

81.

pack of

a)

đàn (sói)

b)

đàn (cá)

c)

đàn (ong)

d)

đàn (lợn)

82.

pesticides

a)

thuốc lá

b)

thuốc chuột

c)

thuốc trừ sâu

d)

thuốc đau đầu

83.

plight

a)

hoàn cảnh thuận lợi

b)

hoàn cảnh éo le/ khó khăn

c)

chuyến bay

d)

sự cất cánh

84.

poach

a)

săn bắn

b)

săn chắc

c)

quả đào

d)

quả lê

85.

Precipitation = rain fall

a)

Kết tủa, mưa

b)

Lai tạo, mưa

c)

Biến hóa, mưa

d)

Dự đoán trước, mưa

86.

prey

a)

cầu nguyện

b)

con mồi

c)

màu xám

d)

xám xịt

87.

pride oneself on something = be proud of = take pride in

a)

tự hào

b)

tự dưng

c)

tự túc

d)

tự luyến

88.

produce (n)

a)

tái chế

b)

sản xuất

c)

nông nghiệp

d)

nông sản

89.

promotion

a)

sự tụt cấp

b)

sự thoái hóa

c)

sự thúc đẩy, thăng chức

d)

sự động lực

90.

purification

a)

sự làm sạch, sự sàng lọc, lọc

b)

sự vấy bẩn, làm bẩn

c)

sự công khai

d)

sự quý giá

91.

raw + material

a)

nguyên liệu thô

b)

nguyên liệu sắt

c)

nguyên liệu nhôm

d)

nguyên liệu cứng

92.

reconstruction = rebuilding

a)

xây dựng lại

b)

phá hủy

c)

trồng cây lại

d)

hút lại

93.

recover from

a)

hồi phục

b)

ốm

c)

ngất

d)

khỏe mạnh

94.

Recycle

a)

tái tạo

b)

tái chế

c)

tái mét

d)

tái chín

95.

reeducated = rehabilitation

a)

giáo dục lại, cải tạo

b)

tái trồng rừng

c)

tái hồi phục

d)

viết lại

96.

regenerate

a)

tái chế

b)

tái tạo

c)

tái mét

d)

tái chín

97.

regulation

a)

nguyên mẫu

b)

nguyên tắc, quy định

c)

quy nạp

d)

tích phân

98.

release = discharge = emit = dump

a)

xả, thải

b)

hút

c)

tiêu dùng

d)

bán đi

99.

replenishment

a)

làm đầy lại

b)

làm cạn kiệt

c)

làm việc

d)

làm lại

100.

result from

a)

có tác dụng từ

b)

có tác hại từ

c)

có kết quả từ

d)

có niềm tin từ

101.

run out of

a)

cạn kiệt

b)

đầy đủ

c)

chạy nhanh

d)

chạy chậm

102.

ruthless = callous = cruel

a)

vui tính

b)

tốt bụng

c)

tàn nhẫn

d)

hướng nội

103.

scorching hot = swelteringly

a)

nóng như thiêu

b)

mát lạnh

c)

mặn chát

d)

ngọt sớt

104.

set up = found = establish

a)

tìm thấy

b)

di chuyển

c)

thành lập

d)

lên tầng

105.

severe = serious

a)

nghiêm trang

b)

nghiêm trọng

c)

đứng nghiêm

d)

bình thường

106.

shelter

a)

nơi trú ấn

b)

mai rùa

c)

tế bào

d)

người dựng lều

107.

shoal of ... = school of ...

a)

đàn (hổ)

b)

đàn (gà)

c)

đàn (cá)

d)

đàn (ong)

108.

solar power

a)

năng lượng nguyên tử

b)

năng lượng mặt trời

c)

năng lượng hóa học

d)

năng lượng hạt nhân

109.

take action

a)

hành động

b)

hành lá

c)

đứng yên

d)

lấy hoạt động

110.

take up

a)

nhận lấy

b)

kết thúc 1 thói quen

c)

bắt đầu 1 thói quen

d)

bỏ đi

111.

tame = domesticate

a)

việc trong nước

b)

thuần chủng

c)

biến hóa

d)

phá hủy

112.

tightened

a)

thắt chặt

b)

nới lỏng

c)

giới hạn

d)

mở rộng

113.

treat = behave

a)

đánh đập

b)

chửi rủa

c)

mạt sát

d)

đối xử, cư xử

114.

ultilized

a)

lai tạo

b)

tiêu hủy

c)

tận dụng

d)

vứt bỏ

115.

unleaded petrol

a)

xăng không pha chì

b)

xăng không pha kẽm

c)

xăng không pha thủy ngân

d)

xăng không pha bazo

116.

variant

a)

biến thể

b)

giống nhau

c)

thắt chặt

d)

đáng chú ý

117.

waterway

a)

đường thủy

b)

đường bộ

c)

đường sắt

d)

đường bay

118.

unspoiled

a)

không gây hại

b)

không tiết lộ

c)

làm hư hỏng

d)

hoang sơ