wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán

Total questions: 115

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Tài sản thuộc quyền kiểm soát của doanh nghiệp là:

a)

Tài sản cố định thuê hoạt động

b)

Tài sản nhận gia công

c)

Tài sản nhận giữ hộ

d)

Tài sản đã xếp lên phương tiện vận tải do DN chỉ định (theo thỏa thuận là DN phải chuyên chở về kho) nhưng chưa nhập kho.

2.

Tài sản của doanh nghiệp có các đặc điểm nào:

a)

Có giá trị và có căn cứ để xác định được giá trị của tài sản

b)

Do doanh nghiệp kiểm soát

c)

Có khả năng mang lại lợi ích kinh tế trong tương lai cho doanh nghiệp

d)

Tất cả các đặc điểm trên

3.

Tài sản của doanh nghiệp trên Bảng cân đối kế toán được phân loại theo tiêu chí:

a)

Tên tài sản (sắp sếp theo thứ tự Alphabet)

b)

Giá trị tài sản từ lớn đến nhỏ

c)

Khả năng chuyển đổi thành tiền của tài sản

d)

Tần suất sử dụng tài sản của doanh nghiệp

4.

Đặc điểm của tài sản là:

a)

Hữu hình hoặc vô hình (Nhà xưởng, Tranh nghệ thuật, Phần mềm...)

b)

Đơn vị kinh doanh nắm quyền kiểm soát

c)

Có thể mang lợi ích cho đơn vị kinh doanh trong tương lai

d)

Tất cả đều đúng

5.

Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp có đặc điểm nào:

a)

Sử dụng cho Mục đích thanh toán trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày kết thúc niên độ kế toán.

b)

Sử dụng cho mục đích ngắn hạn (dưới 1 năm) và thương mại có thời hạn dưới 1 năm

c)

Chỉ tham gia vào 1 chu kỳ sản xuất kinh doanh

d)

Tất cả các đặc điểm trên.

6.

Tài sản nào dưới đây là tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp

a)

Tài sản dự trữ cho sản xuất

b)

Tài sản đem ký quỹ dài hạn

c)

Tài sản cố định

d)

Không có phương án nào đúng

7.

Tài sản nào dưới đây là tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp

a)

Tài sản dự trữ cho sản xuất

b)

Tài sản đem ký quỹ dài hạn

c)

Tài sản cố định

d)

Không có phương án nào đúng

8.

Tài sản dài hạn của doanh nghiệp có đặc điểm nào:

a)

Có khả năng chuyển đổi thành tiền lớn hơn 1 năm

b)

Có giá trị theo quy định hiện hành

c)

Sử dụng cho nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh

d)

Tất cả các phương án trên

9.

Tài sản nào là tài sản dài hạn của Doanh nghiệp

a)

Công cụ dụng cụ

b)

Khoản đầu tư – liên doanh, liên kết

c)

Tiền tạm ứng cho CB – CNV

d)

Không có phương án nào đúng

10.

Nợ phải trả của Doanh nghiệp có đặc điểm nào:

a)

Nghĩa vụ phải hoàn trả

b)

Có căn cứ để xác định được giá trị phải trả

c)

Phát sinh từ các sự kiện trong quá khứ

d)

Tất cả các phương án trên

11.

Đối tượng nào dưới đây thuộc khoản mục nợ phải trả trên Bảng cân đối kế toán

a)

Doanh thu chưa thực hiện

b)

Tài sản nhận góp vốn liên doanh, liên kết

c)

Tài sản thuê hoạt động

d)

Không có phương án nào đúng

12.

Đối tượng kế toán nào dưới đây thuộc khoản mục Nợ phải trả trên Bảng cân đối kế toán

a)

Quỹ khen thưởng phúc lợi

b)

Thuế phải nộp cho nhà nước

c)

Phải trả người lao động

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

13.

Đối tượng kế toán nào dưới đây là tài sản ngắn hạn của Doanh nghiệp

a)

Khoản đầu tư liên doanh

b)

Tiền mặt

c)

Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

d)

Hao mòn tài sản cố định

14.

Đối tượng kế toán nào dưới đây là tài sản dài hạn của doanh nghiệp

a)

Tiền gửi ngân hàng cho mục đích thanh toán

b)

Nhà văn phòng làm việc + quyền sử dụng đất

c)

Chi phí sản phẩm dở dang

d)

Tất cả các đối tượng trên đều đúng

15.

Trong tình huống dưới đây, tình huống nào tài sản đã thuộc quyền kiểm soát của doanh nghiệp:

a)

Bằng phát minh sáng chế đã đăng ký tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền

b)

Tài sản đã giao cho một bên khác để thuê gia công

c)

Tài sản

16.

