Font size
WorksheetsReading cam 19 test 2
Total questions: 116
Worksheet time: 2hrs 32mins
hơi nước (n)
(a)
vải dệt, nguyên liệu dệt (n)
(a)
quặng sắt (n)
(a)
than cốc (n)
(a)
trước khi (adv)
(a)
thợ quay tơ (n)
(a)
thợ dệt (n)
(a)
thợ nhuộm (n)
(a)
lấy bằng sáng chế (v)
(a)
sự va chạm (n)
(a)
tăng nhanh (v)
(a)
không đủ, thiếu (adj)
(a)
hệ thống xử lý nước thải (n)
(a)
khung cửi dệt vải (n)
(a)
nghề thủ công (n)
(a)
liều lĩnh (adj)
(a)
người học việc (n)
(a)
làm hỏng (v)
(a)
hoả lực (n)
(a)
sự bất ổn (n)
(a)
đạt đỉnh điểm (v)
(a)
xưởng (n)
(a)
kháng cự (n)
(a)
biến mất (v)
(a)
đáng tin cậy (adj)
(a)
sự đồng cảm (n)
(a)
sợi quay (n)
(a)
xâu kim (v)
(a)
phản đối (v)
(a)
sự rút lui (n)
(a)
giải đấu (n)
(a)
điều chỉnh (v)
(a)
cho là do, quy cho (v)
(a)
sự tích tụ (n)
(a)
sự ồn ào, náo nhiệt, phấn khích (n)
(a)
quyết định (v)
(a)
phản hồi (v)
(a)
thông thường, điển hình (adv)
(a)
tiềm ẩn (adj)
(a)
mức độ, trình độ; bằng cấp (n)
(a)
điều kiện, hoàn cảnh, tình huống (n)
(a)
đặt cái gì lên ai/cái gì
(a)
đối thủ, đối phương (n)
(a)
về cơ bản, về bản chất (adv)
(a)
một loại hormone phản ứng với stress, tạo năng lượng
(a)
hormone phản ứng với stress, liên quan phản ứng tiêu cực
(a)
mạch (máu) (n)
(a)
thường xuyên (adv)
(a)
vượt trội (adj)
(a)
ức chế (v)
(a)
lượt giao bóng (n)
(a)
sự đổ mồ hôi (n)
(a)
đánh trống ngực (n)
(a)
sự run rẩy (n)
(a)
khó thở, hụt hơi
(a)
buồn nôn (n)
(a)
cường độ, tính mãnh liệt, mức độ nghiêm trọng (n)
(a)
biểu hiện, biểu lộ (v)
(a)
kết hợp
(a)
các phản ứng tâm lý
(a)
sự lo lắng (n)
(a)
hình dung (n)
(a)
tái tạo (v)
(a)
có sự kiểm soát thứ gì hoặc ai đó
(a)
hiểu được, nhận thức được (v)
(a)
Khảo sát, điều trần (n)
(a)
Độ tuổi trẻ măng của (adv)
(a)
Tương đồng, sự tương đương (n)
(a)
Lĩnh vực đặc trưng của (n)
(a)
Đứng vững, quyết tâm (adj)
(a)
Đương đầu với nghịch cảnh (adv)
(a)
Mang tính chọn lọc (adj)
(a)
Đi bộ đường dài (v/n)
(a)
Tăng giá, thuế, v.v. đột ngột (v)
(a)
Mục đích (n)
(a)
Phương thức để đạt được mục đích (n)
(a)
Đường mòn (n)
(a)
Hình như (adv)
(a)
Cơ thể khoẻ mạnh (n)
(a)
Làm việc chăm chỉ không bỏ cuộc (v)
(a)
Cuối cùng (adv)
(a)
Thuyết tương đối (n)
(a)
Thuộc về thần kinh (adj)
(a)
Dẫn trước ai đó (v)
(a)
Tụt lại phía sau (v)
(a)
Kết quả vẫn chưa ngã ngũ (idiom)
(a)
Năng khiếu bẩm sinh (adj)
(a)
Sao chép (v)
(a)
Có thể sao chép (adj)
(a)
Đặc tính, đặc điểm (n)
(a)
Sự tò mò, ham học hỏi (n)
(a)
Hợp tác (v)
(a)
Xuất chúng, lỗi lạc (adj)
(a)
Thái độ (n)
(a)
Độ cao (n)
(a)
Năng khiếu, tài năng (n)
(a)
Chuyên môn (n)
(a)
Luyện tập có tính chủ đích (n)
(a)
Cố tình, có chủ đích (adj)
(a)
Kéo dài, vươn (v)
(a)
Mục đích cao cả của xã hội (n)
(a)
Vượt trội hơn người khác (v)
(a)
Thua kém (adj)
(a)
Khiến ta phải suy ngẫm (v)
(a)
Kiệt xuất, lỗi lạc (adj)
(a)
Người có thành tích cao (n)
(a)
Môn học (n)
(a)
Đạo đức nghề nghiệp (n)
(a)
Nghiên cứu ngoài lề (n)
(a)
Gia đình ruột thịt (n)
(a)
Hình mẫu hoàn hảo (n)
(a)
Sự quyết tâm (n)
(a)
Chật vật đối đầu với cái gì (v)
(a)
Không nao núng (adj)
(a)
Ngăn cản ai làm gì (v)
(a)
Tính cách (n)
(a)
