Font size
WorksheetsTHI CK1 ĐỊA
Total questions: 113
Worksheet time: 57mins
Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào sau đây?
1993
1973
1983
1963
Các nước nào sau đây tham gia thành lập Cộng đồng Kinh tế châu Âu (năm 1957)?
Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.
Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng
tiêu thụ năng lượng thế giới.
sản xuât ô tô trên thế giới.
xuất khẩu của thế giới.
viện trợ phát triển thế giới.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng ơ-rô)?
Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.
Tất cả thành viên EU đã dùng chung.
Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.
Tác động đến tiền tệ các nước khác.
Vương quốc Anh chính thức rời Liên minh châu Âu (EU) vào năm nào sau đây?
2015
2020
2010
2005
Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về
con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ.
dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc.
tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú.
dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người.
Trụ sở hiện nay của Liên minh châu Âu (EU) được đặt ở thành phố nào sau đây?
Béc- lin (Đức).
Pa-ri (Pháp).
Mat-xcơ-va (Nga).
Brúc-xen (Bỉ).
Những quốc gia có vai trò sáng lập Liên minh châu Âu (EU) là
Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.
Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển.
Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ.
Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay (2021) là
27
26
28
25
Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào sau đây?
1999
1998
1997
2000
Phát triển liên kết vùng ở châu Âu không thực hiện các hoạt động về
chính trị.
kinh tế
văn hóa
x
Cộng đồng Châu Âu được thành lập năm nào sau đây ?
1981
1957
1967
1993
Nội dung nào sau đây nằm trong hợp tác về chính sách đối ngoại và an ninh của Liên minh châu Âu (EU)?
Thị trường nội địa
Chính sách nhập cư
Gìn giữ hòa bình
Liên minh thuế quan
Tự do lưu thông tiền vốn trong Liên minh châu Âu (EU) không phải là việc
các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư có lợi nhất
nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác.
bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.
bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước.
Cơ quan đưa ra các định hướng trong từng lĩnh vực cụ thể ở Liên minh châu Âu (EU) là
Hội đồng bộ trưởng EU.
Ủy ban châu Âu.
Hội đồng châu Âu.
Nghị viện châu Âu.
Tự do lưu thông hàng hóa trong Liên minh châu Âu (EU) là
bãi bỏ hạn chế trong giao dịch thanh toán.
tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
hàng hóa được di chuyển tự do trong EU.
tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.
Quá trình mở rộng các nước thành viên Liên minh châu Âu (EU) chủ yếu hướng về phía
Bắc
Đông
Nam
Tây
Phát biểu nào sau đây không đúng với thương mại của Liên minh châu Âu (EU)?
Hạn chế thực hiện hoạt động tự do buôn bán thế giới.
Các nước đã bỏ hàng rào thuế quan buôn bán với nhau.
Áp dụng một mức thuế chung từ các nước bên ngoài vào.
Kinh tế các nước phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.
Phát biểu nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?
Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.
Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.
Các nước có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.
Sản phẩm mỗi nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung.
Hoạt động nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong sản xuất của Liên minh châu Âu (EU)?
Cùng hợp tác sản xuất máy bay E-bớt.
Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ.
Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
Sử dụng đồng tiền chung của EU.
Phát biểu nào sau đây đúng về Liên minh châu Âu (EU)?
Tổng sản phẩm trong EU (GDP) lớn hơn Hoa Kỳ.
Quy mô dân số lớn nhất so với các tổ chức khu vực.
Số nước thành viên ít nhất so với các tổ chức khu vực.
Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung.
Nội dung trong hợp tác về tư pháp và nội vụ của Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm
đấu tranh chống tội phạm.
chính sách an ninh EU.
hợp tác về cảnh sát và tư pháp.
chính sách nhập cư.
Tự do lưu thông dịch vụ trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm
thông tin liên lạc.
ngân hàng, du lịch.
chọn nơi làm việc.
giao thông vận tải.
Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?
Có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước.
Là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển.
Tất cả các nước ở châu Âu đều tham gia liên minh.
Là một trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới.
Nội dung nào sau đây nằm trong hợp tác về tư pháp và nội vụ của Liên minh châu Âu (EU)?
Chính sách đối ngoại.
Chính sách nhập cư.
Chính sách an ninh EU.