Trong tình huống nào tài sản đã thuộc quyền kiểm soát của doanh nghiệp:

a)

Bằng phát minh sáng chế đã đăng ký tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền

b)

Tài sản đã giao cho một bên khác để thuê gia công

c)

Tài sản đã mua nhưng gửi tạm ở kho người bán

d)

Tất cả các phương án trên

17.

Tổng tài sản của doanh nghiệp là:

a)

5000

b)

6000

c)

6100

d)

7200

18.

Nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp là:

a)

4000

b)

5000

c)

6000

d)

Không có phương án nào đúng

19.

Các nguồn lực kinh tế có thể được tiêu dùng hoặc chuyển đổi thành tiền trong 1 chu kỳ sản xuất kinh doanh hoặc 12 tháng tính tới thời điểm lập bảng cân đối kế toán gọi là:

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Tài sản dài hạn

c)

Nợ ngắn hạn

d)

Nợ dài hạn

20.

Tài sản của doanh nghiệp không bao gồm:

a)

(1). Khoản đầu tư liên doanh.

b)

(2). Công nhân lành nghề

c)

(3). Máy móc, nhà xưởng

d)

(4). Tiền gửi ngân hàng

21.

Những người không được làm kế toán:

a)

Bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột của người có trách nhiệm quản lý điều hành đơn vị kế toán, kể cả kế toán trưởng trong cùng một đơn vị kế toán là doanh nghiệp nhà nước, công ty cổ phần, hợp tác xã... (Có người thân làm trong cùng đơn vị kế toán)

b)

Thủ kho, thủ quỹ, người mua, bán tài sản trong cùng một đơn vị kế toán là doanh nghiệp nhà nước, công ty cổ phần, hợp tác xã... (Vừa làm kế toán vừa làm thủ kho hay thủ quĩ ...)

c)

Người chưa thành niên, người bị mất năng lực hành vi, người bị cấm hành nghề theo quy định của toà án.

d)

Tất cả các trường hợp kể trên

22.

Báo cáo tài chính phản ánh tình hình tài chính của DN tại một thời điểm là:

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo lưu chuyển

23.

Báo cáo tài chính phản ánh tình hình tài chính của DN tại một thời điểm là :

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

c)

Thuyết minh báo cáo tài chính

d)

Ý kiến của kiểm toán viên

24.

Đối tượng sử dụng chủ yếu thông tin của kế toán quản trị là:

a)

Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan thuế

b)

Chủ nợ, ngân hàng

c)

Nhà cung cấp, đối tác bên ngoài doanh nghiệp

d)

Không có đối tượng nào kể trên.

25.

Thông tin của kế toán tài chính thể hiện đầy đủ theo Luật Kế toán dưới:

a)

Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, Bản thuyết minh tài chính.

b)

Bảng cân đối kế toán, Báo cáo tình hình hoạt động bán hàng, Báo cáo tình hình tích trữ hàng hoá, Bản kê tình hình thu chi tiền mặt

c)

Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả kinh doanh, Bản kê tình hình thu chi tiền mặt, Báo cáo tình hình tích trữ hàng hoá.

d)

Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

26.

Nhà quản lý cần quan tâm đến thông tin nào trên khoản mục Nợ phải trả:

a)

Số tiền phải trả

b)

Thời hạn phải trả

c)

Chủ thể phải trả và căn cứ phải trả

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

27.

Ở doanh nghiệp dịch vụ vận tải thì tài sản dài hạn là:

a)

Xăng dầu chạy ô tô

b)

Nhà để xe ô tô

c)

Các phụ tùng thay thế của ô tô

d)

Không có phương án nào đúng

28.

Ở doanh nghiệp sản xuất bàn ghế thì nguyên vật liệu là:

a)

Gỗ các loại

b)

Đinh, ốc vít

c)

Véc ni, sơn đánh bóng

d)

Tất cả các phương án trên

29.

Ở doanh nghiệp thương mại thì nợ phải trả trên Bảng cân đối kế toán đối với nhà cung cấp bao gồm:

a)

Tài sản nhận gửi bán

b)

Tài sản nhận giữ hộ

c)

Tài sản được xác định là đã mua, nhưng chưa trả tiền

d)

Không có phương án nào đúng

30.

Hoạt động nào dưới đây của người quản lý không vi phạm mục đích sử dụng tài sản:

4 lines
31.

Hoạt động nào dưới đây của người quản lý không vi phạm mục đích sử dụng tài sản:

a)

Mang tài sản của DN ra khỏi cơ quan của DN nhưng vẫn sử dụng cho mục đích kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Sử dụng tài sản của DN cho mục đích cá nhân

c)

Cho người nhà mượn tài sản của DN

d)

Tất cả các trường hợp trên đều vi phạm

32.

Hoạt động mang lại doanh thu thông thường của doanh nghiệp có đặc điểm sau:

a)

Hoạt động này có thể diễn ra thường xuyên

b)

Hoạt động này có thể diễn ra liên tục

c)

Hoạt động này thường là hoạt động mà doanh nghiệp có thể mạnh và là hoạt động chính của doanh nghiệp

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

33.

Các chi phí thông thường của doanh nghiệp có thể là:

a)

Chi phí tiền lương của người lao động

b)

Chi phí khấu hao tài sản cố định

c)

Chi phí nguyên vật liệu trong sản xuất

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

34.

Hoạt động mang lại thu nhập khác cho doanh nghiệp có thể là:

a)

Tài sản thừa không rõ nguyên nhân

b)

Nhận được tài sản do tặng biếu

c)

Thanh lý tài sản cố định

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

35.

Theo nguyên tắc cơ sở dồn tích thì Doanh thu được ghi nhận vào thời điểm:

a)

Ký kết Hợp đồng

b)

Nhận được tiền nhưng chưa giao hàng

c)

Giao hàng và nhận được cam kết sẽ trả tiền

d)

Không có phương án nào đúng

36.

Nội dung nào phản ánh nguyên tắc thận trọng:

a)

Chỉ ghi nhận Doanh thu khi có bằng chứng chắc chắn

b)

Ghi nhận ngay chi phí cho dù mới có dấu hiệu phát sinh

c)

Phải lập dự phòng cho những rủi ro có thể xảy ra trong tương lai làm ảnh hưởng tới tình hình tài chính của doanh nghiệp

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

37.

Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ là:

a)

1950

b)

2000

c)

400

d)

Không có phương án nào đúng

38.

Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ là:

a)

1950

b)

2000

c)

400

d)

Không có phương án nào đúng

39.

Lợi nhuận gộp bán hàng là:

a)

1950

b)

300

c)

200

d)

Không có phương án nào đúng

40.

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh là:

a)

1950

b)

300

c)

200

d)

Không có phương án nào đúng

41.

Phương trình nào dưới đây đúng

a)

Nguồn vốn chủ sở hữu = Tổng tài sản + Nợ phải trả

b)

Tổng tài sản = Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn + Tài sản nhận giữ hộ

c)

Tổng tài sản = Nợ phải trả + Nguồn vốn chủ sở hữu

d)

Không có phương án nào đúng

42.

Tổng tài sản của công ty Y là:

a)

2390

b)

2490

c)

2400

d)

Không có phương án nào đúng.

43.

Tổng tài sản ngắn hạn của Công ty Y là:

a)

1050

b)

1090

c)

990

d)

Không có phương án nào đúng.

44.

Tổng các khoản nợ phải trả của Công ty Y là:

a)

260

b)

200

c)

140

d)

Không có phương án nào đúng

45.

Lợi nhuận chưa phân phối của Công ty Y tại thời điểm 31/12/2007 là:

a)

(70)

b)

50

c)

0

d)

Không có phương án nào đúng

46.

Nguyên tắc nào ĐÚNG khi ghi chép trên TK tài sản

a)

Số dư TK và số phát sinh tăng ghi bên nợ

b)

Số dư TK ghi bên có

47.

Nguyên tắc nào ĐÚNG khi ghi chép trên TK tài sản

a)

Số dư TK và số phát sinh tăng ghi bên nợ

b)

Số dư TK ghi bên có

c)

Số dư cuối kỳ luôn luôn bằng 0

d)

Số dư TK và số phát sinh giảm ghi bên Nợ

48.

Nguyên tắc nào ĐÚNG khi ghi chép trên TK nguồn vốn

a)

Số dư TK và số phát sinh tăng ghi bên nợ

b)

Số dư TK ghi bên có

c)

Số dư cuối kỳ luôn luôn bằng 0

d)

Số dư TK và số phát sinh giảm ghi bên Nợ

49.

Nguyên tắc nào ĐÚNG khi ghi chép trên TK doanh thu

a)

Số phát sinh tăng ghi bên nợ

b)

Số dư TK ghi bên có

c)

Không có số dư cuối kỳ

d)

Tất cả đều đúng

50.

Nguyên tắc nào ĐÚNG khi ghi chép trên TK chi phí

a)

Số phát sinh tăng ghi bên Có

b)

Số dư TK ghi bên Nợ

c)

Không có số dư cuối kỳ

d)

Tất cả đều đúng

51.