Giữ gìn hòa bình.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về Liên minh châu Âu (EU)? 1) Tạo ra thị trường chung lưu thông nhiều mặt. 2) Sử dụng cùng một đồng tiền chung (ơ-rô). 3) Là một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới. 4) Trình độ phát triển giữa các nước chênh lệch.
2
1
3
4
Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm tự do
thông tin liên lạc.
cư trú.
đi lại.
chọn nơi làm việc.
Phát biểu nào sau đây không phải thể hiện hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của Liên minh châu Âu (EU)?
Vận tải đường sắt ở châu Âu đang được đồng bộ hóa giữa các nước.
Mạng lưới đường bộ, sắt, cảng biển và cảng sông nối liền các nước.
Các nước ở EU hợp tác trong việc chế tạo được loại máy bay E-bớt.
EU có một mạng lưới pháp luật về các lĩnh vực bảo vệ môi trường.
Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở Liên minh châu Âu (EU) là
Hội đồng bộ trường châu Âu.
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng châu Âu.
Ủy ban châu Âu.
Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã
dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.
kí kết các hiệp định thương mại tự do.
tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.
áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.
Việc sử dụng chung đồng Ơ-rô trong Liên minh châu Âu (EU) không mang lại lợi ích trực tiếp nào sau đây?
Giảm thiểu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
Thu hẹp trình độ phát triển kinh tế giữa các nước.
Nâng cao sức cạnh tranh cho thị trường chung.
Thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.
Phát biểu nào sau đây đúng về thương mại của Liên minh châu Âu (EU)?
Nhập khẩu chủ yếu máy bay, điện tử, dược phẩm, nông sản.
Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới.
Hầu hết buôn bán với các nước Đông Nam Á và ở châu Phi.
Xuất khẩu chủ yếu mặt hàng dầu, khí đốt tự nhiên, uranium.
Cơ quan đặt ra các định hướng chung ở Liên minh châu Âu (EU) là
Ủy ban châu Âu.
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng bộ trưởng châu Âu.
Hội đồng châu Âu.
Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục tiêu hợp tác chính trong Liên minh châu Âu (EU)?
Nội vụ.
Quân sự.
Luật pháp.
Kinh tế.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về đồng tiền chung châu Âu đối với EU? 1) Góp phần hoàn thiện hơn cho thị trường chung châu Âu. 2) Gỡ bỏ những hàng rào phi thuế quan giữa các nước EU. 3) Là đồng tiền có được vị trí cao trong giao dịch quốc tế. 4) Tác động tích cực đến hoạt động kinh tế, tài chính EU.
3
2
4
1
Liên kết vùng châu Âu là
một cơ cấu hợp tác xuyên biên giới quốc gia.
sự hợp tác chặt chẽ giữa chính phủ các nước.
một thể chế chính trị có cơ quan chính quyền.
nơi có sự thống nhất về chính trị và pháp luật.
Phát biểu nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu (EU)?
Là liên kết có sự phát triển đồng đều giữa các nước.
Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.
Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.
Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới.
Phát biểu nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu (EU) từ khi thành lập đến nay?
Gia tăng sức mạnh quân sự và tầm ảnh hưởng chính trị trên thế giới.
Sự hợp tác giữa các nước thành viên về nhiều mặt được tăng cường.
Số lượng thành viên và phạm vi lãnh thổ ngày càng được mở rộng.
Quyết định nhiều vấn đề quan trọng về kinh tế ở các nước thành viên.
Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do
đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.
đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.
cư trú và dịch vụ kiểm toán.
cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
Nội dung nào sau đây nằm trong hợp tác về chính sách đối ngoại và an ninh của Liên minh châu Âu (EU)?
Chính sách an ninh EU.
Đấu tranh chống tội phạm.
Chính sách nhập cư.
Chính sách đối ngoại.
Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là
bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.
cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.
ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.
cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu Âu.
Ở Liên minh châu Âu (EU), một luật sư người I-ta-li-a có thể làm việc ở Béc-lin như một luật sư Đức là biểu hiện của
tự do di chuyển.
tự do lưu thông dịch vụ.
tự do lưu thông hàng hóa.
tự do lưu thông tiền vốn.
Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ được hình thành tại khu vực biên giới của các nước
Đức, Hà Lan, Pháp.
Bỉ, Pháp, Đan Mạch.
Hà Lan, Bỉ, Đức.