Tài khoản nào dưới đây có số dư cuối kỳ ở bên Nợ:

a)

TK Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

b)

TK Chi phí khấu hao TSCĐ

c)

TK Giá vốn hàng bán

d)

Không có phương án nào đúng

52.

Tài khoản nào dưới đây có số dư cuối kỳ ở bên Có:

a)

TK Phải nộp thuế cho nhà nước

b)

TK Phải trả người lao động

c)

TK Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán.

d)

Cả 3 trường hợp trên

53.

Tài khoản nào dưới đây là tài khoản tạm thời

a)

TK Giá vốn hàng bán

b)

TK Hao mòn TSCĐ

c)

TK Phải trả người lao động

d)

Cả a,b & c đúng

54.

Tài khoản nào dưới đây là tài khoản thực:

a)

TK Doanh thu chưa thực hiện

b)

TK Hao mòn TSCĐ

c)

TK Chi phí trả trước ngắn hạn

d)

Cả a,b & c đúng

55.

Mua một số công cụ dụng cụ trị giá 4tr trả bằng tiền mặt sẽ ảnh hưởng trên Bảng cân đối kế toán:

a)

Tăng tài sản, tăng nợ phải trả

b)

Tăng tài sản, giảm tài sản

c)

Giảm tài sản, giảm nợ phải trả

d)

Tăng nợ phải trả, giảm nợ phải trả

56.

Vay ngắn hạn để trả nợ người bán sẽ ảnh hưởng trên bảng Cân đối kế toán:

a)

Tăng tài sản, tăng nợ phải trả

b)

Tăng tài sản, giảm tài sản

c)

Giảm tài sản, giảm nợ phải trả

d)

Tăng nợ phải trả, giảm

57.

Vay ngắn hạn để trả nợ người bán sẽ ảnh hưởng trên bảng Cân đối kế toán:

a)

Tăng tài sản, tăng nợ phải trả

b)

Tăng tài sản, giảm tài sản

c)

Giảm tài sản, giảm nợ phải trả

d)

Tăng nợ phải trả, giảm nợ phải trả

58.

Mua một lô hàng trị giá 180tr chưa trả tiền sẽ ảnh hưởng trên Bảng cân đối kế toán:

a)

Tăng tài sản, tăng nợ phải trả

b)

Tăng tài sản, giảm tài sản

c)

Giảm tài sản, giảm nợ phải trả

d)

Tăng nợ phải trả, giảm nợ phải trả

59.

Trả nợ lương người lao động bẳng tiền gửi ngân hàng:

a)

Tăng tài sản, tăng nợ phải trả

b)

Tăng tài sản, giảm tài sản

c)

Giảm tài sản, giảm nợ phải trả

d)

Tăng nợ phải trả, giảm nợ phải trả

60.

Trong các nghiệp vụ kinh tế tài chính sau, nghiệp vụ nào sẽ được định khoản phức tạp theo cách “ định khoản 1 Nợ và nhiều Có” :

a)

Người mua thanh toán nợ 20tr bằng tiền mặt và 80tr bằng tiền gửi ngân hàng.

b)

Trả nợ người bán 30tr và nộp thuế cho nhà nước 20tr bằng tiền gửi ngân hàng.

c)

Mua chịu một lô hàng trị giá 40tr + thuế GTGT đầu vào 10% (phương pháp thuế GTGT khấu trừ). Hàng chưa về nhập kho.

d)

Không có phương án nào đúng.

61.

Trong các nghiệp vụ KT- tài chính sau, nghiệp vụ nào sẽ được định khoản phức tạp theo cách “định khoản nhiều Nợ và 1 Có”:

a)

Mua một lô hàng nguyên vật liệu trị giá 80tr, ½ thanh toán trừ vào khoản tiền ứng trước, ½ còn lại nợ người bán.

b)

Nhận góp vốn bằng 1 TSCĐ trị giá 50tr và một số công cụ dụng cụ trị giá 10tr.

c)

Dùng Lợi nhuận chưa phân phối bổ sung Quĩ phúc lợi khen thưởng 20tr và Quĩ đầu tư phát triển 30tr.

d)

Không có phương án nào đúng.

62.

Trong các nghiệp vụ kinh tế liên quan đến đối tượng kế toán là Nguyên vật liệu, nghiệp vụ nào sẽ ghi vào bên Nợ TK152:

a)

Xuất kho nguyên vật liệu để sử dụng cho chạy thử TSCĐ

b)

Nguyên vật liệu đang đi đường về nhập kho đủ

c)

Trả lại một số Nguyên vật liệu không đúng qui định cho người cung cấp.

d)

Tất cả các phương án trên.

63.

Nguyên vật liệu để sử dụng cho chạy thử TSCĐ

a)

Nguyên vật liệu đang đi đường về nhập kho đủ

b)

Trả lại một số Nguyên vật liệu không đúng qui định cho người cung cấp.

c)

Tất cả các phương án trên.

64.

Nội dung kinh tế của định khoản “Nợ TK Hàng gửi bán / Có TK Thành phẩm” là:

a)

Hàng gửi bán bị trả lại nhập kho

b)

Xuất kho thành phẩm gửi bán

c)

Nhập kho thành phẩm từ sản xuất

d)

Không phải các nội dung trên

65.

Nghiệp vụ nào sau đây là được ghi sổ bằng định khoản “Nợ TK Tiền mặt / Có TK Tiền gửi ngân hàng”:

a)

Nộp tiền mặt vào tài khoản tiền gửi ngân hàng

b)

Rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt

c)

Vay ngân hàng nhập quỹ tiền mặt

d)

Các câu trên đếu sai

66.

Nghiệp vụ nào sau đây là được ghi sổ bằng định khoản “Nợ TK lợi nhuận chưa phân phối /Có TK quỹ khen thưởng phúc lợi”

a)

Trích lập quỹ khen thưởng phúc lợi từ lợi nhuận chưa phân phối

b)

Bổ xung lợi nhuận chưa phân phối từ quỹ khen thưởng phúc lợi

c)

Trích lập quỹ khen thưởng phúc lợi làm tăng vốn chủ sở hữu.

d)

Các câu trên đều sai

67.

Có nghiệp vụ kinh tế được định khoản như sau:

a)

(1) (2) (4) sai

b)

(2) (4) (3) sai

c)

(4) (2) sai

d)

Có phương án khác

68.

Có nghiệp vụ kinh tế được định khoản như sau:

a)

Trả nợ người bán bằng tiền gửi ngân hàng

b)

Dùng lợi nhuận chưa phân phối bổ sung nguồn vốn KD

c)

Xuất kho thành phẩm đem gửi bán

d)

Nộp tiền mặt vào tài khoản ngân hàng

69.

Cuối kỳ kế toán nếu số phát sinh bên Nợ của TK 911 lớn hơn số phát sinh bên Có của TK911, thì sẽ định khoản kết chuyển Lỗ - Lãi:

a)

Nợ TK 911 / Có TK421

b)

Nợ TK911 / Có TK411

c)

Nợ TK421 / Có TK911

d)

Nợ TK411 / Có TK911

70.

Ở TK 911 bút toán nào sai:

a)

Bên Nợ TK911 là: Kết chuyển Chi phí và kết chuyển Lãi

b)

Bên Nợ TK911 là: Kết chuyển Chi phí và kết chuyển Lỗ

c)

Bên Có TK911 là: Kết chuyển Doanh thu và thu nhập khác.

d)

Bên Có TK911 là: Kết chuyển Lỗ.

71.

Cuối kì, tổng cộng các khoản chiết khấu thanh toán đã chấp nhận cho khách hàng được kế toán kết chuyển sang tài khoản:

a)

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (511)

b)

Giá vốn hàng bán (632)

c)

Xác định kết quả (911)

d)

Chi phí khác (811)

72.

Cuối kì ,các khoản giảm trừ doanh thu sẽ được kết chuyển vào :

a)

Bên Nợ TK Xác định kết quả (911)

b)

Bên Có TK Xác định kết quả (911)

c)

Bên Nợ TK Doanh thu bán hàng(511)

d)

Bên Có TK Giá vốn bán hàng (632)

73.

Chi tiền mặt cho chi phí vận chuyển hàng hóa mua (đã về nhập kho) sẽ được định khoản:

a)

Nợ TK111 / Có TK156

b)

Nợ TK156 / Có TK111

c)

Nợ TK811 / Có TK111

d)

Nợ TK111 / Có TK811

74.

Chi phí vận chuyển lô hàng nguyên vật liệu mua về (chi phí hợp lý) sẽ được ghi nhận vào:

a)

Chi phí giá vốn hàng bán

b)

Chi phí bán hàng.

c)

Giá trị nguyên vật liệu nhập kho

d)

Có thể lựa chọn a hoặc b.

75.

Khoản tiền chi ra dùng để vận chuyển hàng hóa về kho (mua hàng), sẽ hạch toán vào:

a)

Nguyên giá hàng hóa

b)

Chi phí tài chính

c)

Chi phí khác

d)

Chi phí sản xuất

76.