Hà Lan, Pháp, Áo.
Phát biểu nào sau đây không đúng về mục tiêu của Liên minh châu Âu (EU)?
Xây dựng liên minh quân sự.
Thúc đẩy sự tự do lưu thông.
Duy trì nền hòa bình, an ninh.
Tăng cường hợp tác, liên kết.
Hoạt động nào sau đây không thực hiện trong liên kết vùng châu Âu?
Nhiều trường học tổ chức khoá đào tạo chung.
Đi sang nước láng giềng làm việc trong ngày.
Tổ chức các hoạt động chính trị ở trong vùng.
Xuất bản phẩm với nhiều thứ tiếng khác nhau.
Cơ quan nào sau đây quyết định các dự thảo nghị quyết của Ủy ban liên minh châu Âu?
Hội đồng bộ trưởng EU.
Tòa án châu Âu.
Tòa Kiểm toán châu Âu.
Nghị viện châu Âu.
Ý nghĩa lớn nhất của việc đưa đồng Ơ-rô vào sử dụng chung trong Liên minh châu Âu (EU) là
nâng cao sức cạnh tranh cho thị trường chung.
thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.
gỡ bỏ những hàng rào phi thuế quan trong EU.
giảm thiểu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
Phát biểu nào sau đây đúng về hợp tác của Liên minh châu Âu (EU) trong phát triển ngành hàng không vũ trụ?
Sân bay vũ trụ được đặt tại nhiều nước trong EU.
Phối hợp đưa hàng trăm vệ tinh nhân tạo lên vũ trụ.
Tổ hợp hàng không E-bớt hiện nay là của riêng EU.
Trung tâm điều hành không gian được đặt tại Pháp.
Cơ quan có vai trò chủ yếu trong kiểm tra, tham vấn ở Liên minh châu Âu (EU) là
Nghị viện châu Âu.
Ủy ban liên minh châu Âu.
Hội đồng bộ trưởng EU.
Hội đồng châu Âu.
Cơ quan điều hành các đự thảo Nghị quyết và dự luật ở Liên minh châu Âu (EU) là
Hội đồng châu Âu.
Hội đồng bộ trưởng châu Âu.
Ủy ban liên minh châu Âu.
Nghị viện châu Âu.
Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành thị trường chung châu Âu không phải là
thuận lợi cho lưu thông hàng hóa.
tạo thống nhất về thể chế chính trị.
giảm chi phí về cước phí vận tải.
dễ dàng tìm việc làm ở nước khác.
Cơ quan nào sau đây có vai trò tham vấn các quyết định của Hội đồng Bộ trưởng EU?
Ủy ban liên minh châu Âu.
Nghị viện châu Âu.
Tòa án châu Âu.
Tòa Kiểm toán châu Âu.
Một chiếc máy bay do Pháp sản xuất khi xuất khẩu sang Hà Lan
phải nộp thuế cho chính phủ Hà Lan.
cần giấy phép của chính phủ Hà Lan.
không cần phải nộp thuế cho Hà Lan.
thực hiện chính sách thương mại riêng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của liên kết vùng châu Âu?
Hạn chế việc xây dựng các tuyến đường xuyên biên giới.
Người dân được nhận thông tin bằng ngôn ngữ nước mình.
Người dân được lựa chọn quốc gia trong vùng để làm việc.
Sinh viên trong vùng có thể theo học khóa đào tạo chung.
Ý nghĩa chủ yếu của thị trường chung châu Âu không phải là
kích thích cạnh tranh và thương mại.
góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
nâng cao chất lượng và hạ giá thành.
tạo mức sống đồng đều cho người dân.
Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của Ủy ban Liên minh châu Âu?
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng bộ trưởng EU.
Tòa Kiểm toán châu Âu.
Tòa án công lí EU.
Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?
Đã có thị trường chung với sự di chuyển tự do hàng hóa.
Là tổ chức liên kết khu vực có thể chế hoạt động riêng.
Là một tổ chức liên kết quốc tế hoạt động rất hiệu quả.
Đã có nhiều nước trong khu vực dùng đồng tiền chung.
Việc phát triển các liên kết vùng trong Liên minh châu Âu (EU) do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Tăng cường đoàn kết hữu nghị giữa các nước.
Thực hiện chung các dự án về văn hóa.
Thực hiện chung các dự án về giáo dục.
Tận dụng những lợi thế riêng của mỗi nước.
Thực hiện quyền bổ nhiệm Ngân hàng Trung ương của Liên minh châu Âu (EU) là
chính quyền các quốc gia.
Hội đồng bộ trưởng EU.
công dân các quốc gia.
Nghị viện châu Âu.
Thực hiện quyền bổ nhiệm Tòa Kiểm toán châu Âu là
Hội đồng bộ trưởng EU.
chính quyền các quốc gia.
công dân các quốc gia.
Nghị viện châu Âu.
Mục tiêu khái quát của EU là
xây dựng, phát triển một khu vực có sự hòa hợp về kinh tế, chính trị và xã hội.
tạo ra môi trường cho sự tự do lưu thông con người, dịch vụ, hàng hóa, tiền tệ.
góp phần vào việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới, chống biến đổi khí hậu.
cùng liên kết về kinh tế, luật pháp, an ninh và đối ngoại, môi trường, giáo dục.
Giá nông sản của Liên minh châu Âu (EU) thấp hơn so với giá thị trường thế giới vì
giá lao động nông nghiệp rẻ.
EU trợ cấp cho hàng nông sản.
EU đã hạn chế nhập khẩu nông sản.
đầu tư nguồn vốn lớn cho nông nghiệp.
Cơ quan nào sau đây bổ nhiệm Ủy ban Liên minh châu Âu?
Nghị viện châu Âu.
Chính quyền các quốc gia.
Hội đồng châu Âu.
Hội đồng bộ trưởng EU.
Thực hiện quyền bổ nhiệm Tòa án Công lí của EU là
chính quyền các quốc gia.
Nghị viện châu Âu.
công dân các quốc gia.
Hội đồng bộ trưởng EU.
Đông Nam Á có
số dân đông, mật độ dân số cao.
mật độ dân số cao, nhập cư đông.
xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.
nhập cư ít, cơ cấu dân số già.
Hoạt động khai thác dầu khí phát triển mạnh ở các nước nào sau đây ở Đông Nam Á?
Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma.
Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Lào.
Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.
Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.
Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Duơng, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra
bão
lũ lụt
động đất
hạn hán
Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra
núi lửa
bão
sóng thần
động đất
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?
Dân đông, mật độ dân số cao.
Các nước đều có dân số già.
Phân bố dân cư không đều.
Có nguồn lao động dồi dào.
Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là
Phi-lip-pin.
Thái Lan.
In-đô-nê-xi-a.
Việt Nam.
Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cao su là
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma.
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Cam-pu-chia.
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-líp-pin.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên khu vực Đông Nam Á?
Khí hậu ôn hoà.
Khoáng sản giàu có.
Thực vật phong phú.
Sinh vật biển đa dạng.
Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do
trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy.
các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa.
xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng.
dung nham núi lửa từ nơi cao xuống.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?
Nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.
Có khí hậu cận xích đạo và xích đạo.
Đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.
Nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.
Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng
nội chí tuyến.
khu vực xích đạo.
bán cầu Bắc.
ngoại chí tuyến.
Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?
Nhiều đồng bằng châu thổ.
Có rất nhiều núi lửa và đảo.
Nhiều nơi núi lan ra sát biển.
Địa hình bị chia cắt mạnh.
Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là
Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.
Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?
Một số dân tộc ít người phân bố rộng.
Có lịch sử khai thác lãnh thổ muộn.
Có nhiều tôn giáo cùng hoạt động.
Các quốc gia đều có nhiều dân tộc.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?
Rừng ôn đới phổ biến.
Đất trồng đa dạng.
Khí hậu nóng ẩm.
Khoáng sản nhiều loại.
Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là
lục địa và biển.
đảo và quần đảo.
lục địa và hải đảo.
biển và các đảo.
Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á biển đảo?
In-đô-nê-xi-a, Đông-Ti-mo.
Cam-pu-chia, Việt Nam.
Xing-ga-po, Ma-lai-xi-a.
Bru-nây, Phi-lip-pin.
Đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở Đông Nam Á là
Thái Lan.
Việt Nam.
Phi-lip-pin.
In-đô-nê-xi-a.
Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là
tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.
tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.
quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm.
dân số đông, người già trong dân số nhiều.
Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?
Các vùng núi cao.