Tiền chi ra dùng để vận chuyển hàng hóa về kho (mua hàng), sẽ hạch toán vào:

a)

Nguyên giá hàng hóa

b)

Chi phí tài chính

c)

Chi phí khác

d)

Chi phí sản xuất

77.

Khoản tiền chi ra dùng để vận chuyển hàng (bán hàng), sẽ hạch toán vào:

a)

Chi phí khác

b)

Chí phí giá vốn hàng hóa.

c)

Chi phí tài chính

d)

Chi phí bán hàng.

78.

Ông K mở cửa hàng ăn uống.Trong các khoản chi phí sau, chi phí nào được xếp vào chi phí kinh doanh:

a)

Chi phí quảng cáo trong kỳ.

b)

Chi phí thuê cửa hàng bán đã trả trong kỳ.

c)

Chi phí thuê nhân viên giao hàng đã thanh toán trong kỳ.

d)

Tất cả các khoản chi phí trên.

79.

Tiền lương của công nhân lao động trực tiếp tạo ra sản phẩm sẽ được phản ánh vào:

a)

Nợ TK6411/Có TK334

b)

Nợ TK622/Có TK334

c)

Nợ TK6421/Có TK334

d)

Nợ TK6271/Có TK334

80.

Chi phí tiền lương trả cho bộ phận bán hàng sẽ được phản ánh vào:

a)

Nợ TK6411/Có TK334

b)

Nợ TK334/Có TK111

c)

Nợ TK334/Có TK6411

d)

a hoặc b

81.

Tiền lương và phụ cấp lương phải trả cho nhân viên quản lí phân xưởng được tính vào:

a)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

b)

Giá vốn hàng bán trong kì

c)

Chi phí sản xuất chung

d)

Chi phí khác.

e)

Không có trường hợp nào

82.

Xuất kho 300 sản phẩm. Vậy giá trị hàng xuất kho theo phương pháp FIFO là:

a)

245 tr

b)

229tr

c)

237 tr

d)

Không có phương án nào đúng.

83.

Giá trị hàng xuất kho theo phương pháp bình quân gia quyền là:

a)

245 tr

b)

237tr

c)

229 tr

d)

Không có phương án nào đúng.

84.

Giá trị hàng xuất kho theo phương pháp LIFO là:

a)

245 tr

b)

229tr

c)

237 tr

d)

Không có phương án nào đúng.

85.

Mua mới một TSCĐ trị giá 64tr. Giá trị thanh lý ước tính 4tr. Thời gian sử dụng ước tính là 4 năm. Vậy mức khấu hao theo phương pháp:

4 lines
86.

p LIFO là:

a)

245 tr

b)

229tr

c)

237 tr

d)

Không có phương án nào đúng.

87.

Mua mới một TSCĐ trị giá 64tr. Giá trị thanh lý ước tính 4tr. Thời gian sử dụng ước tính là 4 năm. Vậy mức khấu hao theo phương pháp đường thẳng là:

a)

15tr/năm

b)

16tr/năm

c)

17tr/năm

d)

Không có trường hợp nào

88.

Mua mới một TSCĐ trị giá 105tr. Giá trị thanh lý ước tính 5 tr. Thời gian sử dụng ước tính là 5 năm.Hệ số điều chỉnh là 2. Vậy mức khấu hao theo phương pháp khấu hao nhanh (ở VN) ở năm đầu tiên là:

a)

40tr

b)

50tr

c)

20tr

d)

30tr

89.

Các khoản giảm giá hàng bán phát sinh trong kỳ sẽ làm:

a)

Giảm doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

b)

Giảm thu nhập hoạt động khác

c)

Tăng chi phí tài chính trong kỳ.

d)

Tăng giá vốn hàng bán

90.

Doanh thu thuần về tiêu thụ sản phẩm của Doanh nghiệp được xác định bằng:

a)

Doanh thu bán hàng - Giá vốn hàng bán

b)

Doanh thu bán hàng - Các khoản giảm trừ Doanh thu

c)

Doanh thu bán hàng - Chiết khấu thương mại

d)

Doanh thu bán hàng - Giảm giá.

91.

DN A gửi thư chào bán sản phẩm cho khách hàng B vào tháng 5/X. Sau đó ký HĐ bán hàng cho DN B vào ngày 25/6/X. Giao hàng vào tháng 7 và trả tiền vào tháng 8. Theo cơ sở dồn tích thì thời điểm ghi nhận Doanh thu của DN A là:

a)

Tháng 5/X - Khi chào bán sản phẩm

b)

Tháng 6/X - Khi ký kết hợp đồng.

c)

Tháng 7/X - Khi thực hiện giao hàng và nhận được cam kết sẽ trả tiền.

d)

Tháng 8/X - Khi nhận được thanh toán.

92.

DN A ký HĐ bán hàng cho DN B vào ngày 25/6/X.Trong Hợp đồng quy định: Trong tháng 7 giao hàng làm 2 lần. Lần 1: một nửa lô hàng và thanh toán hết cả lô hàng bằng tiền mặt sau 10 ngày ký kết HĐ. Lần 2: giao nửa lô hàng còn lại sau 10 ngày giao hàng lô 1. Theo cơ sở dồn tích thì thời điểm ghi nhận Doanh thu của DN A là:

a)

Tháng 6/X - Khi ký kết hợp đồng.

b)

Tháng 7/X - Khi nhận được thanh toán.

c)

Tháng 8/X - Khi thực hiện giao hàng.

d)

Ghi nhận doanh thu theo thực tế

93.

h thì thời điểm ghi nhận Doanh thu của DN A là:

a)

Tháng 6/X - Khi ký kết hợp đồng.

b)

Tháng 7/X - Khi nhận được thanh toán.

c)

Tháng 8/X - Khi thực hiện giao hàng.

d)

Ghi nhận doanh thu theo thực tế hàng được giao của từng kỳ.

94.

Công ty A ký hợp đồng bán một lô hàng giao tận kho cho công ty X. Với giá bán là 840tr, thuế GTGT10%, trả tiền khi nhận được hàng.Để vận chuyển hàng đến kho công ty X, công ty A phải thuê vận chuyển bên ngoài là 6tr đồng. Công ty A áp dụng phương pháp thuế khấu trừ, vậy Doanh thu của công ty A là:

a)

840tr

b)

924tr

c)

918tr

d)

834tr

e)

Phương án khác

95.

Công ty B ký hợp đồng bán một lô hàng cho công ty Y (Giao hàng tại kho của công ty B). Với giá bán là 840tr, thuế GTGT10%. Ngoài ra công ty Y yêu cầu người bán thuê hộ phương tiện xếp dỡ cho lô hàng. Công ty B phải thuê phương tiện xếp dỡ bên ngoài là 6tr đồng và được công ty Y chấp thuận. Công ty B áp dụng phương pháp thuế khấu trừ, vậy Doanh thu của công ty B là:

a)

846tr

b)

840tr

c)

918tr

d)

Không có phương án nào đúng.

96.

Giá bán trên Hoá đơn là 360 tr đồng (đã bao gồm cả thuế GTGT: 20 %).Giá mua chưa thuế là:

a)

288 triệu ( = 360 x 80%)

b)

300triệu (=360/120%)

c)

288 triệu ( = 360 - 360 x 20%)

d)

a & c

97.

Công ty Anh Đào trả trước tiền thuê của hàng là 18tr cho 6 tháng (từ ngày 1/9/2014 đến ngày 28/2/2015). Khi lập các báo cáo tài chính liên quan vào cuối năm 2014, thì:

a)

Chi phí trả trước là: 18tr; CP kinh doanh là: 0tr

b)

Chi phí trả trước là: 12tr, CP kinh doanh là: 6tr

c)

Chi phí trả trước là: 6tr; CP kinh doanh là 12tr

d)

Chi phí trả trước là: 0tr; CP kinh doanh là 18tr.

98.

Các nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc trong việc lập và trình bày báo cáo tài chính

a)

Cơ sở dồn tích, hoạt động liên tục và thận trọng

b)

Cơ sở dồn tích, nhất quán, trọng yếu và tập hợp

c)

Nhất quán, phù hợp và hoạt động liên tục

d)

Giá gốc, hoạt động liên tục và nhất quán

99.

Tất cả các tài sản của doanh nghiệp đều có chung một đặc điểm là

a)

Có hoặc không có hình thái vật chất

b)

Được sử dụng cho mục đích kinh doanh

c)

Được sử dụng để bán

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

100.

Tài sản của doanh nghiệp được sắp xếp trên bảng Cân đối kế toán theo:

a)

Thứ tự chữ cái

b)

Theo giá trị giảm dần

c)

Theo khả năng có thể chuyển đổi thành tiền

d)

Theo yêu cầu quản lý của doanh nghiệp

101.

Báng cân đối kế toán là

a)

Báo cáo về tình hình tài chính của doanh nghiệp

b)

Báo cáo về tình hình kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Báo cáo về các luồng tiền vào/ra của doanh nghiệp

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

102.

Bảng cân đối kế toán phản ánh

a)

Tài sản

b)

Nợ phải trả

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

103.