Vùng đất đỏ badan.
Đồng bằng châu thổ.
Các vùng ven biển.
Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là
Việt Nam, Cam-pu-chia.
In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.
Thái Lan, Việt Nam.
Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.
Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là
thủy sản.
trồng trọt.
chăn nuôi.
dịch vụ.
Những vùng đồng bằng trồng lúa nước ở Đông Nam Á không phải là nơi nuôi nhiều
lợn
dê
trâu
bò
Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cà phê nhất là
Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a.
Việt Nam, Cam-pu-chia.
Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.
Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma.
Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo là có
chủ yếu là đồi núi, nhiều núi lửa đang hoạt động.
các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.
hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.
địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi lớn.
Khu vực Đông Nam Á nằm ở
giáp với Đại Tây Dương.
phía đông nam châu Á.
giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.
phía bắc nước Nhật Bản.
Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á?
Ca-li-man-tan.
Gia-va.
Xu-ma-tra.
Lu-xôn.
Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?
Nằm ở sâu trong lục địa châu Á rộng lớn.
Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.
Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.
Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là
dân số không đông, gia tăng chậm.
dân số không đông, gia tăng nhanh.
dân số đông, gia tăng rất chậm.
dân số đông, gia tăng còn nhanh.
Đông Nam Á biển đảo chủ yếu nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?
Cận nhiệt và cận xích đạo.
Nhiệt đới và cận xích đạo.
Cận xích đạo và ôn đới.
Cận xích đạo và xích đạo.
Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có
đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.
khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.
nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.
nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.
Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?
Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.
Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.
Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.
Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?
Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.
B. Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.
C. Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.
D. Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?
A. Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.
B. Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
C. Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.
D. Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.
Câu 3. Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thềm lục địa nhiều nước Đông Nam Á là
A. quặng sắt.
B. than đá.
C. dầu khí.
D. bôxit.
Câu 4. Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo?
A. Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động.
B. Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động.
C. Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn.
D. Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu.
Câu 5. Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở Đông Nam Á là
A. phá thế độc canh trong nông nghiệp.
B. mở rộng xuất khẩu thu ngoại tệ.
C. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
D. phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.
Câu 6. Phần lớn diện tích Đông Nam Á lục địa có khí hậu
A. xích đạo.
B. ôn đới.
C. cận xích đạo.
D. nhiệt đới gió mùa.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo?
A. Tập trung nhiều đảo, quần đảo.
B. Khí hậu có một mùa đông lạnh.
C. Đồng bằng có đất đai màu mỡ.
D. Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.
Câu 8. Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo là đều có
A. các sông lớn hướng bắc nam.
B. các dãy núi và thung lũng rộng.
C. nhiều đồng bằng phù sa lớn.
D. khí hậu nhiệt đới gió mùa.
Câu 9. Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của
A. bối cảnh toàn cầu hóa
B. quá trình đô thị hóa.
C. quá trình công nghiệp hóa.
D. xu hướng khu vực hóa.
Câu 10. Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do
A. nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng.
B. liền kề với vành đai lửa Thái Bình Dương.
C. nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa.
D. nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật.
Câu 11. Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất
A. cận nhiệt đới.
B. ôn đới.
C. nhiệt đới.
D. xích đạo.
Câu 12. Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á làA. nóng, ẩm.
A. nóng, ẩm.
B. khô, nóng.
C. lạnh, khô.
D. lạnh, ẩm.
Câu 13. Tự nhiên Đông Nam Á lục địa khác với Đông Nam Á hải đảo ở đặc điểm có
A. các đồng bằng.
B. đảo, quần đảo.
C. mùa đông lạnh.
D. mùa hạ mưa.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?
A. Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm.
B. Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.
C. Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng.
D. Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng
Câu 15. Tự nhiên Đông Nam Á hải đảo khác với Đông Nam Á lục địa ở đặc điểm có
A. các dãy núi.
B. khí hậu xích đạo.
C. đảo, quần đảo.
D. các đồng bằng.
Câu 16. Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có
A. sông theo hướng tây bắc - đông nam.
B. nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước.
C. nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.
D. sông chảy qua nhiều miền địa hình.
Câu 17. Điểm tương đồng của tất cả các nước Đông Nam Á về mặt vị trí địa lí là
A. có tính chất bán đảo.
B. tiếp giáp biển.
C. thường chịu ảnh hưởng của thiên tai.
D. nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến.