Kế toán sử dụng thước đo nào để ghi nhận các chỉ tiêu trên Bảng cân đối kế toán

a)

Giá trị

b)

Hiện vật

c)

Thời gian lao động

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

104.

Bảng cân đối kế toán là báo cáo tài chính cho biết

a)

Lợi nhuận thuần của doanh nghiệp lũy kế tại một thời điểm cụ thể

b)

Chênh lệch giữa dòng tiền vào và dòng tiền ra

c)

tình hình tài chính của doanh nghiệp tại một thời điểm cụ thể

d)

Tất cả các đáp án trên đều không đúng

105.

Tài khoản nào dưới đây được sử dụng để lập Bảng Cân đối kế toán

a)

Tài khoản thực

b)

Tài khoản tạm thời

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b sai

106.

Cho biết nghiệp vụ "Xuất kho bán 1 lô hàng trị giá vốn 80tr, giá bán 100tr (chưa bao gồm 10% thuế), đã thu tiền mặt" làm ảnh hưởng đến Báo cáo lưu chuyển tiền tệ như nào

a)

Dòng tiền vào 110, ra 80

b)

Vào 100, ra 80

c)

Vào 110, ra 90

d)

Vòa 110, ra 0

107.

Mua tài sản cố định đã thanh toán bằng tiền mặt ảnh hưởng đến dòng tiền nào

a)

Dòng tiền vào từ hoạt động kinh doanh

b)

Dòng tiền ra từ hoạt động kinh doanh

c)

Dòng tiền vào từ hoạt động đầu tư

d)

Dòng tiền ra từ hoạt động đầu tư

108.

Trả gốc khoản vay ngân hàng khi đến hạn bằng tiền gửi ngân hàng tác động đến dòng tiền nào

a)

Hoạt động kinh doanh

b)

Hoạt động đầu tư

c)

Hoạt động tài chính

d)

Tất cả các đáp án trên đều ko đúng

109.

Trả lãi vay ngân hàng bằng tiền gửi ngân hàng tác động đến dòng tiền nào

a)

Hoạt động kinh doanh

b)

Hoạt động đầu tư

c)

Hoạt động tài chính

d)

Tất cả các đáp án trên không đúng

110.

Công ty ABC có các số liệu sau: tổng chi phí là 700tr, trong đó có 450tr đã được chi trả bằng tiền mặt. Các bút toán:

a)

Giảm vốn chủ sở hữu 450tr, giảm tài sản 450tr

b)

Giảm tài sản 700tr, giảm nợ phải trả 700tr

c)

Giảm tài sản 700tr, tăng nợ phải trả 250tr, giảm vốn chủ sở hữu 700tr

d)

giảm vốn CSH 700tr, giảm tài sản 450tr, tăng nợ phải trả 250tr

111.

Cuối kỳ kế toán N, doanh nghiệp tiến hành lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho, khoản lập dự phòng này sẽ

a)

làm giảm lợi nhuận trong kỳ N+1

b)

tăng lợi nhuận kỳ N

c)

giảm lợi nhuận kỳ N và ghi nhận một khoản mất mát có thể xảy ra trong tương lai

d)

Tất cả đáp án trên đều không đúng

112.

"Doanh nghiệp mua 1 lô hàng trị giá 100tr, tiền hàng chưa thanh toán" được định khoản:

Nợ 331: 100/Có 156: 100 sẽ làm BCĐKT sai lệch so với thực tế

a)

TS và NV tăng 100tr

b)

TS và NV giảm 100tr

c)

Tài sản giảm 100tr, NV tăng 100tr

d)

TS và NV giảm 200tr

113.

Theo quy định của Việt Nam, phương pháp khấu hao tài sản cố định sử dụng phản ánh trên BCTC và trên báo cáo thuế

a)

Phải giống nhau

b)

Phải khác nhau

c)

Có thể giống hoặc khác

d)

Phải thống nhất trong vòng ít nhất 2 năm

114.

Chỉ tiêu "lợi nhuận chưa phân phối" trên BCĐKT là chỉ tiêu nào trên BCKQKD

a)

Lợi nhuận gộp

b)

Lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập DN

c)

Lợi nhuận thuần sau thuế thu nhập DN

d)

Tất cả đáp án trên đều không chính xác

115.

Nghiệp vụ "trích lập dự phòng giảm giá chứng khoán ngắn hạn 20tr" ảnh hưởng đến các BCTC nào

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

BCDDKT và BCKQKD

c)

BCĐKT, BCKQKD và BCLCTT

d)

BCĐKT và BCLCTT